wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác Lênin

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác là

a)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và tồn tại

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

c)

Những quy luật chung nhất của xã hội

d)

Những quy luật chung nhất của giới tự nhiên

2.

Cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là lập trường của :

a)

Nhị nguyên luận

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Đa nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm

3.

Triết học Mác-Lênin giúp định hướng và đưa ra các giải pháp tổng thể cho hoạt động của con người là nhờ vào:

a)

Chức năng nhận thức và chức năng thực tiễn

b)

Chức năng giáo dục và chức năng thẩm mỹ

c)

Chức năng nhận thức và chức năng thế giới quan

d)

Chức năng thế giới quan và chức năng phương pháp luận

4.

Nội dung của chủ nghĩa duy vật biện chứng được xây dựng trên cơ sở lý giải một cách khoa học về:

a)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Vật chất, ý thức và mối quan hệ biện chứng giữa chúng

5.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Triết học Hêghen

c)

Triết học của V.I. Lênin

d)

Triết học khai sáng Pháp

6.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, thì khái niệm triết học và thế giới quan có mối quan hệ như thế nào?

a)

Triết học với thế giới quan là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới

b)

Triết học là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan

c)

Triết học và thế giới quan là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau

d)

Chỉ có triết học Mác – Lê Nin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan

7.

Thế giới quan triết học được xây dựng dựa trên:

a)

Khái niệm, quy luật, phạm trù, nguyên lý

b)

Khái niệm, quy luật, phạm trù, chân lý

c)

Khái niệm, quy luật, niềm tin, nguyên lý

d)

Khái niệm, quy luật, cảm xúc, biểu tượng, nguyên lý

8.

Nhà triết học nào được coi là ông tổ của phép biện chứng thời cổ đại?

a)

Anaxago

b)

Hêraclít

c)

Prôtago

d)

Anaximen

9.

Chủ nghĩa duy tâm thuộc về

a)

Đa nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Nhất nguyên luận

10.

Ăngghen đánh giá nền triết học nào đã có mầm mống và đang nảy nở hầu hết tất cả các loại thế giới quan sau này:

a)

Nền triết học tự nhiên của Hy Lạp Cổ đại

b)

Nền triết học tự nhiên của Ấn Độ Cổ đại

c)

Nền triết học tự nhiên của Ai Cập Cổ đại

d)

Nền triết học tự nhiên của Trung Hoa Cổ đại

11.

Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:

a)

Thế giới sản sinh ra con người hay ngược lại?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Tư duy và tồn tại có mối quan hệ như thế nào?

d)

Vật chất và ý thức có mối quan hệ ngôi thứ như thế nào?

12.

Chủ nghĩa duy vật có mấy hình thức cơ bản trong lịch sử?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

13.

Triết học ra đời sớm ở các nước:

a)

Đức, Trung Quốc, Hy Lạp

b)

Nga, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Đức, Nga, Hy Lạp

d)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

14.

Cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là lập trường của:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Nhị nguyên luận

c)

Đa nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm

15.

Thế giới quan nào được coi là đỉnh cao của các loại thế giới quan đã từng có trong lịch sử tư duy nhân loại?

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng

b)

Thế giới quan duy vật siêu hình

c)

Thế giới quan duy tâm biện chứng

d)

Thế giới quan duy tâm siêu hình

16.

Triết học Lênin ra đời khi có:

a)

Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản thành chủ nghĩa cộng sản

b)

Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản thành chủ nghĩa đế quốc

c)

Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản thành chủ nghĩa quốc gia

d)

Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản thành chủ nghĩa phát xít

17.

Có bao nhiêu mặt cơ bản của Triết học ?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Triết gia nào đã xác định: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại’?

a)

Ăngghen

b)

Lênin

c)

Stalin

d)

Mác

19.

Triết học ra đời dựa trên mấy nguồn gốc cơ bản ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Năm 1986, Đảng Cộng sản Việt Nam đã dựa trên cơ sở lý luận của triết học Mác-Lênin để:

a)

Hoạch định đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó đổi mới giáo dục là trọng tâm

b)

Hoạch định đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó đổi mới kinh tế là trọng tâm

c)

Hoạch định đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó đổi mới văn hóa là trọng tâm

d)

Hoạch định đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó đổi mới chính trị là trọng tâm

21.

Nhà triết học nào đã đưa ra khái niệm: “Ý niệm tuyệt đối”?

a)

Platôn

b)

Arítxtốt

c)

Cantơ

d)

Hêghen

22.

