wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP HKI- CNTT 10A6

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào

a)

A. Nguồn nguyên liệu khác.

b)

B. Tự nhiên hoặc tổng hợp

c)

C. Tự nhiên.

d)

D. Tổng hợp.

2.

Câu 2.  Phân hữu cơ không có nguồn gốc từ

a)

A. Chất thải của gia súc, gia cầm.

b)

B. Xác động, thực vật.

c)

C. Rác thải công nghiệp.

d)

D. Rác thải hữu cơ.

3.

Câu 3.  Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng là

A. Chất kích thích.

B. Giá thể.

C. Phân bón.

D. Chất xúc tác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Phân hữu cơ thường dùng để

A. Bón thúc.

B. Bón lót.

C. Phun qua lá.

D. Tẩm vào hạt và rễ trước khi gieo trồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5.  Phân vi sinh thường dùng để

A. Chỉ bón thúc.

B. Không bón lót.

C. Phun qua lá.

D. Chủ yếu là bón lót.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Phân bón hóa học khó tan trong nước là

A. Phân đạm.

B. Phân lân.

C. Phân Kali.

D. Phân tổng hợp.  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Cho các loại phân bón sau đây:

(1) Lá cây họ Đậu

(2) Chất thải của gia súc

(3) phân lân

(4) Cây bèo hoa dâu

(5) Đạm Urê

Có bao nhiêu loại là phân hữu cơ?

A. 3.                      B. 4.                       C. 5.                       D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8.  Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân hóa học

A. Phân hóa học có hàm lượng chất dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác.

B. Bón nhiều, liên tục phân hóa học trong nhiều năm sẽ làm cho đất bị thoái hóa.

C. Khi bón, cần tính toán lượng phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng, thời điểm bón.

D. Đối với phân bón dễ tan, dùng để bón lót là chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9.  Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phân hữu cơ

A. Phân bón hữu cơ có tác dụng cải tạo đất, hiệu quả đạt nhanh.

B. Phân hữu cơ dùng để bón thúc là chính

C. Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng của phân không ổn định

D. Phân bón hữu cơ chỉ có tác dụng nuôi dưỡng cây trồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10.  Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân vi sinh

A. Phân vi sinh chứa đa dạng các yếu tố dinh dưỡng như: P2O5, Ca, Mg, S,…

B. Chủ yếu dùng để bón thúc, rải xung quanh gốc cây hoặc trộn vào đất trước khi trồng.

C. Phân có thời hạn sử dụng ngắn do khả năng sống và thời gian tồn tại của vi sinh vật phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.

D. Phân vi sinh có tác dụng cải tạo đất, ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11.  Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót

A. Phân Kali.

B. Phân lân.

C. Phân tổng hợp.

D. Phân đạm.

a)

A

b)

B

c)

D

12.

Câu 12. Vì sao không được trộn phân vi sinh với các loại phân hóa học hay tro bếp

A. Vì lượng chất dinh dưỡng quá nhiều, cây không hấp thụ hết dẫn đến lãng phí.

B. Vì sẽ xảy ra phản ứng hóa học, biến đổi thành các chất độc hại

C. Vì sẽ làm chết vi sinh vật.

D. Vì sẽ làm tăng độ kết dính của đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13.  Chỉ số 25 - 25 -5 trên bao bì phân NPK khối lượng tịnh 50 kg cho biết điều gì?

A. Thành phần phân kali chiếm 25%, phân lân chiếm 25%, phân đạm chiếm 5%

B. Thành phần phân đạm chiếm 25%, phân lân chiếm 25%, phân kali chiếm 5%.

C.  Thành phần phân đạm chiếm 25%, phân kali chiếm 25%, phân lân chiếm 5%

D. Thành phần phân lân chiếm 25%, phân đạm chiếm 5%, phân kali chiếm 5%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14.  Để bón 100kg N, 100kg K2O, 20kg P2O5 cho cây trồng thì cần phải bón bao nhiêu

A. 300kg NPK 25-25-5

B. 400kg NPK 25-25-5

C. 500kg NPK 25-25-5

D. 600kg NPK 25-25-5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Công nghệ sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm có giá trị phục vụ nhu cầu con người là

A. Công nghệ vi sinh vật.

B. Công nghệ tiên tiến.

C. Công nghệ vi sinh.

D. Công nghệ sinh hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16.  Đâu không phải là ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh?

