wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Dự Án Đầu Tư

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự lập dự án đầu tư có bước 6 là gì.

a)

Mô tả dự án và trình bày với CĐT

b)

Nhận dạng dự án

c)

Lập đề cương sơ bộ và dự trù kinh phí lập dự án

d)

Hoàn tất văn bản dự án

2.

Khái niệm dự án đầu tư.

a)

Dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để thực hiện hoạt động kinh doanh trên 1 địa bàn cụ thể trong thời gian nhất định.

b)

Dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để thực hiện hoạt động kinh doanh trên 1 địa bàn cụ thể.

c)

Dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn ngắn, trung và dài hạn để thực hiện hoạt động kinh doanh trên 1 địa bàn cụ thể trong thời gian nhất định.

d)

Dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để thực hiện hoạt động kinh doanh trên 1 địa bàn lớn về mặt địa lý hoặc ngành nghề trong thời gian nhất định.

3.

"Thẩm định giá" thuộc phần nào trong quy trình thẩm định dự án.

a)

Tiếp nhận hồ sơ

b)

Lập báo cáo kết quả thẩm định dự án

c)

Thực hiện thẩm định dự án

d)

Không có kết quả đúng

4.

"Thực hiện đầu tư" là bước thứ mấy trong chu kỳ của 1 dự án đầu tư.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Bước nào có trước trong trình tự lập dự án đầu tư "Phân công công việc cho các thành viên lập dự án" hay "Tìm các công việc chính khi tiến hành lập dự án".

a)

Phân công công việc cho các thành viên lập dự án

b)

Tìm các công việc chính khi tiến hành lập dự án

c)

Cả 2 cùng lúc

d)

Tất cả đáp án trên sai

6.

Phần báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm mấy đầu mục.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Đâu không phải phương hướng giải quyết khi thiếu nguồn lực.

a)

Giảm mức sử dụng nguồn lực

b)

Chia nhỏ công việc

c)

Sử dụng nguồn lực thay thế

d)

Giảm bớt mục tiêu dự án

8.

Có mấy hình thức tổ chức quản lý dự án.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Đâu KHÔNG phải đặc điểm của phân phối nguồn lực dự án

a)

Có tính chủ quan, phụ thuộc loại dự án

b)

Có sự phụ thuộc vào loại nguồn lực

c)

Có tính tối ưu hóa khác nhau

d)

Có thể phân phối nguồn lực giống nhau trong tất cả giai đoạn

10.

Đâu KHÔNG phải là phân phối nguồn lực theo phương pháp ưu tiên

a)

a. Ưu tiên phân phối nguồn lực hạn chế

b)

b. Phân phối đồng thời 2 nguồn lực cho dự án

c)

c. Điều phối nguồn lực cho tập hợp nhiều dự án

d)

d. Tập trung điều phối lao động và máy móc riêng lẻ

11.

Trong giai đoạn "Lập kế hoạch dự án" (số 2 trong sơ đồ), việc xây dựng "Lịch trình thực hiện" dự án KHÔNG bao gồm công cụ hoặc phương pháp nào sau đây theo gợi ý trong sơ đồ?

a)

Sơ đồ GANTT

b)

Sơ đồ PERT

c)

Phân tích SWOT

d)

Sơ đồ CPM

12.

Theo sơ đồ, "Dự toán chi phí và quản lý chi phí dự án" (số 4) bao gồm những nội dung chính nào sau đây?

a)

Xác định mục tiêu và phạm vi dự án.

b)

Phân bổ nguồn lực và giải quyết xung đột.

c)

Lập dự toán chi tiết, quản lý dòng tiền và kiểm soát chi phí.

d)

Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án.

13.

Nội dung nào KHÔNG thuộc về "Phân bổ và quản lý nguồn lực" (số 5) của dự án theo sơ đồ cung cấp?

a)

Đặc điểm phân phối nguồn lực.

b)

Các giới hạn.

c)

Phương pháp phân bổ nguồn lực theo hướng tối ưu.

d)

Xác định các bên liên quan (Stakeholders).

14.

