wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LKT-C2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quyền tự do kinh doanh của cá nhân và tổ chức lần đầu tiên được ghi nhận trong bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 2001

b)

Hiến pháp 1980

c)

Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 2013

2.

Khái niệm nào sau đây đúng?

a)

DN là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

b)

DN là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

c)

DN là tổ chức kinh tế có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

d)

DN là tổ chức kinh tế có tên riêng, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

 

3.

Quyền tự do kinh doanh là quyền được quy định lần đầu tiên trong:

a)

Luật Doanh nghiệp 2014

b)

Luật Dân sự 2005

c)

Hiến pháp Việt Nam 1992

d)

Các Luật chuyên ngành

4.

Những chuẩn mực đạo đức chủ yếu mà Quy tắc đạo đức kinh doanh thường đưa ra có nhiêu quy tắc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Pháp luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh bao gồm mấy nội dung chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Có mấy hình thức tổ chức lại DN?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Trước khi DN đăng ký về việc thay đổi địa chỉ, trụ sở chính họ phải thực hiện các thủ tục với cơ quan Nhà nước nào trước?

a)

Cơ quan công an

b)

UBND cấp tỉnh nơi DN đóng trụ sở

c)

Cơ quan thuế

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

8.

Những thực thể kinh doanh nào sau đây có mã số thuế?

a)

Địa điểm kinh doanh

b)

Chi nhánh

c)

Văn phòng đại diện

d)

Tất cả các đáp án đều sai

9.

Mã số DN có trùng với mã số thuế của DN không?

a)

b)

Không

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể mà pháp luật quy định

d)

Tất cả các đáp án đều sai

10.

Những cơ quan nào sau đây tham gia vào việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho DN?

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

b)

Tổng cục thuế

c)

Sở công an cấp tỉnh

d)

Tất cả các đáp án đều sai

11.

Có những hình thức gửi hồ sơ đăng ký thành lập Doanh nghiệp nào?

a)

Gửi hồ sơ trực tiếp cho cơ quan ĐKKD

b)

Gửi hồ sơ qua mạng điện tử vào trang Cổng thông tin đăng ký DN quốc gia

c)

Có thể gửi hồ sơ trực tiếp cho cơ quan ĐKKD và qua mạng điện tử vào trang Cổng thông tin đăng ký DN quốc gia đều được

d)

Tất cả các đáp án đều sai

12.

Hệ thống thông tin đăng ký Quốc gia về DN bao gồm mấy cổng thông tin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Cơ quan đăng ký kinh doanh là cơ quan nào sau đây?

a)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và đầu tư

b)

Phòng Tài chính kế hoạch thuộc UBND cấp huyện           

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và đầu tư và phòng Tài chính kế hoạch thuộc UBND cấp huyện

d)

Tất cả các đáp án đều sai

14.

Đăng ký DN bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

b)

Đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và các nghĩa vụ đăng ký, thông báo khác

c)

Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế,  đăng ký thành lập mới DN và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký DN

d)

 Tất cả các đáp án đều sai

15.

Khi thay đổi nội dung nào sau đây công ty TNHH 2 thành viên trở lên không cần thông báo với cơ quan Đăng ký kinh doanh

a)

Thay đổi tên DN

b)

Thay đổi đại diện theo pháp luật

c)

Thay đổi lao động trong DN

d)

Thay đổi thành viên góp vốn trong DN

16.

Khi nào thì DN cần sửa đổi Điều lệ Công ty?

a)

Khi tạm ngừng kinh doanh

b)

Khi tổ chức lại DN

c)

Trước khi báo cáo tài chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Khi nào thì DN cần sửa đổi Điều lệ Công ty?

a)

Khi chia DN  Lĩnh vực  

b)

Khi thay đổi vốn điều lệ

c)

Khi tăng hoặc giảm vốn điều lệ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Khi nào thì DN cần sửa đổi Điều lệ Công ty?

a)

Khi tuyển lao động mới

b)

Khi bổ nhiệm Trưởng phòng mới

c)

Khi sáp nhập hay hợp nhất DN  

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Doanh nghiệp nào sau đây có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty Cổ phần

b)

Công ty Hợp danh

c)

Công ty TNHH

d)

Tất cả đáp án đều đúng

20.

Doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty Cổ phần

b)

Công ty Hợp danh

c)

DNTN

d)

Công ty TNHH

21.

Doanh nghiệp nào sau đây không có Điều lệ?

a)

Công ty Cổ phần

b)

Công ty Hợp danh

c)

DNTN

d)

Công ty TNHH

 

22.

Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam có được phép thành lập DN hay không?

a)

b)

Không

c)

Có đủ điều kiện thì được thành lập

d)

Tất cả đáp án đều sai

23.

Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức có được thành lập DN hay không?

a)

Không

b)

c)

Nếu có đủ điều kiện theo quy định thì được thành lập

d)

Tất cả các đáp án đều sai

24.

Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam có được sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình hay không?

a)

b)

Không

c)

Nếu có đủ điều kiện theo quy định thì được thành lập

d)

Tất cả các đáp án đều sai

25.

Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên đều được thành lập và quản lý điều hành hoạt động của DN

a)

Được thành lập DN

b)

Pháp luật không quy định

c)

Chưa đủ điều kiện

d)

Tất cả các đáp án đều sai

26.

Những tên nào sau đây có thể đặt cho DN theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam

a)

Kim Que Đan

b)

Nguyễn Trần Anh Mỹ

c)

Hoa Súng

d)

Tất cả các đáp án đều đặt được

27.

Tên của DN phải bao gồm ít nhất những thành tố sau đây:

a)

Loại hình DN và tên riêng

b)

Loại hình DN, ngành nghề kinh doanh và tên riêng

c)

Tên tiếng Anh và tên tiếng Việt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Ngành nghề sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện

a)

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

b)

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

c)

Hành nghề luật sư

d)

Tất cả các đáp đều đúng

29.

Ngành nghề nào sau đây được khuyến khích kinh doanh?

a)

Nghành nghề sử dụng lao động yêu cầu chuyên môn kỹ thuật cao mà thị trường còn thiếu

b)

Nghành nghề sử dụng nhiều lao động

c)

Nghành nghề sử dụng lao động tàn tật

d)

Tất cả các đáp đều đúng

30.

Ngành nghề nào sau đây được khuyến khích kinh doanh?

a)

Nuôi trồng, chế biến nông, lâm, thủy sản, làm muối

b)

Sản xuất giống nhân tạo

c)

Sản xuất giống cây trồng và giống vật nuôi mới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Một chứng chỉ hành nghề của cá nhân có thể được dùng để đăng ký và hoạt động tại bao nhiêu Doanh nghiệp?

a)

1 Doanh nghiệp

b)

Tối đa là 2 Doanh nghiệp

c)

Pháp luật không giới hạn

d)

Tùy thuộc vào sự thỏa thuận của cá nhân đó với các Doanh nghiệp

32.

Chứng chỉ hành nghề là:

a)

Văn bản do Doanh nghiệp cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành nghề nhất định

b)

Văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc hiệp hội được Nhà nước ủy quyền cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành nghề nhất định

c)

Biên bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc hiệp hội được Nhà nước ủy quyền cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành nghề nhất định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Ngành nghề kinh doanh nào sau đây bị cấm?

a)

Kinh doanh bất động sản

b)

Sản xuất thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật

c)

Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật

d)

Kinh doanh súng đạn, vũ khí quân dụng

34.

Điều kiện về ngành nghề kinh doanh có mấy nhóm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Vốn đầu tư vào kinh doanh phải là:

a)

Đồng Việt Nam

b)

Ngoại tệ tự do chuyển đổi

c)

Các tài sản hợp pháp khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Vốn để đầu tư vào kinh doanh bao gồm:         

a)

Tiền, giấy tờ có giá, vật, tài sản sẽ được hình thành trong tương lai

b)

Vật, tiền, giấy tờ có giá, quyền tài sản

c)

Tiền, vật, giấy tờ có giá, tài sản vô hình

d)

Tất cả các đáp án đều sai

37.

Vốn pháp định là:

a)

Vốn được ghi trong Điều lệ của DN và đã được Nhà nước ghi nhận

b)

Vốn mà người thành lập phải đăng ký khi đầu tư vào kinh doanh                

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật mà DN phải có và duy trì trong cả thời gian DN tồn tại

d)

Vốn đăng ký kinh doanh

38.

