Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCT 1

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hồi hộp trống ngực, ngũ tâm phiền nhiệt, mạch sác là bệnh ở đâu?

a)

Tâm âm hư

b)

Tâm dương hư

c)

Tâm huyết hư

d)

Tâm khí hư

2.

1. Đau thần kinh toạ thể nào chữa được ở Đông y?

a)

Huyết ứ

b)

Phong hàn

c)

Phong nhiệt

d)

Thấp nhiệt

3.

1. Muốn có quá trình dị hoá thì phải có đồng hoá và ngược lại là nguyên tắc gì?

a)

Đối lập

b)

Hỗ căn

c)

Tiêu trưởng

d)

Bình hành

4.

Chi tử thuộc nhóm thuốc nào?

(a)  

5.

1. BN nữ nằm quay mặt vào trong sợ sáng, chân tay lạnh, không khát, đại tiện lỏng nát, mạch trầm trì à Chứng gì?

a)

Vong âm

b)

Vong dương

c)

Âm chứng

d)

Dương chứng

6.

1. BN nam 5 tuổi, mụn nhọt ở đầu lưỡi à Nguyên nhân?

a)

Thấp nhiệt

b)

Phong nhiệt

c)

Nhiệt độc

d)

Thấp hàn

7.

1. BN nữ sốt cao, chân tay lạnh, khát nước, lưỡi đỏ, mạch sác à Biểu hiện?

a)

Chân hàn giả nhiệt

b)

Chân nhiệt giả hàn

c)

Thượng nhiệt hạ hàn

d)

Thượng hàn hạ nhiệt

8.

Cao lương khương thuộc nhóm thuốc nào?

(a)  

9.

Bn kém ăn, đầy bụng, là CN nào của tỳ bb?

(a)  

10.

Bán biểu bán lý dùng pháp nào?

(a)  

11.

Chướng bụng dùng pháp nào?

(a)  

12.

Can mộc yếu quá không khắc được tỳ thổ là mối quan hệ gì?

a)

Tương sinh

b)

Tương khắc

c)

Tương Thừa

d)

Tương vũ

13.

BN tự dưng đái máu hoặc chấn thương thì dùng nhóm thuốc gì

a)

Khứ ứ chỉ huyết

b)

Lương huyết chỉ huyêt

c)

Kiện tỳ nhiếp huyết

d)

Kiện tỳ chỉ huyết

14.

BN mệt mỏi ăn không ngon. Thủ thuật châm cứu ntn?

a)

Châm bổ

b)

Châm tả

c)

Cứu bổ

d)

Cứu tả

15.

BN đau đầu, sốt nhẹ, sợ lạnh, sợ gió, mạch phù sác. Thủ thuật châm cứu ntn?

a)

Châm bổ

b)

Châm tả

c)

Cứu bổ

d)

Cứu tả

16.

BN sợ gió, đau bụng, nôn nhiều, dịch trong hỏi do NN gì?

a)

Phong thấp

b)

Phong hàn

c)

Thấp nhiệt

d)

Hàn nhiệt

17.

BN sợ gió, sợ nóng, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác NN do gì ?

a)

Phong thấp

b)

Phong hàn

c)

Thấp nhiệt

d)

Phong nhiệt

18.


BN đau đầu hoa mắt chóng mặt HA 150/90 mmhg. Hỏi BN bị bệnh nào?

a)

Thất miên

b)

Kiên thống

c)

Huyễn vựng

19.

Đau thắt lưng lan xuống mặt sau đùi cẳng chân đến ngón út là đau kinh nào?

a)

Tâm

b)

Phế

c)

Đởm

d)

Bàng quang

20.

BN ho có đờm sổ mũi. Hỏi bấm vào huyệt nào trị ho và long đờm?

a)

Túc tam lí

b)

Khúc trì

c)

Tam âm giao

d)

Phong long

21.

BN chán ăn, ỉa chảy, mệt mỏi, tiểu nhiều là bệnh của tạng nào?

a)

Tiểu trường

b)

Đại trường

c)

Tâm

d)

Tam tiêu

22.

BN sốt nhẹ, không ra mồ hôi, sợ lạnh, sợ gió, rêu lưỡi trắng mỏng,

mạch phù khẩn là do nguyên nhân gì?

a)

Phong hàn

b)

Phong thấp

c)

Phong nhiệt

d)

Thấp hàn

23.

Nguyên nhân gì gây ra da có màu vàng tươi (dương hoàng) ?

a)

Thấp nhiệt

b)

Thử nhiệt

c)

Hàn thấp

d)

Phong thấp

24.

Bn đau liên tục khớp vai, hạn chế vận động như chải đầu, đánh răng hỏi đó là thể bệnh nào?

a)

Lạc chẩm

b)

Kiên thống

c)

Kiên ngưng

d)

Hậu kiên phong

25.