Giai đoạn "Hình thành ý tưởng dự án đầu tư" 1 nhấn mạnh việc làm rõ các yếu tố nền tảng. Theo đó, đâu KHÔNG phải là một trong những nội dung chính cần xác định trong giai đoạn này?

a)

Mục tiêu của dự án.

b)

Phạm vi của dự án.

c)

Các bên liên quan chính

d)

Xây dựng chi tiết sơ đồ GANTT

15.

Để đánh giá tiềm năng độ bao phủ thị trường của một dự án mới, thước đo nào sau đây thường được xem xét?

a)

Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

b)

Phần trăm thị trường mục tiêu mà dự án có khả năng đáp ứng.

c)

Thời gian hoàn vốn (Payback Period)

d)

Biên lợi nhuận gộp

16.

Đâu Không phải là nghiên cứu thị trường dự án đầu tư?

a)

Phân tích cung cầu, xác định thị trường mục tiêu.

b)

Phân tích hiệu quả tài chính của dự án

c)

Định vị sản phẩm và dự án cung cầu tương lai

d)

Nghiên cứu cạnh tranh

17.

Đâu là vai trò của lập và thẩm định hiệu quả kinh tế - xã hội dự án đầu tư?

a)

Giúp chủ đầu tư thuyết phục các cơ quan và định chế tài chính

b)

Đánh giá lại lợi ích kinh tế - xã hội cho quốc gia

c)

Cơ sở để định chế tài xem xét lại việc trợ vốn

d)

Dự đoán doanh thu hàng tháng của dự án

18.

Đâu Không Phải là nội dung thẩm định thị trường dự án đầu tư dự án?

a)

Chi phí xây dựng

b)

Thị trường mục tiêu

c)

Cung cầu tương lai

d)

Khả năng cạnh tranh

19.

Trong báo cáo kết quả thẩm tra đề cương và dự toán chi tiết, nội dung nào sau đây không thuộc phần "Kết quả thẩm tra"?

a)

Nội dung thẩm định về phương án, giải pháp kỹ thuật công nghệ

b)

Kết quả thẩm tra dự toán chi tiết

c)

Căn cứ thẩm tra

d)

Kết luận

20.

Phần "Thông tin chung về nhiệm vụ" trong báo cáo kết quả thẩm tra bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Hồ sơ gửi thẩm tra và phạm vi thẩm tra

b)

Thông tin chung và hồ sơ gửi thẩm tra

c)

Nội dung thẩm định về công nghệ và chi phí đầu tư

d)

Căn cứ pháp lý và cá

21.

Nội dung nào sau đây không thuộc phần "Các thông tin chung" trong đề cương và dự toán chi tiết?

a)

Căn cứ pháp lý

b)

Đơn vị sử dụng ngân sách

c)

Tiến độ thực hiện

d)

Phương án tổ chức quản lý thực hiện

22.

Trình tự lập dự án đầu tư có bao nhiêu bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

Nội dung thẩm định thị trường dự án đầu tư bao gồm:

a)

Thị trường mục tiêu; Cung cấp tương lai; Khả năng cạnh tranh

b)

Thị trường mục tiêu; Cung cấp tương lai; Sản phẩm; Tiếp thị; Khả năng cạnh tranh

c)

Thị trường mục tiêu; Cung cấp tương lai; Sản phẩm; Giá; Tiếp thị; Khả năng cạnh tranh

d)

Thị trường mục tiêu; Cung cấp tương lai; Sản phẩm; Giá; Tiếp thị; Khả năng cạnh tranh; Dự báo cung cầu

24.

Để lập nội dung tổ chức quản lý dự án đầu tư cần trải qua những giai đoạn nào?

a)

Tiền khả thi; Khả thi; Vận hành

b)

Tiền khả thi; Khả thi; Thực hiện

c)

Tiền khả thi; Khả thi; Thực hiện; Vận hành

d)

Khả thi; Thực hiện; Vận hành

25.

Chu kỳ cùa 1 dự án đầu tư bao gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Quy trình thẩm định dự án bao gồm mấy bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Nghiên cứu thị trường đầu tư bao gồm các yếu tố sau, TRỪ:

a)

Phân tích cung cầu

b)

Định vị sản phẩm và dự báo cung cầu tương lai

c)

Lập báo cáo kết quả thẩm định dự án đầu tư theo mẫu quy định

d)

Nghiên cứu cạnh tranh

28.

