wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý kế toán

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thiếu trên sổ kế toán ?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi sổ âm

d)

Tất cả đều đúng

2.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh?

a)

TK 214

b)

TK 632

c)

TK 331

d)

TK 131

3.

Phương pháp kế toán Hàng tồn kho nào sau đây không yêu cầu theo dõi hàng xuất kho?

a)

Việc theo dõi hàng xuất kho chỉ cần thiết nếu DN quan tâm đến doanh số bán hàng

b)

Kê khai thường xuyên

c)

Kiểm kê định kỳ

d)

Việc theo dõi hàng xuất kho là bắt buộc với tất cả phương pháp kế toán hàng tồn kho

4.

Sổ Nhật ký chung được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Hình thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký chứng từ

c)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

d)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

5.

Tài khoản 338 thuộc loại tài khoản:

a)

TSNH

b)

VCSH

c)

Nguồn vốn

d)

Điều chỉnh

6.

Sự kiện nào sau đây là đối tượng của kế toán

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

b)

Nhân viên sử dụng máy in để in báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế

c)

Soạn thảo hợp đồng lao động cho nhân viên mới

d)

Thay đổi chính sách bảo hành sản phẩm

7.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Chứng từ kế toán phải được lập đủ liên

b)

Chứng từ kế toán không được viết bằng bút chì, bút mực đỏ

c)

Có thể đóng dấu chữ ký khắc sẵn trên chứng từ kế toán

d)

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký

8.

Các khoản nợ phải thu:

a)

không phải là tài sản của doanh nghiệp vì không ở tại doanh nghiệp

b)

là tài sản của doanh nghiệp, nhưng đang bị đơn vị khác sử dụng

c)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

d)

có thể là tài sản của doanh nghiệp, nhưng không chắc chắn

9.

Hóa đơn bán hàng được lưu trữ trong bao lâu:

a)

Tùy thuộc vào số tiền ghi trên hóa đơn

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

5 năm

10.

Bảng cân đối kế toán là:

a)

báo cáo thời kỳ

b)

báo cao tạm thời

c)

báo cáo thời điểm

d)

tất cả đều đúng

11.

Tài sản cố định phải có giá trị

a)

lớn hơn hoặc bằng 30 triệu đồng

b)

lớn hơn hoặc bằng 20 triệu đồng

c)

lớn hơn hoặc bằng 50 triệu đồng

d)

lớn hơn hoặc bằng 80 triệu đồng

12.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu: Tạm ứng 1.000; Tiền mặt 1.000; Tài sản cố định 20.000; Hàng hóa 8.000; Nợ vay 5.000. Vốn Chủ sở hữu của DN là:

a)

23.000

b)

27.000

c)

25.000

d)

28.000

13.

Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc:

a)

Quy mô của đơn vị

b)

Không phụ thuộc vào điều kiện nào

c)

cả 2 đặc điểm trên

d)

Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn

14.

Tính chất của bảng cân đối kế toán:

a)

sự nhất quán

b)

sự cân bằng

c)

sự liên tục

d)

cả 3 đều sai

15.

Bảng cân đối kế toán là bảng được kết cấu làm các phần:

a)

Tài sản và Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản và Nợ phải trả

c)


Tài sản và Nguồn vốn

d)

Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn

16.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản trung gian (tạm thời)?

a)

Phải thu khách hàng

b)

Tiền mặt

c)

Chi phí bán hàng

d)

Vay ngắn hạn

17.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ mệnh lệnh?

a)

Lệnh xuất kho

b)

Phiếu thu

c)

Phiếu xuát kho

d)

Phiếu chi

18.

Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa các tài khoản kế toán và bảng cân đối kế toán?

a)

Số dư đầu kỳ của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì

b)

Số liệu của Bảng cân đối kế toán cuối kì là cơ sở để mở sổ Kế toán vào năm sau

c)

Số phát sinh của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì

d)

không có phát biểu nào đúng

19.

Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Khoản trả trước người bán

c)

Khoản khách hàng trả trước

d)

Phải thu khách hàng

20.

Tài khoản bắt đầu bằng số 1 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là

a)

Tài khoản tiền mặt

b)

Tài khoản phản ánh tài sản

c)

Tài khoản phản ánh nợ phải trả

d)

Tài khoản phản ánh doanh thu

21.

Số lượng hàng tồn kho cuối kì được xác định theo công thức:

a)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho – Nhập kho

b)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Nhập kho - Xuất kho

c)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho + Nhập kho

d)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì - Xuất kho – Nhập kho

22.

