wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống sản xuất

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống sản xuất theo đơn hàng là hệ thống mà

a)

Chủ động tạo ra các chi tiết, bộ phận theo modul tiêu chuẩn và sau đó có đơn hàng mới lắp ráp theo yêu cầu của khách hàng.

b)

Sản phẩm được hoàn thành và đưa vào dự trữ trước khi có đơn hàng.

c)

Sản phẩm được hoàn thành sau khi nhận được đơn hàng.

d)

Tất cả các ý trên.

2.

Yếu tố nào sau đây được xem là bộ phận cấu thành trong hệ thống sản xuất?

a)

Đầu ra gồm sản phẩm hoặc dịch vụ.

b)

Quá trình chuyển hóa.

c)

Các yếu tố đầu vào.

d)

Tất cả các trên đều đúng.

3.

Một loại máy móc có Chu kỳ sữa chữa là 4 năm. Kết cấu chu kỳ sữa chữa là 9 lần Sữa chữa nhỏ và 2 lần Sữa chữa vừa. Vậy khoảng cách giữa 2 lần sữa chữa vừa là bao nhiêu?

a)

15 tháng.

b)

16 tháng.

c)

14 tháng.

d)

Không có ý nào đúng.

4.

Trong định vị (Xác định vị trí sản xuất), yếu tố liên quan đến thị trường bao gồm: Thị trường mục tiêu, vị trí của nhà cung cấp và _______.

a)

Nguồn nguyên liệu.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Sự sẵn sàng và chi phí của lao động.

d)

Vị trí tương đối của đối thủ cạnh tranh.

5.

Tác động của vị trí ở dạng tiềm ẩn, vì không thể quan sát trực tiếp được, chi phí cho vị trí không tốt là chi phí cơ hội, nói cách khác vị trí có ảnh hưởng như thế nào đối với doanh nghiệp?

a)

Ảnh hưởng tiềm ẩn

b)

Ảnh hưởng đến quan hệ chi phí

c)

Tất cả đều sai

d)

Ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh

6.

So với hệ thống sản xuất liên tục thì hệ thống sản xuất gián đoạn có:

a)

Tính mềm dẻo như nhau

b)

Tất cả các trên đều đúng

c)

Tính mềm dẻo cao hơn

d)

Tính mềm dẻo thấp hơn

7.

Cân đối dây chuyền là việc:

a)

Chỉ lựa chọn một công việc được thực hiện ở mỗi nơi làm việc.

b)

Không cần lựa chọn.

c)

Lựa chọn một tổ hợp các công việc được thực hiện ở mỗi nơi làm việc.

d)

Tất cả các ý trên.

8.

Phương án nào dưới đây không được xem là một trong những yêu cầu cơ bản của tổ chức quá trình sản xuất chế tạo?

a)

Đảm bảo có tính công nghệ cao

b)

Bảo đảm sản xuất cân đối

c)

Bảo đảm sản xuất chuyên môn hoá

d)

Đảm bảo sản xuất nhịp nhàng đều đặn

9.

Kĩ năng…của người quản trị sản xuất là những kĩ năng trong việc thúc đẩy sự hoàn thành công việc chung như biết biết cách thông đạt hữu hiệu, có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng không khí hợp tác trong lao động, biết cách tác động và hướng dẫn nhân sự trong tổ chức để hoàn thành các công việc.

a)

Nhân sự

b)

Kĩ thuật

c)

Tổ chức công việc

d)

Đàm phán

10.

Kết cấu chu kỳ sữa chữa của máy móc thiết bị cho biết

a)

Khoảng cách thời gian giữa các lần sữa chữa lớn.

b)

Khoảng cách thời gian giữa các lần sữa chữa nhỏ.

c)

Khoảng cách thời gian giữa các lần sữa chữa vừa.

d)

Tất cả các ý trên.

11.

Ba nhóm yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến việc xác định vị trí (Định vị) bao gồm: nhóm Chi phí hữu hình, nhóm Chi phí vô hình và nhóm

a)

Năng lượng.

b)

Vị trí của đối thủ cạnh tranh.

c)

Vị trí tương đối của nhà cung cấp.

d)

Thị trường mục tiêu.

12.

Phương pháp xác định vị trí mà cho phép tìm phương án bố trí tối ưu theo tiêu chuẩn lựa chọn với các điều kiện ràng buộc nhất định và những giả định được thừa nhận được gọi là phương pháp gì?

a)

Phương pháp cho điểm

b)

Phương pháp phân tích điểm nút

c)

Phương pháp mô hình toán tối ưu

d)

Phương pháp khoảng cách tải trọng

13.

