Font size
WorksheetsTiếng Anh 8
Total questions: 64
Worksheet time: 28mins
look for nghĩa là gì?
tìm kiếm
nhìn
thấy
xem
vườn cây ăn quả trong tiếng Anh là gì?
(a)
bộ dụng cụ đan nghĩa là gì?
knitting kit
string
activity
DIY
be keen on là gì
say mê
thích, yêu thích làm gì
thể loại
nhỏ bé
Các hoạt động tự làm tiếng Anh là gì?
DIY activity
doing
hanhdmade
make
she like drawing/to draw
(a)
xây nhà búp bê là gì?
build dollhouses
building
house
barbie
make paper folowers là gì?
làm hoa giấy
hoa giấy
chơi hoa giấy
gấp hoa giấy
free time đồng nghĩa với từ nào
freedom
part time
full time
leisure time
đi chơi trong tiếng Anh là:
hang out
play
doing
go out
creativity
(n) sự sáng: tạo trọng âm âm mấy?
1
2
3
4
Động từ nào sau đây theo sau là cả Ving và to V
adore
enjoy
fancy
like
từ nào là giải ô chữ?
do puzzles
surf the net
a mental excercise
ride a horse
They adore ... ice cream.
(Họ cực thích ăn kem.)
to eat
eating
eat
eatten
I like ... in my free time.
(Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh.)
skateboarding
skateboard
to skateboard
skateboarding/ to skateboard
He hates ... out.
(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.
eating
to eat
eat
He hates eating out / to eat out.
Chọn từ có phát âm khác với từ còn lại
foot
boots
look
book
adore nghĩa là gì?
yêu thích, say mê
thú vị
thích thú
yêu mến
balance trọng âm rơi vào âm mấy?
1
2
3
không âm nào
make friends là gì?
kết bạn
làm bạn
bạn bè
cùng chơi với bạn
make friends là gì?
kết bạn
làm bạn
bạn bè
cùng chơi với bạn
ghét cay, ghét đắng trong tiếng Anh là gì?
(a)
vòng đeo tay trong Tiếng Anh là gì?
bracelet
balance
cruel
detest
giữ dáng trong tiếng anh là gì?
(a)
Mai loves ....... online for about 30 minutes a day. She thinks puzzles are good for the brain.
(Mai thích xếp hình trực tuyến khoảng 30 phút một ngày. Cô ấy nghĩ rằng các câu đố tốt cho não.)
doing puzzles
doing DIY
surfing the net
messaging friends
kit là gì
trộm
bộ đồ nghề
nhỏ bé
bé
cơ bắp trong tiếng Anh là gì
muscle
prefer
snowboarding
keen
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
A. flat B. hat C. casual D. equal
flat
hat
casual
equal
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
A. question B. location C. nation D. animation
question
location
nation
animation
She ______ working with children
would like
adores
would love
wants
hospitable (adj)
mến khách, hiếu khách có trọng âm âm mấy
1
2
3
ko âm nào
"cho ăn" trong tiếng Anh là gì?
feed
harvest
combine harvester
catch
" chất, chở" trong tiếng Anh là?
(a)
đèn biển, hải đăng
(a)
phát âm của từ "cultivate"
/ˈkʌltɪveɪt/
/ˈkʌltɪvet/
/ˈkeltɪveɪt/
/ˈkʌlfɪveɪt/
phát âm của từ hospitable
hɒspɪtəbl
hɒspatəbl
hɒtpɪtəbl
hɒspɪtabl
milk (v0 trong tiếng Anh là gì?
sữa
vắt sữa
bột sữa
sữa bột
I ...my uncle’s house in a small village in Bac Giang Province.
(Tôi ở nhà chú tôi tại một ngôi làng nhỏ ở tỉnh Bắc Giang.)
stayed
enjoy
well-trained
vast
"gia cầm" trong tiếng Anh là gì
poultry
pound
power
collect
"xe tải" trong tiếng Anh là gì?
(a)
phát âm đúng của từ "react"
/riˈækt/
/reˈækt/
/riˈekt/
/ri'akt/
visitor
(n) khách tham quan trọng âm âm mấy
1
2
3
không đáp án nào đúng
heavily (adv) nghĩa là gì?
nặng nề
cân nặng
lớn lao
to lớn
vụ, mùa trong tiếng Anh là gì?
(a)
gia súc trong tiếng Anh là gì?
(a)
"S + V + trạng từ ngắn - ER" đây là cấu trúc gì?
so sánh hơn với trạng từ ngắn
so sánh hơn với trạng từ dài
so sánh hơn nhất
so sánh với than
Một số trạng từ bất quy tắc:
well (tốt) -> (a) (tốt hơn)
slowly (chậm) -> (a) (chậm hơn)
carefully (cẩn thận) -> ... (cẩn thận hơn)
(a)
fast (nhanh) -> (a) (nhanh hơn)
sự an toàn (n) trong Tiếng Anh là gì?
safety
landscape
climb
security
We did some .... in Paris.
(Chúng tôi đã đi tham quan ở Paris.)
seeing
sightseeing
looking
taking
carefully (cẩn thận) -> ... (cẩn thận hơn)
(a)
Một số trạng từ bất quy tắc:
well (tốt) -> (a) (tốt hơn)
Speech is the fastest method of ______ between people.
communicate
communicates
communicated
communication
Today it is my turn to ... the cows.
(Nay là ngày đến lượt mình chăn bò sữa.)
herd
play
paddy field
harvest time
Do you mind ______? I’m feeling pretty tired.
driving
drives
drove
driven
phơi lúa trong tiếng Anh là gì
(a)
thửa ruộng trong tiếng anh là gì?
(a)
It took them an hour to ... all the goods onto the truck.
(Họ tốn một giờ đồng hồ để chất tất cả hàng hóa lên xe tải.)
load
herd
harvest
combine
phơi khô, sấy khô là gì?
dry
crop
feed
herd
"chăn lợn" trong tiếng Anh là gì?
.
feeding pig
make pig
takecare pig
harvest pig
"tổ ong" trong tiếng Anh là gì?
(a)
Cấu trúc so sánh hơn với trạng từ dài?
S + V + more + trạng từ dài
S + V + trạng từ dài - ER
S + V + more than + trạng từ dài
S + V + more + trạng từ dài + est
