wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra KTSTQ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hải quan Trung Quốc tiến hành thời điểm áp dụng biện pháp KTSTQ từ thời điểm:

a)

1993

b)

1994

c)

1995

d)

1992

2.

Khi KTSTQ những đơn vị có trụ sở đóng ngoài địa bàn quản lý, trước khi tiến hành kiểm tra, trưởng đoàn kiểm tra phải có văn bản báo cáo TCHQ

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trong quá trình KTSTQ, công chức hải quan không có quyền sao chụp các báo cáo tài chính của đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong quá trình KTSTQ, bằng chứng thu thập từ các nguồn độc lập bên ngoài (ngân hàng, cơ quan thuế nội địa...) đáng tin cậy hơn bằng chứng thu thập tại doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong quá trình KTSTQ, nếu nội dung phản ánh trên thư tín dụng L/C và hợp đồng thương mại có mâu thuẫn, cán bộ KTSTQ phải lấy thông tin chuẩn tại:

a)

Thư tín dụng

b)

Hợp đồng thương mại

c)

Đơn đề nghị mở Thư tín dụng

6.

Trong quá trình KTSTQ, khi kiểm tra các chứng từ cần yêu cầu của thư tín dụng, công chức hải quan phải kiểm tra điện thư tín dụng ở mã số:

a)

Mã số 44B: FOR TRANSPORTATION

b)

Mã số 20: DOCUMENTARY CREDIT NUMBER

c)

Mã số 59: BENEFICIARY

d)

Mã số 46A: DOCUMENTS REQUIRED*

7.

Trong quá trình KTSTQ, để xác định thời hạn cuối cùng phải giao hàng thể hiện trên điện thư tín dụng công chức hải quan phải kiểm tra nội dung tại:

a)

Mã số 45A: DESCRIPTION OF GOODS &/OR SERVICES

b)

Mã số 40A: FORM OF DOCUMENTARY CREDIT C.

c)

Mã số 20: DOCUMENTARY CREDIT NUMBER

d)

Mã số 44C: LATEST DATE OF SHIPMENT

8.

Trong quá trình KTSTQ, tên thương mại của hàng hóa phải được thể hiện nhất quán ở chứng từ:

a)

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

b)

Chứng thư giám định (nếu có)

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Khai báo của chủ hàng trên tờ khai hải quan

9.

Trong công tác KTSTQ, khi kiểm tra báo cáo tài chính của doanh nghiệp, công chức hải quan bắt buộc phải kiểm tra thuyết minh báo cáo tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi KTSTQ những doanh nghiệp nhập khẩu máy móc thiết bị về tạo tài sản cố định, dấu hiệu gian lận trong trường hợp này là doanh nghiệp khai báo nguyên giá của TSCĐ có nguồn gốc nhập khẩu không bằng trị giá hải quan của hàng hóa làm TSCĐ đó.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Bản kết luận kiểm tra sau thông quan được lập bởi:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Trưởng đoàn kiểm tra

c)

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

12.

Khi thực hiện KTSTQ, công chức hải quan bắt buộc phải kiểm tra thực tế hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hệ thống KTSTQ ở Nhật Bản được triển khai trên phạm vi cả nước từ năm:

a)

1967

b)

1969

c)

1970

d)

1968

14.

Công thức xác định trị giá bán hàng hóa nhập khẩu theo thông lệ thương mại quốc tế cần áp dụng khi KTSTQ là:

a)

Bằng giá CIF/CIP.

b)

Bằng giá CFR

c)

Bằng 110% giá CIF/CIP

d)

Bằng giá FOB

15.

Cán bộ KTSTQ có thể yêu cầu ngân hàng xuất trình hồ sơ phiếu lưu mà doanh nghiệp thanh toán cho lô hàng XNK tại ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cán bộ KTSTQ có thể yêu cầu doanh nghiệp xuất trình điện MT202 lưu tại doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bản kết luận KTSTQ bắt buộc phải có chữ ký của:

a)

Đại diện đơn vị được KTSTQ

b)

Người ra quyết định KTSTQ

c)

Trưởng đoàn KTSTQ

18.

