Font size
Worksheetschuong 4
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
CPU 8086 có 20 đường địa chỉ quản lý được bao nhiêu vùng nhớ?
1Mb
1Gb
1Kb
20Mb
Trong cấu trúc máy tính, Socket là gì?
Đế cắm của CPU trên mainboard
Chân của CPU
Đơn vị giai tiếp của CPU
Nhãn hiệu của nhà sản xuất CPU
Công nghệ Hyper Threading được phát triển cho thiết bị nào?
RAM
Mainboard
CPU
VGA
Bộ xử lý nhận lệnh từ đâu?
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
Bộ nhớ
Thiết bị ngoại vi
CPU
Đối với khối điều khiển (CU) trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai?
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
Điều khiển các thanh ghi và ALU
Điều khiển bộ nhớ và module xuất / nhập
Chỉ điều khiển ALU
Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là gì?
Bộ đếm chương trình Bộ nhớ thanh ghi lệnh
Bộ nhớ Bộ đếm chương trình thanh ghi lệnh
Bộ nhớ thanh ghi lệnh bộ đếm chương trình
Bộ đếm chương trình thanh ghi lệnh bộ nhớ
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong (nội tại) CPU, phát biểu nào sau đây là đúng?
Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra thiết bị ngoại vi
Điểu khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ
Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ
Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
Tín hiệu xin ngắt
Tín hiệu chấp nhận ngắt
Bộ xử lý n-bit là bộ xử lý có đặc tính nào?
Bộ đếm chương trình n-bit
Thanh ghi địa chỉ n-bit
Bộ tính toán số học n-bit
Thanh ghi lệnh n-bit
CPU tìm lệnh để nạp vào bộ nhớ theo giá trị của thành phần nào?
Thanh ghi lệnh
Thanh ghi trạng thái
Bộ đếm chương trình
Thanh ghi địa chỉ
Thứ tự các giai đoạn để thực hiện lệnh trong CPU là gì?
Decode, Fetch, Execution, Memory Access, Result Write Back
Fetch, Decode, Memory Access, Execution, Result Write Back
Decode, Fetch, Result Write Back, Execution, Memory Access
Fetch, Decode, Execution, Memory Access, Result Write Back
Loại thanh ghi nào dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời?
Thanh ghi địa chỉ
Thanh ghi dữ liệu
Thanh ghi đa năng
Thanh ghi lệnh
Thanh ghi đa năng có chức năng gì?
Thanh ghi có thể chứa dữ liệu hoặc địa chỉ
Thanh ghi sử dụng để quản lý địa chỉ của năng nhớ hay cổng xuất / nhập
Thanh ghi sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời
Thanh ghi chứa dữ liệu và trạng thái CPU
Thanh ghi dùng để làm gì?
Lưu trữ dữ liệu tạm thời
Lưu trữ dữ liệu lâu dài
Lưu trữ và chuyển đổi dữ liệu
Quản lý dữ liệu
Thanh ghi đa năng có khả năng gì?
Chứa dữ liệu
Chứa địa chỉ
Chứa dữ liệu và địa chỉ
Chứa dữ liệu, địa chỉ và tín hiệu
Trong các lệnh xử lý của CPU, lệnh PUSH có tác dụng gì?
Lấy nội dung ở đỉnh stack ra toán hạng đích
Đưa nội dung của một toán hạng vào ngăn xếp (stack)
Trao đổi nội dung hai toán hạng cho nhau
Nạp dữ liệu từ bộ nhớ đến bộ xử lý
Trong các lệnh xử lý của CPU, lệnh MUL có tác dụng gì?
cộng các toán hạng
Trừ các toán hạng
Nhân các toán hạng
Chia các toán hạng
Trong quá trình thực hiện chương trình, nếu có ngắt thì bộ xử lý sẽ làm gì?
Tiếp tục thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt
Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi thực hiện ngắt, sau đó quay lại thực hiện tiếp chương trình
Từ chối ngắt, không phục vụ
Thực hiện ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình
Khối nào trong CPU chịu trách nhiệm giải mã và xác định thao tác lệnh trong CPU?
Đơn vị điều khiển
Đơn vị số học và logic
Tập các thanh ghi
Đơn vị ghép nối BUS
Các trạng thái thực thi của CPU được lưu trong thanh ghi nào?
Thanh ghi dữ liệu
Thanh ghi điều khiển
Thanh ghi cờ
Thanh ghi lệnh
Khi CPU thực hiện một phép toán vượt quá khuôn khổ biểu diễn, cờ nào được kích hoạt?