Nguyên giá của tài sản cố định được ghi theo

a)

Giá hạch toán

b)

Giá trị còn lại

c)

Giá gốc

d)

Giá thị trường

23.

Chứng từ kế toán nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ ghi sổ:

a)

Phiếu xuất kho

b)

Phiếu thu

c)

Lệnh xuất kho

d)

Hóa đơn

24.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là 1 phương pháp sửa chữa sai sót trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp hủy bỏ

c)

Phương pháp bổ sung

d)

Phương pháp cải chính

25.

Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi:

a)

Ghi thiếu một định khoản.

b)

Sai lầm phát hiện trễ và số ghi sai > số ghi đúng

c)

Sai lầm phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản.

d)

Sai lầm phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản.

26.

Sổ Chi tiết được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Tất cả các hình thức trên

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Nhật ký chứng từ

d)

Hình thức Nhật ký chung

27.

Chi phí sản xuất sản phẩm KHÔNG bao gồm

a)

Chi phí mua hàng hóa

b)

Chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí nhân công trực tiếp

28.

Tài sản cố định được bắt đầu tính khấu hao vào thời điểm nào?

a)

Khi tài sản đi vào hoạt động

b)

Khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động

c)

Khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó

d)

Khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp

29.

Chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ mệnh lệnh

c)

Chứng từ hàng tồn kho

d)

Chứng từ hướng dẫn

30.

Định khoản kế toán là việc:

a)

Ghi số tiền của NVKT vào các tài khoản có liên quan

b)

Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ

c)

Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan

d)

Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản liên quan đến NVKT phát sinh và số tiền tương ứng

31.

Bảng cân đối kế toán là bảng:

a)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại 1 thời điểm

b)

Phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

c)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

d)

Phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

32.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thừa trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Tất cả đều đúng

33.

Định khoản: kết chuyển chi phí sản xuất chung sang chi phí SX-KD dở dang

a)

Nợ 911, Có 627

b)

Nợ 627, Có 911

c)

Nợ 627, Có 154

d)

Nợ 154, Có 627

34.

Hãy cho phát biểu đúng đối với tài khoản phản ánh nguồn vốn:

a)

Phát sinh Có phản ánh nguồn vốn giảm

b)

Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có

c)

Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm

d)

Là tài khoản có số dư bên Nợ

35.

Sổ Cái được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Hình thức Nhật ký chứng từ

b)

. Hình thức Chứng từ ghi sổ

c)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

d)

Tất cả các hình thức trên

36.

Định khoản: Kết chuyển Lãi cuối kì

a)

Nợ 911, Có 511

b)

Nợ 421, Có 911

c)

Nợ 411, Có 911

d)

Nợ 911, Có 421

37.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán:

a)

Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700

b)

Mua hàng hóa chưa thanh toán 200

c)

Tất cả các trường hợp trên

d)

Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300

38.

Ghi sổ kép luôn liên quan đến:

a)

2 tài khoản trở lên

b)

2 hoặc 3 tài khoản

c)

2 tài khoản

d)

3 tài khoản

39.

Trường hợp nào sau đây được ghi nhận doanh thu:

a)

Khách hàng đã đi tour về, nhưng mới trả 90% số tiền

b)

Khách hàng đặt tour du lịch, trả trước 100% số tiền

c)

Khách hàng đặt tour du lịch, đặt cọc trước 20% số tiền

d)

Không có trường hợp nào

40.

Phiếu xuất kho được lưu trữ trong bao lâu

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

41.

Phát biểu nào sau đây về khóa sổ kế toán là SAI?

a)

Trước khi khóa sổ cần kiểm tra, đối chiếu và điều chỉnh sổ kế toán (nếu cần)

b)

Khóa sổ kế toán được thực hiện vào ngày cuối cùng của niên độ kế toán

c)

Thực hiện bút toán khóa sổ: Chuyển số dư sang năm sau

d)

Thực hiện khóa sổ các tài khoản nguồn vốn trước các tài khoản tài sản

42.

Việc ghi nhận 1 khoản lỗ/lãi nếu có bằng chứng cho thấy rằng khoản lỗ này có thể xảy ra là do xuất phát từ nguyên tắc

a)

giá gốc

b)

phù hợp

c)

trọng yếu

d)

thận trọng

43.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong sổ sách kế toán theo chuẩn mực kế toán Việt Nam là:

a)

đơn vị tiền tệ của giao dịch Kinh tế phát sinh

b)

đồng Việt Nam

c)

đồng Việt Nam hoặc Đô-la Mỹ (USD)

d)

đơn vị tiền tệ mà doanh nghiệp lựa chọn

44.

