wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B4 - KT GK - CN SXSH - MTPH

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các thông số vật lý để đánh giá chất lượng nước là:
a)
A. pH, độ màu, độ đục, chất rắn, nhiệt độ
b)
B. DO, BOD5, COD, chất vô cơ.
c)
C. Vi sinh vật gây bệnh
d)
D. COD, chất vô cơ
2.
Câu 2: Chất kiềm ăn da có thể gây những biến chứng nặng ở phổi là?
a)
A. NaOH
b)
B. KOH
c)
C. Nước Javel
d)
D. NH4OH
3.
Câu 3: Phospho hữu cơ có độc tính gây
a)
A. Chảy máu đường tiêu hóa
b)
B. Viêm miệng
c)
C. Nôn mửa
d)
D. Bỏng miệng
4.
Câu 4: Nguyên tắc chính của sản xuất sạch hơn là gì?
a)
A. Tăng cường sử dụng tài nguyên
b)
B. Giảm thiểu chất thải tại nguồn
c)
C. Tăng cường phát thải khí nhà kính
d)
D. Tối ưu hóa chi phí sản xuất
5.
Câu 5: Công cụ nào thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả của sản xuất sạch hơn?
a)
A. Phân tích SWOT
b)
B. Đánh giá vòng đời (LCA)
c)
C. Phân tích tài chính
d)
D. Đánh giá rủi ro
6.
Câu 6: Sản xuất sạch hơn có thể giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?
a)
A. Chỉ tăng trưởng doanh thu
b)
B. Cải thiện hình ảnh thương hiệu và trách nhiệm xã hội
c)
C. Không có tác động đến môi trường
d)
D. Tăng cường sự phụ thuộc vào nguyên liệu không tái tạo
7.
Câu 7: Trong ngộ độc cấp, thường tìm thấy lượng lớn chì ở:
a)
A. Trên da
b)
B. Trong máu
c)
C. Đường hô hấp
d)
D. Đường tiêu hóa
8.
Câu 8: Đen da (Hyperpigmentation) là triệu chứng gây ra do ngộ độc mãn tính:
a)
A. Chì (Pb)
b)
B. Thủy ngân (Hg)
c)
C. Arsen (As)
d)
D. Acid vô cơ
9.
Câu 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc là: 1. Tính hoà tan của chất độc khi xâm nhập vào cơ thể 2. Trạng thái rắn, lỏng hay khí 3. Thời điểm sử dụng 4. Tuổi tác hay di truyền 5. Tâm sinh lý của người dùng
a)
A. 1, 2, 3
b)
B. 1, 2, 4
c)
C. 1, 2, 5
d)
D. 1, 3, 4
10.
Câu 10: Khái niệm “tái chế” trong sản xuất sạch hơn có nghĩa là gì?
a)
A. Sử dụng lại nguyên liệu đã qua sử dụng để tạo ra sản phẩm mới
b)
B. Vứt bỏ hoàn toàn các vật liệu không cần thiết
c)
C. Chỉ xử lý chất thải sau khi đã phát sinh
d)
D. Không liên quan đến quy trình sản xuất
11.
Câu 11: Nhiễm độc mãn là:
a)
A. Bị nhiễm độc cấp lâu ngày chuyển thành mãn
b)
B. Bị nhiễm độc từ từ và không chuyển thành bệnh cấp tính
c)
C. Bệnh biểu hiện ra sau 5 đến 10 năm
d)
D. Bệnh biểu hiện ra từ tuần, năm hay lâu hơn
12.
Câu 12: Đường thải trừ nào quan trọng đối với chất tan trong nước
a)
A. Qua thận
b)
B. Qua gan (mật)
c)
C. Qua da
d)
D. Các đường khác
13.
Câu 13: Tại sao việc đào tạo nhân viên lại quan trọng trong sản xuất sạch hơn?
a)
A. Nhân viên cần biết cách làm việc nhanh chóng mà không cần chú ý đến an toàn.
b)
B. Nhân viên cần hiểu rõ các quy trình và kỹ thuật để giảm thiểu chất thải.
c)
C. Nhân viên chỉ cần biết cách sử dụng máy móc.
d)
D. Nhân viên không cần tham gia vào quá trình cải tiến.
14.
Câu 14: Chất thải nào dưới đây thường được coi là “chất thải nguy hại”?
a)
A. Thực phẩm dư thừa
b)
B. Nhựa tái chế
c)
C. Hóa chất độc hại
d)
D. Giấy báo
15.
