wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUD EXCEL 70-160

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

70. Với MS-Excel, trường hợp nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối

a)

A. B$1:D$10

b)

B. $B1:$D10

c)

C. B$1$:D$10$

d)

D. $B$1:$D$10

2.

71. Về tên vùng (Named Range) trong MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Là tên gán cho 1 hoặc nhóm ô

b)

B. Phải tuân theo các quy tắc nhất định

c)

C. Có thể được sử dụng trong các công thức cho dễ hiểu, dễ quản lý

d)

D. Áp dụng cho tất cà Worksheet trong Workbook

3.

72. Ký tự nào sau đây có thể sử dụng để đặt tên vùng (Named Range) trong MS-Excel

a)

A. Khoảng trắng

b)

B. +

c)

C. :

d)

D. \

4.

73. Với MS-Excel, trường hợp nào sau đây không phải là phím tắt của lệnh thuộc nhóm
Defined Names trong tab Formulas

a)

A. F3

b)

B. Ctrl+F3

c)

C. Shift+F3

d)

D. Ctrl+Shift+F3

5.

74. Với MS-Excel, muốn mở hộp thoại Name Manager để quản lý các tên vùng (Named
Range) thì có thể sử dụng phím

a)

A. F3

b)

B. Ctrl+F3

c)

C. Shift+F3

d)

D. Alt+F3

6.

75. Với MS-Excel, muốn xem trước kết quả của 1 công thức lồng trong 1 công thức khác
thì đánh dấu chọn riêng công thức này rồi nhấn phím

a)

A. F1

b)

B. F3

c)

C. F6

d)

D. F9

7.

76. Trường hợp nào sau đây không phải là thông báo lỗi trong MS-Excel

a)

A. #NAME!

b)

B. #VALUE!

c)

C. #REF!

d)

D. #N/A

8.

77. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “A2”, nếu nhập công thức
trong 1 ô khác là =5/A2 thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 0

b)

B. 5

c)

C. #VALUE!

d)

D. #REF!

9.

78. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “TINHOC”, nếu nhập công thức
trong 1 ô khác là =6/VALUE(A2) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. #N/A

b)

B. #VALUE!

c)

C. 6

d)

D. TINHOC

10.

79. Phát biểu nào sau đây không đúng về Hàm trong MS-Excel

a)

A. MOD cho kết quả là phần dư của phép chia

b)

B. NT cho kết quả là phần nguyên của phép chia

c)

C. AVERAGE cho kết quả là trung bình cộng của dãy số

d)

D. MIN cho kết quả là số nhỏ nhất của dãy số

11.

80. Với MS-Excel, công thức =OR(4>5,AND(7<10, 15>=8)) sẽ trả về kết quả

a)

A. TRUE

b)

B. ĐÚNG

c)

C. FALSE

d)

D. SAI

12.

81. Với MS-Excel, khi cần sử dụng phép so sánh khác nhau giữa 2 đối mục trong hàm IF
thì sử dụng toán tử

a)

A. <>

b)

B. ><

c)

C. #

d)

D. #=

13.

82. Với MS-Excel, công thức =IF(OR(3>5,AND(15>10,15<>10)),"OK") sẽ trả về kết quả

a)

A. OK

b)

B. TRUE

c)

C. FALSE

d)

D. Rỗng

14.

83. Khi 2 ô A3 và B3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là 8 và “G”, nếu nhập
công thức trong 1 ô khác là =IF(AND(A3>=8,B3=“G”),“YES”,“NO”) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. YES

b)

B. NO

c)

C. 8

d)

D. G

15.

84. Khi ô A3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “Giám đốc”, nếu nhập công
thức trong 1 ô khác là =IF(OR(A3="GD",A3="PGD"),150000,50000) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 50000

b)

B. 150000

c)

C. TRUE

d)

D. FALSE

16.

85. Khi 2 ô A3 và B3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là “KT” và 500, nếu
nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(AND(A3="KT",B3>550),“Đạt”,“Không đạt”) thì sẽ
hiện kết quả

a)

A. “Không đạt”

b)

B. “Đạt”

c)

C. TRUE

d)

D. FALSE

17.

86. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “9FALSE”, nếu nhập công thức
trong 1 ô khác là =IF(MID("A2",2,5)="FALSE",1000) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 1000

b)

B. FALSE

c)

C. 0

d)

D. #REF!

18.