Cho tổng tài sản là 9 tỷ đồng, nợ phải trả là 4 tỷ đồng. Nếu tổng tài sản tăng thêm 2 tỷ đồng trong khi nợ phải trả giữ nguyên, thì vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?

a)

7 tỷ

b)

5 tỷ

c)

2 tỷ

d)

không xác định được

45.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ liên hợp

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Lệnh xuất kho

c)

phiếu thu

d)

hóa đơn kiêm phiếu thu

46.

Câu phát biểu nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”

a)

Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ.

b)

Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ.

c)

Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

d)

Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ.

47.

Trường hợp nào sau đây làm giảm nợ phải trả của doanh nghiệp?

a)

Trả thuế bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt

c)

Nhận đặt cọc thuê nhà

d)

Chia cổ tức cho cổ đông

48.

Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp KHÔNG thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tổng số vốn góp của các chủ đầu tư

b)

Giá trị các xe ô tô mà doanh nghiệp đang thuê ngắn hạn để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Tổng số dư tại tất cả các tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp

d)

Các chi phí xây dựng cơ bản dở dang

49.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Nguyên tắc trung thực

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc đầy đủ

50.

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao?

a)

Thực tế dích danh

b)

Nhập sau xuất truớc

c)

Nhập truớc xuất truớc (FIFO)

d)

Bình quân

51.

Với giá trị hàng tồn kho đầu kì và nhập kho cho sẵn:

a)

Giá trị hàng tồn kho cuối kì càng cao thì giá trị hàng xuất kho càng cao

b)

Giá trị hàng xuất kho càng cao thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp

c)

Giá trị hàng xuất kho càng thấp thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp

d)

A, B, C đều sai

52.

Đối tượng sử dụng thông tin kế toán của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Các chủ nợ của doanh nghiệp

b)

Ngân hàng mà Kế toán trưởng của doanh nghiệp có khoản vay tiêu dung

c)

Các nhà quản trị doanh nghiệp

d)

Cơ quan thuế

53.

Chứng từ kế toán nào sau đây là căn cứ ghi sổ:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Lệnh xuất kho

c)

Hóa đơn

d)

Lệnh nhập kho

54.

Tài khoản kế toán nào sau đây không có số dư đầu kỳ:

a)

Khoản trả trước người bán

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Khoản khách hàng trả trước

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

55.

Bảng cân đối kế toán phải được thể hiện theo

a)

Kết cấu ngang và dọc đều đúng

b)

Kết cấu hàng dọc

c)

Kết cấu hàng ngang

d)

Kết cấu ngang và dọc đều sai

56.

Trong một kì kế toán, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 500 triệu, thu qua tài khoản ngân hàng 300 triệu; cung cấp dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 100 triệu; khách hàng trả trước 50 triệu đồng nhưng chưa nhận hàng và khách hàng trả nợ cho hàng hóa mua kì trước là 150 triệu đồng. Vậy doanh thu trong kì kế toán của doanh nghiệp là:

a)

800 triệu

b)

1.1 tỷ đồng

c)

900 triệu

d)

950 triệu

57.

Chi phí khấu hao thiết bị lắp đặt tại trụ sở chính của doanh nghiệp được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí trả trước

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

58.

Định khoản: Kết chuyển Chi phí bán hàng

a)

Nợ 641, Có 911

b)

Nợ 911; Có: 642

c)

Nợ 911, Có 641

d)

Nợ 642; Có: 911

59.

Định khoản : Kết chuyển chi phí sản xuất sang thành phẩm nhập kho

a)

Nợ 155; Có: 621, 622, 627

b)

Nợ 154; Có: 621, 622, 627

c)

Nợ 155, Có 154

d)

Nợ 154, Có 155

60.

Kết cấu của tài khoản Tài sản gồm;

a)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

b)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

c)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

61.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tổng tài sản

a)

Trả tiền vay ngân hàng

b)

Trích khấu hao thiết bị văn phòng vào chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên

d)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

62.

Chi phí khấu hao máy móc sản xuất được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất chung

63.

Thông tin, số liệu trên sổ kế toán được phép:

a)

Dùng bút xóa

b)

Ghi bằng bút chì

c)

Ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới

d)

Cải chính

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh có - Phát sinh nợ

b)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

c)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh nợ - Phát sinh có

d)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh giảm - Phát sinh tăng

65.