Bn đau khớp vai ít, hạn chế vận động rõ, bàn tay phù, có khi lên cẳng tay,

phù to và cứng, bầm tím, lạnh. Toàn bộ bàn tay đau nhức suốt đêm, cơ teo rõ rệt

a)

Lạc chẩm

b)

Kiên thống

c)

Kiên ngưng

d)

Hậu kiên phong

26.

Đau dây tk hông to thì châm huyệt trên đường kinh nào?

a)

Đại trường

b)

Phế

c)

Can

d)

Đởm, bàng quang

27.

BN sưng nóng đỏ đau tại khớp, đau cự án, cử động đau tăng, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng,

nước tiểu vàng, mạch hoạt sác là nguyên nhân gì ?

a)

Phong hàn

b)

Phong hàn thấp

c)

Thấp nhiệt

d)

Phong thấp

28.

Bn hoa mắt chóng mặt, ù tai, răng lung lay, miệng khô, ngũ tâm phiền nhiệt, ra mồ hôi trộm, du tinh, chất lưỡi đỏ, mạch tế sác. Pháp đtri

a)

Tư bổ can thận

b)

Bổ thận âm, thận dương

c)

Kiện tì

29.

Bn thấy sợ gió, sợ lạnh, mắt k nhắm kín, miệng méo súc miệng nước trào ra....hỏi pháp đtri?

a)

Khu phong tán hàn, thông kinh hoạt lạc

b)

Khu phong giải độc

c)

Kiện tì chỉ huyết

d)

Khu phong thanh nhiệt

30.

Học thuyết âm dương âm trưởng thì dương tiêu, âm cực thì dương sinh:

a)

Âm dương tiêu trưởng

b)

Âm dương bình hành

c)

Âm dương hỗ căn

d)

Âm dương đối lập

31.

BN sốt, đau đầu, sợ gió lạnh, ngạt mũi à Bệnh?

a)

Thương phong

b)

Ôn dịch

c)

Phong chẩn

d)

Phong thấp

32.

Ho, tức ngực sườn, đàm dễ khạc, trắng loãng à Thể gì?

a)

Đàm thấp

b)

Phong hàn

c)

Phong nhiệt

d)

Thủy ẩm

33.

BN ho đàm vàng dính, họng khô đau, lưỡi đỏ, mạch phù sác à Pháp?

a)

Sơ phong tán hàn tuyên phế

b)

Thanh phế nhuận táo chỉ khái

c)

Sơ phong thanh nhiệt tuyên phế

d)

Sơ phong tán hàn chỉ khái

34.

HC dạ dày tá tràng thể tỳ vị hư hàn, vị thuốc cao lương khương có tác dụng gì?

a)

Kiện tỳ ích khí

b)

Phát tán phong hàn

c)

Ôn lí trừ hàn

d)

Kiện tỳ chỉ huyết

35.

BN nữ đau đầu, mất ngủ, HHTN. Vị thuốc nào có tác dụng sơ can, giải uất, an thần?

a)

Thiên ma, câu đằng, long đởm thảo

b)

Sài hồ, hương phụ

c)

Trần bì

36.

BN sau đi lạnh về đau cổ gáy, sợ gió, sợ lạnh, mạch phù khẩn à Cổ phương?

a)

Ma hoàng thang

(Cảm mạo phong hàn)

b)

Quy tỳ thang

c)

Quyên tý thang

37.

Bn lỵ đau quặn, mót rặn, phân nhày máu. Vị thuốc nào có trong toa căn bản?

a)

Tía tô, kinh giới

b)

Lá sung, đinh lăng

c)

Rau sam, cỏ sữa

d)

Lá ngót, sắn dây

38.

1. BN trĩ cho triệu chứng thể thấp nhiệt: đại tiện ra máu tươi, đau rát, búi trĩ sưng đau, chảy nước vàng,

sốt, rêu lưỡi vàng nhờn, mạch sác

Vị thuốc có tác dụng thanh nhiệt trừ thấp tốt ở BN là? Cổ phương bài: Chỉ thống thang gia vị


a)

Kim ngân hoa

b)

Sài đất,

c)

Hoàng kì

d)

Hoàng bá, hoàng liên

39.

Liệt 7 ngoại biên thể phong hàn à Cổ phương?

a)

Phòng phong thang

b)

Ngân kiều tán

c)

Lục vị phương hoàng thang

40.

Cho triệu chứng tiết tả cấp thể thấp nhiệt à Cổ phương?

a)

A.    Hoắc hương chính khí tán

b)

A.    Ngân kiều tán (phong nhiệt)

c)

A.    Chỉ thực tiêu đạo hoàn

d)

A.    Cát căn cầm liên thang

41.

1. Tiết tả mạn thường ảnh hưởng tạng nào?

a)

Tâm, tì

b)

Thận, can

c)

Tâm, can

d)

Tì, thận

42.