Chu kỳ của một dự án đầu tư KHÔNG bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Chuẩn bị đầu tư

b)

Vận hành và kết thúc

c)

Tuyển dụng nhân sự

d)

Thực hiện đầu tư

29.

Trong bước lập dự án đầu tư, bước nào sau đây là bước cuối cùng?

a)

Lập đề cương và dự toán chi tiết

b)

Hoàn tất văn bản dự án

c)

Phân công công việc cho các thành viên lậ

30.

Trong bước lập dự án đầu tư, bước nào sau đây là bước cuối cùng?

a)

Lập đề cương và dự toán chi tiết

b)

Hoàn tất văn bản dự án

c)

Phân công công việc cho các thành viên lập dự án

d)

Nhận dạng dự án

31.

Trong bước lập dự án đầu tư, bước nào sau đây là bước đầu tiên?

a)

Lập đề cương và dự toán chi tiết

b)

Hoàn tất văn bản dự án

c)

Phân công công việc cho các thành viên lập dự án

d)

Nhận dạng dự án

32.

Thẩm định giá có bao nhiêu bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Nội dung nào KHÔNG thuộc chu trình quản lý dự án?

a)

Chuẩn bị đầu tư

b)

Vận hành và kết thúc

c)

Thi công thiết kế chi tiết

d)

Thực hiện đầu tư

34.

Bước đầu tiên trong trình tự lập dự án đầu tư là:

a)

Phân công công việc

b)

Lập đề cương và dự toán

c)

Nhận dạng dự án

d)

Trình bày với chủ đầu tư

35.

Báo cáo nghiên cứu khả thi không bao gồm phần nào sau đây?

a)

Phụ lục

b)

Dự báo thị trường chứng khoán

c)

Phân tích kinh tế kỹ thuật

d)

Tóm tắt dự án

36.

Mục đích của báo cáo nghiên cứu khả thi là:

a)

Trình lên cơ quan thẩm quyền phê duyệt ngân sách

b)

Quảng bá sản phẩm đầu tư

c)

Giới thiệu dự án đến nhà tài trợ quốc tế

d)

Đánh giá tính khả thi và đề xuất phương án đầu tư

37.

Phân tích cung cầu nhằm mục đích:

a)

Thiết lập giá bán sản phẩm

b)

Dự báo vốn đầu tư

c)

Tính toán lợi nhuận sau thuế

d)

Xác định thị trường mục tiêu

38.

Mục tiêu chính của nghiên cứu thị trường trong dự án đầu tư là:

a)

Tính toán tổng mức đầu tư

b)

Định vị doanh nghiệp trên bản đồ

c)

Xác định thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh

d)

Thiết kế mô hình tổ chức sản xuất

39.

Nội dung nào sau đây không thuộc nghiên cứu thị trường dự án đầu tư?

a)

Nghiên cứu tiếp thị

b)

Nghiên cứu cạnh tranh

c)

Nghiên cứu tài chính

d)

Định vị sản phẩm

40.

Phân tích cung - cầu và xác định xu hướng là bước trong:

a)

Định hướng xã hội

b)

Phân tích thị trường

c)

Lập kế hoạch tài chính

d)

Quản lý chi phí

41.

nghiên cứu thị trường dự án đầu tư?

a)

Nghiên cứu tiếp thị

b)

Nghiên cứu cạnh tranh

c)

Nghiên cứu tài chính

d)

Định vị sản phẩm

42.

Phân tích cung - cầu và xác định xu hướng là bước trong:

a)

Định hướng xã hội

b)

Phân tích thị trường

c)

Lập kế hoạch tài chính

d)

Quản lý chi phí

43.

Lập kế hoạch dự án thường được thực hiện ở giai đoạn nào của chu kỳ đầu tư?

a)

Vận hành

b)

Chuẩn bị đầu tư

c)

Kết thúc dự án

d)

Kiểm toán nội bộ

44.

Nghiên cứu cạnh tranh giúp ích gì cho dự án?

a)

Định vị sản phẩm và chiến lược giá

b)

Dự báo xu hướng tiêu dùng

c)

Xác định thời gian thi công

d)

Tính toán vốn lưu động

45.

