wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 Hóa 10 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt tạo nên lớp vỏ là

a)

proton

b)

neutron

c)

proton và neutron

d)

electron

2.

Số proton, neutron và electron của 1939K^{39}_{19}\mathrm{K} lần lượt là

a)

19, 20, 39

b)

20, 19, 39

c)

19, 20, 19

d)

19, 19, 20

3.

Quan sát hình vẽ mô tả thí nghiệm bắn phá lá vàng bằng các hạt alpha của Rutherford. Chọn phát biểu đúng về kết quả thí nghiệm.

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng nên các hạt alpha bật ngược trở lại.

b)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích âm nên hầu hết các hạt alpha xuyên qua lá vàng.

c)

Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất lớn hơn với kích thước nguyên tử.

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng nên hầu hết các hạt alpha xuyên qua lá vàng.

4.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số khối

d)

Nguyên tử khối

5.

Cho hình vẽ mô tả cấu tạo nguyên tử của một nguyên tố (Y): hạt nhân có 8 nơtron; lớp K có 2 electron, lớp L có 6 electron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố (Y) là

a)

715Y^{15}_{7}\mathrm{Y}

b)

816Y^{16}_{8}\mathrm{Y}

c)

48Y^{8}_{4}\mathrm{Y}

d)

?8Y^{8}_{?}\mathrm{Y}

6.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

26

b)

27

c)

28

d)

23

7.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron

8.

Cho các nguyên tử có kí hiệu hoá học: 612X^{12}_{6}\mathrm{X} , 714Y^{14}_{7}\mathrm{Y} , 714Z^{14}_{7}\mathrm{Z} . Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hoá học?

a)

X và Y

b)

Y và Z

c)

X và Z

d)

X, Y và Z

9.

Cho biết: chlorine có 2 đồng vị là 1735Cl^{35}_{17}\mathrm{Cl} , 1737Cl^{37}_{17}\mathrm{Cl} ; hydrogen có 3 đồng vị là 11H^{1}_{1}\mathrm{H} , 12H^{2}_{1}\mathrm{H} , 13H^{3}_{1}\mathrm{H} . Số loại phân tử HCl được tạo ra bởi các đồng vị trên là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

5

10.

Đồng có hai đồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu^{63}\mathrm{Cu}65Cu^{65}\mathrm{Cu} . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,55 (điện tích z của các ion đồng đều bằng 1+). Chọn phổ khối phù hợp.

a)

Một vạch lớn duy nhất tại m/z ≈ 64

b)

Hai vạch tại m/z 63 và 65, trong đó vạch tại 63 cao hơn vạch tại 65

c)

Hai vạch tại m/z 63 và 65 có chiều cao bằng nhau

d)

Nhiều vạch nhỏ từ m/z 20 đến 100 phân bố ngẫu nhiên

11.

Số proton, neutron và electron của 1939K^{39}_{19}\mathrm{K} lần lượt là

a)

19, 20, 39

b)

20, 19, 39

c)

19, 20, 19

d)

19, 19, 20

12.

Phân lớp 3p có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân lớp 4s có mức năng lượng cao hơn phân lớp 3d.

b)

Lớp thứ 4 có tối đa 18 electron.

c)

Lớp electron thứ 3 (lớp M) có 3 phân lớp.

d)

Số electron tối đa trong phân lớp 3d là 18.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Electron càng ở xa hạt nhân thì có năng lượng càng thấp.

b)

Số lượng electron tối đa trong một phân lớp luôn là một số chẵn.

c)

Phân lớp p có nhiều orbital hơn phân lớp s.

d)

Số electron tối đa trên phân lớp p gấp ba lần số electron tối đa trên phân lớp s.

15.

Số phân lớp bão hoà trong các phân lớp: 1s 2^2 ; 2s 2^2 ; 2p 3^3 ; 3p 4^4 ; 3d 10^{10}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Sự phân bố 6 electron theo 6 orbital nào dưới đây là đúng theo nguyên lí Pauli và quy tắc Hund?

a)

Ba ô orbital với hai electron song song trong cùng một ô, các ô còn lại trống

b)

Ba ô orbital mỗi ô chỉ có một electron ghép đôi

c)

Ba ô orbital có một ô ghép đôi, hai ô trống

d)

Ba ô orbital, mỗi ô có một electron cùng chiều trước, sau đó ghép đôi tạo ba cặp

17.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

1s 2^2 2s 2^2 2p 3^3

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 4s 1^1

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 5^5 4s 2^2

d)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 3d 4^4 4s 2^2

18.

Nguyên tố Y là nguyên tố được sử dụng rộng rãi để chống đông băng và khử băng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Z có một electron ở lớp ngoài cùng 4s. Nguyên tử của X và Y có số electron hoá trị là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là

a)

khí hiếm và kim loại kiềm.

b)

kim loại và khí hiếm.

c)

kim loại và kim loại.

d)

phi kim và kim loại.

