wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp tin

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thư viện dùng cho nhập xuất trong C là:

a)

math.h

b)

stdlib.h

c)

stdio.h

d)

string.h

2.

Kiểu dữ liệu lưu số nguyên là:

a)

float

b)

double

c)

int

d)

char

3.

Hàm in ra màn hình:

a)

input()

b)

print()

c)

. scanf()

d)

printf()

4.

Toán tử so sánh bằng:

a)

=

b)

==

c)

!=

d)

<=

5.

Khi dùng scanf phải có:

a)

%

b)

&

c)

*

d)

#

6.

Vòng lặp chạy ít nhất một lần:

a)

for

b)

while

c)

do while

d)

switch

7.

Chỉ số đầu tiên của mảng là:

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

2

8.

Lệnh thoát vòng lặp ngay:

a)

stop

b)

exit

c)

break

d)

continue

9.

Kiểu lưu số thực:

a)

int

b)

char

c)

float

d)

bool

10.

Hàm chính của chương trình:

a)

run()

b)

start()

c)

main()

d)

begin()

11.

Đoạn nào nhập đúng số nguyên a?

a)

scanf("%d", a);

b)

scanf("%d", &a);

c)

scanf("%f", &a);

d)

scanf("%d", *a);

12.

Biểu thức đúng trong if:

a)

if(a=5)

b)

if(a==5)

c)

if(a===5)

d)

if(a!=5)

13.

int a[5]; có:

a)

4 phần tử

b)

5 phần tử

c)

6 phần tử

d)

không xác định

14.

Truy cập phần tử đầu:

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a[-1]

d)

a[5]

15.

Lệnh xuống dòng

a)

\t

b)

\n

c)

\0

d)

\b

16.

Câu lệnh for đúng:

a)

for i=1 to 10

b)

for(i=1;i<=10;i++)

c)

loop(i=1;i<=10)

d)

repeat i

17.

Lệnh bỏ qua 1 vòng lặp:

a)

break

b)

stop

c)

continue

d)

exit

18.

Đoạn sau có in ra không?

int x=0; if(x) printf("Hi");

a)

b)

Không

c)

Lỗi

d)

In 0

19.

Sai ở đâu?

int a; scanf("%f",&a);

a)

Sai kiểu dữ liệu

b)

Sai dấu &

c)

Sai cú pháp

d)

Không sai

20.

Mảng đúng là:

a)

int a(5);

b)

int a[5];

c)

int a{5};

d)

array a[5];

21.

Lệnh khai báo đúng biến số thực:

a)

int x;

b)

float x;

c)

char x;

d)

double x();

22.

Dòng nào đúng để in biến a?

a)

printf(a);

b)

printf("%d",a);

c)

print(a);

d)

cout<<a;

23.

Lệnh nào dùng lặp khi điều kiện còn đúng?

a)

if

b)

for

c)

while

d)

switch

24.

Kết quả:

int i; for(i=1;i<=3;i++) printf("%d",i);

a)

123

b)

0123

c)

321

d)

1 1 1

25.

Lệnh return dùng để:

a)

In dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Kết thúc hàm và trả giá trị

d)

Lặp chương trình

26.

Biến char lưu:

a)

Số nguyên

b)

Chuỗi dài

c)

Một ký tự

d)

Số thực

27.

Cú pháp if đúng:

a)

if a>5

b)

if(a>5)

c)

if a>5 then

d)

if(a>5);

28.

Đoạn nào tạo mảng 10 số nguyên?

a)

int a(10);

b)

array a[10];

c)

int a[10];

d)

int a{10};

29.

a[4] là:

a)

Phần tử thứ 4

b)

Phần tử đầu

c)

Phần tử thứ 5

d)

Ngoài mảng

30.

Lệnh continue có tác dụng:

a)

Thoát vòng lặp

b)

Bỏ qua lần lặp hiện tại

c)

Dừng chương trình

d)

Quay về main

31.

Biểu thức logic đúng:

a)

a > b && a < c

b)

a > b & a < c

c)

a > b and a < c

d)

a >> b

32.

Dấu kết thúc lệnh trong C:

a)

,

b)

:

c)

;

d)

.

33.

Thư viện xử lý chuỗi:

a)

stdio.h

b)

string.h

c)

math.h

d)

stdlib.h

34.

strlen() dùng để:

a)

Nối chuỗi

b)

So sánh chuỗi

c)

Độ dài chuỗi

d)

Sao chép chuỗi

35.

Vòng lặp lồng là:

a)

Vòng lặp không chạy

b)

Một vòng trong một vòng

c)

Lặp vô hạn

d)

Vòng có if

36.

Kết quả:

int x=2;

while(x<5){

printf("%d",x);

x++;

}

a)

234

b)

1234

c)

245

d)

2345

37.

