NEW
Font size
WorksheetsDược Liệu (15 cây N2)
Total questions: 60
Worksheet time: 12mins
Tên khoa học của cây cẩu tích là gì?
Cibotium barometz (L.) J. Sm
Cibotium barametz (L.) J. Sm
Cibootium barometz (L.) J. Sm
Cibotium baromet (L.) J. Sm
Câu nào sau đây không phải là thành phần hóa học của cây cẩu tích?
Tinh bột
Tanin
Sắc tố
Emodin
Bộ phận dùng của cây cẩu tích ?
Lá cây
Rễ - củ
Toàn cây
Phần lông thân rễ
Tên khoa học của cây cốt toái bổ là gì?
Drynaria fortuneii
Stephania glabra (Roxb.)Miers.
Drynaria fortunei
Uncaria sp. (Uncaria rhynchophylla).
Công dụng chính của cây cẩu tích, ngược ?
Chữa tê thấp
Đau lưng
Trị viêm họng
Thuốc cầm máu
Thành phần hoá học của cây cốt toái bổ là ?
Flavonoid
Saponin
Eugenol
Carotenoid
Công dụng chính của cây cốt toái bổ là?
Viêm loét dạ dày
Chảy máu chân răng
Giảm ho
Lợi tiểu
Lưu ý khi dùng cốt toái bổ ,ngoại trừ?
Không dùng cho người âm hư, huyết hư
Không tự ý phối hợp các vị dược liệu với nhau
Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú
Dùng cốt toái bổ cho các trường hợp thiếu âm kèm nhiệt nội và các triệu chứng ứ máu
Đâu là tên khoa học của Cam Thảo:
Glycyrrhiza uralensis
Smilax glabra
Stemona tuberose
Eucommia ulmoides
Thành phần hóa học của Cam Thảo, NGOẠI TRỪ:
Licurazid
Isoliquiritin
Saponin
Glycyrrizin
Trong các công dụng dưới đây đâu là công dụng của Cam Thảo?
Hỗ trợ điều trị vôi hóa đốt sống, thoái hóa xương khớp, gai đốt sống
Chữa tê thấp, đau lưng
Chống co thắt cơ trơn tiêu hóa
Cầm máu
Đâu KHÔNG PHẢI là tác dụng phụ của Cam Thảo?
Tăng huyết áp
Hạ huyết áp
Suy tim sung huyết
Nhịp tim bất thường
Đâu là tên khoa học đúng của dược liệu dưới đây?
Platycodon grandiflorus
Sinapis alba
Ginkgo biola
Asparagus cochinchinensis
Thành phần hóa học chính của Thiên Môn là gì:
Asparagin
Tanin
Acid gallic
Lecithin
Công dụng chính của Thiên Môn?
Chữa gãy xương lâu lành
Trị đau dạ dày
Tiêu diệt ký sinh trùng
Lợi tiểu, thông tiện
Trường hợp nào thì không dùng Thiên Môn?
Người có tỳ vị hư hàn
Người bị hen suyễn
Người có huyết áp thấp
Người bị viêm loét dạ dày- tá tràng
Tên khoa học của cây này là gì
Ophiopogon japnicus
Tubesona stemona
Tuberosa japnicus
Ophiopogon anicus
Đâu không phải thành phần hóa học chính của cây Mạch môn
Chất nhầy.
Đường
Alcaloid.
Saponin steroid
Công dụng chính của cây Mạch môn là
Chữa ho
Trị vàng da
Tẩy giun
Tẩy giun
Lưu ý khi dùng cây Mạch môn, ngoại trừ là
Người bị tiêu chảy, tỳ vị hư hàn không dùng
Cần kiên trì sử dụng
Không dùng cho người bị nhiệt phế và vị
Người bị táo bón, tỳ vị hư hàn không dùng
Tên khoa học của cây Bách bộ là
Stemona tuberosa.
Ophiopogon japonicus
Saresan japonicus.
Ophiopogin ruberosa
Thành phần hóa học chính của cây Bách bộ
Alcaloid.
Suponin steroid
Glucosid.
Sinugrin
Đâu không phải công dụng chính của cây Bách bộ
Trị ho.
Tẩy giun
kháng sinh.
Hạ huyết áp
Lưu ý khi dùng cây Bách bộ là
Không dùng nhiều
Người cao huyết áp
Người tỳ vị hư hàn
Người tỳ vị hư hàn
Tên khoa học của cây Cát Cánh là gì?
Embryo Nelumbinis
Platycodon Grandiflorus
Elsholtzia Ciliata
Coptis Chinensis
Thành phần hoá học của Cát Cánh là gì?
Quercetin
Campestrol
Polygalain acid
Saponin
Công dụng của Cát Cánh?
Chữa ho có đờm
Cải thiện trí nhớ
Giảm lo âu, căng thẳng
Trị đau mắt đỏ
Lưu ý khi sử dụng Cát Cánh?
Không sử dụng lâu ngày
Không dùng với người rối loạn chảy máu
Không sử dụng cho người bị phế hàn
Không sử dụng dưới dạng tiêm
Tên khoa học của Bạch giới tử là gì?
Punica Granatum
Polygala Tenuifolia
Sinapis Alba
Aloe Vera
Thành phần hoá học của Bạch giới tử là?
Glucosinolate
Fenchome
Pinene
Vitamin C
Công dụng Bạch giới tử, ngoại trừ?
Trị suyễn
Cầm máu
Lợi khí
Trị nhọt độc
Lưu ý khi sử dụng Bạch giới tử?