Câu 15: Chính sách nào dưới đây có thể khuyến khích doanh nghiệp áp dụng thực hành tốt về môi trường?
a)
A. Chính sách thuế ưu đãi cho doanh nghiệp xanh
b)
B. Chính sách tăng thuế cho tất cả doanh nghiệp
c)
C. Chính sách hạn chế nhập khẩu
d)
D. Chính sách bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
16.
Câu 16: Điều nào sau đây đúng khi nói về vai trò của công nghệ thông tin trong sản xuất sạch hơn?
a)
A. Công nghệ thông tin không liên quan đến quản lý tài nguyên
b)
B. Công nghệ thông tin giúp theo dõi và tối ưu hóa quy trình
c)
C. Công nghệ thông tin chỉ phục vụ cho marketing
d)
D. Công nghệ thông tin làm tăng chi phí vận hành
17.
Câu 17: Câu nào sau đây chưa đúng: nguyên nhân sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên khoáng sản?
a)
A. Khi khai thác khoáng sản phải tính cả chi phí thiệt hại cho tương lai
b)
B. Tái chế phế thải
c)
C. Sử dụng năng lượng sạch/tài nguyên được tái tạo
d)
D. Chuyển sang khai thác thật nhiều các tài nguyên có giá trị thấp
18.
Câu 18: Câu nào sau đây chưa đúng: Các giải pháp bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản?
a)
A. Quan trắc thường xuyên tác động môi trường của hoạt động khai thác khoáng sản
b)
B. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án khai thác khoáng sản
c)
C. Chú trọng bảo tồn các khoáng sản quý
d)
D. Thực hiện các công trình giảm thiểu ô nhiễm tại nguồn
19.
Câu 19: Biodegradation là gì?
a)
A. Quá trình phân hủy chất hữu cơ bởi vi sinh vật
b)
B. Quá trình chuyển đổi năng lượng
c)
C. Quá trình tổng hợp protein
d)
D. Quá trình tạo ra điện
20.
Câu 20: Một cơn mưa axit có thể làm gì đối với các công trình kiến trúc bằng đá vôi?
a)
A. Làm tăng độ bền của đá vôi.
b)
B. Gây ăn mòn đá vôi
c)
C.Không ảnh hưởng gì đến đá vôi.
d)
D. Làm cho đá vôi trở nên sáng bóng hơn
21.
Câu 21: Vi sinh vật nào thường được sử dụng trong bioremediation?
a)
A. Vi khuẩn và nấm
b)
B. Virus và tảo
c)
C. Động vật đơn bào và thực vật bậc cao
d)
D. Vi khuẩn và virus
22.
Câu 22: Khi nói về bioremediation, khái niệm “in situ” nghĩa là gì?
a)
A. Xử lý tại chỗ ô nhiễm
b)
B. Xử lý ở nơi khác
c)
C. Xử lý bằng cách đốt cháy
d)
D. Xử lý bằng cách chôn lấp
23.
Câu 23: Các nhân tố vật lý gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Dầu mỡ thải
c)
C. Vi sinh vật gây bệnh
d)
D. Thuốc trừ sâu
24.
Câu 24: Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:
a)
A. Kim loại nặng
b)
B. Chất tẩy rửa
c)
C. Thuốc trừ sâu
d)
D. Vi khuẩn gây bệnh
25.
Câu 25: Để đánh giá mức độ ô nhiễm sinh học nguồn nước, người ta dựa vào:
a)
A. Chỉ số pH
b)
B. DO, BOD, COD
c)
C. Độ đục
d)
D. Chỉ số Coliform
26.
Câu 26: Biogas là gì?
a)
A. Khí sinh học được sản xuất từ phân hữu cơ
b)
B. Khí tự nhiên không qua xử lý
c)
C. Khí thải từ các nhà máy công nghiệp
d)
D. Khí phát sinh từ quá trình đốt cháy
27.
Câu 27: NO2 là chất ô nhiễm phân loại như thế nào?
a)
A. Sơ cấp
b)
B. Thứ cấp
c)
C. Trung gian
d)
D. Tiền chất
28.
Câu 28: Nguồn ô nhiễm sơ cấp chuyển thành thứ cấp là do tác động của:
a)
A. Các loại côn trùng
b)
B. Gió, các sinh vật, độ bền vững của khí quyển
c)
C. Gió, mưa, không khí
d)
D. Bản chất của các chất ô nhiễm
29.
Câu 29: Trong môi trường không khí, mật độ vi sinh vật gây bệnh tăng cao khi:
a)
A. Nhiệt độ môi trường cao, ánh sáng nhiều
b)
B. Gió nhiều
c)
C. Mưa nhiều
d)
D. Hạn hán
30.