Vai trò của triết học Mác – Lê nin là:

a)

Giúp con người nhận thức thế giới

b)

Giúp con người cải tạo thế giới

c)

Giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới

d)

Giúp con người chinh phục và sáng tạo ra thế giới

23.

Nhà triết học nào đã đưa ra khái niệm: “Ý niệm”?

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Arítxtốt

d)

Platôn

24.

Trong khoảng thời gian nào Mác – Ăngghen đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử trong tư tưởng triết học của họ ?

a)

1848 - 1865

b)

1844 - 1848

c)

1883 - 1895

d)

1865 - 1883

25.

Trong tác phẩm nào, C Mác và Ph Ăngghen đưa ra khẩu hiệu: “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại” ?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Gia đình thần thánh

d)

Luận cương về Phoiơbắc

26.

Đặc trưng của tri thức triết học có tính:

a)

Hệ thống, lý luận, sâu sắc

b)

Hệ thống, lý luận, chung nhất

c)

Hệ thống, toàn diện, chung nhất

d)

Hệ thống, toàn diện, sâu sắc

27.

Trường phái triết học nào thường chiếm địa vị thống trị trong lịch sử triết học ?

a)

Cổ điển Đức

b)

Nhất nguyên

c)

Nhị nguyên

d)

Đa nguyên

28.

Nhà triết học nào khẳng định: “Triết học không treo lơ lửng bên ngoài thế giới, cũng như bộ óc không tồn tại bên ngoài con người” ?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Hêghen

d)

Lênin

29.

Chủ nghĩa duy vật thường gắn với lợi ích của:

a)

Giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử

b)

Tầng lớp quý tộc và tăng lữ

c)

Tầng lớp Vua chúa và quan lại

d)

Giai cấp địa chủ và quan lại

30.

Đêmôcrít đã đưa ra khái niệm nào?

a)

Atom

b)

Átman

c)

Anu

d)

Brahman

31.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu đúng:

a)

Thế giới thống nhất ở ý thức con người

b)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

c)

Thế giới thống nhất bởi ý niệm tuyệt đối

d)

Thế giới thống nhất bởi Chúa trời

32.

Sự thống nhất của các mặt đối lập mang tính chất:

a)

Tương đối, tạm thời

b)

Vừa tương đối, vừa tuyệt đối

c)

Tính cụ thể

d)

Tuyệt đối, vĩnh viễn

33.

Nhận định: “Phương thức tồn tại của ý thức và của một cái gì đó tồn tại đối với ý thức, đó là tri thức” là của nhà triết học nào ?

a)

C Mác

b)

Hồ Chí Minh

c)

V I Lênin

d)

Ph Ăngghen

34.

Nhà triết học nào của Hy Lạp thời cổ đại là tác giả của câu nói: “Không ai có thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” ?

a)

Đêmôcrit

b)

Platôn

c)

Arixtốt

d)

Hêraclit

35.

Chọn ý sai sau đây theo quan điểm của phép biện chứng duy vật:

a)

Khả năng và hiện thực không thể chuyển hóa lẫn nhau

b)

Khả năng và hiện thực có thể chuyển hóa lẫn nhau theo những quan hệ xác định

c)

Một sự vật, hiện tượng có thể tồn tại một hoặc nhiều khả năng

d)

Cần phải dựa vào hiện thực để xác lập cho nhận thức và hành động

36.

Chọn câu đúng nhất về mối quan hệ giữa khái niệm phát triển và khái niệm vận động theo quan điểm của triết học Mác – Lênin:

a)

Phát triển đồng nhất với khái niệm vận động

b)

Phát triển hẹp hơn khái niệm vận động

c)

Phát triển là quá trình vận động theo khuynh hướng đi lên

d)

Phát triển rộng hơn khái niệm vận động

37.

Thuộc tính cơ bản nhất của mọi tồn tại vật chất trong định nghĩa vật chất của V I Lênin là:

a)

Tồn tại chủ quan

b)

Tồn tại khách quan

c)

Tồn tại trong ý thức

d)

Tồn tại trong cảm giác

38.

Quy luật Lượng – Chất biểu hiện nội dung nào?

a)

Chỉ ra cách thức của sự vận động, phát triển

b)

Chỉ ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển

c)

Chỉ ra nguyên nhân của sự vận động, phát triển

d)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển

39.

Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội là phạm trù:

a)

Thực nghiệm

b)

Thực tiễn

c)

Thực dụng

d)

Thực tế

40.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Không gian

b)

Vận động

c)

Thời gian

d)

Khách quan

41.