87. Trường hợp nào sau đây được MS-Excel chấp nhận

a)

A. =IF(B5="Shirt",IF(A5="Large",20,10),"Unavailable")

b)

B. =IF(B5="Shirt",=IF(A5="Large",20,10),"Unavailable")

c)

C. =IF(B5="Shirt",IF(A5="Large",20,10,"Unavailable")

d)

D. =IF(B5="Shirt",IF(A5="Large",20,10,"Unavailable"))

19.

88. Trường hợp nào sau đây không được MS-Excel chấp nhận

a)

A. =IF(B9>500,IF(F9="Yes",B9*B20),"Empty")

b)

B. =IF(B9>500,IF(F9="Yes",B9*B20,B9*B21))

c)

C. =IF(B9>500,IF(F9="Yes",B9*B20,B9*B21),"Empty")

d)

D. =IF(B9>500,=IF(F9="Yes",B9*B20,B9*B21,"Empty"))

20.

89. Với MS-Excel, toán tử nào được sử dụng để nối chuỗi trong công thức

a)

A. +

b)

B. &

c)

C. _ (gạch dưới)

d)

D. , (phẩy)

21.

90. Hai ô A5 và B5 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi lần lượt là “TIN” và “HOC”.
Trong 1 ô khác, nếu muốn hiển thị kết quả là “TIN-HOC” thì có thể nhập công thức

a)

A. =A5-B5

b)

B. =A5+“-”+B5

c)

C. =A5&-&B5

d)

D. =A5&“-”&B5

22.

91. Khi ô A1 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “UNG DUNG MAY TINH”, nếu
nhập công thức trong 1 ô khác là =LEFT(“A1”,LEN(“012345”)) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. UNG DUN

b)

B. UNG DU

c)

C. A1

d)

D. #REF!

23.

92. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “Mua Xuan Tren Thanh Pho”,
nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =RIGHT(“A2”,10) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. Thanh Pho

b)

B. en Thanh Pho

c)

C. A2

d)

D. #REF!

24.

93. Trong 1 ô của bảng tính MS-Excel, nếu nhập =MID("K7012",3,2) sẽ hiện kết quả

a)

A. 1

b)

B. 01

c)

C. 701

d)

D. #NAME?

25.

94. Trong 1 ô của bảng tính MS-Excel, nếu nhập =MID("K7012",3,2)*1 sẽ hiện kết quả

a)

A. #VALUE!

b)

B. 1

c)

C. 01

d)

D. 701

26.

95. Các đối mục của hàm DATE trong MS-Excel có thứ tự là



a)

A. day, month, year

b)

B. year, month, day

c)

C. year, day, month

d)

D. month, day, year

27.

96. Nếu ô A5 trong MS-Excel chứa dữ liệu number hiển thị kiểu định dạng ngày là
14/04/2017 thì hàm =DAY(A5) sẽ trả về kết quả theo kiểu định dạng General là

a)

A. 2017

b)

B. 4

c)

C. 14

d)

D. 42839 (ngày 14/04/2017 hiển thị theo kiểu định dạng General)

28.

97. Hàm =MONTH("09-Jan-2017") trong MS-Excel trả về kết quả theo kiểu định dạng
General là

a)

A. 1

b)

B. 9

c)

C. 09

d)

D. 2017

29.

98. Khi ô A1 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “2016”, nếu nhập công thức
trong 1 ô khác là =LEN(“A1”) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 2016

30.

99. Phát biểu nào sau đây là sai về hàm SUM trong MS-Excel

a)

A. Có chức năng tính tổng các số

b)

B. Số lượng đối mục tối đa là 30 với phiên bản 2003

c)

C. Số lượng đối mục tối đa là 255 với phiên bản 2007 về sau

d)

D. Số lượng đối mục tối đa không thay đổi giữa các phiên bản

31.

100. Với MS-Excel, công thức =SUM(4,“1”,TRUE,LEFT(“1A”)) sẽ trả về kết quả

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. #VALUE!

32.

101. Với MS-Excel, công thức =SUM(4,“1”, FALSE,LEFT(“1A”)) sẽ trả về kết quả

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. #VALUE!

33.

102. Với MS-Excel, công thức =SUM(4,"1",TRUE,RIGHT("1A")) sẽ trả về kết quả

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. #VALUE!

34.

