WorksheetsQuiz về thuốc giải biểu
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Thuốc có vị cay, tính ấm, trị cảm phong hàn là thuốc
thuốc giải thử
Thuốc tân lương giải biểu
Thuốc phát tán phong thấp
thuốc tân ôn giải biểu
thuốc phát tán phong nhiệt
Thuốc có vị cay, tính mát, trị cảm phong nhiệt là thuốc
thuốc giải thử
Thuốc tân lương giải biểu
Thuốc phát tán phong thấp
thuốc tân ôn giải biểu
thuốc phát tán phong hàn
không dùng thuốc giải biểu trong các trường hợp sau
dương hư âm thịnh
Huyết hư, tân dịch kém
Tỳ hưu tiêu chảy
suy nhược thần kinh
tự hãn, đạo hãn
tính chất chung của thuốc giải biểu
có tinh dầu và qui kinh Tâm
Có tinh dầu và qui kinh can
Có tinh dầu và qui Kinh Tỳ
có tinh dầu và qui kinh Phế
có tinh dầu và qui kinh thận
để tránh thất thoát tinh dầu khi sắc có giải biểu cần
sắc lâu, đậy kín nắp
Sắc nhanh, mở nắp
Sắc nhanh, đậy kín nắp
sắc lâu, mở nắp
sắc khoảng 2-3 tiếng
dùng thuốc giải biểu khi nào
Tà nhập vào trong lý
Bệnh nhiệt
Bệnh hàn
tà còn ở ngoài biểu
khi đau nhứt
tại sao ko thể dùng thuốc giải biểu trong thời gian kéo dài
thuốc có tác dụng thu liễm
Thuốc có tác dụng cố sáp gây táo
Thuốc chủ thăng tán, hao tổn tân dịch
thuốc gây kích thích ống tiêu hóa
thuốc có tính hàn gây nê trệ
uống thuốc phát tán phong hàn khi
thuốc còn nóng
Thuốc nguội
Đã no
bụng đói
khi nào cùng được
Uống thuốc phát tán phong nhiệt khi
thuốc còn nóng
Thuốc nguội
Đã no
bụng đói
khi nào cùng được
Thăng ma có tính vị
ấm, cay
Cay, hơi đắng, hơi hàn
Mát, cay
mát, đắng
ấm, ngọt
Ma hoàng có tính vị
ấm , cay
ấm, đắng
Mát, cay
mát, đắng
ấm, cay, đắng
Mạn kinh tử có tính vị
hơi hàn, cay
ấm, đắng
Mát, cay
Mạn kinh tử có tính vị:
hơi hàn, cay
ấm, đắng
Mát, cay
mát, đắng
ấm, cay, đắng
Ngưu bàng quy kinh:
phế, vị
Can, phế
Can, tỳ
can, thận
tỳ, vị
mạn kinh tử quy kinh:
phế, vị
Can, phế, vị
Can, tỳ
can, thận
tỳ, vị
Ma hoàng quy kinh:
Phế, bàng quang
Can, phế, vị
Can, tỳ
can, thận
tỳ, vị
Thăng ma quy kinh:
phế, vị
Phế, tỳ, vị, đại trường
Can, tỳ
can, thận
tỳ, vị
Tác dụng chính của Xuyên tiêu là:
Hồi dương cứu nghịch
Ôn trung tán hàn
Ôn trung giáng nghịch
ôn trung chỉ huyết
ôn trung chỉ thống
tác dụng chính của phụ tử là:
hồi dương cứu nghịch
Ôn trung tán hàn
Ôn trung giáng nghịch
Ôn trung chỉ huyết
ôn trung chỉ thống
Tác dụng chính của nhục quế là:
Hồi dương cứu nghịch
Ôn trung tán hàn
Ôn trung giáng nghịch
ôn trung chỉ huyết
ôn trung chỉ thống
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng đại bổ nguyên khí:
Nhân sâm
Phụ Tử
Nhục quế
sa nhân
đại hồi
vị thuốc nào dưới đây dùng trị sốt rét:
đại hồi
Tiêu hồi
Cao lương khương
thảo quả
xuyên tiêu
Vị thuốc nào dưới đây được dùng để giải độc cua cá:
Đại hồi
Tiểu hồi
Cao lương khương
sa nhân
xuyên tiêu
Tên khoa học của Riềng là:
Zingiber offcinale Zingiberacaceae
Amomum T sao- ko Zingiberaceae
Alpinia officinarum, Zingiberaceae
Amomum xanhthioides Zingiberceae
curcuma longa zingiberaceae
tên khoa học của Sa nhân là:
Zingiber offcianale Zingiberacaceae
Amomum T sao- ko Zingiberaceae
Tên khoa học của Sa nhân là:
Zingiber offcianale Zingiberacaceae
Amomum T sao- ko Zingiberaceae
Alpinia officinarum Zingiberaceae
Amomum xanhthioides, Zingiberceae
curcuma longa zingiberaceae
Tên khoa học của Thảo quả:
Zingiber offcianale Zingiberacaceae
Amomum T sao- ko, Zingiberaceae
Alpinia officinarum Zingiberaceae
Amomum xanhthioides Zingiberceae
curcuma longa zingiberaceae
Tên khoa học của Địa liền là:
Zingiber offcianale Zingiberacaceae
Amomum T sao- ko Zingiberaceae
Alpinia officinarum Zingiberaceae
Amomum xanhthioides Zingiberceae
Kaempferia galanga, Zingiberaceae
Tên khoa học của Nhục Quế là:
Panax ginseng C.A.Mey
Cinnamomum loureirii Presl
Acionitum chinense Paxt
eugenia caryophyllus (c. Speng.) Bull et Har
Kaempferia galanga L
