wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là:

a)

iOS và Android

b)

Windows và Linux

c)

Windows và iOS

d)

Linux và Android

2.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux đều là hệ điều hành nguồn mở.

b)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở.

c)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành thương mại, hệ điều hành Linux là hệ điều hành nguồn mở.

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở, hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.

3.

Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có mấy nhóm chức năng?

a)

5 nhóm

b)

2 nhóm

c)

4 nhóm

d)

3 nhóm

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh

b)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ

c)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ

d)

Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ

5.

Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:

a)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

b)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

c)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

d)

Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

6.

Thiết bị không sử dụng hệ điều hành.

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Lò vi sóng.

c)

Laptop.

d)

Máy tính bảng.

7.

Hệ điều hành không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Tạo ra những máy tính gọn nhẹ và đẹp

8.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu ở đâu?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoài

c)

Lưu trữ dữ liệu trong các thiết bị và thư mục

d)

ROM

9.

[TH] Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành làm môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

10.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

11.

Hệ điều hành được dùng nhiều nhất cho máy tính cá nhân?

a)

Hệ điều hành MacOS

b)

Hệ điều hành UNIX

c)

Hệ điều hành Windows

d)

Hệ điều hành LINUX

12.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái (Status bar)

c)

Thanh công việc (Taskbar)

d)

Nút Start, thanh taskbar và status bar

13.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

macOS

c)

DOS

d)

UNIX

14.

[TH] Đáp án nào sai khi nói về thiết bị di động?

a)

Mành hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Kết nối 4G mọi lúc, mọi nơi

15.

Loại công việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị và thư mục.

b)

Soạn văn bản

c)

Điều phối các thiết bị của máy tính để thực hiện các chương trình ứng dụng.

d)

Tổ chức giao tiếp người dùng với máy tính.

16.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý thiết bị và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lý các chương trình ứng dụng

17.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì phải?

a)

Nhấn nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nhấn nút phải chuột

d)

Nháy nút giữa (middle click)

18.

Chương trình tiệních là?

a)

Chương trình zalo

b)

Chương trình quản lý dữ liệu MySQL

c)

Chương trình soạn văn bản

d)

Chương trình diệt virus

19.

Chương trình nào không phải là chương trình tiệních?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Ứng dụng zoom meeting

20.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiệních

d)

Đĩa nhựa ghi dữ liệu bằng tia lazer

21.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Các đầu từ theo đường hình sin

22.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 megabyte

c)

512 gigabyte

d)

512 terabyte

23.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Megabyte

24.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa mềm

25.

[TH] Đĩa cứng thường được gọi là?

a)

CD hoặc Floppy Disk

b)

DVD & VCD

c)

HDD hoặc SSD

d)

Floppy Disk & USB

26.

[TH] Thiết bị di động không có tiệních nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Hợp mảnh ổ đĩa (Defragment)

27.

[TH] Đặt tên tập không được chứa những ký tự nào?

a)

\/><|@*?"

b)

\/><|%*?"

c)

\/><|$*?"

d)

\/><|:*?"

28.

[TH] Để đổi tên tệp nhấn phím nào sau đây?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

29.

[TH] Để xóa vĩnh viễn một tệp hoặc thư mục nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + Delete

b)

Alt + Delete

c)

Shift + Delete

d)

Win + Delete

30.

[TH] Để sao chép một tệp hoặc thư mục nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

31.

[TH] Để cắt (di chuyển) một tệp hoặc thư mục nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Y

32.

Để chọn toàn bộ tệp hoặc thư mục trong file explorer thành công?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+D

33.

Để dán (paste) một tệp hoặc thư mục thành công?

a)

Ctrl+V

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+Y

34.

[TH] Để chọn xóa một tệp hoặc thư mục trong file explorer thành công?

a)

Win+D hoặc phím delete

b)

Shift+D hoặc Shift delete

c)

Ctrl+D hoặc shift delete

d)

Alt+D hoặc phím delete

35.

Thời kỳ khi mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Nạp hệ điều hành từ đĩa cứng

36.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc, khó hiểu

d)

Mã máy gần với ngôn ngữ tự nhiên

37.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Tăng giá trị lợi nhuận cho phần mềm

38.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bị mật dần

d)

Mở dần

39.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm có mã nguồn mở

c)

Phần mềm có mã nguồn đóng

d)

Phần mềm cung cấp miễn phí

40.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

41.

