wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiuz Địa 12 KTCK

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Công nghiệp nước ta phân bố tập trung ở
a)
hải đảo.
b)
đồng bằng.
c)
miền núi.
d)
trung du.
2.
Giao thông vận tải đường hàng không nước ta hiện nay
a)
tập trung chủ yếu ở đô thị lớn.
b)
chưa kết nối khu vực Đông Á.
c)
cơ sở vật chất còn khá lạc hậu.
d)
chưa có sân bay ở Tây Nguyên.
3.
Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay
a)
chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
b)
phát triển theo xu hướng hàng hóa.
c)
chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.
d)
hoàn toàn theo quy mô hộ gia đình.
4.
Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay
a)
có phần lớn là lao động trình độ cao.
b)
có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.
c)
tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.
d)
chỉ phát triển ở địa phương có rừng.
5.
Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
a)
có nhiều thành phần khác nhau.
b)
có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
c)
chưa chuyển dịch ở các khu vực.
d)
chưa phân hóa theo không gian.
6.
Năng suất lao động của nước ta còn thấp so với thế giới là do
a)
phân bố lao động không đều.
b)
chất lượng lao động còn thấp.
c)
phần lớn là lao động trẻ.
d)
số lượng lao động tăng nhanh.
7.
Dân số nước ta hiện nay
a)
số lượng không đổi qua các năm.
b)
phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
c)
hoàn toàn sinh sống ở các đô thị.
d)
phân bố đồng đều ở mọi nơi.
8.
Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay
a)
chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước.
b)
tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm.
c)
có những chuyển biến khá tích cực.
d)
đã hình thành các khu công nghiệp.
9.
Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay
a)
đã kiểm soát tốt vấn đề dịch bệnh.
b)
phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.
c)
gắn với vùng trung du, cao nguyên.
d)
có hình thức chăn nuôi rất hiện đại.
10.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là
a)
diện tích rừng ngập mặn rộng lớn.
b)
có các cửa sông rộng dọc ven biển.
c)
nguồn lợi thủy sản khá phong phú.
d)
vùng biển không có nhiều thiên tai.
11.
Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay
a)
có khối lượng vận chuyển lớn nhất.
b)
hoàn toàn là đường bay nội địa.
c)
được phân bố đồng đều trên cả nước.
d)
chủ yếu là vận chuyển hành khách.
12.
Giải pháp chủ yếu để phát triển cây dược liệu theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
lập vùng chuyên canh, tăng năng suất, tạo thương hiệu sản phẩm.
b)
sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích, đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm.
c)
sản xuất tập trung, đẩy mạnh việc chế biến, phát triển thị trường.
d)
gắn trồng trọt và chế biến, đa dạng sản phẩm, nâng cao sản lượng.
13.
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
a)
Tài nguyên du lịch, nhu cầu của du khách trong và ngoài nước.
b)
Nhu cầu của du khách trong và ngoài nước, điều kiện phục vụ.
c)
Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
d)
Lao động làm du lịch, cơ sở vật chất kỹ thuật và hệ thống hạ tầng.
14.
Cho biểu đồ về diện tích lúa của một số vùng nước ta, năm 2017, 2020 và 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
Cơ cấu diện tích.
b)
Tốc độ tăng trưởng diện tích.
c)
Quy mô diện tích.
d)
Sự thay đổi cơ cấu diện tích.
15.
Kim ngạch xuất khẩu của nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
a)
đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.
b)
tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
c)
khai thác tài nguyên ngày càng nhiều.
d)
hàng hóa nước ta có nhiều mẫu mã đẹp.
16.
Biện pháp quan trọng để phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hoá ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
quy hoạch đất đai, chú trọng thâm canh.
b)
mở rộng thị trường, chú trọng thâm canh.
c)
quy hoạch đất đai, nuôi trồng thủy sản.
d)
sản xuất vụ đông, phát triển chăn nuôi.
17.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số ở một số vùng của nước ta năm 2020?
a)
Ðồng bằng sông Cửu Long cao hơn Ðông Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên cao hơn Bắc Trung Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
d)
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
18.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng điều nước ta giai đoạn 2017 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Miền.
b)
Kết hợp.
c)
Cột.
d)
Đường.