Việc xác định vị trí hoạt động của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Thiết kế quy trình sản xuất

b)

Bố trí sản xuất nội bộ

c)

Thiết kế nơi làm việc

d)

Định vị

14.

Trong cùng một quá trình công nghệ để sản xuất một loại sản phẩm, hãy cho biết phương thức phối hợp các bước công việc nào dưới đây có thời gian công nghệ lớn nhất?

a)

Phương thức phối hợp tuần tự các bước công việc

b)

Không có phương án nào đúng

c)

Phương thức phối hợp hỗn hợp các bước công việc

d)

Phương thức phối hợp song song các bước công việc

15.

Trong phương thức phối hợp hỗn hợp các bước công việc, khi chuyển từ bước công việc trước sang bước công việc sau liền kề có thời gian nhỏ hơn thì chuyển theo phương thức cụ thể là

a)

Phương thức hỗn hợp.

b)

Phương thức song song.

c)

Phương thức tuần tự.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Hệ thống sản xuất liên tục có đặc tính:

a)

Sản phẩm của hệ thống sản xuất này là sản phẩm tiêu chuẩn, có thể có nhu cầu hoặc đặt hàng với khối lượng lớn.

b)

Các tuyến công việc và máy móc được thiết đặt khá ổn định khi chuyển từ chế tạo sản phẩm này sang sản phẩm khác.

c)

Dòng dịch chuyển của vật liệu tương đối liên tục.

d)

Tất cả các ý trên.

17.

Nhịp dây chuyền là khoảng thời gian tuần tự để chế biến xong

a)

Hai công đoạn kế tiếp nhau trên dây chuyền.

b)

Hai sản phẩm kế tiếp nhau trên dây chuyền

c)

Hai sản phẩm kế tiếp nhau ở bước công việc cuối cùng trên dây chuyền.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Kiểu bố trí mà trong đó sử dụng các máy móc thiết bị chuyên dùng để thực hiện những thao tác đặc biệt trong một thời gian dài cho một sản phẩm, việc thay đổi những máy móc này cho thiết kế sản phẩm mới đòi hỏi chi phí và thời gian sắp xếp lớn, được gọi là:

a)

Bố trí theo công nghệ với dòng dịch chuyển theo thứ tự

b)

Bố trí theo sản phẩm

c)

Bố trí theo vị trí cố định

d)

Bố trí theo công nghệ với dòng dịch chuyển không theo thứ tự

19.

Phương pháp sản xuất tinh gọn Lean Manufacturing hướng đến mục tiêu

a)

Cùng một mức sản lượng đầu ra nhưng có đầu vào về máy móc thiết bị nhiều hơn.

b)

Cùng một mức sản lượng đầu ra nhưng có lượng đầu vào về vật liệu thấp hơn.

c)

Cùng một mức sản lượng đầu ra nhưng có lượng đầu vào về nhân công thấp hơn.

d)

A và B đều đúng.

20.

Việc lựa chọn vị trí cho mỗi máy móc thiết bị, bộ phận, quá trình chế biến, và các hoạt động khác cấu thành hoạt động sản xuất trong nhà xưởng nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực và hiệu quả công việc, được gọi là:

a)

Bố trí theo quá trình công nghệ

b)

Vận chuyển nội bộ

c)

Tiêu chuẩn bố trí sản xuất nội bộ

d)

Bố trí sản xuất nội bộ

21.

Khoảng thời gian kể từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi chế tạo xong, kiểm tra và nhập kho thành phẩm được gọi là:

a)

Chu kỳ sản xuất

b)

Thời gian công nghệ

c)

Thời gian vận chuyển

d)

Thời gian kiểm tra

22.

Chu kỳ sản xuất có thể được tính cho

a)

Sản phẩm dở dang.

b)

Chi tiết hoàn chỉnh.

c)

Sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

A và B đều đúng.

23.

Mục tiêu của phương pháp Khoảng cách - Tải trọng khi xác định vị trí là tìm vị trí có

a)

Tổng Khoảng cách x Tải trọng là nhỏ nhất.

b)

Tổng Khoảng cách là lớn nhất.

c)

Tổng Khoảng cách x Tải trọng là lớn nhất.

d)

Tổng Tải trọng là nhỏ nhất.

24.