Trong công tác KTSTQ, để xác định sự đầy đủ của các chứng từ thương mại mà chủ hàng xuất trình, cán bộ KTSTQ cần kiểm tra trên L/C có mã số:

a)

Mã số 59: BENEFICIARY

b)

Mã số 44A: ONBOARD/DISP/TAKING CHARGE AT

c)

Mã số 20: DOCUMENTARY CREDIT NUMBER

d)

Mã số 46A: DOCUMENTS REQUIRED

19.

Trong quá trình KTSTQ, gặp trường hợp nội dung hợp đồng có quy định thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ, vận đơn được lập theo lệnh của ngân hàng, ngày nhận hàng trước ngày bộ chứng từ gốc về ngân hàng. Có thể kết luận doanh nghiệp có hành vi gian lận thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Mô hình KTSTQ ở Việt Nam hiện nay được chia thành:

a)

2cấp -trụ sở cơ quan hải quan,trụ sở người khai hải quan

b)

3cấp

c)

4cấp

d)

5cấp

21.

Hình thức xác minh trong KTSTQ là:

a)

Làm việc trực tiếp với người được xác minh

b)

Gửi thư điện tử tới đơn vị yêu cầu xác minh

c)

Gửi văn bản yêu cầu và đề nghị trả lời bằng văn bản

d)

Gọiđiệntớiđơnvịyêucầuxácminh

22.

BảnkếtluậnKTSTQbắtbuộcphảicóchữkýcủa:

a)

Giámđốcdoanhnghiệpđượckiểmtra

b)

Trườngđoànkiểmtra

c)

Trưởngbộphậnchịutráchnhiệmgiảitrìnhsốliệu

d)

BộphậnkháccủaDNđượcKTSTQ

23.

ThuthậpvàxửlýthôngtintrongKTSTQlà

a)

HoạtđộngkhôngthườngxuyêncủanghiệpvụKTSTQtheosựchỉđạocủacấptrên

b)

HoạtđộngkhôngthườngxuyêncủanghiệpvụKTSTQ

c)

HoạtđộngthườngxuyêncủanghiệpvụKTSTQphốihợpvớibộphậnđiềutrachốngbuônlậu

d)

HoạtđộngthườngxuyêncủanghiệpvụKTSTQ

24.

ThờihạncơquanhảiquanđượcápdụngbiệnphápKTSTQlà:

a)

Trongthờihạn60thángkểtừngàyđơnvịmởtờkhainhậpkhẩu

b)

Trongthờihạn60thángkểtừngàyhànghóaxuấtkhẩu,nhậpkhẩuđược thôngquan

c)

Trongthờihạn80thángkểtừngàyhànghóaxuấtkhẩu,nhậpkhẩuđượcthông quan

d)

Trongthờihạn80thángkểtừngàyđơnvịmởtờkhainhậpkhẩu

25.

ThôngtinthuthậpđượcđểxửlýphântíchtrongKTSTQđượcsửdụngchomục đích:

a)

Phốihợpđểtổnghợpphântích

b)

Chuyểnsangbộphậnđiềutrachốngbuônlậu

c)

Sửdụngchonhiệmvụđượcgiao

d)

Chuyểnsangbộphậnthốngkêhảiquan

26.

ViệcxácđịnhđốitượngKTSTQchỉđượcdựatrênkếtquảthuthập,xửlýthôngtin.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quyết định KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan không được ban hành bởi:

a)

Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan

b)

Cục trưởng Cục hải quan

c)

Chi cục trưởng Chi cục KTSTQ

d)

Cục trưởng Cục KTSTQ

28.

Khi KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan, ngoài phạm vi KTSTQ đã được xác định, công chức hải quan được phép kiểm tra các hoạt động khác của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong quá trình thu thập, phân tích thông tin về đối tượng kiểm tra, công chức KTSTQ có quyền yêu cầu doanh nghiệp:

a)

Giải trình về các khoản thuế đã nộp cho cơ quan hải quan

b)

Giải trình các tài liệu chứng từ cung cấp cho cơ quan hải quan

c)

Nộp số thuế phải truy thu

d)

Cung cấp các tài liệu chứng từ liên quan

30.