19.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân của Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2021?
a)
Thái Lan giảm liên tục.
b)
Việt Nam tăng liên tục.
c)
Thái Lan tăng và Việt Nam giảm.
d)
Việt Nam tăng và Thái Lan tăng.
20.
Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay
a)
tập trung chủ yếu về vùng trung du, miền núi.
b)
thay đổi phù hợp với quá trình công nghiệp hóa.
c)
hạn chế hình thành các khu công nghiệp mới.
d)
hoàn toàn đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước.
21.
Hoạt động nuôi trồng của thủy sản nước ta hiện nay
a)
chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
tôm là đối tượng nuôi chủ yếu.
c)
sản lượng cá nuôi giảm mạnh.
d)
hoàn toàn nuôi theo trang trại.
22.
Lao động trong ngành công nghiệp – xây dựng nước ta hiện nay
a)
hầu hết tập trung ở nông thôn.
b)
hầu hết đều có trình độ rất cao.
c)
số lượng ngày càng giảm nhanh.
d)
trình độ đang dần được nâng lên.
23.
Các thành phố ở nước ta hiện nay
a)
tất cả đều là trực thuộc Trung ương.
b)
sử dụng nhiều lao động trình độ cao.
c)
hầu hết đều phân bố ở dọc ven biển.
d)
chỉ tập trung phát triển công nghiệp.
24.
Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay.
a)
có sản lượng ngày càng giảm.
b)
chủ yếu phát triển ở sống suối.
c)
chỉ tập trung đánh bắt ở ven bờ.
d)
gắn với ngư trường trọng điểm.
25.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là
a)
có diện tích rừng ngập mặn khá lớn.
b)
mạng lưới sông ngòi khá dày đặc.
c)
biển có nhiều tài nguyên sinh vật.
d)
ven bờ biển có nhiều bãi triều lớn.
26.
Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở
a)
hải đảo.
b)
sơn nguyên.
c)
ven biển.
d)
núi cao.
27.
Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy hải sản?
a)
Nước mắm.
b)
Thịt, sữa.
c)
Xay xát.
d)
Đường mía.
28.
Đô thị nước ta hiện nay
a)
đã giải quyết hết vấn đề thất nghiệp.
b)
thu hút ít nguồn lao động có trình độ.
c)
số lượng giảm, trình độ tăng nhanh.
d)
cơ sở hạ tầng đang được nâng cấp.
29.
Hoạt động của ngành bưu chính ở nước ta hiện nay
a)
có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
chỉ phục vụ cho các cơ sở sản xuất.
c)
phân bố hợp lí, lao động có trình độ cao.
d)
công nghệ, nghiệp vụ chuẩn quốc tế.
30.
Kim ngạch nhập khẩu nước ta ngày càng tăng nhanh chủ yếu do
a)
nhu cầu dùng hàng ngoại nhập nhiều.
b)
tăng cường liên kết với nhiều quốc gia.
c)
quy mô dân số nước ta ngày càng tăng.
d)
đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
31.
Cho biểu đồ về đàn bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên qua các năm: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
Quy mô số lượng đàn bò.
b)
Cơ cấu số lượng đàn bò.
c)
Sự thay đổi cơ cấu số lượng đàn bò.
d)
Tốc độ tăng trưởng số lượng đàn bò.
32.
Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới
a)
phát huy kinh nghiệm của ngư dân, đầu tư trang thiết bị mới.
b)
tránh gây ô nhiễm môi trường và nâng cao hiệu quả kinh tế.
c)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tìm kiếm mở rộng thị trường.
d)
đầu tư trang thiết bị hiện đại, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
33.
Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Đời sống của người dân được cải thiện, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
b)
Tăng cường hội nhập quốc tế, khai thác nguồn tài nguyên tự nhiên.
c)
Sự tham gia tích cực của các thành phần kinh tế, thu hút vốn đầu tư.
d)
Nền kinh tế phát triển, mở rộng thị trường theo hướng đa dạng hóa.
34.
