Font size
WorksheetsTACN
Total questions: 61
Worksheet time: 1hrs 1mins
Tiếng thở bất thường
(a)
Bệnh bụi than
(a)
Ngừng thở
(a)
Bệnh bụi phổi amiăng
(a)
Ngạt
(a)
Viêm phổi hít
(a)
Bệnh hen
(a)
(Thuộc) bệnh hen
(a)
Viêm phổi do vi khuẩn
(a)
(Chứng) thở chậm
(a)
Các phế quản
(a)
Chứng giãn phế quản
(a)
Viêm phế quản
(a)
Viêm phổi-phế quản
(a)
Co thắt phế quản
(a)
(Thuộc) ung thư
(a)
Ung thư biểu mô
(a)
Quanh miệng
(a)
Chứng xanh tím
(a)
Viêm phổi kép
(a)
Chứng khó thở
(a)
khó thở
(a)
tích mủ (viêm mủ màng phổi)
(a)
Khái huyết, ho máu
(a)
Tràn máu màng phổi
(a)
Tăng CO2 huyết
(a)
Giảm oxy huyết
(a)
Bệnh cúm
(a)
Bệnh nhiễm trùng phổi
(a)
Viêm phổi thuỳ
(a)
Ung thư phổi
(a)
Ác tính
(a)
tắc nghẽn
(a)
Bệnh phổi nghề nghiệp
(a)
khó thở nằm
(a)
Tất cả các thuỳ
(a)
Kịch phát
(a)
Khoa dược, dược lý
(a)
Tràn dịch màng phổi
(a)
Viêm màng phổi
(a)
Viêm phổi do phế cầu khuẩn
(a)
Bụi phổi
(a)
Sự khạc, nhổ
(a)
Viêm phổi do nhiễm trùng bào tử pneumophilia
(a)
trực khuẩn pneumophilia
(a)
Tràn khí màng phổi
(a)
Phù phổi
(a)
Tắc mạch phổi
(a)
Có mủ
(a)
Viêm mủ màng phổi
(a)
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS)
(a)
Nhịp thở nhanh
(a)
Thở nhanh
(a)
Lồng ngực
(a)
U lao
(a)
Bệnh lao
(a)
Nhiễm trùng đường hô hấp trên
(a)
Viêm phổi do vi rút
(a)
Viêm phổi không điển hình
(a)
Ung thư biểu mô tuyến
(a)
Giảm oxy mô
(a)