Khi cân đối dây chuyền, người ta mong muốn:

a)

Nhịp dây chuyền thực tế phải lớn hơn nhịp dây chuyền mục tiêu đề ra.

b)

Nhịp dây chuyền thực tế càng nhỏ càng tốt.

c)

Nhịp dây chuyền thực tế phải bằng nhịp dây chuyền mục tiêu đề ra.

d)

Nhịp dây chuyền

25.

Khi xét bước công việc chúng ta cần phải xem xét các yếu tố nào?

a)

Nơi làm việc, công nhân, thời gian chế biến

b)

Nơi làm việc, công nhân, đối tượng lao động

c)

Công nhân, đối tượng lao động, thời gian chế biến

d)

Đối tượng lao động, thời gian chế biến, máy móc thiết bị

26.

Phương án địa điểm mẫu là:

a)

Địa điểm khả thi

b)

Địa điểm mà tại đó có tổng khoảng cách-tải trọng nhỏ nhất

c)

Địa điểm mà tại đó có tổng khoảng cách-tải trọng lớn nhất

d)

Địa điểm không khả thi

27.

Khi lựa chọn vị trí xí nghiệp có thể phải cân nhắc giữa rất nhiều các yếu tố vô hình và hữu hình, các yếu tố định lượng được, khó hoặc không định lượng được, có thể dùng phương pháp nào để xác định vị trí?

a)

Phương pháp cho điểm

b)

Phương pháp khoảng cách tải trọng

c)

Phương pháp phân tích điểm nút

d)

Phương pháp mô hình toán tối ưu

28.

Trong trường hợp các bước công việc có thời gian chế biến bằng nhau thì khi phối hợp các bước công việc sẽ có:

a)

Thời gian công nghệ của phương thức song song bằng thời gian công nghệ của phương thức hỗn hợp

b)

Thời gian công nghệ của phương thức song song lớn hơn thời gian công nghệ của phương thức hỗn hợp

c)

Thời gian công nghệ của phương thức tuần tự nhỏ hơn thời gian công nghệ của phương thức hỗn hợp

d)

Thời gian công nghệ của phương thức song song nhỏ hơn thời gian công nghệ của phương thức hỗn hợp

29.

Các phương pháp Tổ chức quá trình sản xuất bao gồm

a)

Phương pháp sản xuất đúng thời hạn

b)

Phương pháp sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp sản xuất dây chuyển

d)

Tất cả các ý trên.

30.

Các phương pháp Tổ chức quá trình sản xuất bao gồm

a)

Phương pháp sản xuất đúng thời hạn

b)

Phương pháp sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp sản xuất dây chuyển

d)

Tất cả các ý trên.

31.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến thiết kế quy trình công nghệ:

a)

Thứ tự công việc thực hiện.

b)

Những trang thiết bị có thể sử dụng cho quy trình sản xuất.

c)

Khối lượng sản phẩm sản xuất.

d)

Chi phí vốn.

32.

Trong cùng một quá trình công nghệ để sản xuất một loại sản phẩm, phương thức phối hợp các bước công việc nào dưới đây có thời gian công nghệ lớn nhất?

a)

Phương thức phối hợp tuần tự các bước công việc

b)

Không có phương án nào

c)

Phương thức phối hợp hỗn hợp các bước công việc

d)

Phương thức phối hợp song song các bước công việc

33.

Phương án nào dưới đây không được xem là một trong những yêu cầu cơ bản của tổ chức quá trình sản xuất chế tạo( đảm bảo sản xuât liên tục)

a)

Đảm bảo có tính công nghệ cao

b)

Đảm bảo sản xuất cân đối

c)

Đảm bảo sản xuất chuyên môn hóa

d)

Đảm bảo sản xuất nhịp ngàng đều đặn

34.

Các phương pháp tổ chức quá trình sản xuất bao gồm

a)

Phương pháp sản xuất đúng thời hạn

b)

Phương pháp sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp sản xuất dây chuyền

d)

Tất cả các ý trên

35.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến thiết kế quy trình công nghệ

a)

Thứ tự công việc thực hiện

b)

Những trang thiết bị có thể sử dụng cho quy trình sản xuất

c)

Khối lượng sản phẩm sản xuất

d)

Chi phí vốn

36.

Khoảng thời gian kể từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi chế tạo xong, kiểm tra và nhập kho thành phẩm được gọi là:

a)

Chu kì sản xuất

b)

Thời gian công nghệ

c)

Thời gian vận chuyển

d)

Thời gian kiểm tra

37.

