wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật cạnh tranh -Chương 2

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là hành vi hạn chế cạnh tranh?

a)

Là hành vi thỏa thuận của các bên dưới mọi hình thức gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh

b)

Là các chủ thể kinh doanh thống nhất với nhau cùng hành động

c)

Là DN hoặc một nhóm DN có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền trên thị trường liên quan

d)

là việc các doanh nghiệp lợi dụng vị trí của mình trên thị trường để thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh

2.

Hành vi hạn chế cạnh tranh là hành vi thỏa thuận của các bên ... gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh.

a)

dưới một số hình thức nhất định theo pháp luật

b)

dưới mọi hình thức

c)

dưới đa số các hình thức

d)

dưới các hình thức của chủ thể kinh doanh

3.

Chủ thể thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh là?

a)

DN hay một nhóm DN có vị trí thống lĩnh trên thị trường

b)

DN hay một nhóm DN có vị trí nhất định trên thị trường

c)

DN, HTX, hộ KD, các DN nước ngoài hoạt động kinh doanh tại VN

d)

DN hay một nhóm DN có vị trí độc quyền trên thị trường

4.

Hành vi gây hạn chế cạnh tranh của 1 DN hay 1 nhóm DN là hành vi...?

a)

Độc lập

b)

Tự phát

c)

Thông đồng

d)

Có chủ đích

5.

Mục đích của hành vi hạn chế cạnh tranh là ?

a)

Cản trở, làm sai lệch cạnh tranh trên thị trường

b)

Làm thay đổi cấu trúc của DN

c)

Gây hại cho DN

d)

Tác động đến Nhà nước

6.

Hiệp hội ngành nghề có thể là chủ thể bị áp dụng hành vi hạn chế cạnh tranh?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Thị trường là môi trường cho phép mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ của...

a)

Các bên và giá cả quyết định bởi các bên

b)

2 bên và giá cả quyết định bởi cung cầu

c)

Các bên và giá cả quyết định bởi cung cầu

d)

2 bên và giá cả quyết định bởi các bên

8.

Thị phần của Doanh nghiệp trên thị trường được tính dựa vào chỉ tiêu nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Doanh thu thuần

d)

Lợi nhận sau thuế

9.

Thị trường liên quan được kết hợp

a)

thị trường sản phẩm liên quan.

b)

thị trường địa lý liên quan.

c)

thị trường nội địa liên quan.

d)

thị trường hàng hóa, dịch vụ liên quan.

10.

Chủ thể của hạn chế cạnh tranh là?

a)

DN, HTX, hộ KD, DN nước ngoài kinh doanh tại VN

b)

Là các CTKD thỏa thuận thống nhất cùng hành động

c)

Các CTKC thỏa thuận cùng hành động

d)

Các CTKD

11.

Các CTKD tham gia thỏa thuận hạn chế cạnh tranh có là đối thủ cạnh tranh với nhau hay không?

a)

b)

Khồng

12.

Tỷ lệ phần trăm giữa doanh thu bán ra của doanh nghiệp này với tổng doanh thu bán ra của tất cả các doanh nghiệp trên thị trường liên quan theo tháng, quý, năm

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Gần đúng

d)

Cúc xinh:)))

13.

Nội dung của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh thường tập trung vào các yếu tố nào?

a)

Quan hệ thị trường

b)

Các yếu tố mà DN đang cạnh tranh với nhau

c)

Các yếu tố về sức mạnh thị

d)

Các yếu tố khác

14.

Để trở thành một thỏa thuận hạn chế cạnh tranh cần bao nhiêu điều kiện?

a)

2 đk

b)

3 đk

c)

4 đk

d)

không cần điều kiện

15.

Các điều kiện để xác định một thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là?

a)

Gây tác động một cách đáng kể đến cạnh tranh

b)

Hoạt động trên thị trường liên quan

c)

Có sự thống nhất ý chí giữa các bên

d)

Cùng thực hiện hành vi hạn chế cạnh

16.

Có bao nhiêu cách xác định thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?

a)

không cần thích thì chia

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

17.

Nhóm hành vi nào sau đây không thuộc thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm tuyệt đối?

a)

Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

b)

Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh

c)

Thỏa thuận không giao dịch với các bên không tham gia thỏa thuận

d)

Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên tham gia thỏa thuận.

18.

Đâu không phải là nguyên tắc của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm tuyệt đối

a)

Không cần đánh giá tác động hạn chế cạnh tranh

b)

Không miễn trừ với các hành vi bị cấm tuyệt đối

c)

Không cần hoạt động trên cùng 1 thị trường liên quan

d)

Phải hoạt động trên cùng 1 thị trường liên quan

19.

