wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phân tích tài chính

Total questions: 54

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Với chi phí sử dụng vốn 12%. IRR của dự án A với dòng ngân quỹ trong bảng sau là: Năm 0: -$1000 Năm 1: $500 Năm 2: $600 Năm 3: $100 Năm 4: $200

a)

16.34 %

b)

13.99 %

c)

19.19 %

d)

14.59 %

2.

Công ty của bạn hiện đang xem xét thay thế dòng sản phẩm A bằng một dòng sản phẩm khác. KHÔNG nên tính đến yếu tố nào sau đây khi phân tích dự án này?

a)

Một miếng đất có giá trị $750.000 đang sở hữu mà có thể được sử dụng cho dự án thay thế

b)

Chi phí truyền thông $ 350.000 cho dòng sản phẩm mới

c)

$ 200.000 chi cho việc nghiên cứu và phát triển của dòng sản phẩm cũ vào năm ngoái

d)

$ 125.000 tiền thanh lý từ thiết bị sản xuất hiện có

3.

Khi một doanh nghiệp chuyển từ chính sách đầu tư vốn luân chuyển hạn chế sang chính sách thả lỏng thì: I.Tài sản ngắn hạn tăng lên II.Rủi ro giảm đi III.Mức sinh lợi giảm IV.Tính thanh khoản giảm

a)

Chỉ I và II, IV

b)

Chỉ I và II

c)

Chỉ I và II, III

d)

Chỉ II, III

4.

Tính NPV của dự án với những dòng tiền như sau, cho tỉ suất sinh lợi là 14% Năm 0 = -$50,000 Năm 1 = - $5,000 Năm 2 = $50,000 Năm 3 = $50,000 Năm 4 = -$25,000

a)

$4,894

b)

$5,234

c)

$3,534

d)

$3,034

5.

Nhà quản trị tài chính phân tích 2 dự án loại trừ nhau. Dự án A có dòng ngân quỹ cao hơn dự án B. Vì vậy nhà quản trị tài chính nghĩ rằng không cần phân tích NPV vì dự án A có NPV cao hơn dự án B. Bạn có đồng ý với nhận định trên?

a)

Đúng. Dự án A có IRR cao hơn dự án B

b)

Không. Phương pháp NPV phụ thuộc vào tỷ suất sinh lời vì vậy độ lớn của dòng ngân quỹ không ảnh hưởng đến NPV của dự án.

c)

Không. Phương pháp NPV không chỉ tính dòng ngân quỹ mà còn thời điểm xuất hiện dòng ngân quỹ. Vì vậy, có thể dự án B có NPV lớn hơn dự án A, mặc dù dự án A có dòng ngân quỹ cao hơn.

d)

Đúng. Dự án A luôn có NPV lớn nhất, bởi vì dòng ngân quỹ của dự án A lớn hơn dự án B.

6.

Tài trợ

4 lines
7.

Tài trợ vốn luân chuyển theo cách tự đảm bảo là:

a)

Tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nợ dài hạn.

b)

Vốn lưu động thường xuyên được tài trợ bởi nguồn vốn dài hạn.

c)

Tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi vốn chủ sở hữu

d)

Tất cả tài sản được tài trợ bởi 50% là nợ và 50% vốn chủ sở hữu.

8.

Trong 5C ___________ liên quan đến khả năng của khách hàng trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính.

a)

Capacity - Năng lực

b)

Collateral - Vật ký quỹ

c)

Capital: Vốn

d)

Character - Đặc điểm

9.

Khi đánh giá 2 dự án với chi phí đầu tư ban đầu khác nhau, sự khác nhau về quy mô đầu tư sẽ dẫn đến những kết quả khác nhau khi sử dụng phương pháp đánh giá IRR, NPV và PI

a)

True

b)

False

10.

Nhận định nào sau đây là đúng về lập kế hoạch tài chính?

a)

II và III

b)

I và III

c)

I, III và IV

d)

I, II, và III

11.

Với các khoản phải trả có thời hạn 1.5/10Net 40, việc từ chối chiết khấu làm cho chi phí tài trợ hằng năm sẽ bằng:

a)

Nhỏ hơn 1.60%/tháng

b)

Nhỏ hơn 1.44%/tháng

c)

Lớn hơn 1.67%/tháng

d)

Lớn hơn 1.52%/tháng

12.