Kiêng dùng trong trường hợp tỳ vị kém tiêu hoá
Không dùng khi bị dị ứng, quá mẫn
Không dùng cho người suy thận
Không dùng cho trường hợp phế kinh có nhiệt
Tên khoa học của cây Viễn Chí là gì?
Polygala sp
Embryo Nelumbinis
Sinapis Alba
Ophiopogon sp
Thành phần hoá học của Viễn chí là?
Vitamin A
Saponin
Phytosterol
Anthraglycosid
Công dụng Viễn Chí
Chữa ho
Hạ huyết áp
Cầm máu
Lợi khí
Lưu ý khi sử dụng Viễn chí?
Tránh sử dụng cho người bị viêm loét dạ dày – tá tràng.
Tránh dùng cho ngườ bị táo bón.
Không dùng cho người bị thiếu máu
Không dùng cho người lớn tuổi.
Tên khoa học của cây tang bạch bì là gì?
Polygala sp
Embryo Nelumbinis
Cortex Mori radicis.
Cinnamomum verum
Thành phần hoá học của tang bạch bì là?
Vitamin A
Vitamin C
Axit
Mulberrin
Công dụng của tang bạch bì, ngoại trừ
Giảm ho nhẹ, lợi niệu.
Chữa sốt
Cao huyết áp
Lợi khí
Lưu ý khi sử dụng tang bạch bì
Tiểu nhiều, tiểu không tự chủ
Tránh dùng cho người bị thiếu máu
Không dùng cho người bị ung thư
Không dùng cho người bị tiêu chảy
Tên khoa học của Hoa Hòe là gì ?
Styphnolobium japonicum
Coptis Chinensis
Embryo Nelumbinis
Platycodon Grandiflorus
Thành phần hóa học của Hoa Hòe là gì ?
Quercetin
Morusin
Rutin
Saponin
Công dụng của Hoa Hòe:
Cầm máu, giảm bớt tính thẩm thấu và tăng độ bền của mao mạch, hạ mỡ trong máu, giảm viêm loét
Chữa ho có đờm
Cải thiện trí nhớ
Trị đau mắt đỏ
Lưu ý khi sử dụng Hoa Hòe:
Không sử dụng cho người bị huyết áp thấp
Hạn chế sử dụng khi bị hen suyễn
Không dùng cho người bị suy thận
Không dùng cho người bị phế hàn
Đâu là tên gọi khác của Trắc Bách Diệp?
Bá thực
Công tôn thụ
La phu mộc
Hoàng lương
Thành phần hóa học của Trắc Bách Diệp:
Tinh dầu chứa Pinen và Cariophilen
Mulberrin
Serpentin
Chất béo
Công dụng của Trắc Bách Diệp:
Chữa cảm lạnh, ho có đờm
An thần, cầm máu, lương huyết
Chữa bệnh đau mắt đỏ
Chữa bệnh đau mắt đỏ
Bộ phận nào của Trắc Bách Diệp được sư dụng làm thuốc
Rễ
Thân
Cành lá
Hoa
Đâu là bộ phần dùng của cây Ba Gạc?
Vỏ rễ và rễ cây
Vỏ rễ
Toàn thân
Rễ cây
Công dụng của cây Ba Gạc, ngoại trừ?
Thanh nhiệt hoạt huyết, giải độc, giáng huyết áp.
Nước sắc có tác dụng làm giảm huyết áp có nguồn gốc trung ương.
An thần, cầm máu, huyết lương.
Làm tim đập chậm, tác dụng an thần gây ngủ.
Hãy cho biết hình ảnh dưới đây là cây dược gì?
Cây Bạch Qủa
Cây Tô Mộc
Cây Hoài Sơn
Cây Ba Gạc
Chọn câu đúng nhất khi nói về tên khoa học của cây Ba Gạc?
Senna obtusifolia
Rauvolfia Verticilata(Lour)
Rauvolfia verticcillata (Lour)
Rauvolfia verticcillata
Tên khoa học của Bạch Qủa là gì?
Aloe vera jasminoides Ellis
Areca catechu
Gardenia
Ginkgo biola L
Thành phần hóa học của cây Bạch Qủa, ngoại trừ?
Ginkgolic axit
Bilobol và ginnol
Aloe amodin
Các hợp chất flavonoid và các terpen
Cho biết đâu là công dụng của cây Bạch Qủa?
Chữa cảm lạnh,ho có đờm, co khi thở suyễn, cổ có tiếng khò khè. Chữa đi đái buốt, tiểu tiện quá nhiều, tiểu tiện trắng đục,…
Làm thông đại tràng, giúp đi tiêu, làm mát, tiêu độc,…
Thanh nhiệt hoạt huyết, giải độc, giáng huyết áp. Nước sắc có tác dụng làm giảm huyết áp có nguồn gốc trung ương.
Đáp án khác
Cây Bạch Qủa có tên gọi khác là gì?
Tướng quân, Xuyên đại hoàng
Nhân lang
Đinh tử hương
Đáp án khác
Tên khoa học của cây THẢO QUYẾT MINH là gì?
Senna obtusifolia
Embryo Nelumbinis
Sinapis Alba
Ophiopogon sp
Thành phần hoá học của THẢO QUYẾT MINH là?
Vitamin A
Anthranoid
Phytosterol
Anthraglycosid
Công dụng THẢO QUYẾT MINH:
Chữa ho
Hạ huyết áp
Cầm máu
Lợi khí
Lưu ý khi sử dụng THẢO QUYẾT MINH?
Tránh sử dụng cho người bị viêm loét dạ dày – tá tràng
Tránh dùng cho người bị tiêu chảy và huyết áp thấp
Không dùng cho người bị thiếu máu.
Không dùng cho người lớn tuổi