A. Kích thước siêu nhỏ nên dễ phân tán, bám dính.

B. Chuyển hóa chất dinh dưỡng trong đất thành dạng dễ hấp thụ cho cây trồng.

C. Tăng cường khả năng chống chịu cho cây trồng.

D. Tăng lượng mùn, tăng độ phì nhiêu và giúp cân bằng pH của đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17.  Đâu không phải nhược điểm của phân hữu cơ vi sinh

A. Giá thành cao.

B. Nếu bón quá liều hoặc không đúng thời điểm sẽ gây lãng phí, tồn dư kim loại nặng trong nông sản.

C. Hiệu quả chậm hơn phân hóa học.

D. Bảo quản phức tạp, hạn sử dụng ngắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Ưu điểm của phân bón nano là

A. Dễ phân tán, bám dính, diện tích tiếp xúc tăng.

B. Có khả năng tăng lượng mùn cho đất.

C. Tăng khả năng chống chịu cho cây trồng.

D. Giảm thiểu sự rửa trôi và bay hơi của phân bón.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19.  Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Giá thành của phân bón nano … so với các loại phân bón khác”

A. thấp.

B. cao.

C. bằng.

D. thường cao hơn hoặc bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20.  Nhược điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát

A. Giá thành sản xuất và giá bán cao.

B. Bảo quản phức tạp và thời hạn ngắn.

C. Bón nhiều dễ tồn dư kim loại nặng trong nông sản.

D. Mỗi loại phân chỉ thích hợp cho 1 hoặc 1 nhóm cây trồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Đâu là ưu điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát: (1) Tiết kiệm được phân bón; (2)Hạn chế gây ô nhiễm mạch nước ngầm, không khí; (3) Hạn chế gây thoái hóa đất; (4) Tăng lượng mùn, tăng độ phì nhiêu cho đất. 

A. (1),(2),(3).

B. (1), (2), (4).

C. (2), (3), (4).

D. (1), (3), (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Vì sao phân hữu cơ vi sinh lại có hạn sử dụng ngắn hơn phân hữu cơ

A. Vì dễ tan, dễ chảy nước trong môi trường ẩm

B. Vì phân hữu cơ vi sinh đã được xử lí kĩ.

C. Vì chứa nhiều vi sinh vật sống, thời gian sống và tồn tại phụ thuộc điều kiện ngoại cảnh.

D. Vì trong phân hữu cơ vi sinh không thêm vào các chất bảo quản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Vì sao các chất dinh dưỡng trong hạt phân tan chậm có kiểm soát không tan ngay vào dung dịch đất sau khi bón

A. Vì phân này cúng, khó tan chảy vào dung dịch đất.

B. Vì phân bón tan chậm có kiểm soát có chương trình tan do con người kiểm soát.

C. Vì phân bón tan chậm có kiểm soát làm từ các hợp chất khó tan, cung cấp chất dinh dưỡng từ từ cho cây.

D. Vì có lớp vỏ bọc là polymer giúp kiểm soát mức độ tan của phân bón phù hợp với các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây trồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24.  Đâu không phải phân bón tan chậm có kiểm soát

A. Phân bón Rynan Flowermate 230 (NPK 23-08-8 + TE + CHITOSAN).

B. Phân tổng hợp NPK ( NPK 25-25-5)

C. Phân Bón Thông Minh Rynan Flowermate 210 (NPK 22-10 10+TE+ CHITOSAN).

D. Phân Bón Thông Minh Rynan Flowermate 200 (NPK 31-08-08+ CHITOSAN).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25.  Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Giống cây trồng là một (1)………..  cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là một đặc tính và (2)……… được cho đời sau; đồng nhất về (3)………., ổn định qua các chu kỳ nhân giống; có giá trị canh tác, giá trị sử dụng; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.”

a)

A. (1) quần thể; (2) di truyền; (3) kiểu gene.

b)

B. (1) quần thể; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái.

c)

C. (1) quần thể; (2) di truyền; (3) hình thái.

d)

D. (1) quần xã; (2) di truyền; (3) hình thái.

26.

Câu 26.  Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Giống cây trồng là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là (1)………. đặc tính và di truyền được cho đời sau; đồng nhất về hình thái, ổn định qua các (2)……….; có giá trị canh tác, giá trị (3)………; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.”

a)

A. (1) một; (2) đời; (3) sử dụng.

b)

B. (1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

c)

C. (1) một; (2) chu kì nhân giống; (3) sử dụng.

d)

D. (1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

27.

Câu 27.  Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

A. Tăng năng suất cây trồng.

B. Dễ chuyên canh.

C. Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

D. Dễ cơ giới hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28.  Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

A. Tăng được số vụ trồng trong một năm, luân canh cây trồng.

B. Dễ cơ giới hóa.

C. Thuận tiện hơn trong việc thu hoạch.

D. Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29.  Đâu không phải vật liệu nhân giống cây trồng được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp

A. Lá.

B. Hoa.

C. Thân.

D. Tế bào thực vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30.  Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của

A. Gây giống.

B. Chọn giống cây trồng.

C. Tạo giống cây trồng.

D. Biến dị di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31.  Chọn giống cây trồng là

A. Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có qua thay đổi vật chất di truyền.

B. Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

C. Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

D. Chọn lọc hay tuyển lựa nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32.  Giống gốc là

A. Giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

B. Giống ban đầu trước khi tham gia chọn giống.

C. Giống tự nhiên của cây trồng, chưa qua thí nghiệm hay các nghiên cứu khoa học.

D. Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33.  Giống đối chứng là

A. Giống cùng loại đó, chưa qua thí nghiêm hay các nghiên cứu khoa học.

B. Giống cùng loại đó dược trồng ở địa phương.

C. Giống ban đầu trước khi chọn lọc.

D. Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34.  Đâu không phải ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính

A. Dễ thực hiện.

B. Nhanh tạo ra giống mới.

C. Đặc tính di truyền ổn định.

D. Thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35.  Phát biểu nào dưới đâu không đúng

A. Các tác nhân ảnh hưởng mạnh tạo nên đa bội thể là thay đổi nhiệt độ đột ngột, tác động của hóa chất như colchicine.

B. Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể là tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống hữu tính.

C. Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gene là đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

D. Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen là nhanh đạt được mục đích chọn giống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36.  Giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng là khái niệm của

A. Giống ưu thế lai.

B. Giống hoàn thiện.

C. Giống vượt trội.

D. Giống mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37.  Vì sao giống dưa hấu tam bội (3n) không có hạt

A. Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể nên tỉ lệ bất dục cao, cây không sinh sản hữu tính.

B. Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen dẫn đến cây bị bất dục, không sinh sản hữu tính.

C. Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, đã biến đổi gen có hạt thành không có hạt.

D. Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể, các thể đa bội đều bất dục, không sinh sản hữu tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38.  Nên áp dụng phương pháp chọn giống nào cho lúa và cây mít

A. Phương pháp ứng dụng công nghệ sinh học. 

B. Phương pháp chọn lọc tự nhiên.

C. Phương pháp chọn lọc hỗn hợp.

D. Phương pháp chọn lọc cá thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39.  Nguyên nhân cây trồng biến đổi gen (GMO) bị hạn chế hoặc cấm sử dụng ở nhiều quốc gia vì: (1)gây ra những tác động tiềm ẩn lên sức khỏe con người; (2) gây hại không chủ định cho các sinh vật khác; (3) Vì nhiều trẻ em ở Mỹ và châu Âu bị dị ứng nguy hiểm khi ăn lạc và nhiều thực phẩm biến đổi gen khác.

a)

A. (1); (2); (3)

b)

B. (1); (2).

c)

C. (1); (3).

d)

D. (2); (3).

40.

Câu 40.  Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41.  Các phương pháp nhân giống cây trồng là

A. Nhân giống hữu tính và nhân giống vô tính.

B. Nhân giống nhân tạo và nhân giống tự nhiên.

C. Nhân giống biến đổi gen và nhân giống đột biến gen.

D. Nhân giống cá thể và nhân giống hỗn hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42.  Phương pháp nhân giống bằng hạt là

A. Nhân giống tự nhiên.

B. Nhân giống hữu tính.

C. Nhân giống vô tính.

D. Nhân giống nhân tạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43.  Nhân giống vô tính là phương pháp tạo giống cây mới :

A. từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ.

B. từ cơ quan sinh sản của cây mẹ.

C. chỉ từ thân của cây mẹ.

D. chỉ lá của cây mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44.  Phương pháp tạo cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ là

A. Ghép.

B. Chiết cành.

C. Giâm cành.

D. Gieo hạt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 45.  Phương pháp tạo cây mới bằng cách gắn đoạn cành, mắt ghép, chồi của cây mẹ lên cây khác nhằm phát huy ưu điểm của cây mẹ và cây gốc là