Những vấn đề khi duy trì khoản phải thu:

a)

Chỉ I, ,II, IV

b)

Chỉ I, II

c)

Chỉ I

13.

Những vấn đề khi duy trì khoản phải thu: I.Tăng chi phí thu nợ II.Tăng nguồn vốn đầu tư III.Tăng tồn kho IV.Tăng rủi ro

a)

Chỉ I, II, IV

b)

Chỉ I, II

c)

Chỉ II, III

d)

Chỉ I, II, III

14.

Nếu tỷ suất sinh lời của dự án tăng lên, điều này sẽ ảnh hưởng đến IRR

a)

IRR sẽ tăng lên

b)

Tất cả câu trên đều sai

c)

IRR sẽ không thay đổi

d)

IRR sẽ giảm xuống

15.

Công ty có đánh giá 2 dự án loại trừ nhau với chi phí đầu tư ban đầu 1,5 tỷ. Dự án A có dòng ngân quỹ dự kiến trong 4 năm đến lần lượt là năm 1 = 225 triêu, năm 2 = 345 triêu, năm 3 = 398 triệu và năm 4 = 690 triệu. Dự án B với dòng ngân quỹ lần lượt là Năm 1 = 456 triêu, năm 2 = 897 triêu, năm 3 = 356 triệu và năm 4 = 125 triệu. Tỷ lệ sinh lời của dự án là 7%. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dự án A vì thời gian hoàn vốn là ngắn hơn

b)

Chọn cả hai dự án bởi vì thời gian hoàn vốn nhỏ hơn thời gian dự án

c)

Không đủ thông tin để đưa ra quyết định

d)

Chọn dự án B vì thời gian hoàn vốn ngắn hơn

16.

Vấn đề phương pháp IRR khi đánh giá dự án là nó bỏ qua giá trị thời gian của tiền.

a)

True

b)

False

17.

Khi đánh giá dự án, cả độ lớn và thời điểm xuất hiện dòng ngân quỹ đều quan trọng

a)

True

b)

False

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về phương pháp đánh giá dự án dựa vào thời gian hoàn vốn: I. Không tính giá trị thời gian của tiền II. Không đánh giá được mức độ sinh lợi của dự án III. Không phù hợp khi đánh giá các dự án dài hạn, bị ảnh hưởng bởi lạm phát IV. Không đánh giá được rủi ro của dự án

a)

Chỉ I, II, III, IV

b)

Chỉ I, II, III

c)

Chỉ II, III, IV

d)

Chỉ I, II, IV

19.

Có tối đa bao nhiêu kết quả IRR cho dự án với ước lượng dòng ngân quỹ trong 5 năm như sau: Năm 0 = -$50,000 Năm 1 = -$5,000 Năm 2 = $50,000 Năm 3 = $50,000 Năm 4 = -$25,000

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

20.

o nhiêu kết quả IRR cho dự án với ước lượng dòng ngân quỹ trong 5 năm như sau: Năm 0 = -$50,000 Năm 1 = -$5,000 Năm 2 = $50,000 Năm 3 = $50,000 Năm 4 = -$25,000

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

21.

Công ty có đánh giá 2 dự án loại trừ nhau với chi phí đầu tư ban đầu 1,5 tỷ. Dự án A có dòng ngân quỹ dự kiến trong 4 năm đến lần lượt là năm 1 = 225 triêu, năm 2 = 345 triêu, năm 3 =398 triệu và năm 4 = 690 triệu. Dự án B với dòng ngân quỹ lần lượt là Năm 1 = 456 triêu, năm 2 = 897 triêu, năm 3 = 356 triệu và năm 4=125 triệu. Tỷ lệ sinh lời của dự án là 10%. Nên chọn dự án A?

a)

Có. NPV>0

b)

Không. NPV < 0

c)

Có. Tỷ suất sinh lời < IRR

d)

Không. Thời gian hoàn vốn dài hơn thời gian dự án

22.

Hai dự án A và B với IRR A= 16%, IRR B= 14%. Biết k=15%, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nếu A và B là hai dự án loại trừ nhau thì không nên chọn cả A và B vì IRR A, IRR B>0

b)

Nếu A và B là hai dự án loại trừ lẫn nhau thì nên chọn A vì IRRA>k , IRR B

c)

Nếu A và B là hai dự án loại trừ nhau thì nên chọn B vì IRRA>k , IRR B

d)

Nếu A và B là hai dự án loại trừ nhau thì nên chọn cả A và B IRR A, IRR B> 0

23.