103. Hàm SUMIFS của MS-Excel có chức năng tính tổng các dữ lệu number thỏa mãn

a)

A. Chỉ 1 điều kiện

b)

B. 1 số điều kiện giới hạn

c)

C. Trên 1 điều kiện

d)

D. 1 hoặc nhiều điều kiện

35.

104. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu number là 10, nếu nhập công thức
trong 1 ô khác là =PRODUCT(A2,2) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 5

b)

B. 8

c)

C. 12

d)

D. 20

36.

105. Khi ô A3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu number là 9, nếu nhập công thức
trong 1 ô khác là =SQRT(A3) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 3

b)

B. 9

c)

C. 81

d)

D. #VALUE!

37.

106. Trường hợp nào sau đây không được MS-Excel chấp nhận

a)

A. =MIN(A7:A30)

b)

B. =MAX(A7:A30)

c)

C. =AVERAGE(A7:A30)

d)

D. =DMIN(A7:A30)

38.

107. Với MS-Excel, công thức =MAX(2,3,9)-MIN(2,3,9)+COUNT(0,1,"ABC") sẽ trả về kết
quả


a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. #VALUE!

39.

108. Khi vùng A1:A4 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là: 1,A,B,C, nếu nhập
công thức trong 1 ô khác là =AVERAGE(A1:A4) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 0.25

b)

B. 1

c)

C. #VALUE!

d)

D. #REF!

40.

109. Khi ô A3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu number là 23456, nếu nhập công thức
trong 1 ô khác là =ROUND(A3,-3) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 23456

b)

B. 23400

c)

C. 23000

d)

D. #VALUE!

41.

110. Công thức =INT(15/6)+MOD(3,7) cho kết quả:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

42.

111. Nếu ô A3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu number là -120 thì công thức nào sau
đây sẽ cho giá trị là 120

a)

A. =SQRT(A3)

b)

B. =INT(A3)

c)

C. =ABS(A3)

d)

D. =MAX(A3 )

43.

112. Khi vùng A1:A4 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là: A,2,3,4, nếu nhập
công thức trong 1 ô khác là =COUNT(A1:A4) thì sẽ hiện kết quả

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 9

44.

113. Phát biểu nào sau đây là không đúng về hàm VLOOKUP của MS-Excel

a)

A. Dò tìm giá trị từ cột đầu (bên trái) của một bảng dữ liệu để trả về 1 giá trị nằm cùng
hàng với giá trị dò được

b)

B. Dò tìm giá trị từ hàng đầu (bên trên) của một bảng dữ liệu để trả về 1 giá trị nằm
cùng cột với giá trị dò được

c)

C. Về giá trị dò, có thể tùy chọn dò chính xác hoặc tương đối gần bằng

d)

D. Nếu không dò được sẽ thông báo lỗi #N/A

45.

114. Phát biểu nào sau đây là không đúng về hàm HLOOKUP của MS-Excel

a)

A. Dò tìm giá trị từ cột đầu (bên trái) của một bảng dữ liệu để trả về 1 giá trị nằm cùng
hàng với giá trị dò được

b)

B. Dò tìm giá trị từ hàng đầu (bên trên) của một bảng dữ liệu để trả về 1 giá trị nằm
cùng cột với giá trị dò được

c)

C. Về giá trị dò, có thể tùy chọn dò chính xác hoặc tương đối gần bằng

d)

D. Nếu không dò được sẽ thông báo lỗi #N/A

46.

115. Với MS-Excel, có thể thay thế hàm VLOOKUP bằng cách kết hợp các hàm

a)

A. HLOOKUP và IF

b)

B. HLOOKUP và MATCH

c)

C. INDEX và MATCH

d)

D. MATCH và IF

47.

116. Nếu 1 ô của MS-Excel hiện kết quả #N/A? thì đó là

a)

A. Hàm HLOOKUP hoặc VLOOKUP không dò tìm được dữ liệu

b)

B. Hàm MATCH không dò tìm được dữ liệu

c)

C. Hàm INDEX không dò tìm được dữ liệu

d)

D. Dữ liệu chuỗi

48.

117. Phát biểu nào sau đây là không đúng về hàm MATCH của MS-Excel

a)

A. Kết quả trả về là thứ tự vị trí của giá trị dò tìm được trong vùng dò tìm

b)

B. Vùng dò tìm có thể là một mảng các giá trị hoặc tập hợp các ô trên cùng một cột
hoặc một hàng

c)

C. Các phần tử trong vùng dò không cần phải sắp xếp theo hướng tăng hoặc giảm với
mọi cách dò (match_type)

d)

D. Nếu không dò được sẽ thông báo lỗi #N/A

49.