Kiểu double là:

a)

Số nguyên

b)

Số thực chính xác cao

c)

Ký tự

d)

Chuỗi

38.

Câu lệnh đúng kết thúc chương trình:

a)

stop

b)

end

c)

return 0;

d)

exitloop

39.

Mảng truyền vào hàm là:

a)

. Giá trị

b)

Địa chỉ

c)

Hằng

d)

Biến tạm

40.

Ký hiệu chú thích 1 dòng:

a)

##

b)

/* */

c)

//

d)

--

41.

Câu lệnh switch dùng khi:

a)

So sánh phức tạp

b)

Rẽ nhánh nhiều trường hợp

c)

Lặp

d)

Tạo mảng

42.

case trong switch phải kết thúc bằng:

a)

continue

b)

stop

c)

break

d)

return

43.

Hàm sqrt() thuộc thư viện:

a)

stdio.h

b)

math.h

c)

string.h

d)

stdlib.h

44.

Toán tử logic HOẶC:

a)

&&

b)

||

c)

!

d)

==

45.

i++ có nghĩa:

a)

i=i+2

b)

i=i-1

c)

i=i+1

d)

i=i*2

46.

Đoạn nào đúng?

a)

int 2a;

b)

int a2;

c)

int a-2;

d)

int a 2;

47.

C cho phép tên biến bắt đầu bằng:

a)

Số

b)

Ký tự đặc biệt

c)

Chữ cái hoặc _

d)

Dấu chấm

48.

Lệnh thoát vòng lặp ngay:

a)

continue

b)

exit

c)

break

d)

return

49.

Hàm dùng nhập 1 ký tự:

a)

getchar()

b)

getint()

c)

scanchar()

d)

input()

50.

Chương trình C luôn bắt đầu từ:

a)

start()

b)

run()

c)

main()

d)

begin()

51.

Tạo chú thích trong ngôn ngữ lập trình C ta sử dụng (chọn nhiều đáp án):


a)

 

/*nội dung chú thích*/


b)

 

\nội dung chú thích


c)

 

//nội dung chú thích


d)

 

//*nội dung chú thích*//


52.

Từ nào không phải là từ khóa trong ngôn ngữ lập trình C


a)

 

string


b)

 

void


c)

sum

d)

case

53.

Biểu thức logic (5 && (-5) || 1 || (!0) sau cho kết quả


a)

1

b)

5

c)

-5

d)

o

54.

Cho biết kết quả khi chạy chương trình sau:

 

#include<stdio.h>

 

int main() {

 

float x,y,z;

 

x=10;

 

y=9;

 

z=--x+y;

 

printf("%d",z);

 

}

a)

 

Báo lỗi


b)

18

c)

0

d)

19

55.

Cho biết kết quả khi chạy chương trình sau:

 

#include<stdio.h>

 

int main() {

 

int i=10,j=6;

 

i=--i*--j;

 

printf("%d",i);

 

}

a)

45

b)

60

c)

54

d)

50

56.

Cho biết: int i = 21; char c = ‘o’; int tong; tong = i + c;

Kết quả biểu thức tính tổng?

a)

21o

b)

 

Báo lỗi


c)

132

d)

21

57.

Kết quả của chương trình sau là gì?

#include <stdio.h>

void main()

{

            int i,k;

            for(i=1; ; i++) k=5;

            printf(“%d”,i);

};

a)

 

Vòng lặp vô hạn.


b)

 

In ra màn hình số 5.


c)

 

In ra màn hình số 0.

d)

 

In ra màn hình số 11.

58.

Kết quả của chương trình sau là gì?

int main()

{

            int i=0;

            while(i<10) i=i+3;

            printf("\n%d", i);

            getch();

            return 0;

}

a)

 

In ra màn hình các số từ 1 đến 9, mỗi số một dòng.


b)

 

In ra màn hình các số từ 0 đến 9, mỗi số một dòng.

c)

 

In ra màn hình số 12


d)

 

In ra màn hình các số từ 0 đến 10, mỗi số một dòng.


59.

Lệnh nào sau đây cho phép lặp với số lần biết trước?


a)

if

b)

 

while


c)

 

do… while


d)

 

for


60.

Sự khác nhau cơ bản giữa câu lệnh while và do… while là gì?


a)

 

Lệnh while và do.. while không có sự khác nhau.


b)

 

Câu lệnh while cho phép lặp số lần biết trước còn do.. while thì không.


c)

 

Khối lệnh trong do…while thực hiện ít nhất một lần còn khối lệnh trong câu lệnh while có thể không được thực hiện.


d)

 

Câu lệnh do…while cho phép lặp số lần biết trước còn while thì không.


61.

