wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí depzaii vai

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Gọi   d\overrightarrow{d}  là cánh tay đòn của lực   f\overrightarrow{f} đối với một trục quay. Biểu thức momen lực đối với trục quay đó là:

a)

M = Fd

b)

M=F d \overrightarrow{M}=\overrightarrow{F}\ d\

c)

M=mgd

d)

M= F\overrightarrow{F} .d

2.

: Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

. tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

3.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

4.

: Ngẫu lực có tác dụng

a)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

. làm quay vật.

c)

làm vật quay và chuyển động tịnh tiến.

d)

làm vật biến dạng.

5.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.       

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.    

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay

6.

: Tác dụng một lực không đổi có độ lớn F lên một vật, điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc . Công của lực tác dụng lên vật là

a)

A=F.s.cos a

b)

A=F.s.sin a

c)

A=F.s.tan a

d)

A=F.s.cot a

7.

. Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s.

        Công suất được tính bởi biểu thức

a)

P=AtP=\frac{\text{A}}{\text{t}}

b)

P=tAP=\frac{\text{}t}{\text{A}}

c)

P=AsP=\frac{\text{A}}{\text{s}}

d)

P=sAP=\frac{\text{s}}{\text{A}}

8.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

. N.m.                                             

b)

N/m.                                      

c)

J.m.                           

d)

m/N.

9.

Công cơ học là đại lượng

a)

. véctơ.                             

b)

vô hướng.

c)

luôn dương     

d)

không âm.

10.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

hóa năng.

b)

động năng.

c)

nhiệt năng.

d)

quang năng

11.

: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

. Quạt điện. 

b)

Máy giặt.           

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc.

12.

Động năng là đại lượng:

a)

vô hướng, luôn dương       

b)

Vô hướng ,có thể dương hoặc bằng 0

c)

vecto, luôn dương               

d)

. vecto, luôn dương hoặc bằng 0.

13.

: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{\text{}mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{\text{}vm^2}{2}

14.

: Một vật có khối lượng m đặt trong trọng trường có gia tốc rơi tự do là g, tại độ cao cách mặt đất một đoạn h. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật là

a)

0,5mgh.                            

b)

mgh

c)

2mgh

d)

. mgh2.

15.

Một vật khối lượng m được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm t (vật đang rơi) là

a)

mg

b)

mg2t

c)

. mgt.

d)

mgt2.

16.

: Một máy kéo tác dụng một lực  không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc  theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

F.v.

b)

F.t

c)

F.v.t

d)

F

17.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, mốc thế năng tại điểm ném, khi vật đạt độ cao cực đại thì

       tại đó

a)

. động năng bằng thế năng.

b)

động năng bằng nữa thế năng.

c)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

d)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

18.

Thế năng trọng trường của một vật tăng khi

a)

. Trọng lực sinh công dương.           

b)

. Trọng lực không sinh công.

c)

Trọng lực sinh công âm.     

d)

gia tốc của vật tăng.

19.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

. năng lượng có ích và năng lượng hao phí

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

20.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

d)

. năng lượng hao phí càng ít.

21.

: Cơ năng là đại lượng

a)

. luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

. có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

22.

: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được xác định theo biểu thức

a)

W=1\2mv + mgh

b)

W=1/2mv2+1/2mgh

c)

W=1/4mv2+mgh

d)

W=1/2mv2+mgh

23.

Chọn phương án sai. Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào diễn tả định luật bảo toàn cơ năng?

a)

Wđ+Wt=const

b)

ΔW=0\Delta W=0

c)

ΔWđ=ΔWt\Delta Wđ=-\Delta Wt

d)

WđWt=0Wđ-Wt=0

24.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

. định luật I Niu-tơn.

b)

. định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

. không tương đương với các định luật Niu-tơn.

25.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W

c)

J

d)

. W/s.

26.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s.

b)

. kg.m/s.

c)

N.m.

d)

 N/s.

27.

Các dụng cụ nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

Bảng thép , lực kế.             

b)

. Thước đo góc, đế nam châm.

c)

Thước dây, nhiệt kế.          

d)

Lực kế, bút dùng để đánh dấu.

28.

Thao tác nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

A. Ghi số liệu 2 lực F1,  F2  từ số chỉ của hai lực kế.

b)

Ghi số liệu góc  giữa 2 lực F1,  F2  bằng thước đo góc.

c)

Gắn thước đo góc lên bảng bằng nam châm.

d)

Ghi số liệu 2 lực F1,  F2  từ số chỉ của hai ampe kế

29.

1Wh bằng

a)

3600J.   

b)

1000J.

c)

60J

d)

1000W

30.

: 1kWh bằng

a)

. 36000J.                            

b)

. 1000J.

c)

. 3600000J.

d)

1000W.

31.

. Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

thế năng chuyển thành động năng.

b)

động năng chuyển thành cơ năng.

c)

. cơ năng chuyển thành động năng.

d)

động năng chuyển thành thế năng.

32.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hợp lực của hai lực song song cùng chiều là không đúng?

a)

Có phương song song với hai lực thành phần.

b)

Có chiều cùng chiều với lực lớn hơn.

c)

. Có độ lớn bằng hiệu các độ lớn

d)

Có độ lớn bằng tổng các độ lớn.

33.

Khi thả một vật rơi tự do từ vị trí M xuống vị trí N, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất.

b)

Động năng tại M là lớn nhất.

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

34.

Đơn vị của công suất

a)

. W.

b)

J.m.

c)

. J.s.

d)

. kg.m/s.

35.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

36.

: Hiệu thế năng của điểm đầu và điểm cuối khi một vật chuyển động trong trọng trường bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực kéo tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

37.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc giảm 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

giảm 4 lần.                      

b)

. không đổi.          

c)

giảm 16 lần   

d)

. giảm 8 lần.

38.

: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng

b)

Cơ năng

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

39.

: Lực nào làm thay đổi động lượng của một ô tô trong quá trình ô tô tăng tốc?

a)

. Lực ma sát.

b)

Lực phát động.

c)

. Cả hai lực ma sát và lực phát động.

d)

Trọng lực và phản lực.

40.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

b)

. Vận động viên dậm đà để nhảy.

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

. Chuyển động của tên lửa.

41.

: Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

42.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức    

a)

p=m.v\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{v}

b)

p=m.vp=m.v

c)

P=m.a

d)

p=m.a\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{a}

43.

: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J

b)

50 J.

c)

. 5 J

d)

0,5 J

44.

: Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng

a)

. 100%.

b)

80%

c)

60%

d)

40%.

45.

Từ mặt đất một vật có khối lượng 200 g được ném lên với vận tốc 30 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Cơ năng của vật khi ném là

a)

. 30 J

b)

3 J.

c)

. 90 J.

d)

9 J.

46.

Một thang máy có khối lượng m = 1 tấn bắt đầu chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2,5 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Công mà động cơ thang máy đã thực hiện được khi di chuyển được 4 m là

a)

50 kJ.

b)

2500 J.

c)

10000 J.

d)

15000 J.

47.

: Một quả bida khối lượng 0,35 kg va chạm vuông góc vào mặt bên của mặt bàn bida và bật ra cũng vuông góc. Tốc độ của nó trước khi va chạm là 2,8 m/s và tốc độ sau khi va chạm là 2,5 m/s. Độ thay đổi động lượng của quả bida là

a)

.0 kgm/s.

b)

18,55 kgm/s.        

c)

1,585 kgm/s.                

d)

1,855

48.

Thế năng của vật nặng 2 kg ở độ cao 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu?

a)

50 J

b)

. 100J

c)

200J

d)

300J

49.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

50.

Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s

b)

5kg.m/s 

c)

10 kg.m/s             

d)

. 4,5 kg.m/s