Một công ty đang xem xét lựa chọn một trong ba vị trí để đặt một chi nhánh, biết rằng: Chi phí cố định tại vị trí A, B, C lần lượt là 4.000 triệu đồng, 3000 triệu đồng, 3.500 triệu đồng, chi phí biến đổi đơn vị tại vị trí A, B, C lần lượt là 9.000 đồng, 8.000 đồng, 8.500 đồng. Giả sử công ty có lượng bán hàng năm là 350.000 sản phẩm. Vậy vị trí nào công ty nên lựa chọn ( TCA=4*(9+350)

a)

Vị trí A(3154)

b)

Vị trí B(2803)

c)

Vị trí C(2978.5)

d)

Vị trí A hoặc B

38.

Kiểu bố trí mà trong đó sử dụng các máy móc thiết bị chuyên dùng để thực hiện các thao tác đặc biệt trong một thời gian dài cho một sản phẩm, việc thay đổi những máy móc này cho thiết kế sản phẩm mới đòi hỏi chi phí và thời gian sắp xếp lớn, được gọi là

a)

Bố trí theo công nghệ với với dòng dịch chuyển theo thứ tự

b)

Bố trí theo sản phẩm

c)

Bố trí theo vị trí cố định

d)

Bố trí theo công nghệ với dòng dịch chuyển không theo thứ tự

39.

Phương án địa điểm mẫu là

a)

Địa điểm khả thi

b)

Địa điểm mà tại đó có tổng khoảng cách - tải trọng nhỏ nhất

c)

Địa điểm mà tại đó có tổng khoảng cách - tải trọng lớn nhất

40.

Khi lựa chọn vị trí xí nghiệp có thể phải cân nhắc giữa rất nhiều yếu tố vô hình và hữu hình, các yếu tố định lượng được, khó hoặc không định lượng được, có thể dùng phương pháp nào để xác định vị trí?

a)

Phương pháp cho điểm

b)

Phương pháp khoảng cách tải trọng

c)

Phương pháp phân tích điểm nút

d)

Phương pháp mô hình toán tối ưu

41.

Phương thức phối hợp hỗn hợp các bước công việc, khi chuyển từ bước công việc trước sang bước công việc sau liền kề có thời gian nhỏ hơn thì chuyển theo phương thức cụ thể là

a)

Phương thức hỗn hợp

b)

Phương thức song song

c)

Phương thức tuần tự

d)

Tất cả đều đúng

42.

Hệ thống sản xuất theo đơn hàng là hệ thống mà

a)

Chủ động tạo ra các chi tiết, bộ phận theo modul tiêu chuẩn và sau đó có đơn hàng mới lắp ráp theo yêu cầu của khách hàng

b)

Sản phẩm được hoàn thành và đưa vào dự trữ trước khi có đơn hàng

c)

Sản phẩm được hoàn thành sau khi nhận được đơn hàng

d)

Tất cả các ý trên

43.

Một dây chuyền lắp ráp có 3 nơi làm việc một nơi làm việc thực hiện một bước công việc duy nhất để tạo ra một sản phẩm, thời gian chế biến của 3 bước công việc lần lượt là: 9 giây, 6 giây, 5 giây. Vậy thời gian nhàn rỗi của dây chuyền là

a)

3 giây

b)

7 giây

c)

5 giây

d)

9 giây

44.

Tác động của vị trí ở dạng tiềm ẩn, vì không thể quan sát trực tiếp được, chi phí cho vị trí không tốt là chi phí cơ hội, nói một cách khác vị trí có ảnh hưởng như thế nào đối với doanh nghiệp

a)

Ảnh hưởng tiềm ẩn

b)

Ảnh hưởng đến quan hệ chi phí

c)

Tất cả đều sai

d)

Ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh

45.

Việc lựa chọn vị trí cho mỗi máy móc thiết bị, bộ phận, quá trình chế biến, và các hoạt động sản xuất trong nhà xưởng nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực và hiệu quả công việc được gọi là:

a)

Bố trí theo quá trình công nghệ

b)

Vận chuyển nội bộ

c)

Tiêu chuẩn bố trí sản xuất nội bộ

d)

Bố trí sản xuất nội bộ

46.