Sản phẩm trong nghiên cứu thị trường được đánh giá dựa trên:

a)

Năng lực quản lý

b)

Quy trình sản xuất

c)

Nhu cầu thị trường và khả năng tiêu thụ

d)

Lợi ích xã hội của dự án

46.

Phân tích khả năng cạnh tranh KHÔNG bao gồm:

a)

So sánh với đối thủ

b)

Đánh giá điểm mạnh - yếu

c)

Phân tích lợi thế sản phẩm

d)

Tính toán khấu hao tài sản

47.

Công cụ phổ biến để quản lý tiến độ dự án là:

a)

Biểu đồ tài chính

b)

Sơ đồ SWOT

c)

Sơ đồ GANTT

d)

Ma trận PEST

48.

Lập tiến độ chi tiết giúp:

a)

Giảm chi phí đầu tư

b)

Theo dõi, kiểm soát thời gian thực hiện hiệu quả

c)

Tăng tỷ suất lợi nhuận

d)

Giảm khối lượng công việc

49.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phần "Lập nội dung kỹ thuật - công nghệ"?

a)

Công suất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Phân tích cạnh tranh

d)

Giải pháp xây dựng

50.

Giai đoạn đầu tiên của lập tổ chức quản lý dự án?

a)

Thực hiện

b)

Vận hành

c)

Khả thi

d)

Tiền khả thi

51.

Nội dung nào sau đây không thuộc "hình thức tổ chức" trong quản lý chi phí dự án?

a)

Chức năng

b)

Quy trình

c)

Dự kiến nhân sự

d)

Lãnh thổ

52.

Theo đề cương dự toán chi tiết, "đơn vị sử dụng ngân sách" thuộc nhóm nào?

a)

Các đề xuất, kiến nghị

b)

Các thông tin chung

c)

Mục tiêu, yêu cầu

d)

Chi phí thực hiện

53.

Trong thẩm định tổ chức quản lý dự án đầu tư, "nhân lực và chi phí" thuộc nội dung nào?

a)

Nội dung tổ chức

b)

Cơ cấu tổ chức

c)

Nội dung thẩm định

d)

Hình thức tổ chức

54.

Vấn đề thường gặp trong phân phối nguồn lực là:

a)

Thiếu quy trình đánh giá

b)

Thời gian hạn chế, nguồn lực hạn chế

c)

Chi phí đầu tư cao

d)

Sự thay đổi công nghệ

55.

Phương pháp nào giúp điều chỉnh tiến độ trong trường hợp thiếu hụt nguồn lực?

a)

Sơ đồ SWOT

b)

Biểu đồ Gantt

c)

PP đường Gantt rút ngắn tiến độ

d)

Mô hình PEST

56.

Một hướng giải quyết thiếu hụt nguồn lực là:

a)

Tăng khối lượng công việc

b)

Cắt giảm nhân sự

c)

Điều chỉnh nguồn lực dựa trên thời gian dự trữ tối thiểu

d)

Trì hoãn toàn bộ dự án

57.

Một phương pháp phân phối nguồn lực theo phương pháp ưu tiên là:

a)

Ưu tiên chi phí

b)

Ưu tiên phân phối một cách ngẫu nhiên

c)

Ưu tiên phân phối một tập hợp nhỏ dự án

d)

Ưu tiên phân phối một tập hợp nhiều dự án

58.

Mục tiêu của việc thẩm định hiệu quả kinh tế - xã hội là:

a)

Ước lượng chi phí đầu tư

b)

Đánh giá ảnh hưởng đến môi trường

c)

Đánh giá lợi ích toàn diện về kinh tế và xã hội của dự án

d)

Đánh giá tiến độ thực hiện

59.

. Định lượng trong thẩm định hiệu quả kinh tế - xã hội là:

a)

Đánh giá các yếu tố cảm nhận của người dân

b)

Đánh giá tác động đến môi trường

c)

NVA, ngoại tệ, khả năng cạnh tranh quốc tế

d)

Phân tích SWOT

60.

Cơ quan nhà nước tham gia thẩm định nhằm:

a)

Giảm chi phí đầu tư

b)

Xác định phương thức đấu thầu

c)

Tăng tính pháp lý cho hợp đồng

d)

Đánh giá lợi ích kinh tế - xã hội cho quốc gia

61.