BN chân tay lạnh, ỉa lỏng, đau lưng mỏi gối, tiểu đêm, da xanh, gầy, mạch hư tế à Pháp?

a)

Ôn trung kiện tì

b)

Ôn bổ thận dương

c)

Ôn bổ tì thận

d)

Kiện tì ích khí

43.

1. Long nhãn, củ lạc tiên, lá vông nem nằm trong nhóm thuốc nào?

a)

A.    Bình can tức phong

b)

A.    Trọng chấn an thần

c)

A.    Dưỡng tâm an thần

44.

1. BN nam 5t hay đái dầm dùng vị thuốc gì?

a)

Tang phiêu tiêu

b)

Ngũ vị tử

c)

Ngũ gia bì

d)

Kim ngân hoa

45.

1. Bn đau ngang lưng, tiểu đêm nhiều lần, mỏi gối, đợt này đau xuống mặt sau chân à Bị bệnh ở?

a)

Bàng quang kinh, thận

b)

Bàng quang kinh, tỳ

c)

Đởm kinh, thận

d)

Đởm kinh, tỳ

46.

1. BN bị bệnh lâu ngày, đợt này đau ngang lưng, lan xuống mặt sau chân đến gót chân, sợ gió, sợ lạnh, ăn kém, người gầy, đại tiện lỏng, chân hơi bệu… à Bát cương?

a)

Bình thường

b)

Biểu hư hàn

c)

Lí hư hàn

d)

Biểu hư hàn trên lý hư

47.

Huyệt góc trên trán, giữa xương trán và đỉnh:

a)

Đầu duy

b)

Bách hội

c)

Toàn trúc

d)

Dương bạch

48.

Huyệt cách 2mm góc ngoài chân móng tay ngón trỏ:

a)

Thương dương

b)

Thiếu dương

c)

Lao cung

d)

Đại lăng

49.

1. Búi trĩ sa ra ngoài, chảy dịch vàng à Nguyên nhân?

a)

Phong nhiệt

b)

Thấp Nhiệt

c)

Huyết ứ

d)

Phong hàn

50.

1. Ho đàm vàng dính, khó khạc, đàm dính máu,

chảy nước mũi đục, họng khô, lưỡi đỏ, mạch phù sác à Thể?

a)

phong nhiệt phạm phế

b)

phế táo

c)

phế khí hư

d)

đàm trọc ở phế

51.

1. BN có búi trĩ chảy máu, triệu chứng của nhiệt à Nguyên nhân?

a)

Tỳ không chủ cơ nhục

b)

Tỳ không thống được huyết

c)

Nhiệt bức huyết phong hành

d)

Tỳ không nhiếp được huyết

52.

1. BN kinh nhiều, đỏ tươi, váng đầu, ngũ tâm phiền nhiệt,

đau lưng mỏi gối, tiểu đêm vài lần à Chẩn đoán?

a)

Can huyết hư

b)

Thận âm hư

c)

Can dương vượng

d)

Thận dương hư

53.

Pháp dùng để điều hoà khí huyết tạng phủ?

a)

Pháp hòa

b)

Pháp tiêu

c)

Pháp hãn

d)

Pháp hạ

54.

Pháp dùng để chữa chứng khí trệ, ứ huyết, phù thũng, chậm tiêu?

a)

Pháp tiêu

b)

Pháp ôn

c)

Pháp hạ

d)

Pháp thổ

55.

Chữa các chứng thực nhiệt ở trong lý như sốt cao do nhiễm khuẩn, dị ứng, lỵ , ỉa chảy, mụn nhọt, chảy máu cam dùng pháp gì ?

a)

Pháp thanh

b)

Pháp Bổ

c)

Pháp tiêu

d)

Pháp thổ

56.

Điều trị các chứng thực hàn hay hư hàn, hc dạ dày tá tràng, viêm đại tràng mạn, viêm thận mạn, các chứng dương hư dùng pháp gì ?

a)

pháp ôn

b)

Pháp hạ

c)

pháp hòa

d)

Pháp thổ

57.

Thức ăn ứ đọng không tiêu, chất độc trong dạ dày chưa xuống ruột, đờm dãi quánh đặc gây khó thở dùng pháp gì ?

a)

Pháp thổ

b)

Pháp hòa

c)

Pháp tiêu

d)

Pháp ôn

58.

Cảm mạo phong hàn, cảm mạo phong nhiệt, bệnh truyền nhiễm thời kì khởi phát, viêm cầu thận giai đoạn đầu dùng pháp gì ?

a)

Pháp hãn

b)

Pháp ôn

c)

Pháp tiêu

d)

Pháp hòa

59.

1. Bn hay bị ho, hắt hơi sổ mũi, da khô, tóc thưa. Bệnh thuộc tạng nào?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

60.

1. BN nữ chân tay lạnh, ra mồ hôi trộm, đại tiện lỏng nát à Chứng?

a)

Dương thắng

b)

Dương hư

c)

Âm thắng

d)

Âm hư