118. Phát biểu nào sau đây là không đúng về hàm INDEX của MS-Excel

a)

A. Trả về một giá trị hay tham chiếu đến một giá trị trong một bảng hoặc một mảng

b)

B. Cú pháp có 2 dạng: INDEX(array,row_num,col_num) đối với dạng mảng và
INDEX(reference,row_num,col_num,area_num) đối với dạng tham chiếu

c)

C. Không cần sắp xếp các phần tử theo bất kỳ tiêu chí nào

d)

D. Nếu các giá trị _num vượt quá phạm vi tham chiếu sẽ báo lỗi #REF?

50.

119. Với MS-Excel, các nội dung trong hộp thoại Data Validation được bố trí thành bao
nhiêu tab

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Trên 4

51.

120. Với MS-Excel, nhóm nào sau đây liệt kê tên các tab trong hộp thoại Data Validation

a)

A. Settings, Input Message, Error Alert

b)

B. Settings, Message, Error

c)

C. Settings, Input, Error

d)

D. Settings, Message, Alert

52.

121. Với MS-Excel, phần Validation Criteria trong hộp thoại Data Validation liệt kê bao
nhiêu mục cho phép chọn làm tiêu chí xác nhận dữ liệu

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Trên 4

53.

122. Với MS-Excel, muốn loại bỏ tất cả các thiết lập về xác nhận dữ liệu (Data Validation)
thì có thể chọn toàn bộ bảng tính rồi

a)

A. Nhấn phím Delete

b)

B. Mở hộp thoại Data Validation và chọn Clear All

c)

C. Chọn mục lệnh Clear Validation Circles (lần lượt nhấn các phím Alt,A,V,R)

d)

D. Right-click vào bảng tính và chọn Clear Contents

54.

123. Muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng tính MS-Excel thì có thể chọn lệnh từ tab

a)

A. Formulas

b)

B. Data

c)

C. Review

d)

D. View

55.

124. MS-Excel cho sử dụng bao nhiêu trường làm các cấp tiêu chí sắp xếp dữ liệu

a)

A. Tối đa là 2

b)

B. Tối đa là 3

c)

C. Tối đa là 4

d)

D. Tất cả các trường trong vùng dữ liệu

56.

125. Với MS-Excel, không thể chọn lệnh Sort A to Z hoặc Sort Z to A từ

a)

A. Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)

b)

B. Tab Home

c)

C. Tab Data

d)

D. Tab Review

57.

126. Với MS-Excel, không thể áp dụng chức năng Filter bằng cách truy cập từ

a)

A. Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)

b)

B. Tab Home

c)

C. Tab Data

d)

D. Tab Review

58.

127. Muốn bật / tắt chức năngt Filter trong MS-Excel thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl+L

b)

B. Ctrl+Shift+L

c)

C. Ctrl+Alt+L

d)

D.Alt+Shift+L

59.

128. Giả sử bảng tính MS-Excel có đủ các trường dữ liệu cần thiết như: Ngày sinh, Giới
tính, Địa phương, Chức vụ, Điểm các môn… thì tình huống nào sau đây không cần đến
Advanced Filter mà có thể sử dụng AutoFilter để thực hiện

a)

A. Lọc cá nhân có ngày sinh nhật trong tháng 3

b)

B. Lọc cá nhân Nữ ở Đồng Nai hoặc Nam ở Vũng Tàu

c)


C. Lọc cá nhân đang giữ chức Giám đốc hoặc Nữ đang giữ chức trưởng phòng có trình
độ Cao đẳng

d)

D. Lọc cá nhân có điểm môn Tin học dưới 5

60.

129. Chức năng Advanced Filter trong MS-Excel không thể xuất kết quả lọc ra

a)

A. Vùng khác trong Worksheet hiện hành

b)

B. Worksheet khác trong cùng Workbook

c)

C. Worksheet trong Workbook khác đang mở

d)

D. Worksheet trong file .xlsx bất kỳ

61.

130. Với MS-Excel, muốn xuất kết quả lọc ra vùng khác thì trong hộp thoại Advanced
Filter cần thực hiện ít nhất mấy khai báo

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. Trên 3

62.