Thông tin từ Internet được thu thập để phân tích và xử lý thông tin trong KTSTQ.

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Khi KTSTQ tại trụ sở cơ quan hải quan bắt buộc phải ban hành quyết định kiểm tra.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mục đích chính của KTSTQ là:

a)

Xác định mức độ chính xác trung thực việc tự tính và nộp thuế

b)

Xác định mức độ chính xác trung thực của việc kê khai về hàng hóa.

c)

Xác định mức độ chính xác trung thực của việc áp mã hàng hóa.

d)

Xét mức độ ưu tiên trong quản lý của HQ đối với hàng hóa XK, NK của DN

33.

Các doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu đều là đối tượng của KTSTQ.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Việc thu thập, xử lý thông tin trong kiểm tra sau thông quan dựa trên phân tích rủi ro:

a)

Chỉ để lựa chọn đối tượng KTSTQ tại trụ sở cơ quan hải quan

b)

Chỉ để lựa chọn đối tượng KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan

c)

Lựa chọn đối tượng KTSTQ tại trụ sở cơ quan hải quan và đối tượng KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan

35.

Để xác định địa danh của cảng bốc hàng trong chứng từ vận chuyển, cán bộ KTSTQ cần kiểm tra điện thư tín dụng ở mã số:

a)

Mã số 59: BENEFICIARY

b)

Mã số 50: APPLICANT

c)

Mã số 44B: FOR TRANSPORTATION

d)

Mã số 44A: ON BOARD/DISP/TAKING CHARGE AT

36.

BiênbảnkiểmtrađượclậpkhiKTSTQtạitrữsởngườikhaihảiquan,cầncóxácnhậncủa:

a)

Trưởngđoànkiểmtravàkhôngbắtbuộcphảicóxácnhậncủađạidiệncóthẩmquyềncủadoanhnghiệp

b)

Trưởngđoànkiểmtracùngxácnhậncủađạidiệncóthẩmquyềncủadoanhnghiệp

c)

Đạidiệncóthẩmquyềncủadoanhnghiệpvàkhôngbắtbuộccóxácnhậncủa trưởngđoànkiểmtra

37.

ThờihạncôngchứchảiquanphảihoànthànhviệcgửiBảndựthảokếtluậnKTSTQtạitrúsởngườikhaihảiquanchongườikhaihảiquanlà:

a)

5ngàylàmviệc

b)

10ngàylàmviệc

c)

15ngàylàmviệc

38.

Thời hạn ngườikhaihảiquanphải đưa ra ý kiến vềBảndựthảokếtluậnKTSTQtạitrúsởngườikhaihảiquankểtừkhinhậnđượcBảndựthảolà:

a)

5ngàylàmviệc

b)

10ngàylàmviệc

c)

15ngàylàmviệc

39.

ThờihạnbanhànhBảnkếtluậnKTSTQtạitrúsởngườikhaihảiquankểtừkhihếtthờihạngiảitrìnhcủangườikhaihảiquan

a)

5ngàylàmviệc

b)

10ngàylàmviệc

c)

15ngàylàmviệc

40.

KhithựchiệnKTSTQtạitrúsởngườikhaihảiquan,côngchứchảiquancóquyền:

a)

Kiểmtrasổsáchkếtoán,báocáotàichính

b)

Kiểmtrasổsáchkếtoán,báocáotàichính,dữliệuliênquan

c)

Cảhaiphươngántrên

41.

KhithựchiệnKTSTQ,côngchứchảiquanápdụngphươngphápkiểmtoántuânthủ.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

KhiKTSTQtạitrúsởngườikhaihảiquanđốivới những doanhnghiệp nhậpkhẩu hàng kinh doanh,thựchiệnchếđộkếtoántheoQuyếtđịnh48/2006/QĐ-BTC,côngchức hảiquancầnkiểmtrasổkếtoáncáctàikhoản:

a)

TK154(Chiphísảnxuấtkinhdoanhdởdang)

b)

TK152(Nguyênvậtliệu)

c)

TK156(Hànghóa)

43.