CF (Carry Flag)
PF (Parity Flag)
AF (Auxiliary Flag).
SF (Sign Flag)
Khi CPU thực hiện một phép toán có kết quả bằng 0, cờ nào được kích?
CF (Carry Flag)
PF (Parity Flag)
ZF (Zero Flag)
OF (Overflow Flag)
Lệnh OR AL, 15h thuộc nhóm lệnh nào?
nhóm lệnh logic
nhóm lệnh tính toán
nhóm dịch dữ liệu
nhóm chuyển dữ liệu
ALU trong CPU thực hiện các phép toán gì ?
Chuyển đổi giá trị
Thao tác trên chuỗi
Số học
Sơ cấp
Câu nào sau đây không nói về chức năng của CU trong CPU?
Nhận lệnh từ bộ nhớ
Giải mã lệnh
Phát tín hiệu điều khiển
Lưu trữ lệnh
Công dụng của bộ nhớ cache L1 bên trong vi xử lý là
Lưu trữ mã lệnh của chương trình trong quá trình xử lý của CPU
Lưu trữ kết quả sau khi ALU tính toán
Lưu trữ dữ liệu và mã lệnh trong quá trình xử lý của CPU
Lưu trữ dữ liệu tạm thời
Máy desktop, socket dùng cho CPU intel CoreTM i7-8xx ?
478
775.
1156.
1366
Máy desktop, socket dùng cho CPU intel CoreTM i7-9xx ?
478
775.
1156.
1366
Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel là?
Socket 775
Socket AM2
Socket 370
Socket 478
Vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lý?
1 nhân.
2 nhân.
3 nhân.
4 nhân.
Vi xử lý Intel Core 2 Quad của được tích hợp bao nhiêu nhân (core) xử lý?
1 nhân.
2 nhân.
3 nhân.
4 nhân.
Tên các dòng vi xử lý nào sau đây KHÔNG phải của hãng Intel?
Core, Atom
Pentium, Celeron
Athlon, Opteron
Xeon, Itanium
CPU Intel Core i3 - 4350 thuộc thế hệ (generation) nào
2
nd generation
3
rd generation
4
th generation
5
th generation
Chủng loại CPU Intel® XeonTM sử dụng cho loại máy tính nào?
Máy tính để bàn (Desktop)
Máy tính xách tay (Laptop)
Máy chủ chuyên dụng (Server)
Máy tính bảng (Tablet)
Chủng loại CPU Intel® Atom sử dụng cho loại máy tính nào?
Máy tính để bàn (Desktop)
Máy tính xách tay (Laptop)
Máy chủ chuyên dụng (Server)
Máy tính bảng (Tablet)
Đâu là điểm GIỐNG NHAU giữa CPU CoreTM i3 và CoreTM i7 trong cùng một thế hệ Intel
CPU?
Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.
Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.
Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.
Cả 2 cùng có 8 nhân luận lý.
Đâu là phát biểu KHÔNG ĐÚNG khi so sánh CPU CoreTM i5 và CoreTM i7 trong cùng một
thế hệ Intel CPU?
Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.
Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.
Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý
Cả 2 cùng có công nghệ ảo hóa.
Đâu là phát biểu ĐÚNG khi so sánh CPU CoreTM i3 và CoreTM i5 trong cùng một thế hệ Intel
CPU?
Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.
Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.
Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.
Cả 2 cùng có công nghệ ảo hóa.
Cùng một thế hệ Intel CPU, dòng CPU CoreTM i3 và CoreTM i5 có sự khác biệt cơ bản nào
(chọn 2 đáp án)?
Dòng CPU CoreTM i5 có tốc độ xử lý cơ sở (Processor Base Frequency) cao hơn dòng
CPU CoreTM i3
Dòng CPU CoreTM i5 ra đời sau dòng CPU CoreTM i3
Dòng CPU CoreTM i5 có công nghệ Turbo Boost, dòng CPU CoreTM i3 thì không.
Dòng CPU CoreTM i5 có 4 nhân (Core), dòng CPU CoreTM i3 có 2 nhân (Core),
Cùng một thế hệ Intel CPU, dòng CPU CoreTM i3 và CoreTM i7 có sự khác biệt cơ bản nào
(chọn 2 đáp án)?
Dòng CPU CoreTM i7 có tốc độ xử lý cơ sở (Processor Base Frequency) cao hơn dòng
CPU CoreTM i3
Dòng CPU CoreTM i7 ra đời sau dòng CPU CoreTM i3
Dòng CPU CoreTM i7 có công nghệ Turbo Boost, dòng CPU CoreTM i3 thì không.