Phát biểu nào sai khi nói về phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Rất rối khi cài đặt và sử dụng

42.

Phát biểu nào sai khi nói về phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cảm mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Tác giả phải chịu trách nhiệm khi xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng

43.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Ngôn ngữ lập trình Python

d)

Corel

44.

Phát biểu nào đúng khi nói về phần mềm thương mại?

a)

Dùng để bán

b)

Dùng để trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Cung mã nguồn phục vụ cho lợi ích chung của xã hội.

45.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn (Source code)

b)

Mã máy (Machine code)

c)

Mã code (Passcode)

d)

Mã giả (Pseudocode)

46.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép bảo hành cho phần mềm nguồn mở

47.

Phát biểu nào là sai khi nói về Giấy phép công cộng GNU GPL?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Quyền được bán lại cho bên thứ 3

48.

Giấy phép công cộng GNU GPL không có điều khoản nào dưới đây?

a)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Người dùng phải trả phí bản quyền phần mềm cho tác giả

d)

Đảm bảo quyền tiếp cận của người dùng đối với mã nguồn để dùng

49.

Phát biểu nào sai về phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Đa dạng và phong phú vì có sự đóng góp của đông đảo cộng đồng lập trình viên khắp hoàn cầu.

d)

Vì lợi nhuận cao nên đông đảo lập trình viên chung tay phát triển.

50.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kỹ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Nhucầu của khách hàng

51.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

MySQL

52.

[TH] Hệ quản trị dữ liệu cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

MySQL

53.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Làm tăng hiệu suất, và hiệu quả của máy tính

54.

Bộ nhớ thức cấp (secondary memory) là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ Cache

d)

Bộ nhớ ngoài

55.

Đầu là thiết bị dùng để đưa dữ liệu vào đồng thời xuất dữ liệu ra từ máy tính?

a)

Monitor

b)

Keyboard

c)

Mouse

d)

Printer

56.

Phát biểu nào sai khi nói về CPU?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Thiết bị chính quyết định hiệu năng của máy tính

d)

Có bộ nhớ lớn và tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh

57.

CPU không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ nhớ Cache

58.

Bộ nhớ chính (main memory) dùng để nói về?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

59.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển CPU

d)

Bộ nhớ ROM

60.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

KHz

c)

GHz

d)

GB

61.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

62.

Phát biểu nào sai về Thanh ghi (register) là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng nhớ đặc biệt đặt trong bộ nhớ ROM và RAM

63.

Phát biểu sai khi nói về RAM?

a)

Bộ nhớ có thể đọc/ghi trong lúc làm việc

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Dữ liệu bị mất khi mất nguồn điện

d)

Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

64.

Phát biểu nào sai khi nói về ROM?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyển dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Dữ liệu được lưu trữ lâu dài, nên được xếp vào Bộ nhớ ngoài

65.

[TH] Thiết bị nào không phải là Bộ nhớ ngoài?

a)

CD-ROM

b)

SSD

c)

RAM-ROM

d)

FlashDisk

66.

Đâu là bộ nhớ trong?

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

ROM

67.

[TH] Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

GHz

b)

GB

c)

Gw

d)

Kw

68.

Thiết bị FlashDisk còn được gọi là?

a)

USB

b)

SSD

c)

HDD

d)

DVD

69.

Các thiết bị vào/ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoài với đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Nhóm thiết bị quan trọng nhất của máy tính

70.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Nhập thông tin vào máy tính

71.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển dữ liệu từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

72.

Thiết bị nào không phải là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Máy in

73.

Thiết bị nào không phải là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Máy scanner

74.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

75.

Đầu vào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

76.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị nhập thông tin bằng giọng nói (voice typing)

77.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị nhập thông tin bằng giọng nói (voice typing)

78.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

79.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

80.

[TH] Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

81.

[TH] Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

82.

[TH] Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

83.

[TH] Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

84.

[TH] Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

85.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phương cách ạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

86.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

87.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phương cách ạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

88.

Có thể kết nối với máy in bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cáp, mạng có dây hoặc không dây

89.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

90.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

91.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải?

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Tự động ghép nối khi đưa 2 thiết bị lại gần nhau

92.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu