wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Tác Bảo Hộ Lao Động

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Các vấn đề chung về công tác bảo hộ lao động?

4 lines
2.

Các khái niệm cơ bản về bảo hộ và an toàn lao động?

4 lines
3.

Các nguyên nhân gây tai nạn lao động?

4 lines
4.

Luật pháp, chế độ chính sách bảo hộ lao động?

4 lines
5.

Giáo dục, phổ biến kiến thức về bảo hộ lao động.

4 lines
6.

Phát hiện và cải thiện các điều kiện làm việc không an toàn.

4 lines
7.

Xây dựng kế hoạch bảo hộ lao động và kiểm tra thực hiện.

4 lines
8.

Bồi dưỡng cho người lao động làm các công việc độc hại.

4 lines
9.

Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho người lao động.

4 lines
10.

Theo dõi, điều tra các vụ tai nạn lao động và đưa ra biện pháp khắc phục.

4 lines
11.

Điều kiện lao động: Bao gồm quá trình lao động và tình trạng vệ sinh của môi trường làm việc.

4 lines
12.

Tai nạn lao động: Tai nạn xảy ra trong quá trình làm việc,gây tổn thương hoặc tử vong cho người lao động.

4 lines
13.

Bệnh nghề nghiệp: Bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại.

4 lines
14.

Các yếu tố nguy hiểm và có hại: Bao gồm yếu tố vật lý,hóa học,sinh vật và các yếu tố từ môi trường làm việc.

4 lines
15.

Quyền và nghĩa vụ của người lao động: Có quyền được đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, nghỉ ngơi, hưởng lương và phúc lợi.

4 lines
16.

Có quyền từ chối làm việc nếu thấy nguy cơ đe dọa tính mạng.

4 lines
17.

Có nghĩa vụ chấp hành các quy định về bảo hộ lao động.

4 lines
18.

Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động: Có quyền tuyển dụng, quản lý, kỷ luật người lao động.

4 lines
19.

Có quyền tạm đóng cửa nơi làm việc.

4 lines
20.

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động,tôn trọng người lao động.

4 lines
21.

Có nghĩa vụ đảm bảo an toàn,vệ sinh lao động,đào tạo và bồi dưỡng cho người lao động.

4 lines
22.

Có quyền tạm đóng cửa nơi làm việc.

4 lines
23.

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động,tôn trọng người lao động.

4 lines
24.

Có nghĩa vụ đảm bảo an toàn,vệ sinh lao động,đào tạo và bồi dưỡng cho người lao động.

4 lines
25.

Thời giờ làm việc: Không quá 8 giờ/ngày hoặc 48 giờ/tuần.

4 lines
26.

Làm thêm giờ: Được trả thêm lương theo quy định.

4 lines
27.

Làm việc ban đêm: Được trả thêm ít nhất 30% tiền lương so với ngày làm việc bình thường.

4 lines
28.

Nghỉ giữa giờ: Ít nhất 30 phút hoặc 45 phút cho ca làm việc ban đêm.

4 lines
29.

Công tác vệ sinh lao động nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố có hại trong sản xuất đến sức khỏe người lao động.

4 lines
30.

Công tác vệ sinh lao động nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố có hại trong sản xuất đến sức khỏe người lao động, tìm biện pháp cải thiện điều kiện lao động, phòng ngừa bệnh nghề nghiệp và nâng cao khả năng lao động.

4 lines
31.

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất: Các yếu tố vật lý, hóa học (nhiệt độ, bức xạ, tiếng ồn, bụi, chất độc) và yếu tố sinh vật (vi khuẩn, nấm mốc).

4 lines
32.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động: Thời gian làm việc không hợp lý, cường độ lao động quá cao, tư thế làm việc gò bó, công cụ lao động không phù hợp.

4 lines
33.

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh an toàn: Chiếu sáng không hợp lý, thời tiết xấu, thiếu trang thiết bị thông gió, chống bụi, chống ồn.

4 lines
34.

Biện pháp kỹ thuật công nghệ: Cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ, cơ khí hóa, tự động hóa.

4 lines
35.