131. Với chức năng Advanced Filter trong MS-Excel, muốn xuất kết quả lọc sang vùng
khác thì cần tạo vùng chứa tên các tiêu đề cột xếp trên cùng 1 hàng và vùng này phải có

a)

A. Đủ các tiêu đề cột giống vùng dữ liệu nguồn

b)

B. Thứ tự các tiêu đề cột giống vùng dữ liệu nguồn

c)

C. Định dạng các tiêu đề cột giống vùng dữ liệu nguồn

d)

D. Các tiêu đề cột xếp liền kề nhau

63.

132. Với chức năng Advanced Filter trong MS-Excel, muốn xuất kết quả lọc sang
Worksheet khác thì chuẩn bị vùng xuất, tiêu chí lọc và thao tác kế tiếp là

a)

A. Đặt con trỏ ô trong vùng dữ liệu nguồn

b)

B. Chọn vùng dữ liệu nguồn

c)

C. Mở hộp thoại Advanced Filter

d)

D. Kích hoạt Worksheet đích trước khi mở hộp thoại Advanced Filter

64.

133. Phát biểu nào sau đây là sai về Pivot Table trong MS-Excel

a)

A. Là công cụ dùng để tổng hợp, lọc, phân tích dữ liệu theo nhiều cách khác nhau

b)

B. Thao tác tiện lợi, hầu hết chỉ là kéo thả và chọn

c)

C. Có thể chèn vào 1 vùng trống của Worksheet chứa dữ liệu hoặc 1 Worksheet mới

d)

D. Pivot Table chỉ tính tổng giá trị dữ liệu

65.

134. Với MS-Excel, muốn tạo Pivot Table thì chọn lệnh từ tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Formulas

d)

D. Data

66.

135. Với MS-Excel, có thể bố trí các tên field vào mấy khu vực trong vùng PivotTable
Fields List để hình thành bố cục của Pivot Table

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Trên 4

67.

136. Không thể tạo biểu đồ (Chart) trong MS-Excel bằng cách sử dụng

a)

A. Tab Insert

b)

B. Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)

c)

C. Phím F11

d)

D. Tổ hợp phím Alt+F1

68.

137. Phát biểu nào sau đây là không đúng về biểu đồ (Chart) trong MS-Excel

a)

A. Là công cụ dùng để minh họa số liệu bằng hình vẽ

b)

B. Dữ liệu để tạo mỗi biểu đồ phải được bố trí trong cùng 1 Worksheet

c)

C. Có nhiều kiểu để giúp minh họa số liệu theo nhiều cách, hỗ trợ đắc lực cho các tình
huống phân tích.

d)

D. Có thể kết hợp nhiều kiểu biểu đồ trong cùng 1 khung hình

69.

138. Với MS-Excel, muốn minh họa bằng hình ảnh cho số liệu dạng % thì có thể sử dụng
biểu đồ (Chart) kiểu nào là hợp lý nhất

a)

A. Column

b)

B. Area

c)

C. Line

d)

D. Pie

70.

139. Với MS-Excel, khi biểu đồ (Chart) đã được tạo thì không thể

a)

A. Thay đổi phạm vi dữ liệu cho biểu đồ

b)

B. Chuyển đổi kiểu biểu đồ

c)

C. Chỉnh sửa bố cục của biểu đồ

d)

D. Xóa biểu đồ bằng cách xóa dữ liệu

71.

140. Với MS-Excel, có thể chèn các dạng đối tượng đồ họa khi truy cập vào tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Page Layout

d)

D. View

72.

141. Với MS-Excel, muốn sử dụng 1 file hình ảnh để làm nền cho worksheet hiện hành
thì chọn nút Background từ tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Page Layout

d)

D. View

73.

142. Với MS-Excel, không thể mở Selection Pane từ tab

a)

A. Home

b)

B. Page Layout

c)

C. View

d)

D. Format

74.

143. Selection Pane trong MS-Excel không hỗ trợ

a)

A. Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng đồ họa

b)

B. Cho ẩn / hiện các đối tượng đồ họa

c)

C. Cho ẩn / hiện dữ liệu trong các ô

d)

D. Chỉnh trật tự xếp chồng giữa các đối tượng đồ họa

75.

144. Với đối tượng Picture trong MS-Excel thì không thể tùy chỉnh

a)

A. Màu (color)

b)

B. Độ trong suốt (Transparency)

c)

C. Độ nét (sharpness)

d)

D. Độ sáng (brightness)

76.

