wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

“Khi giao tiếp thường bộc lộ cảm xúc rõ rệt qua nét mặt, ngôn ngữ; thường thẳng thắn, thật thà” là biểu hiện thường gặp của người có kiểu khí chất nào sau đây?

a)

Điềm tĩnh

b)

Nóng nảy

c)

Linh hoạt

d)

Ưu tư

2.

Phát biểu nào sau đây về khí chất là không đúng?

a)

Là thuộc tính tâm lý

b)

Khó thay đổi

c)

Có thể thay đổi do luyện tập

d)

Mỗi người chỉ có một kiểu khí chất

3.

“Cho việc khó để thử tài, hỏi lúc vội vàng để xem trí” là phương pháp nghiên cứu tâm lý nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Đàm thoại

d)

Điều tra

4.

“Người sống cơ hội, thủ đoạn, thiếu trung thực” thường thuộc kiểu người nào sau đây?

a)

Nội dung tốt-hình thức tốt

b)

Nội dung tốt-hình thức xấu

c)

Nội dung xấu-hình thức tốt

d)

Nội dung xấu-hình thức xấu

5.

Hiện tượng “gần thường, xa thương” là biểu hiện của quy luật tâm lý nào ?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật di chuyển

6.

Hiện tượng “vui lây” hay “một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ” là biểu hiện của quy luật tâm lý nào ?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật di chuyển

7.

Hiện tượng “giận cá chém thớt” hay “yêu nhau yêu cả đường đi” là biểu hiện của quy luật tâm lý nào ?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật di chuyển

8.

“Tính độc lập trong tiêu dùng cao, thích thể hiện cái tôi, chạy theo mốt” là đặc điểm thường gặp của người tiêu dùng nào?

a)

Từ 18-34 tuổi

b)

Từ 11-17 tuổi

c)

Từ 35-55 tuổi

d)

Từ 60-80 tuổi

9.

“Chưa có sự chín chắn, dễ chạy theo trào lưu” là đặc điểm thường gặp của người tiêu dùng nào?

a)

Từ 6-11 tuổi

b)

Từ 14-17 tuổi

c)

Từ 18-25 tuổi

d)

Từ 11-13 tuổi

10.

 Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa động cơ, nhu cầu và hành vi mua hàng nào sau đây là đúng?

a)

Động cơ -> Nhu cầu -> Hành vi -> Thỏa mãn

b)

Nhu cầu -> Hành vi -> Động cơ -> Thỏa mãn

c)

Hành vi -> Nhu cầu -> Động cơ -> Thỏa mãn

d)

Nhu cầu -> Động cơ -> Hành vi -> Thỏa mãn

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mong muốn của khách hàng là biểu hiện cụ thể của nhu cầu

b)

Nhu cầu của khách hàng là biểu hiện cụ thể của mong muốn

c)

Nhu cầu và mong muốn của khách hàng là giống nhau

d)

Nhu cầu và mong muốn của khách hàng không liên quan nhau

12.

Khách hàng A nỗ lực tìm cửa hàng sách có bán cuốn tiểu thuyết muốn mua; khi đã tìm thấy cuốn tiểu thuyết và giở ra đọc thì chính nội dung quá hay của cuốn tiểu thuyết đã lôi cuốn sự chú ý của khách. Đây là loại chú ý gì?

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý sau chủ định

c)

Chú ý không chủ định

d)

Chú ý trước chủ định

13.

Khách hàng A đến cửa hàng với ý định mua sản phẩm B nhưng nhìn thấy sản phẩm C đẹp hơn liền chú ý đến sản phẩm C. Đây là loại chú ý gì?

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý sau chủ định

c)

Chú ý không chủ định

d)

Chú ý trước chủ định

14.

Quá trình trí nhớ của con người thường trải qua các giai đoạn theo trình tự sau:

a)

Ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên

b)

Ghi nhớ, tái hiện, giữ gìn và quên

c)

Ghi nhớ, giữ gìn, lặp lại và quên

d)

Ghi nhớ, sao chép, tái hiện và quên

15.