Định chế tài chính có vai trò:

a)

Quản lý ngân sách dự án

b)

Xem xét tài trợ vốn dựa trên lợi ích kinh tế - xã hội

c)

Thẩm tra về pháp lý dự án

d)

Lựa chọn địa điểm thực hiện

62.

Chủ đầu tư cần thuyết phục cơ quan nào để đảm bảo cơ sở pháp lý và tài chính?

a)

Cơ quan thuế

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Định chế tài chính và cơ quan quản lý

d)

Nhà thầu chính

63.

Bước đầu tiên trong quá trình thẩm định giá tài sản là:

a)

Xác định tổng quát về tài sản cần thẩm định

b)

Lập kế hoạch thẩm định

c)

Phân tích thị trường

d)

Khảo sát thực tế

64.

Bước cuối cùng trong thẩm định giá tài sản là:

a)

Lập kế hoạch thẩm định

b)

Xác định giá trị tài sản cần thẩm định

c)

Phân tích thông tin

d)

Xác minh nguồn vốn

65.

Yếu tố quan trọng nhất trong việc đánh giá tính khả thi của dự án đầu tư là gì?

a)

Hiệu quả tài chính

b)

Số lượng nhân sự tham gia

c)

Thời gian thực hiện dự án

d)

Phạm vi dự án

66.

Trong lập kế hoạch dự án, bước đầu tiên là gì?

a)

Khảo sát thị trường

b)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

c)

Lập báo cáo tài chính

d)

Thẩm định dự án

67.

Mục đích chính của việc khảo sát thị trường trong dự án đầu tư là:

a)

Xác định chi phí đầu tư

b)

Đánh giá nhu cầu và khả năng cạnh tranh sản phẩm

c)

Lập kế hoạch nhân sự

d)

Phân bổ nguồn vốn

68.

Khi phân tích khả năng chiếm lĩnh thị trường của dự án, chỉ số nào thường được sử dụng?

a)

Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR)

b)

Công suất thiết kế chia cho thị trường mục tiêu.

c)

Giá trị hiện tại ròng (NPV)

d)

Tỷ lệ lợi nhuận

69.

Các yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung lập kế hoạch dự án?

a)

Xác định sản phẩm và thị trường

b)

Dự báo nhu cầu sản phẩm

c)

Lập kế hoạch quản lý nhân sự

d)

Thẩm định hiệu quả kinh tế - xã hội

70.

Trong lập kế hoạch dự án, việc xác định chi phí đầu tư nhằm mục đích gì?

a)

Tính toán lợi nhuận dự kiến

b)

Xác định nguồn vốn cần huy động

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Đánh giá rủi ro thị trường

71.

Rủi ro nào sau đây thường không được xem xét trong lập kế hoạch dự án?

a)

Rủi ro thị trường

b)

Rủi ro kỹ thuật

c)

Rủi ro chính trị

d)

Rủi ro thời tiết

72.

Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm những nội dung chính nào?

a)

Phân tích thị trường, kỹ thuật, tài chính và tác động xã hội

b)

Chỉ phân tích tài chính

c)

Chỉ phân tích kỹ thuật

d)

Chỉ phân tích thị trường

73.

Trong lập kế hoạch dự án, dự báo nhu cầu sản phẩm được thực hiện dựa trên:

a)

Dữ liệu lịch sử và xu hướng thị trường

b)

Ý kiến cá nhân chủ đầu tư

c)

Dự đoán ngẫu nhiên

d)

Mức độ cạnh tranh

74.

Việc lập kế hoạch dự án giúp ích gì cho quá trình thẩm định?

a)

Giúp xác định rõ mục tiêu và phương án đầu tư

b)

Giúp tăng vốn đầu tư

c)

Giúp giảm chi phí sản xuất

d)

Giúp tuyển dụng nhân sự

75.

Thẩm định dự án đầu tư nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tính khả thi và hiệu quả của dự án

b)

Lập kế hoạch nhân sự

c)

Tính toán chi phí sản xuất

d)

Xác định địa điểm xây dựng

76.