Hàm sau đây thực hiện nhiệm vụ gì?

int Ham(int a[],int na)

{

            int min=a[0];

            for (int i = 1; i < na; i++)

            {

                        if (min>a[i])

                        {

                                    min=a[i];

                        }

            }

            return min;

}

a)

 

Trả về một giá trị bất kỳ.


b)

 

Trả về giá trị trung bình của một mảng


c)

 

Trả về giá trị nhỏ nhất của một mảng.


d)

 

Trả về giá trị lớn nhất của một mảng


62.

Chọn kết quả của đoạn chương trình sau:

for (int i=1; i<10; i++)

            for(int j=1; j<10; j++)

                        if (j%i==0) printf(“Hello\n”);

a)

 

Không có kết quả xuất ra màn hình.


b)

 

12 chuỗi “Hello”.


c)

 

23 chuỗi “Hello”.


d)

 

6 chuỗi “Hello”.


63.

Hãy cho biết kết quả hiển thị trên màn hình của đoạn chương trình sau?

#include<conio.h>

#include<stdio.h>

int main()

{

int i=1;

int j=2;

 

while (i<j)

{

            printf("%d ",i);

            i++;

}

getch();

            return 0;

}

a)

2

b)

4

c)

5

d)

1

64.

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì?

 

#include<conio.h>

#include<stdio.h>

int main()

{

int i;

int j=1;

 

for (i=1; i<10; j++)

      {

                  i=j+2;

                  j++;

}

printf("%d %d",i, j);

getch();

      return 1;

}

a)

10 12

b)

11 11

c)

50 20

d)

1 2

65.

Điều nào sau đây là đúng về kiểu trả về của hàm trong C?


a)

 

Các hàm có thể trả về bất kỳ kiểu nào ngoại trừ mảng, các hàm, con trỏ hàm và liên hợp


b)

 

Các hàm có thể trả về bất kỳ loại nào


c)

 

Các hàm có thể trả về bất kỳ kiểu nào ngoại trừ mảng, các hàm và liên hợp


d)

 

Các hàm có thể trả về bất kỳ kiểu nào ngoại trừ mảng và các hàm


66.

Chỉ số của phần tử cuối cùng của mảng có 29 phần tử là bao nhiêu?

a)


29

b)

0

c)

28

d)

 

Do người lập trình định nghĩa


67.

Trong C, các tham số luôn là


a)

 

Các biến không phải là con trỏ được truyền theo tham trị và con trỏ được truyền theo tham chiếu


b)

 

Truyền theo tham chiếu


c)

 

Truyền theo kết quả tham trị


d)

 

Truyền theo tham trị


68.

Hàm là gì?


a)

 

Hàm là đơn vị mô-đun cơ bản. Một hàm thường được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.


b)

 

Tất cả những điều trên


c)

 

Hàm là một khối các câu lệnh thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể.


d)

 

Hàm là một khối mã thực hiện một nhiệm vụ cụ thể. Nó có một cái tên và nó có thể tái sử dụng.


69.

Khi khai báo mảng, ta khởi tạo luôn giá trị của mảng như sau: int x[3]={4,2,6}; Nghĩa là:


a)

 

x[0]=4, x[1]=2, x[2]=6;


b)

 

x[1]=4, x[2]=2, x[3]=6


c)

 

Khai báo không đúng


d)

 

Kết quả khác


70.

Dòng nào sau đây đọc trong một chuỗi có tên là x với một trăm ký tự?


a)

 

readline(x, 100, ‘\n’);


b)

 

fgets(x, 101, stdin);


c)

 

read(x);


d)

 

fgets(x, 100, stdin);


71.

Giả sử có câu lệnh ch[] = “A”. Ch chứa bao nhiêu bytes:


a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

72.

Hàm nào sau đây thích hợp hơn để đọc trong một chuỗi nhiều từ?


a)

 

gets ();



b)

 

puts ();


c)

printf

d)

 

scanf ();


73.

Đầu ra của chương trình sau?

a)

4 3

b)

2 3

c)

 

Lỗi trình biên dịch


d)

3 2

74.

Bạn hãy cho biết kết quả đầu ra của chương trình sau?

a)

ziuqskeeg

b)

 

geeksquiz


c)

gggggggg

d)

 

Không có gì được in trên màn hình


75.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?


a)

 

Start\ Run\ gõ Word.exit\ Ok


b)

 

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint


c)

 

Start\ Program\ word\ Ok


d)

 

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên Desktop


76.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?


a)

 

Chọn menu Tools/ Symbol


b)

 

Chọn menu Format/ Symbol


c)

 

Chọn menu View/ Symbol


d)

 

Chọn menu Insert/ Symbol


77.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím?


a)

ESC

b)

 

CapsLock


c)

 

Tab


d)

 

Ctrl


78.