Người tiêu dùng là…

a)

Cá nhân hoặc nhóm người thực hiện một hoặc một số hành vi mua hàng nhằm mục đích nào đó

b)

Cá nhân hoặc nhóm người có nhu cầu, mong muốn, đang tìm kiếm, mua sắm, sử dụng sản phẩm

c)

Cá nhân có nhu cầu, mong muốn, đang tìm kiếm, mua sắm sản phẩm nhằm mục đích nào đó

d)

Cá nhân hoặc nhóm người ra quyết định mua sắm sản phẩm nhằm mục đích nào đó

16.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của các hiện tượng tâm lý người là không đúng?

a)

Vô cùng phong phú, phức tạp và khó hiểu

b)

Có quan hệ với nhau rất chặt chẽ

c)

Có sức mạnh to lớn trong đời sống

d)

Có thể cân đong, đo đếm một cách trực tiếp

17.

Những hiện tượng tâm lý đã trở nên ổn định, bền vững và tạo thành nét riêng của cá nhân được gọi là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Thói quen tâm lý

18.

Chủ động tạo ra các tình huống hết sức tự nhiên để đối tượng bộc lộ ra những phẩm chất tâm lý mà mình cần tìm hiểu là phương pháp nghiên cứu:

a)

Phương pháp đàm thoại

b)

Phương pháp thực nghiệm

c)

Phương pháp thực hành

d)

Phương pháp phỏng vấn

19.

“Dùng lời nói, việc làm, hành vi, cử chỉ tác động vào tâm lý của một cá nhân hoặc một nhóm người, làm cho họ tiếp thu thông tin mà không có sự phê phán” được gọi là:

a)

Kỹ xảo trong giao tiếp

b)

Xúc cảm trong giao tiếp

c)

Ám thị trong giao tiếp

d)

Hòa hợp trong giao tiếp

20.

Các yếu tố cấu thành nên xu hướng là:

a)

Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, thế giới quan

b)

Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, khí chất

c)

Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, năng lực

d)

Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, phẩm chất

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các hiện tượng tâm lý của con người rất phong phú

b)

Các hiện tượng tâm lý của con người rất độc lập

c)

Các hiện tượng tâm lý của con người rất phức tạp

d)

Các hiện tượng tâm lý của con người rất khó hiểu

22.

Phân loại hiện tượng tâm lý căn cứ theo thời gian tồn tại có 3 loại hiện tượng tâm lý là:

a)

Quá trình tâm lý, tâm trạng tâm lý, thuộc tính tâm lý

b)

Quy trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý

c)

Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, đặc tính tính tâm lý

d)

Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý

23.

Một nhân viên bán hàng có đặc điểm là “siêng năng”. Vậy “siêng năng” được hiểu là:

a)

Tính cách

b)

Khí chất

c)

Nét tính cách

d)

Nét khí chất

24.

Tâm lý của khách hàng đối với giá cả thường có đặc điểm là:

a)

Khách quan, phức tạp

b)

Chủ quan, phức tạp

c)

Nhạy cảm, đơn giản

d)

Khách quan, đơn giản

25.

Khi giảm giá bán sản phẩm, thông thường mức giảm giá nên:

a)

Nhỏ hơn ngưỡng phân biệt

b)

Bằng ngưỡng phân biệt

c)

Lớn hơn ngưỡng phân biệt

d)

Không liên quan ngưỡng phân biệt

26.

Khi tăng giá bán sản phẩm, thông thường mức tăng giá nên:

a)

Nhỏ hơn ngưỡng phân biệt

b)

Bằng ngưỡng phân biệt

c)

Lớn hơn ngưỡng phân biệt

d)

Không liên quan ngưỡng phân biệt

27.

Phát biểu nào sau đây về nguồn gốc tâm lý người là đúng?

a)

Do thượng đế, chúa trời tạo ra và nhập vào thể xác

b)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não của con người

c)

Đã có từ lúc vừa mới sinh ra

d)

Do bản thân tự nghĩ ra và quyết định

28.

