Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những vấn đề cơ bản về chiến thuật chữa cháy - Chương 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng dập tắt đám cháy chính của nước?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm hóa học phản ứng cháy

c)

Cách ly

d)

Làm loãng

2.

Tác dụng dập tắt đám cháy chính của chăn chiên?

a)

Làm lạnh

b)

Cách ly

c)

Làm loãng

d)

Kìm hãm hóa học phản ứng cháy

3.

Tác dụng dập cháy chính của bột?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm hóa học phản ứng cháy

c)

Cách ly

d)

Làm loãng

4.

Tác dụng dập tắt đám cháy chính của khí CO2?

a)

Làm lạnh

b)

Cách ly

c)

Làm loãng

d)

Kìm hãm hóa học phản ứng cháy

5.

Tác dụng dập tắt đám cháy chính của khí Bọt hòa không khí có bột số nở trung bình?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm hóa học phản ứng cháy

c)

Làm loãng

d)

Cách ly

6.

Làm loãng là cơ chế dập cháy chủ đạo của chất chữa cháy nào sau đây?

a)

Nước

b)

Bọt hòa không khí

c)

Bột

d)

Khí CO2

7.

Làm lạnh là cơ chế dập cháy chủ đạo của chất chữa cháy nào sau đây?

a)

Nước

b)

Bọt hòa không khí

c)

Bột

d)

Khí CO2

8.

Cách ly là cơ chế dập cháy chủ đạo của chất chữa cháy nào sau đây?

a)

Nước

b)

Bọt hòa không khí có bội số nở trung bình

c)

Bột

d)

Khí N2

9.

Biện pháp pháp “Đào rãnh” thuộc nhóm phương pháp dập tắt đám cháy nào?

a)

Làm lạnh

b)

Cách ly

c)

Kìm hãm phản ứng cháy

d)

Làm loãng

10.

“Đốt chặn” thuộc nhóm phương pháp dập tắt đám cháy nào?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm phản ứng cháy

c)

Cách ly

d)

Làm loãng

11.

“Xáo trộn chất cháy” thuộc nhóm phương pháp dập tắt đám cháy nào?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm phản ứng cháy

c)

Cách ly

d)

Làm loãng

12.

“Sử dụng sản phẩm nổ” thuộc nhóm phương pháp dập tắt đám cháy nào?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm phản ứng cháy

c)

Cách ly

d)

Làm loãng

13.

“Sử dụng tia nước đặc” thuộc nhóm phương pháp dập tắt đám cháy nào?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm phản ứng cháy

c)

Cách ly

d)

Làm loãng

14.

Trong 4 chất chữa cháy sau đây, chất nào tổ chức môi trường thế giới khuyến cáo không nên dùng?

a)

Cacbon điôxít

b)

Bọt hóa học

c)

Bột chữa cháy

d)

Các bua halôgen

15.

Trong 4 nhóm phương pháp dập tắt đám cháy đã học, nhóm phương pháp nào có cơ chế tác động chính về mặt hóa học?

a)

Nhóm phương pháp làm lạnh

b)

Nhóm phương pháp kìm hãm hóa học phản ứng cháy

c)

Nhóm phương pháp cách ly

d)

Nhóm phương pháp làm loãng

16.

Đâu là tác dụng chủ đạo trong cơ chế dập tắt đám cháy của bột chữa cháy?

a)

Giảm nồng độ các thành phần tham gia phản ứng cháy

b)

Kìm hãm phản ứng cháy theo cơ chế "tường lạnh"

c)

Kìm hãm hóa học phản ứng cháy

d)

Hấp thụ nhiệt của vùng phản ứng cháy

17.

Khi phun nước vào bể chứa rượu đang cháy, nước có tác dụng chính là gì?

a)

Làm lạnh bể rượu và vùng cháy

b)

Kìm hãm phản ứng cháy của rượu

c)

Cách ly rượu với không khí

d)

Làm giảm nồng độ của rượu

18.

Bằng nhóm phương pháp nào để chữa cháy mà ta cần phải làm cho tốc độ thoát nhiệt từ vùng phản ứng cháy vào môi trường xung quanh lớn hơn tốc độ sinh nhiệt của các phản ứng cháy và tốc độ hấp thụ nhiệt của bản thân chất cháy?

a)

Làm lạnh

b)

Kìm hãm phản ứng cháy

c)

Cách ly

d)

Làm loãng vùng cháy

19.