Phương pháp sản xuất tinh gọn Lean Manufacturing hướng đến mục tiêu

a)

Cùng một mức sản lượng đầu ra nhưng có đầu vào về máy móc thiết bị nhiều hơn

b)

Cùng một mức sản lượng đầu ra nhưng có lượng đầu vào về vật liệu thấp hơn

c)

Cùng với một mức sản lượng đầu ra nhưng có lượng đầu vào về nhân công thấp hơn

d)

A và B đều đúng

47.

Yếu tố nào sau đây được xem là bộ phận cấu thành trong hệ thống sản xuất

a)

Đầu ra gồm sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Quá trình chuyển hóa

c)

Các yếu tố đầu vào

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

48.

Một dây chuyền hoạt động trong một ca (8h) tạo ra được 320 sản phẩm. Vậy nhịp dây chuyền sẽ là ( (8*60*60)/320)

a)

90 giây/sản phẩm

b)

310 giây/sản phẩm

c)

300 giây/sản phẩm

d)

360 giây/sản phẩm

49.

Cân đối dây chuyền là việc

a)

Chỉ lựa chọn một công việc được thực hiện ở mỗi nơi làm việc

b)

Không cần lựa chọn

c)

Lựa chọn một tổ hợp các công việc được thực hiện ở mỗi nơi làm việc

d)

Tất cả các ý trên

50.

Kỹ năng... của người quản trị sản xuất là những kĩ năng trong việc thúc đẩy sự hoàn thành công việc cũng như biết cách thông đạt hữu hiện, có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng không khí hợp tác trong lao động, biết cách tác động và hướng dẫn nhân sự trong tổ chức để hoàn thành các công việc

a)

Nhân sự

b)

Kỹ thuật

c)

Tổ chức công việc

d)

Đàm phán

51.

Kết cấu chu kỳ sửa chữa của máy móc thiết bị cho biết

a)

Khoảng cách thời gian giữa các lần sửa chữa lớn

b)

Khoảng cách thời gian của các lần sửa chữa nhỏ

c)

Khoảng cách thời gian giữa các lần sửa chữa vừa

d)

Tất cả các ý trên

52.

1. Một doanh nghiệp đang xem xét chính sách bảo trì dự phòng cho 120 máy giống nhau đang hoạt động. Xác xuất máy bị sự cố sau khi sửa chữa 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 4 tháng lần lượt là: 0.25, 0.15, 0.2, 0.4. Hãy xác định số lượt máy bị sự cố của phương án bảo trì dự phòng 3 tháng một lần

( B1=n(120)*p(0.25) một tháng 1 lần= 30

( B2= N*(p1+p2)+B1*p1=55.5

(B3=N(p1+p2+p3)+p1*B2+p2*B1=90.375

a)

98,375 lượt máy bị sự cố

b)

95,375 lượt máy bị sự cố

c)

90,375 lượt máy bị sự cố

d)

80, 375 lượt máy bị sự cố

53.

Chu kỳ sản phẩm có thể tính cho

a)

Sản phẩm dở dang

b)

Chi tiết hoàn chỉnh

c)

Sản phẩm hoàn chỉnh

d)

A và B đều đúng

54.

Mục tiêu của phương pháp khoảng cách - tải trọng khi xác định vị trí là tìm vị trí có

a)

Tổng khoảng cách x tải trọng nhỏ nhất

b)

Tổng khoảng cách là lớn nhất

c)

Tổng khoảng cách x tải trọng lớn nhất

d)

Tổng tải trọng là nhỏ nhất

55.

Một loại máy móc có chu kỳ sửa chữa là 4 năm. Kết cấu chu kỳ sửa chữa là 9 lần sửa chữa nhỏ và 2 lần sửa chữa vừa. Vậy khoảng cách giữa 2 lần sửa chữa nhỏ là bao nhiêu

a)

4 tháng

b)

5 tháng

c)

6 tháng

d)

Không có ý nào

56.

Khi cân đối dây chuyền người ta mong muốn:

a)

Nhịp dây chuyền thực tế phải lớn hơn nhịp dây chuyền mục tiêu đề ra

b)

Nhịp dây chuyền thực tế càng nhỏ càng tốt

c)

Nhịp dây chuyền thực tế phải bằng nhịp dây chuyền mục tiêu đề ra

d)

Nhịp dây chuyền thực tế càng lớn càng tốt

57.

Phương pháp xác định vị trí mà cho phép tìm phương án bố trí tối ưu theo tiêu chuẩn lựa chọn với các điều kiện ràng buộc nhất định và những giả định được thừa nhận được gọi là phương pháp gì

a)

Phương pháp cho điểm

b)

Phương pháp phân tích điểm nút

c)

Phương pháp mô hình toán tối ưu

d)

Phương pháp kh

58.

