wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201 đến 300

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 201: Các chuẩn bấm đầu dây cho jack RJ45 là? _x000D_
a)
A. T586A (chuẩn A) và T586B (chuẩn B) _x000D_
b)
B. T566A (chuẩn A) và T566B (chuẩn B) _x000D_
c)
C. T568A (chuẩn A) và T568B (chuẩn B) _x000D_
d)
D. T658A (chuẩn A) và T568B (chuẩn B) _x000D_
2.
Câu 202: Số lượng trạm slave tối đa của mạng  Modbus TCP/IP là? _x000D_
a)
A. 65536 _x000D_
b)
B. 1024 _x000D_
c)
C. 127 _x000D_
d)
D. 247 _x000D_
3.
Câu 203: Thông tin dữ liệu lưu trữ trong thiết bị Slave của Modbus TCP/IP được chia thành bốn vùng địa chỉ là? _x000D_
a)
A. Discrete Output Coils, Discrete Input Contacts, Analog Input Registers, Analog Output Holding Registers _x000D_
b)
B. Coil/Register numbers 1-9999, 10001-19999, 30001-39999, 40001-49999 _x000D_
c)
C. Digital Input, Digital Output, Analog Input, Analog Output _x000D_
d)
D. Cả ý A và B _x000D_
4.
Câu 204: Chế độ truyền tải của mạng Profinet? _x000D_
a)
A. Half-duplex _x000D_
b)
C. Song song _x000D_
c)
B. Full-duplex _x000D_
d)
D. 1 chiều simplex _x000D_
5.
Câu 205: Các kiểu cấu trúc mạng Profinet? _x000D_
a)
A. Đường, vòng, hình sao, bus _x000D_
b)
B. Bus, hình sao, nhánh, hỗn hợp _x000D_
c)
C. Đường, sao, vòng, cây, wireless _x000D_
d)
D. Đường, vòng, cây, sao và các liên kết của chúng _x000D_
6.
Câu 206: Cáp truyền dẫn thường được sử dụng của mạng Profinet? _x000D_
a)
A. Cáp quang _x000D_
b)
C. Cáp đồng trục đôi _x000D_
c)
B. Cáp xoắn đôi _x000D_
d)
D. Cáp đồng trục 4 lỗi chuyên dụng _x000D_
7.
Câu 207: Đầu nối (conector) dây cáp mạng Profinet được sử dụng là? _x000D_
a)
A. M12 _x000D_
b)
B. BNC _x000D_
c)
C. DB9 _x000D_
d)
D. RJ45 _x000D_
8.
Câu 208: Profinet là giao thức truyền thông nằm ở lớp nào của mô hình OSI? _x000D_
a)
A. Application _x000D_
b)
B. Transport _x000D_
c)
C. Network _x000D_
d)
D. Data link, physical _x000D_
9.
Câu 209: Theo OSI, Profinet tương ứng với các lớp sau? _x000D_
a)
A. Application, Data link, Physical _x000D_
b)
B. Application, Transport, Network, Data link, Physical   _x000D_
c)
C. Application, Network, Data link, Physical _x000D_
d)
D. Application, Transport, Data link, Physical   _x000D_
10.
Câu 210: Profinet - Phát biểu nào đúng? _x000D_
a)
A. Là giải pháp mạng Ethernet công nghiệp mở, sử dụng Ethernet tiêu chuẩn cho phương tiện truyền thông của nó. _x000D_
b)
B. Cho phép sử dụng giao thức mạng khác như OPC UA, SNMP, MQTT, HTTP để trao đổi dữ liệu _x000D_
c)
C. Cung cấp dữ liệu thông qua nhiều kênh: TCP/IP, UDP/IP, Profinet RT, Profinet IRT, Profinet TSN _x000D_
d)
D. Tất cả đều đúng _x000D_
11.
Câu 211: Profinet RT (thời gian thực) đáp ứng yêu cầu thời gian thực của các ứng dụng với thời gian chu kỳ cập nhật là? _x000D_
a)