Dựa vào các tác động chính của các chất chữa cháy tới quá trình dập cháy, các phương pháp dập tắt đám cháy chia làm mấy nhóm?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

20.

Thán khí là tên gọi khác của khí nào?

a)

CO2

b)

Nitơ

c)

FM200

d)

Argon

21.

“Tạo đê ngăn cháy” thuộc biện pháp ngăn chặn cháy lan nào?

a)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng phương tiện chữa

b)

Biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo chướng ngại vật

c)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo khoảng cách

d)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách thay đổi chế độ trao đổi khí

22.

“Bơm chuyển chất khí và chất lỏng cháy ra khỏi thiết bị chứa nằm trong vùng nhiệt tác động” thuộc biện pháp ngăn chặn cháy lan nào?

a)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng phương tiện chữa cháy

b)

Biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo chướng ngại vật

c)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo khoảng cách

d)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách thay đổi chế độ trao đổi khí

23.

“Phun chất chữa cháy tạo vùng bảo vệ” thuộc biện pháp ngăn chặn cháy lan nào?

a)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng phương tiện chữa cháy

b)

Biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo chướng ngại vật

c)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo khoảng cách

d)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách thay đổi chế độ trao đổi khí

24.

“Thay đổi hướng dòng khói bằng các thiết bị hút khói” thuộc biện pháp ngăn chặn cháy lan nào?

a)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng phương tiện chữa cháy

b)

Biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo chướng ngại vật

c)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo khoảng cách

d)

Các biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách thay đổi chế độ trao đổi khí

25.

“Di chuyển chất cháy” thuộc biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo khoảng cách là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

“Phun chất chữa cháy vào mặt lửa tạo vành đai chữa cháy” thuộc biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo khoảng cách là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

“Sử dụng màn nước ngăn cháy” thuộc biện pháp ngăn cháy lan bằng phương tiện chữa cháy là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

“Đóng các cửa, van” thuộc biện pháp ngăn chặn cháy lan bằng cách tạo chướng ngại vật là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

“Mở các cửa sổ, các cửa chiếu sáng, cửa trời” là biện pháp thoát khói gì?

a)

Biện pháp thoát khói tự nhiên

b)

Biện pháp thoát khói cưỡng bức

30.

“Tháo dỡ cấu kiện như tường, trần hay mái” là biện pháp thoát khói gì?

a)

Biện pháp thoát khói tự nhiên

b)

Biện pháp thoát khói cưỡng bức

31.

“Dùng máy hút khói hay dùng máy hút không khí sạch ở bên ngoài thổi vào trong phòng để dẩy khói ra ngoài” là biện pháp thoát khói gì?

a)

Biện pháp thoát khói tự nhiên

b)

Biện pháp thoát khói cưỡng bức

32.

Biện pháp dùng máy để thổi không khí sạch vào phòng bị cháy chỉ áp dụng đối với các phòng có chiều cao không quá bao nhiêu mét?

a)

3 m

b)

4 m

c)

5 m

d)

6 m

33.

Sử dụng hệ thống hút bụi vào mục đích hút khói là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Có nên sử dụng hệ thống thông gió trung tâm để thoát khói không?

a)

Có

b)

Không

35.

Công thức tính thời gian cháy tự do của đám cháy.

a)

Ttd = tbc + txx + ttđ + ttk

b)

Ttd = tph + tbc + ttđ + ttk

c)

Ttd = tph + tbc + txx + ttđ

d)

Ttd = tph + tbc + txx + ttk

36.

Khi thời gian cháy tự do nhỏ hơn hoặc bằng 10 phút, vận tốc cháy lan được tính như thế nào?

a)
b)
c)
d)
37.

Khi thời gian cháy tự do lớn hơn 10 phút, không có sự tác động của lực lượng, phương tiện chữa cháy, từ phút thứ 11 trở đi, vận tốc cháy lan được tính như thế nào?

a)
b)
c)
d)
38.

Công thức tính khoảng cách lan truyền của đám cháy khi thời gian cháy tự do nhỏ hơn hoặc bằng 10 phút.

a)
b)
c)
d)
39.

Công thức tính khoảng cách lan truyền của đám cháy khi thời gian cháy tự do lớn hơn 10 phút, đủ lực lượng, phương tiện để khống chế đám cháy, không cần chi viện.

a)
b)
c)
d)
40.

Khi phun nước chữa cháy, tầm phun sâu hiệu quả của lăng chữa cháy cầm tay là bao nhiêu?

a)

10 m

b)

5 m

c)

15 m

d)

20 m

41.