19.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron; lớp thứ 3 có 5 electron. Điện tích hạt nhân của X là

a)

+16

b)

+15

c)

+13

d)

+7

20.

Nguyên tử Fe (Z = 26) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Nguyên tử Ca có số hiệu nguyên tử bằng 20. Cấu hình electron của ion Ca 2+^{2+}

a)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 4s 1^1

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 3d 1^1

d)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6

22.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học do Mendeleev đề xuất, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của (1)… Trong bảng tuần hoàn hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của (2)…

a)

(1) số electron hoá trị, (2) khối lượng nguyên tử.

b)

(1) số hiệu nguyên tử, (2) khối lượng nguyên tử.

c)

(1) khối lượng nguyên tử, (2) số hiệu nguyên tử.

d)

(1) số electron hoá trị, (2) số hiệu nguyên tử.

23.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Nguyên tố của nguyên tố có bán kính nhỏ nhất trong bảng tuần hoàn là

a)

He

b)

H

c)

Li

d)

F

25.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số phân lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

26.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

27.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s 2^2 2s 2^2 2p 3^3 . Công thức hợp chất oxide ứng với hoá trị cao nhất của R là

a)

RO 3_3

b)

R 2_2 O 3_3

c)

R 2_2 O 7_7

d)

R 2_2 O 5_5

28.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 1^1

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 3^3 s 3^3

d)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2

29.

Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d 5^5 4s 1^1 . Vị trí của chromium trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.

b)

ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.

c)

ô số 24, chu kì 3, nhóm VB.

d)

ô số 27, chu kì 4, nhóm IB.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

31.

Cho nguyên tử của các nguyên tố 9 ⁣X^{9}\!X , 11 ⁣Y^{11}\!Y , 12 ⁣Z^{12}\!Z , 13 ⁣T^{13}\!T . Nguyên tố nào có 1 electron hoá trị?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

32.

Nguyên tử của nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất? Nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon dùng để tráng chảo chống dính.

a)

Fluorine (F)

b)

Bromine (Br)

c)

Phosphorus (P)

d)

Iodine (I)

33.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s2 2s2 2p6 3s1; Q: 1s2 2s2 2p6 3s2; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Thứ tự tăng dần tính base của các hydroxide là

a)

XOH < Q(OH)2 < Z(OH)3

b)

Z(OH)3 < XOH < Q(OH)2

c)

Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH

d)

XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2

34.

X là nguyên tố có hoá trị cao nhất đối với oxygen bằng với hoá trị của X trong hợp chất khí với hydrogen. Trong oxide cao nhất của X, oxygen chiếm 53,33% về khối lượng. Nguyên tố X là (biết nguyên tử khối: Si = 28, S = 32, P = 31, C = 12)

a)

Si

b)

S

c)

P

d)

C

35.

Trong các chất sau, chất nào có tính acid yếu nhất? Biết ZS = 16, ZCl = 17, ZP = 15, ZSi = 14.

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

36.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp M và N là 9. Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 4, nhóm IA

37.

Sulfur (S) thuộc nhóm VIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn. Cho các phát biểu: (a) Nguyên tử S có 2 lớp electron và có 6 electron lớp ngoài cùng. (b) Oxide cao nhất của S có dạng SO3 và là acidic oxide. (c) S có tính phi kim mạnh hơn O (Z = 8). (d) Hydroxide ứng với oxide cao nhất của S có dạng H2SO4 và có tính acid. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong chu kì.

b)

Các nguyên tố này không thuộc cùng một chu kì.

c)

Thứ tự tăng dần tính base: X(OH)2, Y(OH)2, Z(OH)2.

d)

Thứ tự tăng dần độ âm điện: Z, Y, X.

39.

Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi J. J. Thomson. Chọn các phát biểu đúng: (a) Electron là hạt mang điện tích âm. (b) Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt. (c) Electron có khối lượng 9,109×10289,109\times10^{-28} gam. (d) Electron chiếm phần lớn khối lượng nguyên tử.

a)

Đúng ở (a)

b)

Đúng ở (b)

c)

Đúng ở (c)

d)

Đúng ở (d)

40.

Trong lịch sử các mô hình nguyên tử có mô hình hành tinh nguyên tử (Rutherford–Bohr) và mô hình hiện đại. Với hai hình mô tả nguyên tử hydrogen: mô hình (1) đám mây electron, mô hình (2) quỹ đạo tròn xác định. Chọn các phát biểu đúng: (a) Với nguyên tử hydrogen, mô hình (1) là mô hình hiện đại, mô hình (2) là mô hình hành tinh nguyên tử. (b) Khái niệm xác suất tìm thấy electron xuất phát từ mô hình hành tinh nguyên tử. (c) Theo mô hình (1), electron chuyển động trên quỹ đạo xác định quanh hạt nhân. (d) Khái niệm orbital nguyên tử xuất phát từ mô hình hiện đại.

a)

Đúng ở (a)

b)

Đúng ở (b)

c)

Đúng ở (c)

d)

Đúng ở (d)

41.

