wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về HTML và CSS

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

HTML được gọi là Ngôn ngữ ______?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ kịch bản

c)

Ngôn ngữ cấp cao

d)

Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản

2.

Nếu chúng ta muốn đặt kiểu cho chỉ một phần tử, chúng ta sẽ sử dụng bộ chọn css nào?

a)

Văn bản (text)

b)

Lớp (class)

c)

Tên (name)

d)

id

3.

Thẻ HTML chỉ định kiểu CSS được nhúng trong một phần tử được gọi là ____?

a)

Thiết kế

b)

Chỉnh sửa

c)

Kiểu (Style)

d)

Định nghĩa

4.

Tiêu chuẩn HTML không yêu cầu dấu ngoặc kép xung quanh các giá trị của thuộc tính được gọi là ______?

a)

HTML 1

b)

HTML 2

c)

HTML 4

d)

HTML 5

5.

Hãy cho biết Block HTML cơ bản được gọi là__________?

a)

HTML Body

b)

HTML Tag

c)

HTML Attribute

d)

Phần tử HTML (element)

6.

Một loại tài liệu HTML chặt chẽ hơn được gọi là ______?

a)

DHTML (Dynamic HyerText Markup Language)

b)

XHTML (Extensible HyperText Markup Language)

c)

XML (Extensible Markup Language)

d)

HTML (HyperText Markup Language)

7.

Hãy cho biết thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của thẻ ?

a)

Action

b)

Method

c)

name

d)

url

8.

Thẻ nào được sử dụng để hiển thị hình ảnh trong trang HTML?

(a)  

9.

Để hiển thị một trang trong một trang web, HTML sử dụng ________?

a)

classes

b)

Phần tử div (element)

c)

Phần tử span (element)

d)

iframe

10.

Thẻ meta này được đặt ở khu vực nào trong trang HTML

a)

Ở trong thẻ body

b)

Ở trong thẻ head

c)

Ở trong thẻ title

d)

Ở bất kì nơi nào

11.

Phần tử HTML nào được dùng để tạo một danh sách không có thứ tự?

a)

list

b)

ul

c)

ol

d)

dl

12.

Trong HTML, thuộc tính nào được sử dụng để xác định một trường input phải được nhập?

a)

validate

b)

required

c)

placeholder

d)

require-validate

13.

Đâu là cú pháp CSS chính xác để gộp các border của một table như mặc định thành kết quả như trong hình?

a)

table { border: group; }

b)

table { border: collapse; }

c)

table { collapse: collapse; }

d)

table { border-collapse: collapse; }

14.

Giả sử chúng ta có một link như thế này http://hfs2.duytan.edu.vn/ndJK184lUKdfn23df675/TestBank/211023_link_15781_C8B5F_024131.png Chúng ta phải dùng CSS nào để khi đưa chuột lên trên link thì sẽ chuyển màu chữ thành màu đỏ?

a)

a:link{color:red;}

b)

a:visited{color:red;}

c)

a:hover{color:red;}

d)

a:active {color:red;}

15.

Giả sử chúng ta có một CSS như thế này div p { background-color: yellow;} cùng với một đoạn code HTML như sau: http://hfs2.duytan.edu.vn/ndJK184lUKdfn23df675/TestBank/211023_div-p_15781_343C9_015931.png Thì thẻ p nào sẽ có màu nền là màu vàng?

a)

p với id = "p1"

b)

p với id="p1" và id ="p2"

c)

p với id="p1" và id ="p2" và id ="p3"

d)

p với id = "p4"

16.

Giả sử chúng ta có một CSS như thế này div > p { background-color: yellow;} cùng với một đoạn code HTML như sau: http://hfs2.duytan.edu.vn/ndJJK184lUkdfn23df675/TestBank/211023_div-p_15781_343C9_015931.png Thì thẻ p với id nào sẽ có màu nền là màu vàng?

a)

p với id = "p1"

b)

p với id="p1" và id ="p2"

c)

p với id="p1" và id ="p2" và id ="p3"

d)

p với id ="p4"

17.

Làm thế nào để chúng ta thiết lập màu nền #333 cho toàn bộ các đối tượng div?

a)

div{background-color: #333;}

b)

all.div{background-color: #333;}

c)

div.all {background-color: #333;}

d)

div{background: #333;}

18.

Chúng ta sử dụng từ khóa nào để khai báo một biến trong JS?

a)

A. var

b)

B. let

c)

C. Cả hai đáp án đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án đều sai

19.