Phương pháp xác định vị trí mà cho phép tìm phương án bố trí tối ưu theo tiêu chuẩn lựa chọn với các điều kiện ràng buộc nhất định và những giả định được thừa nhận được gọi là phương pháp gì

a)

Phương pháp cho điểm

b)

Phương pháp phân tích điểm nút

c)

Phương pháp mô hình toán tối ưu

d)

Phương pháp khoảng cách tải trọng

59.

Một dây chuyền lắp ráp có 3 nơi làm việc, một nơi làm việc thực hiện một bước công việc duy nhất để tạo ra một loại sản phẩm, thời gian chế biến của 3 bước công việc này lần lượt là: 8 giây, 5 giây, 10 giây.( 23s) Vậy hiệu năng của dây chuyền là: (23/30)*100%) 30 là 23+7s nhàn rỗi 10s là lớn nhất mấy kia so với 10s thì thiếu bn cộng lại là nhàn rỗi

a)

80%

b)

83.3%

c)

66.7%

d)

76.7%

60.

Khi xét các bước công việc chúng ta cần phải xam xét những yếu tố nào?

a)

Nơi làm việc, công nhân, thời gian chế biến

b)

Nơi làm việc, công nhân, đối tượng lao động

c)

Công nhân, đối tượng lao động, thời gian chế biến

d)

Đối tượng lao động, thời gian chế biến, máy móc thiết bị

61.

Trong định vị (xác định vị trí sản xuất), yếu tố liên quan đến thị trường bao gồm: thị trường mục tiêu, vị trí của nhà cung cấp và.....

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

Giao thông vận tải

c)

Sự sẵn sàng của chi phí lao động

d)

Vị trí tương đối của đối thủ cạnh tranh

62.

Thời gian thực hiện 5 bước công việc có thứ tự để sản xuất một loại sản phẩm và thờingian thực hiện các BCV lần lượt là: Bcv I: 4 giây, Bcv II: 7 giây, Bcv III: 2 giây, Bcv IV: 2 giây, Bcv V: 5 giây. Với một loạt chế biến 4 chi tiết, hãy xác định thời gian công nghệ theo phương thức phối hợp song song các Bcv (20+(4-1)*tmax7)

a)

20 giây

b)

50 giây

c)

41 giây

d)

80 giây

63.

Ba nhóm yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến việc xác định vị trí (định vị) bao gồm: chi phí hữu hình, nhóm chi phí vô hình và nhóm:

a)

Năng lượng

b)

Vị trí của đối thủ cạnh tranh

c)

Vị trí tương đối của nhà cung cấp

d)

Thị trường mục tiêu

64.

Tọa độ (x,y) của hai vị trí A và B lần lượt là (8,12) và (15,6). Lượng khách hàng tiềm năng tại vị trí B là 680 người. Giải sử khách hàng di chuyển theo đường thẳng (chéo). Vậy tổng khoảng cách tải trọng từ vị trí B đến vị trí A là bao nhiêu?

a)

4960,48 đơn vị khoảng cách

b)

4950, 48 đơn vị khoảng cách

c)

4940,48 đơn vị khoảng cách

d)

4970,48 đơn vị khoảng cách

65.

Thời gian thực hiện bước công việc A,B,C,D trong quy trình công nghệ để sản xuất một sản phẩm lần lượt là 8 giây, 7 giây, 7 giây, 11 giây. Thời gian công nghệ của phương thức phối hợp các bước công việc của một loạt chế biến gồm 5 chi tiết là bao nhiêu ( 5*(8+7+7+11)

a)

77 giây

b)

33 giây

c)

165 giây

d)

81 giây

66.

Một máy móc có chu kỳ sửa chữa là 4 năm. Kết cấu chu kỳ sửa chữa là 9 lần sửa chữa nhỏ và 2 lần sửa chữa vừa. Vậy khoảng cách giữa 2 lần sửa chữa vừa là bao nhiêu ( 48/3)

a)

15 tháng

b)

16 tháng

c)

14 tháng

d)

Không có ý nào đúng

67.

Nhịp dây chuyền là khoảng thời gian tuần tự để chế biến xong

a)

Hai công đoạn kế tiếp nhau trên dây chuyền

b)

Hai sản phẩm kế tiếp nhau trên dây chuyền

c)

Hai sản phẩm kế tiếp nhau ở bước công việc cuối cùng trên dây chuyền

d)

Tất cả đều đúng

68.