Tên khoa học của Phụ tử là:
Panax ginseng C.A.Mey
Cinnamomum loureirii presl
Aconitum chinense Paxt
Eugenia caryophyllus (c. Speng.) Bull et Har
Kaempferia galanga L
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Ngô Thù Du là:
Toàn cây
Rễ
Thân rễ
quả
hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Sa Nhân là:
toàn cây
Rễ
Thân cây
quả
hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của cây riềng là:
toàn cây
Rễ
Thân rễ
quả
hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Đinh hương là:
Toàn cây
Rễ
Thân rễ
quả
hoa
Bộ phận dùng làm thuốc của phụ tử là:
toàn cây
Củ nhánh
Thân rễ
quả
hoa
Bộ phận dùng làm thuốc của Nhục Quế là:
vỏ thân
Rễ
Thân rễ
quả
hạt
Thuốc ấm nóng có tác dụng ôn trung, thông kinh hoạt lạc, ấm kinh, giảm đau và hồi dương cứu nghịch là thuốc:
thuốc khử hàn
Thuốc t
Thuốc ấm nóng có tác dụng ôn trung, thông kinh hoạt lạc, ấm kinh, giảm đau và hồi dương cứu nghịch là thuốc:
thuốc khử hàn
Thuốc thanh nhiệt
Thuốc tiêu đạo
thuốc cố sáp
thuốc bình can
Thuốc có tác dụng làm ấm cơ thể, giảm đau, kiện tỳ, hành khí, tiêu ứ tích là thuốc:
Thuốc hoá đờm
Thuốc thanh nhiệt
Thuốc tiêu đạo
Thuốc cố sáp
Thuốc ôn trung
Thuốc có tác dụng lấy lại phần dương khí đã bị suy giảm là thuốc:
Thuốc hóa đờm
Thuốc hồi dương cứu nghịch
Thuốc tiêu đạo
thuốc cố sáp
thuốc ôn trung
Không dùng thuốc khử hàn trong trường hợp:
các chứng hư hàn
Âm hư nội nhiệt
Chân hàn giả nhiệt
các bệnh vào trong lý
Tỳ vị hư hàn
Tính vị của Sa Nhân là:
ấm, cay
Nóng, cay
Nóng, đắng
ấm, đắng
ấm, đắng, cay
Tính vị của Nhục Quế là:
Nóng, cay
Nóng, cay, ngọt
Nóng, đắng
Ấm, đắng
ấm, cay, ngọt
Đinh Hương quy kinh:
Tỳ, phế, can, thận
Tỳ, can, tâm, thận
Tỳ, Vị, phế, thận
phế, tâm, can
Tỳ, can, thận
Tiểu hồi quy kinh:
tỳ, phế, can, thận
Can, thận, tỳ, vị
Tỳ, vị, phế, thận
phế, tâm, can, vị
phế, can, thận
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt giáng hỏa ?
Liên kiều
Thạch cao
Hoàng Liên
Đơn Bì
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt tiêu độc ?
Liên kiều
Thạch cao
Hoàng Liên
Đơn Bì
Liên Diệp
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt trừ thấp ?
Liên kiều
Thạch cao
Hoàng Liên
Đơn Bì
Liên Diệp
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt giải thử ?
Liên kiều
Thạch cao
Hoàng Liên
Đơn Bì
Liên Diệp
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết ?
Liên kiều
Thạch cao
Hoàng Liên
Đơn Bì
Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết ?
Liên kiều
Thạch cao
Hoàng Liên
Đơn Bì
Liên Diệp
Tên khoa học của Bồ công anh ?
Lonicera japonica
Lactuca indica
Houttuynia cordata
Belamcada chinensis
Porttulaca oleracea
Tên khoa học của Kim Ngân ?
Lonicera japonica
Lactuca indica
Houttuynia cordata
Belamcada chinensis
Porttulaca oleracea
Tên khoa học của Diếp cá ?
Lonicera japonica
Lactuca indica
Houttuynia cordata
Belamcada chinensis
Porttulaca oleracea
Tên khoa học của Rau sam ?
Lonicera japonica
Lactuca indica
Houttuynia cordata
Belamcada chinensis
Porttulaca oleracea
Tên khoa học của Xa cạn ?
Lonicera japonica
Lactuca indica
Houttuynia cordata
Belamcada chinensis
Porttulaca oleracea
Tên khoa học của Cỏ tranh ?
Imperata cylindrica
Eclipta alba
Eleutherine subaphylla
Belamcada chinensis
Porttulaca oleracea
Tên khoa học của Cỏ mực?
Imperata cylindrica
Eclipta alba
Eleutherine subaphylla
Belamcada chinensis
Lonicera japonica
Tên khoa học của Sâm đại hành ?
Imperata cylindrica
Eclipta alba
Eleutherine subaphylla
Belamcada chinensis
Lonicera japonica
Bộ phận dùng làm thuốc của Bồ công anh ?
Hoa
Toàn Cây
Thân rễ
Quả
Vỏ Thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Kim ngân ?
Hoa
Toàn Cây
Thân rễ
Bộ phận dùng làm thuốc của Xạ can ?
Hoa
Toàn Cây
Thân rễ
Quả
Vỏ Thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Liên kiều ?
Hoa
Toàn Cây
Thân rễ
Quả
Vỏ Thân