Làm thế nào để thể hiện nhiều dòng chú thích trong JS

a)

//Nội dung chú thích

b)

/*Nội dung chú thích*/

c)

\*Nội dung chú thích

d)

*\Nội dung chú thích*\

20.

let text1 = "John"; let text2 = "Doe"; let text3 = text1 + " " + text2; Kết quả của biến text3 sẽ là?

a)

A. JohnDoe

b)

B. DoeJohn

c)

C. text1 + " " + text2

d)

D. John Doe

21.

HTML được gọi là Ngôn ngữ ______?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ kịch bản

c)

Ngôn ngữ cấp cao

d)

Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản

22.

Nếu chúng ta muốn đặt kiểu cho chỉ một phần tử, chúng ta sẽ sử dụng bộ chọn css nào?

a)

Văn bản (text)

b)

Lớp (class)

23.

Thẻ HTML chỉ định kiểu CSS được nhúng trong một phần tử được gọi là ____?

a)

Thiết kế

b)

Chỉnh sửa

c)

Kiểu (Style)

d)

Định nghĩa

24.

Tiêu chuẩn HTML không yêu cầu dấu ngoặc kép xung quanh các giá trị của thuộc tính được gọi là _____?

a)

HTML 1

b)

HTML 2

c)

HTML 4

d)

HTML 5

25.

Hãy cho biết Block HTML cơ bản được gọi là__________?

a)

HTML Body

b)

HTML Tag

c)

HTML Attribute

d)

Phần tử HTML (element)

26.

Một loại tài liệu HTML chặt chẽ hơn được gọi là ______?

a)

DHTML (Dynamic HyerText Markup Language)

b)

XHTML (Extensible HyperText Markup Language)

c)

XML (Extensible Markup Language)

d)

HTML (HyperText Markup Language)

27.

Hãy cho biết thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của thẻ ?

a)

Action

b)

Method

c)

name

d)

url

28.

Thẻ nào được sử dụng để hiển thị hình ảnh trong trang HTML?

a)

picture

b)

img

c)

src

d)

image

29.

Để hiển thị một trang trong một trang web, HTML sử dụng ________?

a)

classes

b)

Phần tử div (element)

c)

Phần tử span (element)

d)

iframe

30.

Để tạo khoảng cách giữa nội dung và lề thì ta sử dụng thuộc tính nào trong CSS?

a)

margin

b)

padding

c)

text-align

d)

align-items

31.

Để căn chỉnh nội dung trong một phần tử theo chiều ngang, ta sử dụng thuộc tính nào trong CSS?

a)

margin

b)

text-align

c)

text-align-last

d)

align-content

32.

Để căn chỉnh nội dung trong một phần tử theo cả hai chiều ngang và dọc, ta sử dụng thuộc tính nào trong CSS?

a)

margin

b)

text-align

c)

text-align-last

d)

align-content

33.

Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để căn chỉnh các phần tử con theo chiều dọc trong một container?

a)

A. justify-content

b)

B. align-items

c)

C. align-content

d)

D. justify-items

34.

Thẻ nào được sử dụng để hiển thị hình ảnh trong trang HTML?

a)

picture

b)

img

c)

src

d)

image

35.

Mã HTML nào sau đây là chính xác dùng để tạo siêu liên kết?

a)

Nội dung liên kết

b)

URL của liên kết

c)

URL của liên kết

d)

URL của liên kết

36.

Để hiển thị một trang trong một trang web, HTML sử dụng ________?

a)

classes

b)

Phần tử div (element)

c)

Phần tử span (element)

d)

iframe

37.

Giả sử chúng ta có một CSS như thế này div > p { background-color: yellow;} cùng với một đoạn code HTML như sau: http://hfs2.duytan.edu.vn/nd/JK184IUkdfn23df675/TestBank/211023_div-p_15781_343C9_015931.png Thì thẻ p với id nào sẽ có màu nền là màu vàng?

a)

p với id = "p1"

b)

p với id="p1" và id ="p2"

c)

p với id="p1" và id ="p2" và id ="p3"

d)

p với id ="p4"

38.

Chúng ta có thể thiết lập màu sắc trong CSS bằng các mã màu nào?

a)

RGB: ví dụ như rgb(255, 99, 71)

b)

HEX: ví dụ như #ff6347

c)

HSL: ví dụ như hsl(9, 100%, 64%)

d)

Tất cả các loại trên

39.

Sử dụng CSS như thế nào để chuyển căn đều hai bên các chữ trong một thẻ div có id là divAuthor?

a)

.divAuthor{ text-align: center; }

b)

.divAuthor{ text-align: justify; }

c)

#divAuthor{ text-align: justify; }

d)

#divAuthor{ text-align: center; }

40.