Xác định giá trị nguyên vật liệu nhập kho, giá mua 50 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển 1 triệu đồng. (giá mua + vận chuyển)

a)

50 triệu đồng

b)

51 triệu đồng

c)

55 triệu đồng

d)

56 triệu đồng

66.

Phương pháp Giá thực tế đích danh được dùng để tính giá Hàng tồn kho khi

a)

Doanh nghiệp có ít hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng lớn, có thể theo dõi dễ dàng

b)

Doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng nhỏ

c)

Doanh nghiệp có nhiều kế toán và thủ kho

d)

Tất cả đều sai

67.

Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình:

a)

Không thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

b)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

c)

Là khấu hao lũy kế

d)

Không được thay đổi

68.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu sau (đơn vị tính: tỷ đồng):
Tạm ứng 10; Tiền mặt 10; Tài sản cố định: 20; Hàng hóa 8; Nợ vay: 25.
Tính Vốn Chủ sở hữu của DN

a)

13

b)

73

c)

3

d)

23

69.

Đối tượng nào sau đây là Vốn Chủ Sở Hữu:

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Phải thu khách hàng

c)

Phải trả người bán

d)

Nguồn kinh phí

70.

Số dư cuối kỳ của Tài khoản 511 là:

a)

0

b)

Ở bên nợ hoặc có, tùy theo giá trị của nó

c)

Tổng phát sinh Nợ trong kì

d)

Tổng phát sinh Có trong kì

71.

Nguyên giá của tài sản cố định hữu hình:

a)

Được phân bổ vào chi phí khi bắt đầu được sử dụng

b)

Có thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

c)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

d)

Không được thay đổi

72.

Một ô tô có nguyên giá 2 tỷ đồng. Bắt đầu tính khấu hao từ ngày 1/1/2017. Thời gian sử dụng là 10 năm. Chi phí khấu hao năm 2017 theo phương pháp khấu hao đường thẳng là

a)

100 triệu đồng

b)

150 triệu đồng

c)

180 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

73.

Hình thức Chứng từ ghi sổ KHÔNG cần loại sổ nào sau đây?

a)

Sổ chi tiết

b)

Sổ Nhật ký chung

c)

Sổ Đăng ký Chứng từ - Ghi sổ

d)

Sổ cái

74.

Lệnh nhập kho được lưu trữ trong bao lâu

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

3 năm

d)

5 năm

75.

Tài khoản Phải trả người lao động:

a)

Không có số dư cuối kì

b)

Phát sinh tăng ghi Nợ

c)

Phát sinh tăng ghi Có

d)

Có số dư bên Nợ

76.

Kết cấu của tài khoản Thuế GTGT đầu ra:

a)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

b)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

c)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

77.

Chứng từ mệnh lệnh dùng để:

a)

Truyền đạt các quyết định sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định

b)

Ghi nhận lệnh SX, kinh doanh đã được thực hiện

c)

Tập hợp số liệu các chứng từ gốc cùng loại

d)

Làm căn cứ ghi sổ

78.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG được ghi vào sổ kế toán:

a)

Nhận được giấy báo Có của ngân hàng

b)

Thanh toán chi phí điện, nước bằng tiền mặt

c)

Máy in hỏng, tạm thời không hoạt động được, chờ sửa chữa

d)

Xuất kho nguyên vật liệu để đưa vào sản xuất sản phẩm

79.

Quá trình luân chuyển chứng từ là:

a)

Lập - Kiểm tra - Ghi sổ -Lưu trữ

b)

Lập – Lưu trữ - Ghi sổ - Kiểm tra

c)

Kiểm tra - Lập - Ghi sổ - Lưu trữ

d)

Ghi sổ - Lập - Kiểm tra - Lưu trữ

80.

Tài khoản hao mòn TSCÐ thuộc loại

a)

vừa là tài khoản tài sản ngắn hạn vừa điều chỉnh giảm tài sản

b)

tài khoản phản ảnh Nguồn vốn

c)

tài khoản Tài Sản ngắn hạn

d)

tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

81.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thiếu trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Tất cả đều đúng

82.

Giá vốn hàng bán:

a)

là toàn bộ giá trị hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đã mua về trong kì kế toán

b)

chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu

c)

tỷ lệ thuận với chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

bao gồm cả chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

83.

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Phải trả người bán

c)

Phải thu khách hàng

d)

Quỹ đầu tư phát triển

84.

Sổ Chứng từ ghi sổ được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào

a)

Tất cả các hình thức trên

b)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

c)

Hình thức Nhật ký chứng từ

d)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

85.

Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên phục vụ ở phân xưởng được tính vào

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí trả trước

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí nhân công trực tiếp