Chỉ số nào dùng để đánh giá hiệu quả tài chính của dự án?

a)

NPV (Net Present Value)

b)

Công suất thiết kế

c)

Thời gian thi công

d)

Số lượng lao động

77.

Quy trình thẩm định dự án đầu tư gồm mấy bước chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Tác động kinh tế - xã hội của dự án được thẩm định để:

a)

Đánh giá lợi ích và ảnh hưởng đến cộng đồng

b)

Lập kế hoạch sản xuất

c)

Tính toán chi phí đầu tư

d)

Xác định thời gian thi công

79.

Các căn cứ để thẩm định dự án không bao gồm:

a)

Báo cáo nghiên cứu khả thi

b)

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp khác

c)

Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội

d)

Ý kiến chuyên gia

80.

Báo cáo thẩm định dự án cần trình bày những nội dung nào?

a)

Mức độ khả thi, hiệu quả kinh tế - xã hội, đề xuất quyết định đầu tư

b)

Chỉ phân tích tài chính

c)

Chỉ phân tích kỹ thuật

d)

Chỉ phân tích thị trường

81.

Trong thẩm định dự án, phân tích chi phí - lợi ích giúp:

a)

So sánh các phương án đầu tư

b)

Lựa chọn nhân sự

c)

Xác định địa điểm xây dựng

d)

Lập kế hoạch sản xuất

82.

Các rủi ro thường được xem xét trong thẩm định dự án gồm:

a)

Rủi ro tài chính, thị trường, kỹ thuật và pháp lý

b)

Rủi ro thời tiết và vận chuyển

c)

Rủi ro tuyển dụng nhân sự

d)

Rủi ro quảng cáo

83.

Việc thẩm định dự án giúp chủ đầu tư:

a)

Quyết định có nên đầu tư hay không

b)

Tuyển dụng nhân sự

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Tăng vốn đầu tư

84.

Đánh giá sau dự án là giai đoạn thứ mấy trong quá trình thực hiện dự án?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

85.

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư gồm những bước nào?

a)

Nghiên cứu cơ hội, nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi, thẩm định dự án

b)

Lập kế hoạch nhân sự và tài chính

c)

Xây dựng công trình

d)

Quản lý dự án

86.

Nguồn vốn đầu tư có thể bao gồm:

a)

Vốn tự có, vốn vay, vốn ngân sách

b)

Vốn vay ngân hàng duy nhất

c)

Vốn từ bán hàng

87.

Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR) dùng để:

a)

Đánh giá mức sinh lời của dự án

b)

Tính chi phí đầu tư

c)

Xác định thời gian thi công

d)

Lập kế hoạch nhân sự

88.

Công suất thiết kế của dự án là gì?

a)

Khả năng sản xuất tối đa theo thiết kế

b)

Khả năng sản xuất thực tế

c)

Công suất tối thiểu

d)

Công suất hòa vốn

89.

Lịch trình thực hiện dự án có thể được lập bằng công cụ nào?

a)

Sơ đồ Gantt và sơ đồ mạng PERT

b)

Sơ đồ Venn

c)

Lịch thời vụ

d)

Lịch trình hoạt động

90.

Mục đích chính của bảng cân đối kế toán trong dự án đầu tư là gì?

a)

Biết cơ cấu nguồn vốn và tổng mức đầu tư

b)

Biết lợi nhuận dự án

c)

Biết số lượng nhân sự

d)

Biết chi phí sản xuất

91.

Trong phân tích rủi ro dự án, bước cuối cùng là gì?

a)

Lên kế hoạch ứng phó rủi ro

b)

Nhận dạng rủi ro

c)

Đánh giá mức độ rủi ro

d)

Tăng lợi nhuận

92.

Đầu tư gián tiếp là gì?

a)

Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

b)

Đầu tư xây dựng nhà máy

c)

Đầu tư trực tiếp vào sản xuất

d)

Cho vay ngân hàng

93.

Mục tiêu của việc nghiên cứu cơ hội đầu tư là gì?

a)

Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư

b)

Lập kế hoạch nhân sự

c)

Tính chi phí đầu tư

d)

Lập báo cáo tài chính

94.

Công suất hòa vốn của dự án là gì?

a)

Công suất tối thiểu để dự án không bị lỗ

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất tối đa