Làm thế nào để chúng ta có thể chuyển tất cả các kí tự của một thẻ span có class là "inhoa" viết hoa kí tự đầu tiên của mỗi từ ví dụ như: thành phố đà Nẵng --> Thành Phố Đà Nẵng

a)

.inhoa{ text-transform: capitalize; }

b)

.inhoa{ font-transform: capitalize; }

c)

#inhoa{ text-transform: capitalize; }

d)

#inhoa{ font-transform: capitalize; }

41.

Làm thế nào để chúng ta có thể chuyển tất cả các kí tự của một thẻ span có class là "inhoa" thành kí tự viết hoa.

a)

Sử dụng CSS để thay đổi kiểu chữ

b)

Sử dụng JavaScript để thay đổi kiểu chữ

c)

Sử dụng HTML để thay đổi kiểu chữ

d)

Sử dụng jQuery để thay đổi kiểu chữ

42.

Giả sử chúng ta có một link như thế này http://hfs2.duytan.edu.vn/ndJK184lUkdfn23df675/TestBank/211023_link_15781_C8B5F_024131.png Chúng ta phải dùng CSS nào để khi đưa chuột lên trên link thì sẽ chuyển màu chữ thành màu đỏ?

a)

a:link{color:red;}

b)

a:visited{color:red;}

c)

a:hover{color:red;}

d)

a:active {color:red;}

43.

Thẻ meta này được đặt ở khu vực nào trong trang HTML

a)

Ở trong thẻ body

b)

Ở trong thẻ head

c)

Ở trong thẻ title

d)

Ở bất kì nơi nào

44.

Làm thế nào để gộp một 2 ô thành một ô như ô "Phone" ở bảng sau? Chọn đáp án dựa vào hình ảnh

a)

Phương án A

b)

Phương án B

45.

Phần tử HTML nào được dùng để tạo một danh sách có thứ tự?

a)

dl

b)

ul

c)

ol

d)

list

46.

Thuộc tính HTML nào xác định một văn bản thay thế cho ảnh (nếu ảnh không hiển thị)?

a)

desc

b)

alt

c)

title

d)

src

47.

let text1 = "John"; let text2 = "Doe"; let text3 = text1 + " " + text2; Kết quả của biến text3 sẽ là?

a)

A. JohnDoe

b)

B. DoeJohn

c)

C. text1 + " " + text2

d)

D. John Doe

48.

Đâu là những thẻ dành cho việc tạo bảng?

a)

<table><tr><td>

b)

<thead><body><tr>

c)

<table><head><tfoot>

d)

<table><br><tr>

49.

Làm sao để khi click chuột vào link thì tạo ra cửa sổ mới?

a)

<a href="url" new>

b)

<a href="url" target="new">

c)

<a href="url" target="_blank">

d)

<a href="url"blank="new">

50.

Đâu là thẻ căn lề trái cho nội dung 1 ô trong bảng?

a)

<tdleft>

b)

<td valign="left">

c)

<td align="left">

d)

<td leftalign>

51.

Phần tử HTML nào thực hiện xuống dòng mới?

a)

<lb>

b)

<br>

c)

<break>

d)

<p>

52.

Thẻ HTML nào dùng để chèn hình ảnh vào trang web?

a)

<img>image.gif</img>

b)

<img src="image.gif">

c)

<image src="image.gif">

d)

<img href="image.gif>

53.

Đâu là phần tử HTML tạo ra 1 danh sách đầu mục bằng số?

a)

<list>

b)

<ul>

c)

<dl>

d)

<ol>

54.

Chọn phần tử HTML nào đúng nhất cho định dạng tiêu đề là lớn nhất?

a)

<heading>

b)

<head>

c)

<h1>

d)

<h6>

55.

Kết quả của đoạn mã CSS sau đây sẽ là? h1 { color : "green" ; }

a)

Không có gì xảy ra

b)

Xảy ra lỗi

c)

Thẻ h1 có màu xanh lá cây

d)

Thẻ h1 có màu đen

56.

Đâu là cú pháp để comment trong CSS?

a)

/* comment */

b)

// comment

c)

<!-- comment -->

d)

# comment

57.

Thuộc tính nào được dùng để đổi tên font chữ?

a)

font-name:

b)

fontname:

c)

font-family:

d)

fontfamily:

58.

Để sử dụng Inline style ta dùng attribute nào?

a)

CSS

b)

style

c)

inline

d)

inline-style

59.

Đoạn mã nào dùng để thêm padding với: 10px ở trên, 15px bên dưới, 5px bên phải và 10px bên trái?

a)

padding: 10px 15px 5px 10px;

b)

padding: 15px 5px 10px 10px;

c)

padding: 10px 5px 10px 15px;

d)

padding: 10px 5px 15px 10px;

60.