Nguyên tử X có 16 proton và 16 neutron; nguyên tử Y có số đơn vị điện tích hạt nhân là 16 và số khối bằng 34. Chọn các phát biểu đúng: (a) Kí hiệu hoá học của X, Y lần lượt là 32/16 X và 34/16 Y. (b) X và Y không là đồng vị của cùng một nguyên tố. (c) X và Y có tính chất hoá học giống nhau. (d) Số neutron của Y nhiều hơn của X là 2.

a)

Đúng ở (a)

b)

Đúng ở (b)

c)

Đúng ở (c)

d)

Đúng ở (d)

42.

Aluminum được sử dụng phổ biến trong đời sống và công nghiệp; nguyên tử Al có 13 electron. Chọn các phát biểu đúng: (a) Al có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. (b) Cấu hình electron của ion Al3+ trùng với cấu hình electron của nguyên tử Ne (Z = 10). (c) Ở trạng thái cơ bản, Al có 3 electron độc thân. (d) Al là nguyên tố p.

a)

Đúng ở (a)

b)

Đúng ở (b)

c)

Đúng ở (c)

d)

Đúng ở (d)

43.

Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn: (a) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử thuộc nhóm đó. (b) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn. (c) Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron. (d) Các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hoá trị. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Đúng ở (a)

b)

Đúng ở (b)

c)

Đúng ở (c)

d)

Đúng ở (d)

44.

Cho vị trí các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (như hình), hãy chọn các phát biểu đúng: (a) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X. (b) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, Z, T. (c) Thứ tự giảm dần tính phi kim là T, Z, Q. (d) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T.

a)

Đúng ở (a)

b)

Đúng ở (b)

c)

Đúng ở (c)

d)

Đúng ở (d)

45.

Nguyên tố X ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn. Chọn các phát biểu đúng: (a) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh. (b) X có thể tạo ion bền dạng X+. (c) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acidic oxide. (d) Hydroxide của X có công thức HXO4 và có tính acid.

a)

Đúng ở (a)

b)

Đúng ở (b)

c)

Đúng ở (c)

d)

Đúng ở (d)

46.

Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp; ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 23; X thuộc nhóm VA. Chọn các phát biểu đúng: (a) X và Y là hai nguyên tố liền kề trong cùng một chu kì. (b) Số electron lớp ngoài cùng của X, Y lần lượt là 4 và 5.

4 lines
47.

Cho nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 26. Số electron độc thân của ion X3+ ở trạng thái cơ bản là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Hình mô tả obitan nguyên tử p_x có hai thùy đối xứng qua nút tại hạt nhân. Xác suất tìm thấy electron ở cả hai thùy cộng lại xấp xỉ bằng bao nhiêu phần trăm?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

49.

Cho 7 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 13, 16, 18, 19, 20 và 24. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại trong nhóm này?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Muối Epsom là MgSO4·7H2O. Trong tự nhiên, magnesium có ba đồng vị 24Mg (78,99%), 25Mg (10,00%) và 26Mg (11,01%). Phần trăm khối lượng của Mg trong MgSO4·7H2O xấp xỉ bằng bao nhiêu? Biết nguyên tử khối: H = 1, O = 16, S = 32. (Làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

8,5%

b)

9,1%

c)

9,9%

d)

10,7%

51.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, trong đó lớp thứ hai có 4 electron. X thuộc ô số mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

52.

Bán kính ion là đại lượng mô tả kích thước của ion. Dữ liệu bán kính (pm) nào sau đây phù hợp nhất với ion Al3+? Cho các giá trị: 54 pm, 104 pm, 118 pm, 184 pm.

a)

54 pm

b)

104 pm

c)

118 pm

d)

184 pm

53.

Cho cấu hình electron của các hạt sau: X2−: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6; Y3+: 1s2 2s2 2p6; R2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6; T: 1s2 2s2 2p6. Trong các nguyên tố X, Y, R, T, có bao nhiêu nguyên tố thuộc chu kì 3?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na, 15P, 20Ca và 26Fe. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc khối s trong nhóm này?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 3. Oxide cao nhất của Y có công thức YO3. Khi cho 0,10 mol YO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,05 mol

b)

0,10 mol

c)

0,20 mol

d)

0,30 mol

56.

Trong quá trình điện phân sản xuất nhôm, sản phẩm thu được là hỗn hợp Al lẫn Na. Hoà tan hoàn toàn 4,55 g hỗn hợp bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,07355 L khí H2 (ở 25°C và 1 bar). Độ tinh khiết khối lượng của Al trong hỗn hợp xấp xỉ bằng bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

90%

b)

92%

c)

95%

d)

98%