Giai đoạn nhận thức lý tính còn được gọi là:

a)

Nhận thức tiên thiên, tiên nghiệm

b)

Tư duy trừu tượng

c)

Trực quan sinh động

d)

Nhận thức cảm quan

42.

Chọn ý sai sau đây:

a)

Nội dung và hình thức tồn tại biệt lập với nhau

b)

Một nội dung có thể biểu hiện trong nhiều hình thức

c)

Nội dung quyết định hình thức, hình thức có tác động trở lại nội dung

d)

Cùng một hình thức có thể chứa đựng nhiều nội dung

43.

Các mối liên hệ mang những tính chất nào sau đây:

a)

Tính hệ thống - tính cụ thể - tính chủ quan

b)

Tính trừu tượng - tính khách quan - tính phổ biến

c)

Tính khách quan - tính phổ biến - tính đa dạng

d)

Tính cụ thể - tính phổ biến - tính đa dạng

44.

Theo quan điểm nhận thức luận duy vật biện chứng, thì những tri thức phù hợp với thực tại khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm là:

a)

Chân lý

b)

Quy luật

c)

Bản chất

d)

Nguyên lý

45.

Hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Không gian và thời gian

b)

Khách quan, thời gian, không gian và vận động

c)

Không gian và vận động

d)

Thời gian, không gian và vận động

46.

Ý thức muốn tác động ngược lại vật chất phải thông qua:

a)

Quan hệ của con người

b)

Khối óc của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Đôi bàn tay của con người

47.

Theo phép biện chứng duy vật, chọn ý sai:

a)

Nguyên nhân và kết quả có thể thay đổi vị trí cho nhau theo những quan hệ xác định

b)

Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân tạo nên

c)

Một nguyên nhân chỉ đưa đến một kết quả duy nhất

d)

Một nguyên nhân có thể dẫn đến nhiều kết quả

48.

Định nghĩa vật chất của V I Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

49.

Theo phép biện chứng duy vật, khuynh hướng của sự phát triển được biểu thị bằng:

a)

Hình xoáy ốc đi lên

b)

Hình tròn

c)

Hình elip

d)

Đường thẳng

50.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian và thời gian là:

a)

Những sự quy ước chung của con người

b)

Những phương thức tồn tại của vật chất

c)

Những hình thức tồn tại của vật chất

d)

Những sự sáng tạo của Thượng Đế

51.

Phép biện chứng duy vật gồm có mấy cặp phạm trù cơ bản:

a)

5 cặp phạm trù

b)

6 cặp phạm trù

c)

4 cặp phạm trù

d)

3 cặp phạm trù

52.

Phép biện chứng duy vật phản ánh hiện thực khách quan trong:

a)

Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

b)

Sự thay đổi và có giới hạn

c)

Sự phát triển và bất biến

d)

Sự cô lập và tĩnh tại

53.

Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải:

a)

Tuân thủ kinh nghiệm từ trước

b)

Áp dụng máy móc, rập khuôn, giáo điều

c)

Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Chủ quan, duy ý chí

54.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhân tố trực tiếp và quan trọng nhất cho sự ra đời và phát triển của ý thức là:

a)

Thế giới khách quan

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người

55.

Câu thơ: "Người ơi gặp gỡ làm chi, trăm năm biết có duyên gì hay không?" trích trong truyện Kiều của Nguyễn Du thể hiện trong cặp phạm trù nào ?

a)

Nội dung hình thức

b)

Bản chất hiện tượng

c)

Tất nhiên ngẫu nhiên

d)

Khả năng hiện thực

56.

Ai là người đưa ra quan điểm: “Hêghen đã đoán được một cách tài tình biện chứng của sự vật trong biện chứng của khái niệm” ?

a)

Ph Ănghen

b)

V I Lênin

c)

C Mác

d)

Hồ Chí Minh

57.

Câu tục ngữ: “Nhập gia tùy tục” là biểu hiện của:

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm thực tiễn

58.

Học thuyết Âm dương – Ngũ hành của triết học Trung Quốc thuộc về:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng chất phác

d)

Phép biện chứng tiên nghiệm

59.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là:

a)

Đi từ thấp đến cao

b)

Mọi sự thay đổi

c)

Di chuyển vị trí

d)

Hình thức tồn tại của vật chất

60.

Sự đấu tranh của các mặt đối lập mang tính chất nào sau đây:

a)

Tương đối, tạm thời

b)

Vừa tương đối, vừa tuyệt đối

c)

Tuyệt đối, vĩnh viễn

d)

Tính ổn định

61.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

62.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về thu nhập của cải của xã hội

b)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

c)

Sự đối lập về lợi ích căn bản – lợi ích kinh tế

d)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

63.