Câu 30: Nguồn nguyên liệu chính để sản xuất biogas là gì?
a)
A. Dầu mỏ
b)
B. Phân động vật và thực vật
c)
C. Than đá
d)
D. Gỗ
31.
Câu 31: Khí CFC đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính
a)
A. 20%
b)
B. 30%
c)
C. 40%
d)
D. 50%
32.
Câu 32: Hiện tượng mưa axit xảy ra khi pH của nước mưa là bao nhiêu?
a)
A. > 7
b)
B. = 7
c)
C. < 5.6
d)
D.< 4.5
33.
Câu 33: Mưa acid gây ra do nguyên nhân nào:
a)
A. CO2, SO2, NO2
b)
B. SO2, NO2
c)
C. NH3, SO2, NO2
d)
D. CO, CO2, NO, NO2, SO2
34.
Câu 34: Quá trình nào tạo ra biogas? 
a)
A. Đốt cháy chất hữu cơ
b)
B. Phân hủy kỵ khí của chất hữu cơ
c)
C. Chưng cất dầu mỏ
d)
D. Lên men rượu
35.
Câu 35: Nguồn phát thải NOx chủ yếu từ đâu?
a)
A. Hoạt động tự nhiên như núi lửa phun trào
b)
B. Hoạt động giao thông vận tải và công nghiệp
c)
C. Sự phân huỷ các hợp chất hữu cơ
d)
D. Phân hủy kỵ khí của chất hữu cơ
36.
Câu 36: Tác động của khí nhà kính chủ yếu gây ra hiện tượng gì trên trái đất?
a)
A. Giảm nhiệt độ toàn cầu
b)
B. Tăng cường quang hợp
c)
C. Biến đổi khí hậu
d)
D. Tăng cường hô hấp
37.
Câu 37: Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư Kyoto bao gồm:
a)
A. CO2, CH4, N2O
b)
B. CO2, CH4, N2O, HFCs
c)
C. CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs
d)
D. CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6
38.
Câu 38: Biogas thường chứa thành phần chính nào?
a)
A. Methane (CH4)
b)
B. Carbon dioxide (CO2)
c)
C. Nitrogen (N2)
d)
D. Oxy (O2)
39.
Câu 39: Ethanol có thể được sản xuất từ việc chuyển đổi cellulose thành đường thông qua quá trình nào?
a)
A. Thủy phân acid
b)
B. Lên men trực tiếp
c)
C. Oxi hóa
d)
D. Khử
40.
Câu 40: Để tăng hiệu suất sản xuất ethanol, điều kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình lên men?
a)
A. Nhiệt độ cao
b)
B. Áp suất cao
c)
C. pH thích hợp và nhiệt độ tối ưu
d)
D. Thiếu oxy hoàn toàn
41.
Câu 41: Trong quá trình sản xuất ethanol, phản ứng chính xảy ra là gì?
a)
A. Phản ứng oxi hóa
b)
B. Phản ứng khử
c)
C. Phản ứng lên men
d)
D. Phản ứng thủy phân
42.
Câu 42: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để sản xuất ethanol từ tinh bột?
a)
A. Lên men tinh bột
b)
B. Thủy phân tinh bột
c)
C. Oxi hóa ethanol
d)
D. Tách nước từ ethanol
43.
Câu 43: Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, sản phẩm chính thu được là gì?
a)
A. CO2 và H2O
b)
B. CO và H2
c)
C. CH4 và O2
d)
D. CH3OH và O2
44.
Câu 44: Trong quy trình sản xuất ethanol, chất xúc tác nào thường được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng lên men?
a)
A. Acid sulfuric
b)
B. Enzyme amylase
c)
C. CuO
d)
D. NaOH
45.
Câu 45: Một số chất thải bất kỳ phải có mấy thành phần nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại thì được phân định là chất thải nguy hại:
a)
A. Chỉ cần 1 thành phần
b)
B. 2 thành phần
c)
C. 3 thành phần
d)
D. 4 thành phần
46.
Câu 46: Chất nào sau đây không thuộc hợp chất ô nhiễm hữu cơ bền (POPs)
a)
A. Các hợp chất của Dioxin
b)
B. Các hợp chất của Furan
c)
C. Eldrin (Hexadrin)
d)
D. Barium
47.
Câu 47: Một trong những lợi ích của việc tái chế là gì?
a)
A. Giảm chi phí sản xuất
b)
B. Tăng lượng rác thải
c)
C. Làm ô nhiễm môi trường hơn
d)
D. Không có lợi ích
48.
Câu 48: Tại sao cần phải đảo trộn nguyên liệu trong quá trình ủ phân? 
a)
A. Để tăng độ dày của hỗn hợp
b)
B. Để cung cấp oxy và đồng nhất nhiệt độ
c)
C. Để giảm thời gian xử lý
d)
D. Để làm cho hỗn hợp nặng hơn
49.
Câu 49: Điều gì xảy ra nếu quá trình ủ phân thiếu oxy?
a)
A. Quá trình sẽ diễn ra nhanh hơn
b)
B. Sẽ tạo ra mùi hôi và khí độc như hydrogen sulfide (H2S)
c)
C. Không ảnh hưởng gì đến quá trình ủ phân
d)
D. Tạo ra nhiều nhiệt hơn bình thường
50.
Câu 50: Thời gian cần thiết để hoàn thành quá trình ủ phân thường là bao lâu?
a)
A. 1 tuần
b)
B. 1 tháng
c)
C. 3 - 6 tháng
d)
D. 1 năm
51.
Câu 51: Sắp xếp theo thứ tự: Hệ thống quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động:
a)
A.   Chôn lấp, xử lý, thải bỏ, thu gom, vận chuyển
b)
B. Thu gom, vận chuyển, phân loại, nén ép, compost, biogas
c)
C. Lưu trữ tại nguồn, thu gom, vận chuyển, xử lý, tái chế, chôn lấp
d)
D. Thu gom, vận chuyển, tái chế, chôn lấp, đốt
52.
Câu 52: Hoạt động nào sau đây không nằm trong hệ thống quản lý chất thải rắn:
a)
A. Chôn lấp hợp vệ sinh
b)
B. Thải bỏ an toàn
c)
C. Đổ chất thải rắn xuống các kênh rạch
d)
D. Đốt chất thải rắn trong các lò đốt
53.
Câu 53: Chất thải rắn có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường:
a)
A. Làm ô nhiễm môi trường không khí
b)
B. Làm ô nhiễm môi trường nước
c)
C. Ảnh hưởng đến mỹ quan đô thị
d)
D. Ô nhiễm đất, nước và môi trường
54.
Câu 54: Làm cách nào để tiết kiệm giảm khối lượng chất thải rắn phát sinh:
a)
A. Thu gom đúng quy định
b)
B. Xử lý chất thải rắn triệt để
c)
C. Nâng cao đời sống người dân
d)
D. Giảm thiểu việc sử dụng bao gói dư thừa
55.
Câu 55: Phương pháp xử lý chất thải rắn nào có thể áp dụng tại quy mô hộ gia đình:
a)
A. Đốt, nhiệt phân, chôn lấp chất thải rắn
b)
B. Chưng cất, thu hồi các dung môi có giá trị
c)
C. Đốt, nhiệt phân, compost, biogas, khí hóa
d)
D. Đốt, compost, biogas, chôn lấp
56.
Câu 56: Quá trình nào được sử dụng để tách các thành phần khác nhau của chất thải rắn?
a)
A. Nén
b)
B. Sàng lọc
c)
C. Đốt
d)
D. Tái chế
57.
Câu 57: Nguyên tố nào thường được sử dụng để đo lường nồng độ ô nhiễm không khí?
a)
A. CO
b)
B. NOx
c)
C. SOx
d)
D. O3
58.
Câu 58: Sắp xếp thứ tự bậc quản lý môi trường từ thấp đến cao:
a)
A.   Pha loãng hóa chất à Xử lý cuối đường ống à Sản xuất sạch hơn à Hiệu quả sinh thái
b)
B.   Hiệu quả sinh thái à Pha loãng hóa chất à Xử lý cuối đường ống àSản xuất sạch hơn
c)
C.   Sản xuất sạch hơn à Hiệu quả sinh tháiàPha loãng hóa chất àXử lý cuối đường ống
d)
D. Hiệu quả sinh thái à Pha loãng hóa chất à Xử lý cuối đường ống à Sản xuất sạch hơn
59.
Câu 59: Các hiện tượng thời tiết chủ yếu xảy ra trong tầng khí quyển nào:
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng bình lưu
c)
C. Tầng trung quyển
d)
D. Tầng nhiệt
60.
Câu 60: Khi xử lý chất thải hóa học, phương pháp nào thường được sử dụng để trung hòa axit và bazơ?
a)
A. Đốt cháy
b)
B. Xử lý hóa học
c)
C. Chôn lấp
d)
D. Tái chế