Để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước?


a)

 

Insert/ Table/ More Symbols/ Wingdings


b)

 

Insert/ Word Art/ More Symbols/ Symbol/ Special Character


c)

 

Insert/ Symbol/ tìm ký hiệu ®


d)

 

Insert/ Picture/ More Symbols/ Webdings


79.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện?


a)

 

Review/ Create/ Page Break


b)

 

Tab References/ Captions/ Break


c)

 

Tab Layout/ Page Break/ Page


d)

 

Tab View/ Page Break


80.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Ms-word muốn xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở?


a)

 

Thanh thước kẻ


b)

 

Thanh menu


c)

 

Thanh tiêu đề


d)

 

Thanh trạng thái


81.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện?


a)

 

File/Save As/Nhập tên mới


b)

 

File/Save/Nhập tên mới


c)

 

Home/Save/Nhập tên mới


d)

 

Home/Save As/Nhập tên mới


82.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào?


a)

 

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password


b)

 

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password


c)

 

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password


d)

 

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password


83.

Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như thế nào?


a)

 

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng


b)

 

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng


c)

 

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Paragraph/ chọn Style muốn áp dụng


d)

 

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng


84.

Trong Excel ô A2 có giá trị là số: 25, ô B2 có giá trị là: Nam và ô C2 có giá trị: 20. Tại ô D2 gõ công thức là: =COUNT(A2:C2) thì nhận được kết quả là?


a)

2

b)

20

c)

25

d)

45

85.

Muốn tính trung bình của hàng hay cột, ta sử dụng hàm nào sau đây?


a)

 

SUM(TOTAL)/TOTAL()


b)

 

Average()


c)

 

Lợi ích khi thực hiện vấn đề này?


d)

 

Medium()


86.

Trong Microsoft Excel, khi vẽ biểu đồ bằng công cụ Chart Wizard, thẻ Data Range cho phép làm gì?


a)

 

Thêm 1 vùng dữ liệu


b)

 

Thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ


c)

 

Gán nhãn cho vùng dữ liệu


d)

 

Xóa dữ liệu


87.

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu giá trị ngày 15/10/1970 theo chuẩn Việt Nam. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?


a)

 

1970


b)

15

c)

VALUE


d)

10

88.

Tại ô C1 nhập chuỗi PHENIKAA, cho biết kết quả khi thực hiện công thức =RIGHT(C1)


a)

p

b)

NAME

c)

A

d)

VALUE

89.

Kết quả của công thức =COUNT(“a”,”b”,2,3) + COUNTA(“a”,”b”,0,1) là?


a)

8

b)

7

c)

3

d)

6

90.

Nếu ô A2 có giá trị là 8 thì công thức sau:

=MAX(IF(AND(A2>=5,A2<=10), SUM(MOD(10,3),2,7),AVERAGE(9,10,11)),125,115) sẽ trả về kết quả nào dưới đây

a)

115

b)

3

c)

125

d)

10

91.

Nếu A5 có giá trị: 5 và A6 có giá trị là: DUNG Công thức sau: =COUNTA(A5,A6) +COUNT(A5,A6) có kết quả trả về là bao nhiêu?


a)

3

b)

 

5+DUNG


c)

5

d)

5DUNG

92.

Trong Powerpoint lệnh Insert/ Equation dùng để thực hiện công việc gì?


a)

 

Chèn công thức toán học vào Slide


b)

 

Chèn biểu đồ vào Slide 



c)

Chèn các file âm thanh vào Slide

d)

 

Chèn hình ảnh vào Slide


93.

Trong Powerpoint cách nào để đánh số trang cho các Slide?


a)

 

Home/ Slide Number


b)

 

Format/ Slide Number


c)

 

Insert/ Slide Number


d)

 

View/ Slide Number


94.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?


a)

 

Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo


b)

 

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo


c)

 

Chuyển sang chế độ đọc


d)

 

Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo


95.

Muốn xóa bỏ hiệu ứng các đối tượng trong powerpoint, ta chọn đối tượng cần xóa và thực hiện?


a)

 

Cả 2 câu đều sai.


b)

 

Cả 2 câu đều đúng.


c)

 

Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete


d)

 

Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove


96.

Trong Powerpoint nút lệnh ScreenShot có chức năng?


a)

 

Chèn âm thanh vào Slide


b)

 

Chụp ảnh màn hình để chèn vào Slide


c)

 

Chèn video vào Slide


d)

 

Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Slide


97.

Điều chỉnh thời gian cho từng slide trong bài thuyết trình?


a)

 

Rehearse Timing


b)

 

Slider Timings


c)

 

Slide Show Setup


d)

 

Slider Timer