Các phương pháp tổ chức quá trình sản xuất bao gồm

a)

Phương pháp sản xuất đúng thời hạn

b)

Phương pháp sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp sản xuất dây chuyền

d)

Tất cả các ý trên

69.

Yếu tố nào sau đây được xem là bộ phận cấu thành trong hệ thống sản xuất?

a)

Đầu ra gồm sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Quá trình chuyển hóa

c)

Các yếu tố đầu vào

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

70.

Một loại máy móc có chu kỳ sửa chữa là 4 năm. Kết cầu chu kỳ sửa chúa là 8 lần sửa chữa nhỏ và 3 lần sửa chữa vừa. Vậy khoảng cách giữa các lần sữa chữa là (48/12)

a)

6 tháng

b)

5 tháng

c)

4 tháng

d)

3 tháng

71.

Một công ty đang xem xét việc chọn địa điểm để xây dựng một kho chứa hàng hóa cung cấp cho các cửa hàng. Biết vị trí và khối lượng hàng hóa cần cung cấp của mỗi cửa hàng như sau: Vị trí A(5km, 5km), khối lượng cung cấp là 20 tấn. Vị trí B(4km,3km), khối lượng cung cấp là 30 tấn. Vị trí C(6km, 7km), khối lượng cung cấp là 15 tấn. Vậy tọa độ vị trí trung tâm

a)

(3.9,4.9)

b)

(4.0,5.5)

c)

(5.0,6.0)

d)

(4.8, 4.5)

72.

Chiến lược biến đổi tôn khó thuần túy là chiến lược duy trì Mục SX hợp lý sao cho các nhu cầu biến đổi quanh mức sản xuất được hấp thụ bằng tồn kho với chi phi tồn kho thích hợp

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mục tiêu của doanh nghiệp là thiết kế dây chuyền sản xuất với khả năng sản xuất 100sp trong một ca 8h. Vậy nhịp dây chuyên trong trường hợp này là (r=T/Q) 8*60*60/100

a)

168 giây/sản phẩm

b)

288 giây/sản phẩm

c)

180 giây/sản phẩm

d)

190 giây/sản phẩm

74.

Sản xuất là quá trình chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành hàng hóa và dịch vụ ở đầu ra. Quá trình này tạo giá trị gia tăng, có ý nghĩa quyết định đến việc tạo ra

a)

Hàng hóa và cung cấp dịch vụ cho xã hội

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

d)

Sản phẩm hữu hình

75.

Tọa độ (x,y) của hai vị trí A và B lượt là (10;12) và (12;5). Lượng khách hàng tiềm năng tại vị trí B là 500 người. Giả sử khách hàng đi chuyển dọc theo hệ trục tọa độ. Vậy tổng khoảng cách tải trọng từ vị trí B đến vị trí A là bao nhiêu

a)

4000 đơn vị khoảng cách

b)

4500 đơn vị khoảng cách

c)

4300 đơn vị khoảng cách

d)

5000 đơn vị khoảng cách

76.

Một Công ty đang xem xét lựa chọn một trong ba vị trí để đặt một chi nhánh, biết rằng: Chi phí cố định tại vị trí A, B, C lần lượt là 5000 triệu đồng, 4000 triệu đồng, 4500 triệu đồng: chi phí biến đổi đơn vị tại vị trí A,B,C lần lượt là: 10.000 đồng, 9.000 đồng, 9.500 đồng. Giả sử công ty có lượng bán hàng năm là 250.000 sản phẩm. Vậy công ty nên lựa chọn vị trí nào sau đây?

a)

Vị trí A(1300)

b)

Vị trí B(1036)

c)

Vị trí C(1167.75)

d)

Vị trí A hoặc B

77.

Việc lựa chọn vị trí cho mỗi máy móc thiết bị, bộ phận, quá trình chế biến, và các hoạt động khác cấu thành hoạt động sản xuất trong nhà xưởng nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực và hiệu quả công việc, được gọi là

a)

Tiêu chuẩn bố trí sản xuất nộp bộ

b)

Vận chuyển nội bộ

c)

Bố trí sản xuất nội bộ

d)

Bố trí theo quá trình công nghệ

78.