Để làm giảm nhu cầu vốn tăng thêm, công ty cần giảm tốc độ tăng trưởng doanh thu.

a)

True

b)

False

24.

Khi tính dòng ngân quỹ của dự án, chi phí nào không bao gồm:

a)

sự thay đổi dòng ngân quỹ sau thuế

b)

Sự thay đổi vốn luân chuyển ròng

c)

Giá trị thanh lý tài sản

d)

Chi phí tài chính liên quan đến dự án

25.

Lượng tài sản lưu động cần thiết để đáp ứng nhu cầu dài hạn tối thiểu được gọi là

a)

Vốn luân chuyển tạm thời

b)

Vốn luân chuyển thường xuyên

c)

vốn luân chuyển

d)

Vốn luân chuyển ròng

26.

Lập kế hoạch tài chính theo phương pháp % theo doanh thu yêu cầu:

4 lines
27.

Lập kế hoạch tài chính theo phương pháp % theo doanh thu yêu cầu:

a)

Những khoản mục trên bảng kết quả hoạt động kinh doanh và bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi theo doanh thu những có những khoản mục không thay đổi theo doanh thu.

b)

Công ty có tốc độ doanh thu tăng lên theo mỗi năm.

c)

Tất cả tài sản và nguồn vốn đều thay đổi theo tốc độ tăng trưởng của doanh thu

d)

Chính sách cổ tức là không thay đổi theo năm.

28.

Hai dự án A và B với IRR A= 12%, IRR B= 14%. Biết k=15%, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nếu A và B là hai dự án độc lập với nhau thì nên chọn cả A và B IRR A, IRR B>k

b)

Nếu A và B là hai dự án độc lập với nhau thì không nên chọn cả A và B vì IRR A, IRR B

c)

Nếu A và B là hai dự án độc lập với nhau thì nên chọn A vì IRRA>IRR B

d)

Nếu A và B là hai dự án độc lập với nhau thì nên chọn B vì IRR B>0, IRR A<0

29.

Công ty có 2 dự án loại trừ nhau, với chi phí đầu tư ban đầu $10,000. Dòng ngân quỹ hằng năm như sau: Dự án A Dự án B Năm 1 $5,000 $3,000 Năm 2 4,000 4,000 Năm 3 3,000 6,000 Nếu công ty yêu cầu tỷ suất sinh lời 14% nên chọn dự án nào?

a)

Dự án A bởi vì thời gian hoàn vốn ngắn hơn.

b)

Dự án A vì NPV của dự án A cao hơn.

c)

Không dự án nào vì không có dự án nào làm tăng giá trị cho công ty

d)

Dự án B bởi vì IRR của dự án B cao hơn.

30.

Tài khoản thu gom và yêu cầu các khách hàng lớn thanh toán qua điện thoại hay ghi nợ tự động là hai kỹ thuật chính để _____________

a)

Kiểm soát chi tiêu

b)

Đẩy nhanh tốc độ thu tiền

c)

Trì hoãn thanh toán

d)

Sử dụng kỹ thuật vốn trôi nổi

31.

Công ty có đánh giá 2 dự án loại trừ nhau với chi phí đầu tư ban đầu 1,5 tỷ. Dự án A có dòng ngân quỹ dự kiến trong 4 năm đến lần lượt là năm 1 = 225 triêu, năm 2 = 345 triêu, năm 3 =398 triệu và năm 4 = 690 tri

4 lines
32.

đánh giá 2 dự án loại trừ nhau với chi phí đầu tư ban đầu 1,5 tỷ. Dự án A có dòng ngân quỹ dự kiến trong 4 năm đến lần lượt là năm 1 = 225 triêu, năm 2 = 345 triêu, năm 3 =398 triệu và năm 4 = 690 triệu. Dự án B với dòng ngân quỹ lần lượt là Năm 1 = 456 triêu, năm 2 = 897 triêu, năm 3 = 356 triệu và năm 4=125 triệu. Tỷ lệ sinh lời của dự án là 7%. Dựa vào phương pháp IRR nên chọn dự án nào?

a)

Chọn cả 2 dự án A và B

b)

Chọn dự án A

c)

Chọn dự án B

d)

Không chọn dự án nào

33.