Điều gì xảy ra nếu một trình duyệt gặp CSS mà nó không hiểu?

a)

Chuyển sang phần CSS tiếp theo

b)

Báo lỗi có thể do viết sai chính tả thuộc tính hoặc giá trị

c)

Báo lỗi có thể do thuộc tính/giá trị quá mới mà trình duyệt chưa hỗ trợ

d)

Cả B và C

61.

Để khai báo thành phần cho phép người dùng nhập văn bản, ta dùng thẻ:

a)

Thẻ <a>

b)

Thẻ <input>

c)

Thẻ <p>

d)

Thẻ <div>

62.

Chọn thẻ HTML đúng nhất cho định dạng tiêu đề lớn nhất?

a)

<h1>

b)

<head>

c)

<h6>

d)

<heading>

63.

Mã HTML nào thực hiện việc thêm màu nền cho trang web?

a)

<body style="background-color:red;">

b)

<body bg="red">

c)

 <background>red</background>

d)

 <body style="color:red;">

64.

HTML được gọi là ngôn ngữ gì sau đây?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

65.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Hyperlinks Text Markup Language.

b)

Home Tool Markup Language.

c)

Hypertext Markup Language.

d)

Hypertext Makeup Language.

66.

Phương án nào sau đây thể hiện phần mở rộng của trang HTML?

a)

hltm

b)

hml

c)

htl

d)

html

67.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào sau đây?

a)

(, )

b)

{, }

c)

<, >

d)

\, \

68.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng nào sau đây?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!- chú thích -!>

c)

// chú thích //

d)

{…chú thích…}

69.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử nằm trong phần tử và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Phần tử <html> là không bắt buộc.

71.

Em sử dụng thẻ nào sau đây để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)


<br/>

b)

<hr/>


c)

<qr/>

d)

<dr/>

72.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm

b)

.hml

c)

.htl

d)

.htm

73.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

74.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

75.

Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML4.

b)

HTML5.

c)

HTML6.

d)

HTML7.

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)


<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

77.

Thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào?

a)

{ }

b)

[ ]

c)

( )

d)

< >

78.

Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

Có, luôn phải viết chữ hoa

b)

Có, luôn phải viết chữ thường

c)

Không phân biệt, nhưng thường viết chữ thường

d)

Không phân biệt, nhưng thường viết chữ hoa

79.

Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

<div>

b)

<img>

c)

<h1>

d)

<p>

80.

Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?

a)

<head>

b)

<body>

c)

<html>

d)

<footer>

81.

Thẻ nào dùng để đặt tên cho trang web, xuất hiện trong kết quả tìm kiếm?

a)

<meta>

b)

<title>

c)

<header>

d)

<script>

82.

Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

<header>

b)

<body>

c)

<main>

d)

<footer>

83.

Thẻ nào sau đây dùng để mô tả các thông tin bổ sung như mã hoá và từ khoá?

a)

<style>

b)

<meta>

c)

<script>

d)

<link>

84.

Thẻ <p> trong HTML dùng để tạo phần tử nào?

a)

Tiêu đề

b)

Đoạn văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Liên kết

85.

Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

WordPad

b)

Notepad++

c)

Microsoft Word

d)

Excel

86.

Thẻ HTML <h1> đến <h6> được sử dụng để?

a)

Định dạng văn bản thành tiêu đề

b)

Chèn hình ảnh

c)

Toạ liên kết

d)

Tạo danh sách

87.

Trong các thẻ sau, thẻ nào là thẻ đôi?

a)

<p>

b)

<h3>

c)

<hr>

d)

<br>

88.

Phiên bản mới nhất hiện tại của HTML là:

a)

HTML4

b)

HTML5

c)

HTML6

d)

HTML7

89.

Đâu là trang web soạn thảo HTML trực tuyến?

a)

youtube.com

b)

w3schools.com

c)

tutorialways.com

d)

vietjack.com

90.

Phần mềm Notepad là:

a)

Web hỗ trợ soạn thảo văn bản HTML trực tuyến

b)

Phần mềm soạn thảo chương trình đa năng

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản không định dạng

d)

Phần mềm soạn thảo với nhiều ngôn ngữ khác nhau

91.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản

92.

Cấu trúc chung của một trang web có thể hình dung như

a)

một cây thông tin các phần tử HTML có quan hệ cha con (lồng nhau), nút gốc (root) là phàn tử HTML

b)

một cây thông noel có quan hệ cha con (lồng nhau), nút gốc (root) là phàn tử HTML

c)

một cây thông tin các phần tử HTML không có quan hệ cha con (không lồng nhau), nút gốc (root) là phàn tử HTML

d)

một cây thông tin các phần tử HTML có quan hệ cha con (lồng nhau), không có nút gốc