Thời gian thực hiện bước công việc A, B, C, D trong quy trình công nghệ để sản xuất một sản phẩm lần lượt là 10 giây, 12 giây, 9 giây 15 giây. Thời gian công nghệ của phương thức phối hợp song song các bước công việc của một loại chế biến gồm 6 chi tiết là bao nhiêu

a)

121 giây

b)

136 giây

c)

150 giây

d)

165 giây

79.

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng hoạch định tổng hợp

a)

Khả năng sản xuất của nhà xưởng, máy móc thiết bị

b)

Khả năng sản xuất lực lượng lao động

c)

Khả năng hợp đồng gia công bên ngoài

d)

Tất cả đều không phải

80.

Quy trình công nghệ chế tạo một loại sản phẩm gồm 4 bước công việc A, B, C, D với thời gian lần lượt là: 8 giây, 7 giây, 9 giây, 6 giây. Mỗi loạt chế tạo 5 sản phẩm. Vậy thời gian công nghệ theo phương thức phối hợp tuần tự là ( 5*30)

a)

26 giây

b)

130 giây

c)

150 giây

d)

35 giây

81.

Căn cứ vào mức độ hoàn thành sản phẩm, có các hệ thống sản xuất sau

a)

Hệ thống sản xuất theo đơn hàng

b)

Hệ thống sản xuất dự trữ

c)

Hệ thống sản xuất gián đoạn

d)

Tất cả đều đúng

82.

Điểm khác nhau giữa Hệ thống sản xuất chế tạo và Hệ thống sản xuất dịch vụ là

a)

Hệ thống sản xuất chế tạo (có ) không tồn kho, hệ thống sản xuất dịch vụ (không )có tồn kho

b)

Trong hệ thống sản xuất chế tạo khách hàng có ít sự tiếp xúc với nhân viên, trong hệ thống dịch vụ sự tiếp xúc này là nhiều

c)

Hệ thống sản xuất chế tạo (dễ) khó thiết lập tiêu chuẩn chất lượng, hệ thống sản xuất dịch vụ (khó) dễ thiết lập tiêu chuẩn chất lượng

d)

Hệ thống sản xuất chế tạo(dễ) khó đo lường năng xuất, hệ thống sản xuất dịch vụ (khó) dễ đo lường năng xuất

83.

Trong chiến lược biến đổi tồn kho thuần túy, nhân tố nào không thay đổi trong suốt thời gian hoạch định?

a)

Số lượng hàng tồn kho

b)

Lượng NVL cần cho sản xuất

c)

Số lượng lao động cần cho sản xuất

d)

Nhu cầu thị trường

84.

Thời gian thực hiện bước công việc A, B, C, D trong quy trình công nghệ đã sản xuất một sản phẩm lần lượt là 9 giây, 6 giây, 8 giây, 10 giây. Thời gian công nghệ của phương thức phối hợp hỗn hợp các bước công việc của một loại chế biến gồm 5 chi tiết là bao nhiêu

a)

165 giây

b)

81 giây

c)

85 giây

d)

33 giây

85.

Một dây chuyền hoạt động trong một ca 8h tạo ra được 300 sản phẩm. Vậy nhịp dây chuyển sẽ là (.8*60*60)/300

a)

300 giây/sản phẩm

b)

96 giây/ sản phẩm

c)

360 giây/sản phẩm

d)

310 giây/sản phẩm

86.

Trong toàn bộ thời gian của chu kỳ sản xuất, thành phần thời gian nào sau đây thường chiếm tỷ trọng đáng kể.

a)

Tổng thời gian thực hiện các bước công việc trong quá trình công nghệ

b)

Tổng thời gian vận chuyển

c)

Tổng thời gian kiểm tra

d)

Tổng thời gian dán đoạn

87.

Nền sản xuất hiện đại tập trung vào tính chuyên môn hóa, nghĩa là

a)

Các công ty tập trung vào lĩnh vực mà mình có thể mạnh để giành vị thế cạnh tranh

b)

Các công ty ứng dụng nhiều hệ thống sản xuất tự động điều khiển bằng chương trình

c)

Các công ty tập trung tối ưu hóa chi phí sản xuất.

d)

Các công ty cùng một lúc tham gia vào nhiều lĩnh vực.

88.

Điểm nút là điểm mà khi đi qua nó phương án lựa chọn có sự thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đây chuyên sau khi cân đối có Thời gian nhàn rỗi là 80 giây, tổng thời gian làm việc thực tế của các công việc là 200 giây. Vậy Hiệu năng của dây chuyền là (200/280)*100%

a)

40%

b)

74,5%

c)

71,43%

d)

60%