Khi phun nước chữa cháy, tầm phun sâu hiệu quả của lăng giá chữa cháy là bao nhiêu?

a)

10 m

b)

5 m

c)

15 m

d)

20 m

42.

Công thức tính diện tích chữa cháy theo chu vi của đám cháy có dạng hình chữ nhật.

a)

Scc = h.(a+b - 2h)

b)

Scc = 2.h.(a+b-2h)

c)

Scc = 2.h.(a+b-h)

d)

Scc = 2.h.(a+b-2h)2

43.

Công thức diện tích chữa cháy theo chu vi của đám cháy có dạng hình tròn.

a)
b)
c)
d)
44.

Công thức xác định lưu lượng nước cần thiết để dập tắt đám cháy chất cháy rắn (Qctdc)

a)

Qctdc = Pc x ict

b)

Qctdc = ½ . Scc .ict

c)

Qctdc = Scc . ict

d)

Qctdc = ¼. Scc . ict

45.

Mặt lửa là gì?

a)

Một phần của chu vi cháy, ở đó đang diễn ra quá trình cháy lan.

b)

Diện tích bề mặt chất cháy trong đó có diễn ra các phản ứng cháy chuỗi

c)

Chiều dài đường giới hạn phía bên ngoài của vùng cháy

d)

Một phần của chu vi cháy, ở đó diễn ra các phản ứng cháy chuỗi

46.

Cường độ phun dung dịch chất tạo bọt (idd­) khi chữa cháy bể chứa dầu?

a)

0,05 l/s.m2

b)

0,08 l/s.m

c)

0,08 l/s.m2

d)

0,05 l/s.m

47.

Cường độ phun dung dịch chất tạo bọt (idd­) khi chữa cháy bể chứa xăng?

a)

0,5 l/s.m2

b)

0,08 l/s.m

c)

0,08 l/s.m2

d)

0,5 l/s.m

48.

Cường độ phun nước làm mát bể cháy?

a)

0,05 l/s.m

b)

0,2 l/s.m

c)

0,5 l/s.m2

d)

0,5 l/s.m

49.

Cường độ phun nước làm mát một nửa chu vi bể kế cận?

a)

0,2 l/s.m2

b)

0,2 l/s.m

c)

0,5 l/s.m2

d)

0,5 l/s.m

50.

Thời gian phun tối thiểu dung dịch chất tạo bọt để chữa cháy cho các bể chứa là bao nhiêu?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

51.

Hệ số dự trữ chất tạo bọt (Kdt) dùng để chữa cháy các bể chứa dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đối với chất tạo bọt có bội số nở trung bình?

a)

Kdt = 1

b)

Kdt = 2

c)

Kdt = 3

d)

Kdt = 4

52.

Khi chữa cháy bể chứa xăng dầu, trường hợp nào cần phải làm mát cho các bể kế cận?

a)

Khi khoảng cách từ bể kế cận đến bể cháy bằng hoặc nhỏ hơn 02 lần đường kính bể cháy

b)

Khi khoảng cách từ bể kế cận đến bể cháy bằng hoặc nhỏ hơn 02 lần đường kính bể kế cận

c)

Khi khoảng cách từ bể kế cận đến bể cháy bằng hoặc nhỏ hơn 2,5 lần đường kính bể cháy

d)

Khi khoảng cách từ bể kế cận đến bể cháy bằng hoặc nhỏ hơn 2,5 lần đường kính bể kế cận

53.

Công thức xác định lượng chất tạo bọt cần thiết để dập tắt đám cháy trong bể cháy (kể cả hệ số dự trữ).

a)

Wctb = NLPB600 . qctb . 60. Kdt

b)

Wctb = NLPB600 . qdd . t . Kdt

c)

Wctb = NLPB600 . qdd . t . 60. Kdt

d)

Wctb = NLPB600 . qctb . t . 60. Kdt

54.

Lưu lượng phun chất tạo bọt của lăng phun bọt LPB600 là bao nhiêu?

a)

qctb = 5,64 l/s

b)

qctb = 0,36 l/s.m2

c)

qctb = 0,36 l/s

d)

qctb = 6 l/s

55.

Lưu lượng phun dung dịch chất tạo bọt của lăng phun bọt LPB600 là bao nhiêu?

a)

qdd = 5,64 l/s

b)

qdd = 5,64 l/s. m2

c)

qdd = 0,36 l/s

d)

qdd = 6 l/s