Font size
WorksheetsÔn tập mạng máy tính chương 1
Total questions: 87
Worksheet time: 7hrs 15mins
Direct Hosting Control Provider.
Dynamic Host Configuration Protocol.
Distributed Hosting Configuration Provider.
Distributed Host Control Protocol.
Phát hiện lỗi mạng.
Cấu hình động các thiết bị mạng.
Bảo mật mạng.
Tăng tốc độ truyền thông mạng.
TCP.
UDP.
IP.
ARP.
Địa chỉ IP, subnet mask, default gateway và DNS server.
Tên máy chủ, địa chỉ IP, subnet mask và router.
Tên máy chủ, DNS server, mask và ngày giờ.
DNS server, gateway, ngày giờ và chỉ mục trang.
2
3
4
5
Server gửi một gói tin với các thuộc tính đề nghị cho client.
Client gửi yêu cầu của mình đến server.
Server xác nhận các thuộc tính cho client.
Client nhận các thuộc tính được cung cấp bởi server.
Server gửi một gói tin với các thuộc tính đề nghị cho client.
Client gửi yêu cầu của mình đến server.
Server xác nhận các thuộc tính cho client.
Client nhận các thuộc tính được cung cấp bởi server.
Server gửi một gói tin yêu cầu client xác nhận lại các thuộc tính.
Client từ chối các thuộc tính được cung cấp bởi server.
Server xác nhận rằng các thuộc tính đã được nhận bởi client.
Client phủ nhận gói tin được gửi bởi server.
File Time Protocol.
Flexible Transmission Protocol.
File Transfer Protocol.
Flexible Transfer Protocol.
Phát hiện lỗi mạng.
Cài đặt cấu hình mạng.
Quản lý tài liệu trên mạng.
Tăng tốc độ truyền thông mạng.
UTF-8.
ASCII.
Binary.
Hexadecimal.
PUT.
GET.
UPLOAD.
DOWNLOAD.
Là một giao thức chuyển mạch.
Là một phần mềm bảo mật.
Là một loại bộ định tuyến.
Là một giao thức truyền dữ liệu.
Tầng vật lý.
Tầng liên kết dữ liệu.
Tầng mạng.
Tầng giao vận.
16 bit.
32 bit.
48 bit.
64 bit.
16 bit.
32 bit.
48 bit.
128 bit.
UDP và TCP.
IPv4 và IPv6.
HTTP và HTTPS.
SSH và Telnet.
Bằng cách duyệt tất cả các gói tin trong mạng.
Bằng cách sử dụng subnet mask.
Bằng cách sử dụng địa chỉ phần cứng.
Bằng cách sử dụng địa chỉ IP của router.
Là một tên miền trên internet.
Là một máy chủ DNS.
Là một địa chỉ IP của router.
Là một địa chỉ IP của máy tính.
Domain Navigation System.
Digital Network Service.
Dynamic Name Server.
Domain Name System.
Phát hiện lỗi mạng.
Cấu hình động các thiết bị mạng.
Quản lý tên miền của các địa chỉ IP.
Tăng tốc độ truyền thông mạng.
Tầng vật lý.
Tầng liên kết dữ liệu.
Tầng mạng.
Tầng ứng dụng.
Đường dẫn đến tập tin trên server.
Các tài nguyên được chia sẻ.
Các dịch vụ trên mạng.
Máy chủ tương ứng với địa chỉ IP.
.edu.
.gov.
.com.
..
Cổng 20 và 21.
Cổng 22 và 23.
Cổng 25 và 26.
Cổng 53.
DNS Query.
DNS Lookup.
DNS Server.
DNS Zone.
63
255
512
Không giới hạn.
Các thiết bị mạng kết nối các mạng con lại để tạo thành một mạng hợp nhất.
Các máy chủ trong mạng máy tính.
Các thiết bị mạng khác nhau để hỗ trợ việc truyền tải dữ liệu trên mạng.
Các thiết bị mà người dùng kết nối để truy cập vào các tài nguyên và dịch vụ trên mạng.
Các thiết bị mạng kết nối các mạng con lại để tạo thành một mạng hợp nhất.
Các máy tính cá nhân, máy tính xách tay và các thiết bị thông minh khác.
Các thiết bị chuyển đổi tín hiệu để hỗ trợ gửi dữ liệu giữa các thiết bị mạng.
Các thiết bị mạng khác nhau để hỗ trợ việc truyền tải dữ liệu trên mạng.
Các thiết bị mạng kết nối các mạng con lại để tạo thành một mạng hợp nhất.
Các phần của mạng mà các hệ thống cuối được kết nối với nhau để truyền và nhận dữ liệu.
Các bộ định tuyến mạng trung tâm và các chuyển mạch mạng nhanh.
