wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT ĐIỆN NĂNG

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí tự nhiên

2.

Nguồn năng lượng không tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Nước

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Gió

3.

Sản xuất điện năng là:

a)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt

b)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác

4.

Ưu điểm của nhà máy thuỷ điện là:

a)

Không phát thải khí nhà kính

b)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

c)

Thời gian xây dựng ngắn

d)

Không phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong lòng hồ

5.

Nhược điểm của nhà máy thuỷ điện là:

a)

Công suất phát điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa

b)

Phát ra các khí thải nhà kính

c)

Chi phí vận hành cao

d)

Công suất phát điện nhỏ

6.

Ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

b)

Không phát ra khí thải nhà kính

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, có sẵn trong tự nhiên

d)

Không phụ thuộc vào giá thành nhiên liệu

7.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

8.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

c)

Chi phí vận hành và bảo trì thấp

d)

An toàn cho hệ sinh thái và con người

9.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

10.

Ưu điểm của điện gió:

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

11.

Nhược điểm của điện gió là:

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Gây phát thải khí nhà kính

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

12.

Ưu điểm của điện mặt trời:

a)

Chi phí đầu tư thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

13.

Nhược điểm của điện mặt trời:

a)

Nguồn năng lượng khó khai thác

b)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

c)

Nguồn năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính

14.

Ưu điểm của điện sinh khối là:

a)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, dễ kiếm

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

15.

Nhược điểm của điện sinh khối là:

a)

Gây phát thải khí nhà kính

b)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

c)

Nguồn nguyên liệu có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

16.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

17.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

18.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

19.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng

a)

Vài chục kW đến vài trăm kW

b)

Vài trăm kW đến vài nghìn kW

c)

Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW

d)

Vài trăm nghìn kW đến vài triệu kW

20.

Tải động lực của các phân xưởng sản xuất quy mô nhỏ là:

a)

Động cơ điện của các máy công cụ, các thiết bị điện và thiết bị chiếu sáng

b)

Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng

c)

Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện

d)

Động cơ điện của các máy công cụ, quạt gió hoặc máy bơm, máy hàn

21.

Điện năng được đưa tới tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có điện áp là bao nhiêu?

a)

22kV

b)

35kV

c)

0,4kV

d)

220kV

22.

Cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ gồm:

a)

Nguồn điện, lưới phân phối, phụ tải

b)

Nhà máy điện lớn, trạm biến áp, lưới truyền tải

c)

Chỉ có nguồn điện và phụ tải

d)

Chỉ có lưới truyền tải và phụ tải

23.

Thiết bị có trong trạm biến áp

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ

b)

Cáp điện

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện

d)

Thiết bị đo lường điện

24.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp đây là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

25.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp pha là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

26.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có tần số là:

a)

25Hz

b)

50Hz

c)

100Hz

d)

80Hz

27.

Câu 1: Vai trò của trạm biến áp

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

28.

Vai trò của tủ điện phân phối tổng

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

29.

Vai trò của tủ điện phân phối nhánh

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

30.

Vai trò của tủ điện động lực

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

31.

Vai trò của tủ điện chiếu sáng

a)

Cung cấp điện năng để chiếu sáng cho phân xưởng

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

32.

Vai trò của cáp điện

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Kết nối các thành phần của mạng điện (từ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải)

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

33.

Trong tủ điện phân phối nhánh không có thiết bị nào sau đây:

a)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện động lực

b)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện chiếu sáng

c)

Các thiết bị bảo vệ mạch điện nhánh khi xảy ra quá tải, ngắn mạch

d)

Các thiết bị tiêu thụ điện và các dụng cụ bảo trì và sửa chữa điện

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.

b)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng

c)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất

35.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp:

a)

380/500V

b)

220/100V

c)

380/220V

d)

500/320V

36.

Tải điện sinh hoạt thường được chia làm mấy loại

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

37.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện cung cấp cho:

a)

một khu vực dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng

b)

Các công ty, doanh nghiệp

c)

các nhà máy, xưởng sản xuất

d)

tòa nhà chung cư và các nhà máy

38.

Công suất tiêu thụ của tải điện trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của cụm dân cư thường từ:

a)

50 kW đến 1 000 Kw

b)

50 kW đến 2 500 kW

c)

200 kW đến 3 500 kW

d)

200 kW đến 2 500 kW

39.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện:

a)

một pha

b)

ba pha ba dây

c)

ba pha bốn dây

d)

hai pha

40.

Điện áp dây định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

41.

Điện áp pha định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

42.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ áp, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22kV hoặc 38kV

b)

22 kV hoặc 35kV

c)

0,4kV hoặc 22kV

d)

0,4kV hoặc 35kV

43.

Đầu ra của máy biến áp hạ pha là:

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện hạ áp hai pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

44.

Sai số cho phép của điện áp là:

a)

Không quá ±5%

b)

Không quá ±2%

c)

Không quá ±10%

d)

Không quá ±1%

45.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào:

a)

Công suất của tải điện sinh hoạt cộng đồng

b)

Công suất của tải điện gia đình

c)

Số hộ dân

d)

Công suất của tải điện trong xưởng sản xuất

46.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Mức điện áp thấp.

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110V, tần số 50Hz

47.

Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu?

a)

Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ.

b)

Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ.

c)

Sự chồng tải và dòng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp.

d)

Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực.

48.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp ...(1)..., có đầu vào lấy điện từ ...(2)..., đầu ra là điện hạ áp ...(3)..., bốn dây có mức điện áp 380/220V để cung cấp điện năng cho mạng điện sinh hoạt

a)

hạ áp, lưới điện phân phối, ba pha

b)

hạ áp, tủ điện phân phối tổng, ba pha

c)

tăng áp, lưới điện phân phối, ba pha

d)

tăng áp, tủ điện phân phối tổng, ba pha

49.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại Aptomat nào?

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

50.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại Aptomat nào?

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

51.

Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh là:

a)

Đường nằm pha hai dây.

b)

Đường ba pha bốn dây.

c)

Đường một pha hai dây.

d)

Đường một pha ba dây.

52.

Các đường rẽ nhánh được thiết kế đảm bảo điều gì?

a)

Cân bằng giữa các pha của tải

b)

Cân bằng giữa các đồ dùng điện

c)

Cân bằng giữa các pha của nguồn điện

d)

Cân bằng giữa đường cấp điện

53.

Trong sinh hoạt thường ngày của các hộ gia đình, các thiết bị điện như tivi, tủ lạnh, đèn điện,... là loại

a)

tải điện sản xuất.

b)

tải điện sinh hoạt.

c)

tải điện một chiều.

d)

tải điện ba pha.