Dòng CPU CoreTM i7 có 4 nhân (Core), dòng CPU CoreTM i3 có 2 nhân (Core),
Trong việc chế tạo CPU, công nghệ bán dẫn càng được thu nhỏ (65nm - 45nm - 32nm -
22nm - ...) sẽ mang lại những lợi ích nào (chọn 2 đáp án) ?
Điện năng tiêu thụ thấp hơn.
Nhiệt độ khi hoạt động thấp hơn
Chạy được các Hệ điều hành mới.
Tốc độ nhanh hơn.
Các CPU của hãng Intel, dòng vi xử lý Celeron dành cho phân khúc nào?
Dùng cho người dùng phổ thông
Dùng cho người dùng cao cấp
Dùng cho máy chủ
Dùng cho máy đòi hỏi tốc độ xử lý cao
Hãng Intel tích hợp nhiều transistor nhất cho một CPU dựa trên công nghệ chế tạo nào dưới
dây?
90nm
65nm
45nm
32nm
Thanh ghi đa dụng AX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Dùng trong tính toán số học (phép nhân, chia)
Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu
Thanh ghi dùng trong các vòng lặp
Dùng như các ô nhớ thông thường
Thanh ghi đa dụng BX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán
Dùng trong xác định địa chỉ của một ô nhớ
Thanh ghi dùng trong các vòng lặp
Dùng như các ô nhớ thông thường
Thanh ghi đa dụng CX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán
B. Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu
Dùng làm thanh ghi đếm trong các vòng lặp
Dùng như các ô nhớ thông thường
Thanh ghi đa dụng DX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán
Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu
Thanh ghi dùng trong các vòng lặp
Dùng làm thanh ghi xác định địa chỉ bắt đầu của một mảng các ô nhớ
Lệnh Assembly sau đây thực hiện việc gì?:
Mov AX, BX
Chuyển nội dung trong AX vào thanh ghi BX
Chuyển nội dung trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào nội dung AX
Lệnh Mov BX, AX
Chuyển nội dung trong AX vào thanh ghi BX
Chuyển nội dung trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào nội dung AX
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu (mã lệnh Assembly) trong vi xử lý x86 sau:
MOV BX,1234h
MOV AX,[BX]
Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi AX
Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi BX
Chuyển giá trị tại ô nhớ DS:[1234h] vào thanh ghi AX
Lỗi vì vi xử lý x86 không hỗ trợ phương pháp chuyển dữ liệu này
Lệnh sau đây (dùng cho vi xử lý x86, mã lệnh Assembly) thực hiện công việc gì?
MOV [1234],AX
Chuyển giá trị 1234 vào AX.
Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86 sau (mã lệnh Assembly):
MOV [1234],56h
Chuyển giá trị 56h vào ô nhớ [1234]
Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234h và 56h
Chuyển giá trị 56h vào ô nhớ DS:[1234]
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86:
MOV DS,1234h
Xác định địa chỉ đoạn của vùng dữ liệu là 1234h
Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi DS
Chuyển giá trị 1234h vào ô nhớ DS
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào thanh ghi địa chỉ đoạn
Đoạn lệnh Assembly sau (dùng cho vi xử lý x86) thực hiện công việc gì?
Mov AH, 12h
Mov AL, 34h
Mov BX, 5678h
Add BX, AX
BX = 12h + 34h + 5678h.
AX = 12h + 34h + 5678h.
AX = 1234h + 5678h.
BX = 5678h + 1234h
Đoạn lệnh Assembly (dùng cho vi xử lý x86) sau thực hiện công việc gì?
Mov AH, 12h
Mov AL, 34h
Mov BX, 5678h
Add AX, BX
AX = 12h + 34h + 5678h.
BX = 12h + 34h + 5678h.
BX = 1234h + 5678h.
AX = 1234h + 5678h.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AH có giá trị nào:
MOV AH,0F
RCL AH,1
(lệnh RCL - Rotate through Carry Left)
07
EF
1E
87
58.Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F
SHL AX,1
1E
1F
F0
EF
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:
MOV AH,0F
RCL AH,1
(lệnh RCR - Rotate through Carry Right)
1E
EF
EE
87
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F
SHR AX,1
7
E
0
F
Cho biết: BYTE1 là biến kiểu byte (8bits), WORD1 là biến kiểu từ (Word=2Bytes). Lệnh
Assembly nào sau đây là sai khi được thực thi trên CPU 16 bits?
MOV AX, WORD1
MOV WORD1, AX
MOV WORD1, BYTE1
MOV AL, BYTE1