Một công ty có kỳ thanh toán bình quân là 55 ngày, kỳ thu tiền bình quân là 22 ngày, vòng quay tồn kho là 4 vòng. Bíết rằng 1 năm có 360 ngày, kỳ chuyển hóa tiền mặt sẽ là:

a)

89 ngày

b)

57 ngày

c)

67 ngày

d)

167 ngày

34.

Một công ty đang xem xét dự án ban đầu $50,000. Tỷ suất sinh lời tối thiểu là 9% và dự án sẽ tạo dòng ngân quỹ đều trong vòng 10 năm. Dòng ngân quỹ đều hằng năm ít nhất bằng bao nhiều để dự án được chấp nhận?

a)

$8,667

b)

$9,231

c)

$8,321

d)

$7,791

35.

Phương pháp đánh giá dự án NPV được sử dụng phổ biến và rộng rãi hơn phương pháp IRR là do: I. Có thể sử dụng nhiều mức chiết khấu khác nhau II. NPV chiết khấu dòng tiền với tỷ suất chiết khấu bằng với chi phí sử dụng vốn, trong khi IRR chiết khấu dòng tiền với tỷ suất k III. Phù hợp với quan điểm tối đa hóa giá trị cho chủ sở hữu IV. NPV chiết khấu dòng tiền với tỷ suất chiết khấu bằng với chi phí sử dụng vốn, trong khi IRR chiết khấu dòng tiền với tỷ suất IRR

a)

Chỉ I, II, III, IV

b)

Chỉ II, III, IV

c)

Chỉ I, II, IV

d)

Chỉ I, III, IV

36.

Công ty của bạn có triết lý tương tự như cách tiếp cận "tự tài trợ". Vậy phương án tốt nhất để tài trợ tự phát sinh cho nhu cầu tài sản lưu động mùa vụ là

a)

phát hành thương phiếu để huy động vốn ngắn hạn tài trợ cho nhu cầu vốn luân chuyển phát sinh

b)

vay nợ ngắn hạn để đáp ứng nhu

37.

i trợ tự phát sinh cho nhu cầu tài sản lưu động mùa vụ là

a)

phát hành thương phiếu để huy động vốn ngắn hạn tài trợ cho nhu cầu vốn luân chuyển phát sinh

b)

vay nợ ngắn hạn để đáp ứng nhu cầu vốn luân chuyển

c)

thương lượng nhà cung cấp để đảm bảo thời gian thu tiền khách hàng bằng thời gian thanh toán nhà cung cấp

d)

phát hành trái phiếu để đảm bảo nguồn vốn cho tài trợ vốn luân chuyển

38.

Nhận định nào sau đây là đúng về dự toán báo cáo tài chính của công ty?

a)

Dự toán báo cáo tài chính bao gồm ngân sách ngân quỹ của công ty

b)

Chính sách cổ tức của công ty thể hiện dự toán báo cáo tài chính của công ty

c)

Dự toán bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có thể xuất hiện nhu cầu vốn tăng thêm.

d)

Dự đoán về lãi suất trong tương lai được phản ánh trong dự toán báo cáo tài chính

39.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với cách tiếp cận « bảo thủ» trong tài trợ vốn luân chuyển

a)

Tài trợ nhu cầu vốn luân chuyển thường xuyên bởi nguồn vốn ngắn hạn

b)

Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bởi nguồn vốn ngắn hạn

c)

Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bởi nguồn vốn dài hạn

d)

Tài trợ nhu cầu tài sản dài hạn bởi nguồn vốn ngắn hạn

40.

Với chi phí sử dụng vốn 12%. IRR của dự án A với dòng ngân quỹ trong bảng sau là:

a)

16.34 %

b)

13.99 %

c)

19.19 %

d)

14.59 %

41.

Phương pháp thời gian hoàn vốn là ít sử dụng hơn phương pháp NPV là vì

a)

giả định dòng ngân quỹ sẽ được xác định trong quá trình thực hiện dự án

b)

Khó trong việc tính toán

c)

Không xem xét dòng ngân quỹ dự án sau thời gian hoàn vốn

d)

Phương pháp này sử dụng lợi nhuận sau thuế chứ không phải dòng ngân quỹ

42.

Nhận định nào sau đây là đúng về phương pháp đánh giá dự án, NGOẠI TRỪ:

4 lines
43.