Đối với các hành vi bị cấm có điều kiện mà không cần đánh giá tác động là thỏa thuận nào sau đây

a)

Thỏa thuận hạn chế thị trường tiêu thụ sản phẩm, nguồn cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ của các bên không tham gia thỏa thuận

b)

Thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư

c)

Thỏa thuận phân chia khách hàng, phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

d)

Thỏa thuận không giao dịch với các bên không tham gia thỏa thuận.

20.

'Thỏa thuận áp đặt hoặc ấn định điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ cho doanh nghiệp khác hoặc thỏa thuận buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng' thuộc thỏa thuận?

a)

Bị cấm tuyệt đối

b)

Bị cấm có điều kiện mà không cần đánh giá tác động

c)

Bị cấm có điều kiện cần đánh giá tác động

21.

"Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ." Là thỏa thuận?

a)

Bị cấm tuyệt đối

b)

Bị cấm có điều kiện mà không cần đánh giá tác động

c)

Bị cấm có điều kiện mà phải đánh giá tác động

d)

Không bị cấm

22.

Mức thị phần để xem xét đánh giá thỏa thuận hạn chế cạnh tranh đối với thỏa thuận ngang là?

a)

1-10%

b)

1-15%

c)

5% trở lên

d)

10% trở lên

23.

Mức thị phần để xem xét đánh giá thỏa thuận hạn chế cạnh tranh đối với thỏa thuận dọc là?

a)

5% trở lên đối với từng bên tham gia thỏa thuậ

b)

10% trở lên đối với từng bên tham gia thỏa thuận

c)

15% trở lên đối với từng bên tham gia thỏa thuận

d)

15% đối với các bên tham gia thỏa thuận

24.

Hậu quả pháp lý của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang phạt là ?

a)

1-10% tổng doanh thu trong năm tài chính trước đó

b)

1-5% tổng doanh thu trong năm tài chính trước đó

c)

1-15% tổng doanh thu trong năm tài chính trước đó

d)

1-20% tổng doanh thu trong năm tài chính trước đó

25.

Mức phạt pháp lý đối với hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc là?

a)

1-5% tổng doanh thu trong năm tài chính kế trước

b)

1-10% tổng doanh thu trong năm tài chính kế trước

c)

1-15% tổng doanh thu trong năm tài chính kế trước

d)

1-20% tổng doanh thu trong năm tài chính kế trước

26.

Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu có sức mạnh thị trường đáng kể được xác định theo quy định tại Điều 26 của Luật này hoặc có thị phần ... trên thị trường liên quan

a)

ừ 30% trở lên

b)

Từ 20% trở lên

c)

Từ 35% trở lên

d)

Từ 15% trở lên

27.

Nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể được xác định theo quy định đối với 2 DN thì mức thị phần từ...trở lên trên thị trường liên quan?

a)

50%

b)

55%

c)

60%

d)

45%

28.

Nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể được xác định theo quy định đối với 3 DN thì mức thị phần từ... trên thị trường liên quan?

a)

50%

b)

65%

c)

60%

d)

75%

29.

Nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể được xác định theo quy định đối với 4 DN thì mức thị phần từ... trên thị trường liên quan?

a)

50%

b)

65%

c)

75%

d)

60%

30.

Nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể được xác định theo quy định đối với trên 5 DN thì mức thị phần từ... trên thị trường liên quan?

a)

50%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

31.

Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền có... trên thị trường liên quan

a)

vị trí thống lĩnh

b)

vị trí độc quyền

c)

vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền

d)

vị trí nhất định

32.

những đặc điểm nào sau đây để xác định dn có sức mạnh thị trường đáng kể?

a)

Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan

b)

Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp

c)

Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác

d)

Quyền sở hữu, quyền sử dụng đối tượng quyền sở hữu trí tuệ

33.

Các hành vi của Tập trung kinh tế bao gồm?

a)

Sát nhập, hợp nhất, mua bán lại

b)

Sát nhập, hợp nhất, mua lại, liên doanh

c)

Sát nhập, hợp nhất, liên doanh

d)

Hợp nhất, mua lại, liên doanh

34.

Có bao nhiêu hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh?

a)

5 hành vi

b)

6 hành vi

c)

7 hành vi

d)

8 hành vi

35.

Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đối thủ cạnh tranh là hành vi

a)

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

b)

Tập trung kinh tế

c)

Lạm dụng vị trí thống lĩnh, độc quyền

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

36.

Các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, độc quyền gồm:

a)

Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây ra hoặc có khả năng gây ra thiệt hại cho khách hàng

b)

Ngăn cản việc tham gia hoặc mở rộng thị trường của doanh nghiệp khác

c)

Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây ra hoặc có khả năng gây ra thiệt hại cho khách hàng

d)

Cả 3 đáp án

37.

'Áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác trong ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc yêu cầu doanh nghiệp khác, khách hàng chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến ngăn cản doanh nghiệp khác tham gia, mở rộng thị trường hoặc loại bỏ doanh nghiệp khác' là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, độc quyền?

a)

Đùng

b)

Sai

38.

Hành vi lạm dụng nhằm bóc lột khách hàng gồm:

a)

Ngăn cản việc tham gia hoặc mở rộng thị trường của doanh nghiệp khác

b)

Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây ra hoặc có khả năng gây ra thiệt hại cho khách hàng

c)

Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây ra hoặc có khả năng gây ra thiệt hại cho khách hàng

d)

Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đối thủ cạnh tranh

39.

Hành vi lạm dụng vị trí độc quyền gây hại cho đối thủ cạnh tranh bao gồm

a)

Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đối thủ cạnh tranh

b)

Ngăn cản việc tham gia hoặc mở rộng thị trường của doanh nghiệp khác

c)

Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây ra hoặc có khả năng gây ra thiệt hại cho khách hàng;

d)

Cả 3 đáp

40.

Lợi dụng để đơn phương chấm thay đổi hay chấm dứt hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng là hành vi

a)

Lạm dụng vị trí thống lĩnh

b)

Lạm dụng vị trí độc quyền

c)

Lạm dụng sức mạnh thị trường đáng kể

d)

Lạm dụng thị phần trên thị trường

41.

Lợi thế về công nghệ hà tầng kỹ thuật là yếu tố xác định

a)

Doanh nghiệp có thị phần trên thị trường

b)

Doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể

c)

Doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh

d)

Doanh nghiệp có vị trí độc quyền

42.

việc một hoặc một số doanh nghiệp chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình sang một doanh nghiệp khác, đồng thời chấm dứt hoạt động kinh doanh hoặc sự tồn tại của doanh nghiệp là

a)

Sát nhập

b)

Hợp nhất

c)

Mua lại

d)

Liên doanh

43.

là việc một doanh nghiệp trực tiếp hoặc gián tiếp mua toàn bộ hoặc một phần vốn góp, tài sản của doanh nghiệp khác đủ để kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp là

a)

sát nhập

b)

Hợp nhất

c)

Liên doanh

d)

Mua lại

44.

việc hai hoặc nhiều doanh nghiệp cùng nhau góp một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình để hình thành một doanh nghiệp mới là

a)

Sát nhập

b)

Hợp nhất

c)

Mua lại

d)

Liên doanh

45.

việc hai hoặc nhiều doanh nghiệp chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình để hình thành một doanh nghiệp mới, đồng thời chấm dứt hoạt động kinh doanh hoặc sự tồn tại của các doanh nghiệp là

a)

Sát nhập

b)

Hợp nhất

c)

Mua lại

d)

Liên doanh

46.

Trường hợp TTKT nào thuộc ngưỡng thông báo là?

a)

Tổng TS trên thị trường VN của Dn tham gia TTKT đạt từ 3000 tỷ trở lên

b)

Tổng Doanh thu đạt 3000 tỷ trở lên

c)

Giá trị giao dịch đạt 1000 tỷ trở lên

d)

Thị phần kết hợp trên thị trường liên quan của DN tham gia TTKT >=20%

47.

Thủ tục báo cáo vụ việc TTKT bao gồm bao nhiêu bước

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

48.

Sau khi UBCTQG thẩm định vụ việc TTKT thì tất cả hành vi TTKT đó đề bị cấm?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tập trung kinh tế có điều kiện là tập trung kinh tế được thực hiện nhưng phải đáp ứng một hoặc một số điều kiện là

a)

Chia, tách, bán lại một phần vốn góp, tài sản của doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế

b)

Kiểm soát nội dung liên quan đến giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ hoặc các điều kiện giao dịch khác trong hợp đồng của doanh nghiệp hình thành sau tập trung kinh tế

c)

Biện pháp khác nhằm khắc phục khả năng tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường

d)

Biện pháp khác nhằm tăng cường tác động tích cực của tập trung kinh tế.

e)

Cả 4 đk trên

50.

Khi UBCTQG cho rằng việc tập trung kinh tế không gây tác động hoặc không có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh đáng kể là trường hợp

a)

TTKT được phép thực hiện

b)

TTKT được phép thực hiện có điều kiện

c)

TTKT bị cấm dưới mọi hình thức

51.

TTKT thuộc trường hợp bị cấm là hành vi không thể khắc phục được.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mức phạt của hành vi tập trung kinh tế là ... tổng doanh thu của doanh nghiệp vi phạm trên thị trường liên quan

a)
10%
b)
20%
c)
15%
d)
5%