A. Từ 250 µs đến 512 ms _x000D_
b)
B. Từ 31,25 µs đến 512 ms _x000D_
c)
C. Từ 1 µs đến 31,25 µs _x000D_
d)
D. Từ 250 µs đến 4 ms _x000D_
12.
Câu 212: Profinet IRT (thời gian thực không liên tục) có đáp ứng thời gian thực tốt với thời gian chu kỳ cập nhật đạt được là? _x000D_
a)
A. Từ 250 µs _x000D_
b)
B. Từ 500 µs _x000D_
c)
C. 31,25 µs _x000D_
d)
D. 1 ms   _x000D_
13.
Câu 213: Chuẩn jack đấu nối mạng Profinet thường sử dụng là? _x000D_
a)
A. RS485 _x000D_
b)
B. RS422 _x000D_
c)
C. RS232 _x000D_
d)
D. RJ45 _x000D_
14.
Câu 214: Số trạm tối đa khi sử dụng cấu trúc mạng đường thẳng và cáp đôi dây xoắn của mạng Profinet kết hợp chuẩn RJ45? _x000D_
a)
A. 64 trạm _x000D_
b)
C. 2048 trạm _x000D_
c)
B. 1024 trạm _x000D_
d)
D. Không giới hạn số trạm _x000D_
15.
Câu 215: Tốc độ truyền tín hiệu tối đa của mạng Profinet? _x000D_
a)
A. 100Mbit/s   _x000D_
b)
B. 10Mbit/s _x000D_
c)
C. 200Mbit/s _x000D_
d)
D. 20Mbit/s   _x000D_
16.
Câu 216: Khoảng cách truyền tối đa của mạng Profinet khi truyền ở tốc độ 100 Mbit/s? _x000D_
a)
A. 100M/cáp đồng trục   _x000D_
b)
C. 100M/cáp xoắn đôi _x000D_
c)
B. 100M/cáp quang _x000D_
d)
D. 100M/cáp ethernet   _x000D_
17.
Câu 217: Phương pháp mã hóa bit trong mạng Profinet là? _x000D_
a)
A. AES   _x000D_
b)
C. CRC-16 _x000D_
c)
B. NRZ nhồi bit _x000D_
d)
D. Manchester   _x000D_
18.
Câu 219: Số bit trường kiểm tra CRC trong khung dữ liệu của mạng Profonet gồm bao nhiêu bit? _x000D_
a)
A. 16 bit   _x000D_
b)
C. 11 bit _x000D_
c)
B. 29 bit _x000D_
d)
D. 33 bit   _x000D_
19.
Câu 220: Số thiết bị kết nối tối đa trên đường truyền RS-232 là? _x000D_
a)
A. Ba thiết bị: 2 thu 1 phát _x000D_
b)
B. Ba thiết bị: 1 thu 2 phát _x000D_
c)
C. Hai thiết bị: 1 thu 1 phát   _x000D_
d)
D. Một thiết bị thu-phát   _x000D_
20.
Câu 221: Số thiết bị kết nối tối đa trên đường truyền RS-485 là? _x000D_
a)
A. 16 thiết bị: 8 thu 8 phát _x000D_
b)
B. 32 thiết bị: 16 thu 16 phát _x000D_
c)
C. 64 thiết bị: 32 thu 32 phát   _x000D_
d)
D. 15 thiết bị: 10 thu 5 phát   _x000D_
21.
Câu 222: Tốc độ truyền hiện nay của đường truyền RS-232 là? 0/1 _x000D_
a)
A. 9.6Kbps (30 đến 50m)   _x000D_
b)
B. 19.2Kbps (15 đến 25m) _x000D_
c)
C. 9.6Kbps (25 đến 50m) _x000D_
d)
D. 19.2Kbps (10 đến 15m)   _x000D_
22.
Câu 223: Chế độ truyền của RS232 thường là? _x000D_
a)
A. Full-duplex   _x000D_
b)
C. Simplex _x000D_
c)
B. Half-duplex _x000D_
d)
D. Song song   _x000D_
23.
Câu 224: Trở kháng đầu vào của RS232 là? _x000D_
a)
A. 14 kΩ _x000D_
b)
B. 31 kΩ _x000D_
c)
C. 0.2 kΩ _x000D_
d)
D. 7 kΩ     _x000D_
24.
Câu 225: Điện trở đầu cuối của đường truyền RS-485 là? _x000D_
a)
A. 100 Ω -144Ω _x000D_
b)
B. 120 Ω -144Ω _x000D_
c)
C. 100 Ω -120Ω   _x000D_
d)
D. 144 Ω -200Ω   _x000D_
25.
Câu 226: Tốc độ truyền tối đa của đường truyền RS-485 là? _x000D_
a)