Đối với sự phát triển của xã hội, cách mạng xã hội:

a)

Mở đường cho quá trình phát triển của xã hội lên giai đoạn cao hơn

b)

Làm gián đoạn quá trình phát triển của xã hội

c)

Không tham gia vào quá trình phát triển của xã hội

d)

Phủ định hoàn toàn sự phát triển của xã hội

64.

C Mác nhận định: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”, có nghĩa là chúng phát triển:

a)

Tuân theo quy luật khách quan của xã hội

b)

Tuân theo quy luật của “Ý niệm tuyệt đối”

c)

Tuân theo quy luật phát triển của giới tự nhiên

d)

Tuân theo quy luật chủ quan của con người

65.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, chọn câu đúng:

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

67.

Theo nghĩa rộng, đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là:

a)

Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng

c)

Sự thay đổi đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội nói chung

d)

Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần xã hội nói chung

68.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, chọn câu đúng:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

69.

Chọn câu đúng nhất, kiến trúc thượng tầng của một xã hội là:

a)

Toàn bộ các hình thái ý thức xã hội

b)

Hệ thống các hình thái ý thức xã hội và các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng của chúng

c)

Toàn bộ các cơ quan, tổ chức và các đoàn thể chính trị - xã hội hợp pháp

d)

Toàn bộ các quan hệ giai cấp, dân tộc và nhân loại

70.

Giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội là:

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Quy luật sơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật đấu tranh giai cấp trong xã hội có giai cấp đối kháng

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

71.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Công xã nguyên thuỷ

d)

Phong kiến

72.

Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ kinh tế:

a)

Giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

b)

Giữa con người với của cải vật chất

c)

Giữa con người với con người trong đời sống xã hội

d)

Giữa con người với tự nhiên, xã hội và tư duy

73.

Giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

74.

Đâu là quan điểm đúng về con người theo chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Con người là động vật bậc cao của quá trình tiến hóa

b)

Con người là sản phẩm của Thượng đế

c)

Con người là một thực thể tự nhiên mang đặc tính xã hội, có sự thống nhất giữa hai phương diện tự nhiên và xã hội

d)

Con người là sự tổng hợp giữa phần “con” và phần “người”

75.

Vai trò của đấu tranh giai cấp là:

a)

Động lực duy nhất của sự phát triển xã hội

b)

Một trong những động lực của sự phát triển trong các xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Thay thế các hình thái kinh tế, chính trị từ thấp đến cao

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

76.

Sự biến đổi và phát triển của sản xuất vật chất bắt đầu từ sự biến đổi và phát triền của:

a)

Khoa học công nghệ

b)

Cách thức sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Kỹ thuật sản xuất

77.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?

a)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

b)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

c)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

d)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

78.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sản xuất vật chất là một loại hoạt động có:

a)

Tính khách quan, tính biến đổi, tính tự giác, tính xã hội

b)

Tính kế thừa, tính cá nhân, tính xã hội, tính lịch sử

c)

Tính chủ quan, tính tự giác, tính xã hội, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, tính xã hội, tính lịch sử, tính sáng tạo

79.

Giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội là:

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Điều kiện dân số

d)

Môi trường tự nhiên

80.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng:

a)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

c)

Cho một xã hội cụ thể

d)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

81.

Hình thức sản xuất quan trọng nhất của xã hội là:

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất vật chất

c)

Sản xuất công nghệ

d)

Sản xuất ra bản thân con người

82.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân tâm lý

c)

Nguyên nhân tư tưởng

d)

Nguyên nhân kinh tế

83.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:

a)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

b)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần

d)

Quan hệ giữa phương diện kinh tế và phương diện chính trị của xã hội

84.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…

b)

Toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

85.

Điểm xuất phát để nghiên cứu lịch sử xã hội của C Mác là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Con người và hiện thực

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Đời sống xã hội

86.

Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Phương tiện lao động

b)

Người lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động

87.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản là biểu hiện của mâu thuẫn chủ yếu giữa:

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin và hệ tư tưởng phong kiến

b)

Người theo tôn giáo và người vô thần

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội

88.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là:

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối

b)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội

d)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

89.

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cần phải tiến hành:

a)

Củng cố xây dựng cơ sở hạ tầng mới cho phù hợp với kiến trúc thượng tầng

b)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp

d)

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho xây dựng quan hệ sản xuất mới

90.

Chức năng cơ bản nhất của nhà nước là:

a)

Chức năng quản lý

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng xã hội

d)

Chức năng giai cấp