Các tổ ngành và bộ phận của mạng được quản lý ở phía máy chủ.
Các thiết bị mạng kết nối các mạng con lại để tạo thành một mạng hợp nhất.
Các máy tính trong mạng máy tính.
Các thiết bị chuyển đổi tín hiệu để hỗ trợ gửi dữ liệu giữa các thiết bị mạng.
Các thiết bị mà người dùng kết nối để truy cập vào các tài nguyên và dịch vụ trên mạng.
Các thiết bị mạng dùng để kết nối các mạng con lại để tạo thành một mạng lớn hơn.
Các máy chủ trong mạng máy tính.
Các thiết bị mà người dùng kết nối để truy cập vào các tài nguyên và dịch vụ trên mạng.
Các tổ ngành và bộ phận của mạng được quản lý ở phía máy chủ.
Các thiết bị mạng dùng để kết nối các mạng con lại để tạo thành một mạng lớn hơn.
Các máy chủ trong mạng máy tính.
Các thiết bị mà người dùng kết nối để truy cập vào các tài nguyên và dịch vụ trên mạng.
Các bộ định tuyến mạng trung tâm và các chuyển mạch mạng nhanh.
Hai phần: phía máy chủ và phía khách hàng.
Ba phần: phía máy chủ, phía khách hàng và phía trung gian.
Ba phần: phía máy chủ, phía khách hàng và phía thiết bị mạng chuyển tiếp.
Bốn phần: phía máy chủ, phía khách hàng, phía trung gian và phía mạng lõi.
Các thiết bị mạng dùng để kết nối các mạng con lại để tạo thành một mạng lớn hơn.
Các phần của mạng mà các hệ thống cuối được kết nối với nhau để gửi và nhận dữ liệu.
Các thiết bị chuyển đổi tín hiệu để hỗ trợ gửi dữ liệu giữa các thiết bị mạng.
Các bộ định tuyến mạng trung tâm và các chuyển mạch mạng nhanh.
Quản lý kết nối giữa các máy tính và thiết bị mạng khác nhau.
Điều khiển dữ liệu và thông tin giữa các thiết bị mạng.
Phân phối dữ liệu từ mạng biên vào các mạng con.
Quản lý việc kết nối các mạng con lại với nhau.
Tầng Vật lý (Physical layer).
Tầng Liên kết dữ liệu (Data link layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Vật lý (Physical layer).
Tầng Liên kết dữ liệu (Data link layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Liên kết dữ liệu (Data link layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Thiết bị Giới thiệu (Presentation layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Thiết bị Giới thiệu (Presentation layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Trình diễn Dữ liệu (Data representation layer).
Tầng Thiết bị Giới thiệu (Presentation layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Bảo mật (Security layer).
Tầng Trình diễn Dữ liệu (Data representation layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Thiết bị Giới thiệu (Presentation layer).
Tầng Trình diễn Dữ liệu (Data representation layer).
Tầng Liên kết dữ liệu (Data link layer).
Tầng Vật lý (Physical layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Vật lý (Physical layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Vật lý (Physical layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Liên kết dữ liệu (Data link layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Bảo mật (Security layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Thiết bị Giới thiệu (Presentation layer).
Tầng Trình diễn Dữ liệu (Data representation layer).
Tầng Thiết bị Giới thiệu (Presentation layer).
Tầng Phiên (Session layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Trình điều khiển Giao thức (Protocol driver layer).
Tầng Ứng dụng (Application layer).
Tầng Giao vận (Transport layer).
Tầng Mạng (Network layer).
Tầng Trình điều khiển Giao thức (Protocol driver layer).
Tầng Mức đồng bộ (Synchronous Layer).
Tầng Mức liên kết (Link Layer).
Tầng Mức mạng (Network Layer).
Tầng Trình điều khiển (Driver Layer).
Tầng Mức đồng bộ (Synchronous Layer).
Tầng Mức liên kết (Link Layer).
Tầng Mức mạng (Network Layer).
Tầng Trình điều khiển (Driver Layer).
Tầng Mức ứng dụng (Application Layer).
Tầng Mức định dạng (Presentation Layer).
Tầng Mức vận chuyển (Transport Layer).
Tầng Mức liên kết (Link Layer).
Tầng Mức ứng dụng (Application Layer).
Tầng An ninh (Security Layer).
Tầng Mức vận chuyển (Transport Layer).
Tầng Mức liên kết (Link Layer).
Data Unit.
Frame.
Datagram.
Segment.
Data Unit.
Frame.
Segment.
Protocol Data Unit.
Datagram.
Frame.
Packet.
Cell.
Datagram.
Frame.
Packet.
Cell.
Datagram.
Frame.
Packet.
Message.
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