Nhận định nào sau đây là đúng về phương pháp đánh giá dự án, NGOẠI TRỪ:

a)

Đối với hầu hết công ty, phương pháp IRR được sử dụng rộng rãi bởi vì phương pháp này cho biết tỷ lệ sinh lời của dự án.

b)

Phương pháp NPV là phương pháp tối ưu nhất để đánh giá dự án.

c)

Phương pháp NPV sẽ cho biết dự án sẽ đem bao nhiêu giá trị về cho công ty.

d)

Phương pháp NPV và IRR luôn cho kết quả như nhau.

44.

Sếp của bạn đưa ra cho bạn 2 phương án đầu tư. Một là mua một xe tải mới và hai là xây thêm một nhà xưởng nữa. Ông chủ có đủ vốn để thực hiện cả hai lựa chọn trên, đây là ví dụ của:

a)

Khi NPV không là một công cụ ra quyết định đáng tin

b)

Khi tỉ suất sinh lợi nội bộ không nên sử dụng như là một công cụ phân tích

c)

Dự án độc lập

d)

Dự án loại trừ lẫn nhau

45.

Điều đầu tiên trong việc lập kế hoạch tài chính sẽ dự báo doanh thu

a)

True

b)

False

46.

Đầu tháng 1, công ty tồn kho 8 nghìn sản phẩm, dự tính tiêu thụ 10 nghìn sản phẩm, lượng tồn kho cuối kỳ dự tính là 30% lượng bán tháng 2. Biết rằng lượng bán tháng 2 là 12 nghìn sản phẩm. Biết rằng 1 sản phẩm cần cần 6 đơn vị nguyên vật liệu với đơn giá là 15 nghìn. Tồn kho NVL đầu kỳ là 5 nghìn đơn vị, cuối kỳ dự tính là 4 nghìn đơn vị. Nợ nguyên vật liệu tháng trước phải trả thanh toán trong tháng này là 100 triệu. Chi phí mua sắm NVL được thanh toán 40% trong tháng. Chi phí mua sắm nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng:

a)

100 triệu

b)

489 triệu

c)

900 triệu

d)

949 triệu

47.

Từ dự toán bảng cân đối kế toán, có thể tính được:

a)

Thời điểm của dòng ngân quỹ

b)

Sự thay đổi vốn luân chuyển

c)

Sự thay đổi của thông số vòng quay tổng tài sản

d)

Thông số khả năng sinh lời

48.

Ngân sách ngân quỹ là:

4 lines
49.

Ngân sách ngân quỹ là:

a)

Là tổng hợp ngân sách đầu tư và tài trợ trong dài hạn

b)

Tổng hợp dòng thu và chi của ngân sách kinh doanh và tài trợ trong ngắn hạn

c)

Tổng hợp dòng thu và chi của ngân sách đầu tư và tài trợ trong ngắn hạn

d)

Tổng hợp dòng thu và chi của tất cả ngân sách trong ngắn hạn

50.

Trong hầu hết các ngành công nghiệp, lập kế hoạch tài chính hơn 1 một năm là không hữu dụng

a)

True

b)

False

51.

Các thành tố của chính sách tín dụng gồm có:

a)

I.Tiêu chuẩn tín dụng II.Thời hạn tín dụng III.Chiết khấu nhờ trả sớm IV.Chính sách thu hồi nợ

b)

I và II

c)

II và III

d)

I,II, III

52.

Giám đốc tài chính có trách nhiệm ra quyết định liệu có nên mua máy mới hay thay thế máy cũ. Công ty không có đủ tiền để mua máy. Máy mới sẽ làm giảm chi phí lao động và cho phép công ty làm giảm đầu tư vào hàng tồn kho. Những quyết định nhà quản trị tài chính thuộc quyết định?

a)

II và III

b)

I và II

c)

I và III

d)

I, II, và III

53.

Các thành tố của chính sách tín dụng gồm có:

a)

I.Tiêu chuẩn tín dụng II.Thời hạn tín dụng III.Chiết khấu nhờ trả sớm IV.Chính sách thu hồi nợ

b)

I và II

c)

II và III

d)

I,II, III

54.

Một công ty có doanh thu 450 triệu và chi phí 400, biết rằng % chi phí so với doanh thu là không đổi. Thuế 34%. Tính lợi nhuận của công ty nếu doanh thu tăng lên 10%?

a)

16.80 triệu

b)

26.30 triệu

c)

136.50 triệu

d)

36.30 triệu