Biện pháp tổ chức lao động: Bố trí thời gian làm việc hợp lý, cải thiện tư thế làm.

4 lines
36.

Biện pháp vệ sinh: Vệ sinh nơi làm việc, trang bị hệ thống thông gió, chiếu sáng.

4 lines
37.

Biện pháp y tế: Kiểm tra sức khỏe định kỳ, khám tuyển, cung cấp nước uống, thức ăn đảm bảo vệ sinh.

4 lines
38.

Tiếng ồn: Tập hợp âm thanh có cường độ và tần số khác nhau, gây khó chịu.

4 lines
39.

Rung động: Dao động cơ học phát sinh từ động cơ và dụng cụ sản xuất.

4 lines
40.

Quản lý tác động của tiếng ồn và rung động trong môi trường sản xuất.

4 lines
41.

Tiếng ồn có ảnh hưởng như thế nào đến sinh lý con người?

a)

Gây rối loạn hệ thần kinh

b)

Tăng cường thính giác

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Gây rối loạn chức năng tuyến giáp

42.

Rung động có thể gây ra những rối loạn nào?

a)

Rối loạn chức năng tuyến giáp

b)

Tăng cường sinh dục

c)

Không gây rối loạn

d)

Chấn động cơ quan định hướng ở tai

43.

Biện pháp nào có thể phòng chống tiếng ồn và rung động?

a)

Quy hoạch xây dựng chống ồn

b)

Tăng cường tiếng ồn

c)

Không làm gì cả

d)

Trồng cây xanh

44.

Chiếu sáng ảnh hưởng đến năng suất lao động như thế nào?

a)

Tăng năng suất

b)

Giảm an toàn lao động

c)

Không ảnh hưởng

d)

Gây chói mắt

45.

Yêu cầu kỹ thuật về chiếu sáng trong sản xuất là gì?

a)

Chiếu sáng cần đầy đủ

b)

Chiếu sáng không cần phân bố đều

c)

Chiếu sáng gây chói

d)

Chiếu sáng không cần kiểm soát

46.

Các dạng chiếu sáng trong sản xuất là gì?

a)

Chiếu sáng tự nhiên

b)

Chiếu sáng nhân tạo

c)

Chiếu sáng hỗn hợp

d)

Tất cả các loại trên

47.

Tác hại của bụi là gì?

a)

Gây bệnh về hô hấp

b)

Tăng cường sức khỏe

c)

Không gây hại

d)

Gây bệnh về da

48.

Tác hại của bụi là gì?

a)

Gây bệnh về hô hấp, đường tiêu hóa, mắt, da.

b)

Không có tác hại nào.

c)

Chỉ gây bệnh về da.

d)

Gây bệnh về hô hấp.

49.

Biện pháp phòng chống bụi là gì?

a)

Cơ khí hóa, tự động hóa, sản xuất trong hệ thống kín.

b)

Không cần biện pháp nào.

c)

Chỉ cần vệ sinh cá nhân.

d)

Sử dụng khẩu trang.

50.

Tác hại của chất phóng xạ là gì?

a)

Gây nhiễm xạ cấp tính và mãn tính.

b)

Không có tác hại nào.

c)

Chỉ gây rối loạn thần kinh.

d)

Gây bệnh về hô hấp.

51.

Biện pháp phòng chống phóng xạ là gì?

a)

Tuân thủ an toàn vệ sinh, khống chế nồng độ phóng xạ.

b)

Không cần biện pháp nào.

c)

Chỉ cần che chắn.

d)

Sử dụng vật liệu cách điện.

52.

Tác hại của điện từ trường là gì?

a)

Gây nhức đầu, mất ngủ, mệt mỏi.

b)

Không có tác hại nào.

c)

Chỉ gây trầm cảm.

d)

Gây bệnh về hô hấp.

53.

Biện pháp phòng chống điện từ trường là gì?

a)

Sử dụng vật liệu cách điện, bao vây vùng có điện từ trường.

b)

Không cần biện pháp nào.

c)

Chỉ cần nối đất.

d)

Bố trí thiết bị hợp lý.