Phát biểu nào sau đây về bản chất xã hội của tâm lý người là không đúng?

a)

Là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội

c)

Tâm lý người mang bản chất lịch sử

d)

Tâm lý người mang tính thần bí

29.

Phát biểu nào sau đây về các hiện tượng tâm lý người là sai?

a)

Vận động và thay đổi theo thời gian

b)

Cố định và không thay đổi theo thời gian

c)

Có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau

d)

Có quan hệ với các hiện tượng khác

30.

Quá trình cảm xúc biểu thị sự vui mừng hay tức giận là thuộc loại hiện tượng tâm lý nào sau đây?

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Đặc điểm tâm lý

31.

Quá trình nhận thức như tư duy và tưởng tượng là thuộc loại hiện tượng tâm lý nào sau đây?

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Đặc điểm tâm lý

32.

Tình cảm là thuộc loại hiện tượng tâm lý nào sau đây?

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Đặc điểm tâm lý

33.

Cách sắp xếp mức độ hoạt động nhận thức từ thấp đến cao nào sau đây là đúng?

a)

Cảm giác-tri giác-tư duy-tưởng tượng

b)

Tri giác-cảm giác-tư duy-tưởng tượng

c)

Tư duy-tưởng tượng-cảm giác-tri giác

d)

Cảm giác-tri giác-tưởng tượng-tư duy

34.

Các hoạt động nhận thức của con người là?

a)

Cảm tính, tư duy

b)

Tư duy, tưởng tượng

c)

Cảm giác, tri giác

d)

Cảm tính, lý tính

35.

Hoạt động nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính, bề ngoài của sự vật, hiện tượng được gọi là gì?

a)

Cảm giác

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Tưởng tượng

36.

Hoạt động nhận thức phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng được gọi là gì?

a)

Cảm giác

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Tưởng tượng

37.

Hoạt động nhận thức phản ánh những thuộc tính bản chất, quan hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng khách quan được gọi là gì?

a)

Cảm giác

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Tưởng tượng

38.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố chính làm cho con người làm việc chăm chỉ, quên mệt mỏi, kích thích hoạt động, sáng tạo của con người?

a)

Nhu cầu

b)

Lý tưởng

c)

Hứng thú

d)

Thế giới quan

39.

“Hệ thống quan điểm của con người về thế giới và về chính bản thân mình trong thế giới đó” được gọi là gì?

a)

Niềm tin

b)

Lý tưởng

c)

Hứng thú

d)

Thế giới quan

40.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố chính tạo nên niềm tin của con người?

a)

Nhu cầu

b)

Lý tưởng

c)

Hứng thú

d)

Hứng thú

41.

Có thể phân loại nhu cầu của người tiêu dùng thành các loại như sau, ngoại trừ:

a)

Nhu cầu tự nhiên và nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu vật chất và nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần

d)

Nhu cầu mang tính chu kỳ và không mang tính chu kỳ

42.

Người tiêu dùng nào thường tiêu dùng theo thói quen, khi quen với một loại sản phẩm nào đó thì rất khó thay đổi?

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Người cao tuổi

d)

Trung niên

43.

“Rất khó tạo ra thị hiếu và hứng thú mới” là đặc điểm tâm lý thường gặp ở người tiêu dùng nào?

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Người cao tuổi

d)

Trung niên

44.

“Thường mua hàng theo lý trí, ít bị tác động của hoàn cảnh hoặc tình huống” là đặc điểm tâm lý thường gặp ở người tiêu dùng nào?.

a)

Nam giới

b)

Phụ nữ

c)

Trẻ em

d)

Người lớn

45.

Đối với những hàng hoá có liên quan chặt chẽ đối với đời sống hàng ngày của người tiêu dùng, thì người tiêu dùng có độ nhạy cảm như thế nào đối với sự biến động về giá cả?

a)

Không đổi

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Không rõ

46.