Văn bản QPPL nào lần đầu tiên quy định về việc Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để doanh nhân, doanh nghiệp và cá nhân, tổ chức khác đầu tư, sản xuất, kinh doanh; phát triển bền vững các ngành kinh tế, góp phần xây dựng đất nước.

a)

Hiến pháp 1992

b)

Luật Doanh nghiệp 2005

c)

Hiến pháp 2013

d)

Luật Doanh nghiệp 2014

39.

Một Doanh nghiệp có mấy con dấu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Doanh nghiệp được quyền quyết định

40.

Theo quy định của Nghị định 78/CP-2016 Phòng đăng ký kinh doanh sẽ cấp Giấy tờ gì để công nhận tư cách chủ thể cho Doanh nghiệp?

a)

Quyết định thành lập Doanh nghiệp

b)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

c)

Giấy phép hoạt động

d)

Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp

41.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tiền, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

b)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên viết tắt, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

c)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có địa điểm kinh doanh, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

d)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

42.

Những điều kiện cơ bản để thành lập Doanh nghiệp bao gồm:

a)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tên và địa chỉ Doanh nghiệp, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

b)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tên gọi, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

c)

Điều kiện về tên và địa chỉ, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

d)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề bị cấm kinh doanh, điều kiện về tên và địa chỉ Doanh nghiệp, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

43.

Có bao nhiêu lĩnh vực ngành nghề bị cấm kinh doanh theo quy định của Luật đầu tư 2014

a)

7 lĩnh vực

b)

8 lĩnh vực

c)

6 lĩnh vực

d)

9 lĩnh vực

44.

Những ngành nghề nào sau đây bị cấm kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư 2014

a)

Kinh doanh chất nổ; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật; Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định,  Kinh doanh mại dâm; Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người; hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người.

b)

Kinh doanh các chất ma túy; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật; Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định,  Kinh doanh mại dâm; Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người; hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người.

c)

Kinh doanh Karaoke; Kinh doanh các chất ma túy; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật; Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định,  Kinh doanh mại dâm;

d)

Kinh doanh các chất ma túy; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật; Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định; Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người; hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người.

45.

Tổ chức không có tư cách pháp nhân có được thành lập Doanh nghiệp hay không?

a)

Được thành lập DN

b)

Tùy vào nhu cầu và mục đích của tổ chức đó

c)

Không thành lập DN

d)

Pháp luật không quy định

46.

Hệ thống thông tin đăng ký Doanh nghiệp Quốc gia do cơ quan nào chủ trì và quản lý?

a)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch và đầu tư

b)

Sở kế hoạch và đầu tư cấp tỉnh

c)

Bộ kế hoạch và đầu tư

d)

Phòng Kế hoạch và Tài chính thuộc Sở kế hoạch và đầu tư

47.

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân bao gồm:

a)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Danh sách thành viên; Người đại diện theo pháp luật; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân;

 

b)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân.

c)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

d)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân; Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương.

48.

Cơ quan nào sau đây là nơi tạo ra mã số thuế cho Doanh nghiệp?

a)

Tồng cục thuế

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

c)

Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

d)

Phòng đăng ký kinh doanh

49.

Trong thời hạn bao  nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ cấp Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp cho DN theo Nghị định 78/CP-2015?

a)

3

b)

5

c)

15

d)

càng sớm càng tốt

50.

Có mấy điều kiện cơ bản để thành lập DN

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Vốn đăng ký kinh doanh là:

a)

Vốn được ghi trong Điều lệ của DN và được Nhà nước ghi nhận  

b)

Vốn mà người thành lập phải đăng ký khi đầu tư vào kinh doanh

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật

d)

Là vốn pháp định được cơ quan Nhà nước xác nhận

52.

Vốn điều lệ là:

a)

Vốn mà người thành lập phải đăng ký khi đầu tư vào kinh doanh

b)

Vốn được ghi trong Điều lệ của DN và được Nhà nước ghi nhận  

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật

d)

Vốn được ghi trong Điều lệ DN khi DN được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh