wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về xương khớp chi trên

Total questions: 59

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Củ nón là chi tiết của xương nào sau này

a)

Xương chày

b)

Xương mác

c)

Xương sườn

d)

Xương đòn

2.

Chi tiết hố trên vai thuộc xương nào sau đây

a)

Xương cánh tay

b)

Xương bả vai

c)

Xương quay

d)

Xương trụ

3.

Khuyết ròng rọc thuộc chi tiết của xương nào sau đây

a)

Xương cánh tay

b)

Xương bả vai

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

4.

Xương ở cổ tay gồm những xương nào sau đây, Ngoại trừ:

a)

Thuyền, Nguyệt, Tháp, Đậu

b)

Thang, Thê, Cả, Móc

c)

Thuyền, Nguyệt, Đậu, Móc

d)

Thang, Thê, Ghe, Hộp.

5.

Mô tả nào sau đâu đúng khi nói về xương đòn ? Chọn nhiều câu đúng.

a)

Mặt trên xương đòn gồ ghề

b)

Xương đòn hình Chữ S

c)

Có 3 đầu xương

d)

Đầu dẹt xương đòn ở ngoài

e)

Mặt dưới xương đòn có rãnh

6.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về xương cẳng tay ? Chọn nhiều câu đúng

a)

Có 03 xương cẳng tay

b)

Xương trụ nằm trong

c)

Xương ngoài nằm ngoài

d)

Hai xương dính vào nhau

7.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về xương cổ tay ? Chọn nhiều câu đúng

a)

Xương Thuyền tiếp xúc với xương bàn ngón 1

b)

Xương Thang thuộc hàng dưới

c)

Hàng dưới gồm: Sên, Ghe, hộp, Móc

d)

Có 7 xương

e)

Xếp thành 2 hàng xương

8.

Chi tiết giải phẩu số 1 là gì ?

a)

Mõm trâm quay xương trụ

b)

Mõm trâm trụ xương trụ

c)

Lồi cầu ngoài xương cánh tay

d)

Lồi cầu trong xương cánh tay

e)

Mõm trâm quay xương quay

9.

Hố dưới vai của xương vai cho cơ nào sau đây bám vào ?

a)

cơ trên gai

b)

Cơ dưới vai

c)

Cơ tròn lớn

d)

Cơ dưới gai

e)

Cơ tròn bé

10.

Hố dưới gai của xương vai cho cơ nào sau đây bám vào ?

a)

Cơ tròn lớn

b)

Cơ tròn bé

c)

cơ trên gai

d)

11.

o cơ nào sau đây bám vào ?

a)

cơ trên gai

b)

Cơ tròn bé

c)

Cơ dưới gai

d)

Cơ tròn lớn

e)

Cơ dưới vai

12.

Hố dưới gai của xương vai cho cơ nào sau đây bám vào ?

a)

Cơ tròn bé

b)

cơ trên gai

c)

Cơ dưới gai

d)

Cơ tròn lớn

e)

Cơ dưới vai

13.

Mô tả cấu trúc của xương vai?

4 lines
14.

Xương vai có bao nhiêu mặt và bờ?

4 lines
15.

Mặt sườn của xương vai áp vào đâu?

4 lines
16.

Gai vai có hướng như thế nào?

4 lines
17.

Các góc của xương vai có hình dạng như thế nào?

4 lines
18.

Đầu tròn của xương cánh tay hướng về đâu?

4 lines
19.

Lồi củ delta để làm gì ?

4 lines
20.

Mào củ bé để làm gì ?

4 lines
21.

Rãnh thần kinh quay để làm gì ?

4 lines
22.

Củ lớn để làm gì ?

4 lines
23.

Củ bé để làm gì ?

4 lines
24.

Rãnh gian củ để làm gì ?

4 lines
25.

Củ lớn để làm gì ?

4 lines
26.

Củ bé để làm gì ?

4 lines
27.

Rãnh gian củ để làm gì ?

4 lines
28.

Mỏm trên lồi cầu trong để làm gì ?

4 lines
29.

Mỏm trên lồi cầu ngoài để làm gì ?

4 lines
30.

Mặt có nhiều rãnh của đầu lớn ra phía sau.

4 lines
31.

Thân xương có mấy mặt và mấy bờ?

a)

2 mặt và 2 bờ

b)

3 mặt và 3 bờ

c)

4 mặt và 4 bờ

32.

Đầu trên xương quay có những đặc điểm gì?

4 lines
33.

Xương quay có thể quay quanh xương trụ, làm bàn tay có thể sấp ngữa được. Khi gãy, xương quay có thể bị gập góc, hoặc 2 khúc gãy có thể chồng lên nhau, làm cho cử động sấp ngữa bị giảm hoặc mất.

4 lines
34.

Mặt dưới xương quay có hình dạng gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

35.

Xương trụ có mấy mặt và mấy bờ?

a)

2 mặt và 2 bờ

b)

3 mặt và 3 bờ

c)

4 mặt và 4 bờ

36.

Mỏm khuỷu khớp với xương nào?

a)

Xương cánh tay

b)

Xương quay

c)

Xương cổ tay

37.

Mỏm khuỷu khớp với ròng rọc xương cánh tay khi nào?

4 lines
38.

Xương cổ tay có bao nhiêu xương?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

39.

Khi gấp bàn tay, xương hàng trên đi liền với xương nào?

a)

Xương cổ tay

b)

Xương cẳng tay

c)

Xương ngón tay

d)

Xương bàn tay

40.

Các xương cổ tay sắp xếp lại thành một rãnh ở đâu?

a)

Rãnh cổ tay

b)

Rãnh ngón tay

c)

Rãnh cẳng tay

d)

Rãnh bàn tay

41.

Mỗi ngón tay có bao nhiêu đốt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Có bao nhiêu xương ngón tay được gọi theo số thứ tự từ I đến V?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

43.

Ngón cái có bao nhiêu đốt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

44.

Loại xương nào làm tăng cường sự vững chắc của khớp?

a)

Xương ngón tay

b)

Xương vừng

c)

Xương cổ tay

d)

Xương đốt bàn

45.

Khớp nào được mô tả là khớp chỏm nối giữa ổ chảo xương vai và chỏm xương cánh tay?

a)

Khớp vai

b)

Khớp khuỷu

c)

Khớp cổ tay

d)

Khớp ngón tay

46.

Sụn viền có chức năng gì trong khớp cánh tay?

4 lines
47.

Bao khớp có vai trò gì trong khớp cánh tay?

4 lines
48.

Dây chằng quạ cánh tay bám từ đâu đến đâu?

4 lines
49.

Bao hoạt dịch có những đặc điểm gì?

4 lines
50.

Các cơ nào liên quan đến khớp cánh tay?

4 lines
51.

Biên độ vận động của khớp cánh tay như thế nào?

4 lines
52.

Khớp khuỷu gồm những khớp nào?

4 lines
53.

Mặt khớp của đầu dưới xương cánh tay gồm những gì?

4 lines
54.

Bao khớp ở khớp khuỷu bám vào đâu?

4 lines
55.

Mặt trên chỏm xương quay và diện khớp vòng của chỏm.

4 lines
56.

Dây chằng khớp cánh tay - trụ - quay.

4 lines
57.

Dây chằng khớp quay trụ trên: Gồm có:

4 lines
58.

Chỏm xương trụ: Có hai diện khớp.

4 lines
59.

Động tác: Sấp ngữa bàn tay.

4 lines