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do
a)
vùng biển rộng lớn hơn, tần suất hoạt động của bão ít hơn.
b)
số ngày ra khơi nhiều hơn do ít ảnh hưởng bởi gió mùa Đông Bắc.
c)
nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú hơn.
d)
đường bờ biển dài hơn với nhiều đầm, phá, vũng, vịnh hơn.
35.
Định hướng chính để khai thác hiệu quả thế mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta là
a)
sử dụng nhiều máy móc, ứng dụng nhiều kĩ thuật mới.
b)
đẩy mạnh xuất khẩu, chuyển giao kĩ thuật cho nông dân.
c)
phát triển mạnh hình thức trang trại, sản xuất tập trung.
d)
sản xuất hàng hóa, hiện đại hóa công nghiệp chế biến.
36.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu nước ta giai đoạn 2017 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Miền.
b)
Đường.
c)
Kết hợp.
d)
Cột.
37.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á, năm 2021?
a)
Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin.
b)
Việt Nam cao hơn Mi-an-ma.
c)
Mi-an-ma thấp hơn Phi-lip-pin.
d)
Phi-lip-pin thấp hơn Việt Nam.
38.
Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay
a)
phân thành các cấp khác nhau.
b)
có rất nhiều thành phố cực lớn.
c)
phân bố đều khắp ở trong nước.
d)
phát triển mạnh ở vùng đồi núi.
39.
Dân số nước ta hiện nay
a)
có thu nhập trung bình rất cao.
b)
phân bố thưa thớt ở miền núi.
c)
hoàn toàn sinh sống ở các đô thị.
d)
đứng đầu khu vực Đông Nam Á.
40.
Thuận lợi để phát triển khai thác hải sản ở nước ta là
a)
vùng biển rộng, độ sâu trung bình.
b)
đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
c)
vùng biển rộng, có các ngư trường.
d)
diện tích mặt nước rộng, sông lớn.
41.
Ngành chăn nuôi lợn của nước ta hiện nay
a)
thu hút rất nhiều vốn nước ngoài. .
b)
chỉ sử dụng thức ăn công nghiệp.
c)
là nguồn cung cấp thịt quan trọng.
d)
không chịu tác động của dịch bệnh.
42.
Ngành khai thác thủy sản của nước ta hiện nay
a)
chủ yếu phát triển mạnh ở các đảo lớn.
b)
hầu hết chỉ hoạt động khai thác ven bờ.
c)
sản phẩm chủ yếu phục vụ cho xuất khẩu.
d)
đang đẩy mạnh hoạt động đánh bắt xa bờ.
43.
Cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay
a)
tăng tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
b)
kinh tế ngoài Nhà nước đóng vai trò chủ đạo.
c)
hạn chế phát triển thành phần ngoài nhà nước
d)
có tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
44.
Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?
a)
Nước mắm.
b)
Thịt, sữa.
c)
Tôm, cá.
d)
Đường mía.
45.
Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay
a)
tập trung nhiều nhất ở miền Bắc.
b)
chủ yếu kết nối từ đông sang tây.
c)
phần bố rộng khắp tất cả các vùng.
d)
đã xây các tuyến cao tốc ở mọi nơi.
46.
Mạng viễn thông ở nước ta hiện nay
a)
chưa ứng dụng công nghệ hiện đại.
b)
đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
c)
chỉ có hệ thống mạng truyền dẫn.
d)
chủ yếu sử dụng lao động thủ công.
47.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở TDMNBB
a)
tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.
b)
tăng năng suất, hạ giá thành sản phẩm.
c)
tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.
d)
thúc đẩy xuất khẩu, tạo nhiều việc làm.
48.
Ngành công nghiệp vật liệu xây dựng phát triển mạnh ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do
a)
có nguồn lao động rất dồi dào.
b)
thu hút đầu tư trong nước nhiều.
c)
có nguồn nguyên liệu tại chỗ.
d)
cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
49.
Công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển khá nhanh trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
a)
thu hút được nhiều sự đầu tư của nước ngoài.
b)
nguồn nguyên liệu tại chỗ đã được đảm bảo.
c)
cơ sở hạ tầng đang được đầu tư hiện đại hơn.
d)
cơ sở năng lượng được xây dựng hoàn chỉnh.
50.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Tròn.
b)
Cột.
c)
Đường.
d)
Miền.