A. Giâm cành.

B. Chiết cành.

C. Ghép.

D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46.  Phương pháp sử dụng đoạn cành hoặc bộ phận khác (thân, rễ, lá, chồi,…) từ cây mẹ đặt trong đất nền (đất, giá thể, dung dịch) để tạo cây mới là

A. Gieo hạt.

B. Ghép.

C. Chiết cành.

D. Giâm cành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47.  Có mấy phương pháp nhân giống vô tính chính

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48.  Các phương pháp nhân giống vô tính chính gồm

A. Giâm cành, chiết cành, ghép, nuôi cấy mô

B. Giâm cành, ghép và nuôi cấy mô.

C. Giâm cành, chiết cành và ghép.

D. Giâm cành, chiết cành và nuôi cấy mô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49.  Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình nhân giống hữu tính

(1)  Gieo trồng, chăm sóc.

(2)  Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt.

(3)  Thu hoạch hạt.

(4)  Chọn hạt giống gốc.

(5)  Bảo quản

a)

A. (4), (2), (1), (3), (5).

b)

B. (4), (2), (3), (1), (5).

c)

C. (4), (3), (5), (1), (2).

d)

D. (4), (1), (3), (2), (5).

50.

Câu 50.  Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình giâm cành

(1)  Cắm vào nên giâm sâu 2-5cm.

(2)  Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ.

(3)  Cắt cành giâm 10-15cm, loại bỏ bớt lá.

(4)  Phun hoặc tưới nước giữ ấm.

(5)  Chọn cành mẹ

a)

A. (5), (1), (4), (3), (2).

b)

B. (5), (3), (2), (1), (4).

c)

C. (4), (3), (5), (1), (2).

d)

D. (4), (2), (1), (3), (5).

51.

Câu 51.  Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình chiết cành

(1)  Chọn cành đường kính 0,5-2cm.

(2)  Bọc kín bằng nylon.

(3)  Bao quanh vết cắt trên bằng giá thể.

(4)  Bóc vỏ và cạo sạch thượng tầng.

(5)  Khoanh 2 vòng dài 3-5cm.

(6)  Bôi chất kích thích ra rễ.

a)

A. (2), (5), (4), (1), (3), (6).

b)

B. (1), (2), (3), (6), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6), (2).

d)

D. (1), (5), (4), (6), (3), (2).

52.

Câu 52.  Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình ghép

(1)  Chọn cành, mắt ghép.

(2)  Cắt bỏ nylon (nếu cần).

(3)  Cắt mắt hoặc cành ghéo và đặt vào gốc ghép.

(4)  Gieo trồng cây gốc ghép.

(5)  Buộc kín mắt ghép bằng nylon.

(6)  Vệ sinh và cắt gốc ghép.

a)

A. (1), (4), (2), (6), (5), (3).

b)

B. (4), (1), (3), (5), (2), (6).

c)

C. (1), (6), (3), (5), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (5), (2), (6), (4).

53.

Câu 53.  Đâu không phải cây được nhân giống bằng phương pháp ghép

A. Dừa.

B. Vải.

C. Bưởi.

D. Nhãn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54.  Nối cây ở cột A và phương pháp nhân giống thích hợp ở cột B

A (Cây trồng) B(Phương pháp nhân giống thích hợp)

1.Bưởi. a.Nuôi cấy mô.

2.Hoa hồng. b.Chiết cành.

3.Cà chua. c.Giâm cành.

4.Hoa phong lan. d.Ghép cành.

a)

A. 1-c; 2-b; 3-d; 4-a.

b)

B. 1-c; 2-d; 3-b; 4-a.

c)

C. 1-b; 2-c; 3-d; 4-a.

d)

D. 1-b; 2-d; 3-c; 4-a.

55.

Câu 55.  Sắp xếp các bước nhân giống cây cà phê bằng nuôi cấy mô tế bào

(1)  Tạo mẫu lá sạch.

(2)  Tái sinh phôi thành cây.

(3)  Chọn mẫu lá.

(4)  Tạo cây hoàn chỉnh.

(5)  Tạo nhân mô, sẹo.

(6)  Tái sinh phôi.

a)

A. (3), (2), (6), (5), (1), (4).

b)

B. (3), (4), (5), (1), (2), (4).

c)

C. (3), (1), (5), (6), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (5), (2), (4), (6).