Khi KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan đối với những doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa kinh doanh, thực hiện chế độ kế toán theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC, công chức hải quan cần kiểm tra sổ kế toán các tài khoản:

a)

TK632 (Giá vốn hàng bán)

b)

TK242 (Chi phí trả trước)

c)

TK214 (Khấu hao TSCĐ)

44.

Khi KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan đối với những doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu tư miễn thuế công chức hải quan cần kiểm tra sổ kế toán các tài khoản:

a)

TK211 (Tài sản cố định)

b)

TK242 (Chi phí trả trước)

c)

TK511 (Doanh thu bán hàng)

45.

Khi KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan đối với những doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu đang áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, công chức hải quan cần kiểm tra sổ kế toán các tài khoản:

a)

TK621 (Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp)

b)

TK242 (Chi phí trả trước)

c)

TK411 (Nguồn vốn kinh doanh)

46.

Khi KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan đối với những doanh nghiệp nhập gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài đang áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, công chức hải quan cần kiểm tra hệ thống tài khoản kế toán ngoài bảng:

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi thực hiện KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan đối với doanh nghiệp nhập gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài, công chức hải quan cần áp dụng chủ yếu phương pháp kiểm tra:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp thống kê

c)

Phương pháp thực nghiệm

48.

Hệ thống cơ sở dữ liệu hải quan phục vụ kiểm tra sau thông quan trong việc thu thập, phân tích và xử lý thông tin là:

a)

Hệ thống thông tin nghiệp vụ hải quan, hệ thống thông tin vi phạm

b)

Hệ thống thông tin nghiệp vụ hải quan, văn bản chỉ đạo của cấp trên

c)

Hệ thống thông tin nghiệp vụ hải quan, kết quả giám định hàng hóa

49.

Tiêu chí xác định người khai hải quan có khối lượng hàng hóa lớn để làm căn cứ xác định đối tượng KTSTQ là:

a)

Số lượng tờ khai lớn, kim ngạch và giá trị cao

b)

Chủng loại hàng hóa xuất nhập khẩu nhiều

c)

Cả hai phương án trên

50.

Thời hạn áp dụng KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan đối với những hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu là:

a)

Trong phạm vi 60 tháng kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

b)

Trong phạm vi 60 tháng kể từ ngày hàng hóa được thông quan

c)

Trong phạm vi 60 tháng kể từ ngày hàng hóa được giải phóng

51.

Kết quả kiểm tra của hoạt động KTSTQ sẽ làm tăng số thu cho NSNN.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cơ sở pháp lý quốc tế về KTSTQ được ghi nhận tại các văn bản:

a)

Công ước KYOTO, Hiệp định trị giá GATT

b)

Hiệp định trị giá GATT, Công ước HS

c)

Công ước KYOTO, Hiệp định trị giá GATT, Văn kiện quốc tế của WCO

53.

Các đối tượng liên quan đến hoạt động KTSTQ cần phối hợp kiểm tra khi thực hiện KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan

a)

Các hãng vận tải hàng hóa

b)

Các đơn vị bảo hiểm hàng hóa

c)

Các hãng vận tải hàng hóa XNK

54.

Các đối tượng liên quan đến hoạt động KTSTQ cần phối hợp kiểm tra khi thực hiện KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan

a)

Các tổ chức giám định hàng hóa

b)

Các đơn vị bảo hiểm hàng hóa

c)

Người mua hàng nhập khẩu trên thị trường nội địa

55.

Người khai hải quan có quyền từ chối cung cấp thông tin, tài liệu không liên quan đến nội dung kiểm tra.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Người khai hải quan không có quyền yêu cầu Trưởng đoàn kiểm tra giải trình các nội dung liên quan đến bản kết luận kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan.

a)

Đúng

b)

Sai