“Toàn bộ các thuộc tính, đặc điểm tâm lý giúp người bán hàng không chỉ hoàn thành tốt hoạt động nghề nghiệp của mình, mà còn tạo ra được ấn tượng, uy tín tốt đẹp đối với người mua hàng và những người xung quanh” được gọi là gì?

a)

Năng lực bán hàng

b)

Kỹ năng bán hàng

c)

Nghệ thuật bán hàng

d)

Kỹ xảo bán hàng

47.

Đối với những hàng hoá ít liên quan chặt chẽ đối với đời sống hàng ngày của người tiêu dùng, thì người tiêu dùng có độ nhạy cảm như thế nào đối với sự biến động về giá cả?

a)

Không đổi

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Không rõ

48.

“Có thể tiến hành nghiên cứu trong một thời gian ngắn với nhiều đối tượng” là ưu điểm của phương pháp nghiên cứu tâm lý nào?

a)

Trắc nghiệm

b)

Đàm thoại

c)

Quan sát

d)

Tọa đàm

49.

“Toàn bộ các đặc điểm, quy luật, cơ chế tâm lý của cá nhân hoặc nhóm người thể hiện trong quá trình mua sắm, sử dụng, đánh giá một sản phẩm, dịch vụ nào đó” được gọi là:

a)

Tâm lý người mua

b)

Tâm lý người tiêu dùng

c)

Tâm lý người sử dụng

d)

Tâm lý người bán

50.

Phát biểu nào sau đây về khí chất là không đúng?

a)

Mỗi cá nhân là sự pha trộn của các kiểu khí chất

b)

Khí chất có thể thay đổi bởi sự tự giáo dục

c)

Khí chất điềm tĩnh là có ưu điểm hơn hết

d)

Mỗi cá nhân thường thể hiện một kiểu khí chất nổi bật

51.

Trong điều kiện nền kinh tế thị trường cạnh tranh khốc liệt và sự thay đổi nhanh chóng về nhu cầu của  người tiêu dùng đòi hỏi nhà kinh doanh phải đầu tư, suy nghĩ và tìm tòi ra chiến lược phát triển doanh nghiệp phù hợp để doanh nghiệp phát triển bền vững. Đây là biểu hiện của phẩm chất nào của nhà kinh doanh?

a)

Phẩm chất trí tuệ

b)

Phẩm chất ý chí

c)

Phẩm chất đạo đức

d)

Phẩm chất chính trị

52.

Lòng dũng cảm, tính quyết đoán, tự tin, tính kỷ luật, sự kiềm chế và táo bạo trong hoạt động giải quyết công việc thể hiện ở phẩm chất nào của nhà kinh doanh?

a)

Phẩm chất trí tuệ

b)

Phẩm chất ý chí

c)

Phẩm chất đạo đức

d)

Phẩm chất chính trị

53.

“Tôn trọng khách hàng, tôn trọng luật pháp và các quy định hiện hành của nhà nước” là biểu hiện của phẩm chất nào của nhà kinh doanh?

a)

Phẩm chất trí tuệ

b)

Phẩm chất ý chí

c)

Phẩm chất đạo đức

d)

Phẩm chất chính trị

54.

“Đối xử công bằng với từng cá nhân, khoan dung và chấp nhận sự đa dạng của cấp dưới” là biểu hiện của phẩm chất nào của nhà kinh doanh?

a)

Phẩm chất trí tuệ

b)

Phẩm chất ý chí

c)

Phẩm chất đạo đức

d)

Phẩm chất chính trị

55.

Trưng bày theo……………. là hình thức dùng thủ pháp hoặc cách thức để trưng bày hay quảng cáo cho một loại hàng hóa nào đó.

a)

Chủng loại

b)

Chuyên đề

c)

Tổng hợp

d)

Đặc chủng

56.

Trưng bày theo……………. là hình thức dùng thủ pháp hoặc cách thức để trưng bày hay quảng cáo cho ngày lễ hay dịp kỷ niệm của nhà bán hàng.

a)

Chủng loại

b)

Chuyên đề

c)

Tổng hợp

d)

Đặc chủng