145. Với đối tượng Picture trong MS-Excel thì không thể

a)

A. Xén bớt (crop) phạm vi

b)

B. Làm trong suốt 1 số vùng màu

c)

C. Áp dụng các hiệu ứng Artistic Effects, Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges…

d)

D. Làm khung chứa để nhập text

77.

146. Với MS-Excel, tab Format sẽ có nút Remove Background khi loại đối tượng nào
được chọn

a)

A. Chart

b)

B. Shape

c)

C. Text Box

d)

D. Picture

78.

147. Với MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể làm hình ảnh trong suốt 1 số vùng
hoặc toàn bộ

a)

A. Sử dụng nút Remove Background

b)

B. Sử dụng lệnh Set Transparent Color

c)

C. Sử dụng hình ảnh làm nền cho worksheet

d)

D. Sử dụng hình ảnh làm thuộc tính fill cho các shape

79.

148. MS-Excel không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại
shape nào sau đây

a)

A. Text Box

b)


B. Các loại Connector (đường nối)

c)

C. Các loại Brace, Bracket (ngoặc)

d)

D. Các loại Shape khác

80.

149. Với chức năng Edit Shape trong MS-Excel, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape
bằng lệnh Edit Points còn có thể

a)

A. Áp dụng hiệu ứng cho Shape

b)

B. Chuyển đổi dạng Shape

c)

C. Chuyển Shape thành Picture

d)

D. Chuyển Shape thành SmartArt

81.

150. Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Excel, muốn bổ
sung Point thì có thể click trên đường biên của Shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với
đè giữ phím

a)

A. Shift

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl

d)

D. Space bar

82.

151. Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Excel, muốn
xóa Point thì có thể click tại Point này kết hợp với đè giữ phím

a)

A. Shift

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl

d)

D. Space bar

83.

152. Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Excel, nếu
right-click tại 1 Point thì trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) sẽ liệt kê bao nhiêu mục
chọn

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. Trên 6

84.

153. Về việc sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Excel thì
phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Có thể bổ sung, xóa hoặc chỉnh vị trí Point

b)

B. Có thể chuyển đổi giữa các thuộc tính Point (Smooth Point, Straight Point, Corner
Point)

c)

C. Không thể chuyển đổi path kín (Close Path) thành hở (Open Path) hoặc ngược lại

d)

D. Không thể xử lý để Shape còn dưới 2 point

85.

154. Khi xác lập thuộc tính fill cho đối tượng shape trong MS-excel, không thể tùy chỉnh
độ trong suốt (transparent) đối với

a)

A. Màu đồng nhất (solid color)

b)

B. Màu chuyển sắc (gradient color)

c)

C. Mẫu texture

d)

D. Mẫu pattern

86.

155. Khi chỉnh size cho đa số các loại đối tượng trong MS-Excel, muốn kích cỡ luôn co
dãn đối xứng qua tâm thì có thể drag các núm chỉnh kết hợp với đè giữ phím

a)

A. Ctrl

b)

B. Alt

c)

C. Shift

d)

D. Space bar

87.

156. Với MS-Excel, muốn tạo siêu liên kết (Hyperlink) cho đối tượng được chọn thì có
thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl+I

b)

B. Ctrl+H

c)

C. Ctrl+L

d)

D. Ctrl+K

88.

157. Với MS-Excel, muốn gỡ siêu liên kết (Hyperlink) cho đối tượng được chọn thì không
thể

a)

A. Chọn lệnh từ tab Insert

b)

B. Chọn lệnh từ trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)

c)

C. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+K

d)

D. Xóa thành phần được liên kết với đối tượng

89.

158. Với MS-Excel, muốn tạo Comment cho một ô thì có thể sử dụng phím

a)

A. F2

b)

B. Shift+F2

c)

C. Ctrl+F2

d)

D.Alt+F2

90.

159. Với MS-Excel, muốn tạo Comment cho một ô thì có thể chọn lệnh từ tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Review

d)

D.View

91.

160. Với Comment trong MS-Excel thì

a)

A. Không thể cùng lúc cho hiện / ẩn tất cả

b)

B. Không thể sao chép riêng comment từ ô này sang ô khác

c)

C. Không thể đổi dạng khung chứa nội dung comment

d)

D. Không thể chèn hình ảnh nhưng có thể sử dụng hình ảnh làm thuộc tính fill cho
khung chứa nội dung comment