A. 100Mbit/s   _x000D_

b)

B. 10Mbit/s _x000D_

c)

C. 200Mbit/s _x000D_

d)

D. 20Mbit/s   _x000D_

26.
Câu 227: Khoảng cách truyền tối đa của đường truyền RS-485? ···/1 _x000D_
a)

A. 100M _x000D_

b)

B. 120M _x000D_

c)

C. 1000M _x000D_

d)

D. 1200M     _x000D_

27.
Câu 228: Chế độ truyền tải của đường truyền RS-485 là? _x000D_
a)
A. Cáp dẫn điện thông thường cáp tròn và cáp dẹt   _x000D_
b)
B. Cáp dẹt chuyên dụng và cáp dẻo chuyên dụng _x000D_
c)
C. Cáp xoắn đôi và, cáp quang, cáp ethernet _x000D_
d)
D. full dulex half dulex_x000D_
28.
Câu 229: Cáp sử dụng trong đường truyền RS-485? _x000D_
a)

A.Cáp đồng trục, CAT5 , cáp quang, cáp ethernet _x000D_

b)

B. Cáp đơn, cáp STP, Cáp UTP, cáp quang, cáp ethernet _x000D_

c)

C. Đôi dây xoắn, cáp trơn, cáp khác nhưng cáp đôi dây xoắn được sử dụng phổ biến   _x000D_

d)

D. Cáp đơn, cáp đồng trục, cáp STP, cáp quang, cáp ethernet   _x000D_

29.
Câu 230: Cáp kết nối mạng Melsecnet/H là? _x000D_
a)
A. Cáp quang, cáp Ethernet _x000D_
b)
B. Cáp STP, Cáp UTP _x000D_
c)
C. Cáp quang, cáp xoắn đôi   _x000D_
d)
D. Cáp đơn, cáp đồng trục   _x000D_
30.
Câu 231: Chuẩn jack kết nối các thiết bị trong mạng Melsecnet/H là? _x000D_
a)
A. M12 _x000D_
b)
C. BNC _x000D_
c)
B. DB9 _x000D_
d)
D. RJ45     _x000D_
31.
Câu 232: Khoảng cách truyền thông giữa các thiết bị trong mạng Melsecnet/H tối đa là? _x000D_
a)
A. 30 km, lên đến 255 phân đoạn   _x000D_
b)
B. 10 km, lên đến 127 phân đoạn _x000D_
c)
C. 2 km, lên đến 64 phân đoạn _x000D_
d)
D. 1 km, lên đến 32 phân đoạn   _x000D_
32.
Câu 233: Tốc độ truyền của mạng Melsecnet/H là? _x000D_
a)
A. 10-15 Mbit/s _x000D_
b)
C. 10-25 Mbit/s   _x000D_
c)
B. 15-25 Mbit/s _x000D_
d)
D. 10-20 Mbit/s   _x000D_
33.
Câu 234: Cấu hình chế độ điều khiển mạng Melsecnet/H? _x000D_
a)
A. Master hoặc Auto _x000D_
b)
B. Master hoặc Location   _x000D_
c)
C. Location hoặc Auto _x000D_
d)
D. Diagnostic hoặc Auto   _x000D_
34.
Câu 235: Số thiết bị kết nối mạng Melsecnet/H? _x000D_
a)
A. Tối đa 139 thiết bị _x000D_
b)
B. Tối đa 239 thiết bị   _x000D_
c)
C. Tối đa 127 thiết bị _x000D_
d)
D. Tối đa 255 thiết bị   _x000D_
35.
Câu 236: Chuẩn truyền dẫn của mạng Melsecnet/H? _x000D_
a)
A. RS232 _x000D_
b)
B. RS485   _x000D_
c)
C. RS455 _x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên   _x000D_
36.
Câu 237: Chế độ truyền tải của mạng Melsecnet/H? _x000D_
a)
A. Full-duplex hoặc half-duplex   _x000D_
b)
B. Song công _x000D_
c)
C. Song song _x000D_
d)
D. Simplex   _x000D_
37.
Câu 238: Mã hóa bit tín hiệu truyền của mạng Melsecnet/H thuộc loại nào? _x000D_
a)
A. AES _x000D_
b)
B. NRZ nhồi bit _x000D_
c)
C. CRC _x000D_
d)
D. Manchester     _x000D_
38.
Câu 239: Truy nhập đường truyền bus trong mạng Melsecnet/H  theo nguyên tắc nào? _x000D_
a)
A. TDMA _x000D_
b)
B. Master - Slave _x000D_
c)
C. Token passing   _x000D_
d)
D. CSMA/CD   _x000D_
39.
Câu 240: Cấu trúc mạng Ethernet Mitsubishi phổ biến là?  . Hình cây _x000D_
a)
B. Hình sao   _x000D_
b)
C. Mạch vòng _x000D_
c)
D. Dạng bus   _x000D_
40.
Câu 341:  Phương pháp thâm nhập đường dẫn của mạng Ethernet Mitsubishi là? _x000D_
a)
A. CDMA/CA   _x000D_
b)
B. Master - nhiều slave _x000D_
c)
C. Token passing _x000D_
d)
D. CSMA/CD   _x000D_
41.
Câu 242: Ethernet Mitsubishi sử dụng chủ yếu loại cáp truyền dẫn nào?  _x000D_
a)
A. Cáp quang _x000D_
b)
C. Cáp đơn _x000D_
c)
B. Cáp đồng trục _x000D_
d)
D. Cáp xoắn đôi     _x000D_
42.
Câu 243: Chuẩn jack kết nối cho hầu hết các module Ethernet Mitsubishi là? _x000D_
a)
A. M12 _x000D_
b)
C. BNC _x000D_
c)
B. DB9 _x000D_
d)
D. RJ45     _x000D_
43.
Câu 244: Ethernet Mitsubishi dùng phương thức mã hoá dữ liệu nào? _x000D_
a)
A. AES _x000D_
b)
B. NRZ nhồi bit _x000D_
c)
C. CRC _x000D_
d)
D. Manchester     _x000D_
44.
Câu 245: Giao thức Ethernet Mitsubishi sử dụng phổ biến nhất giao thức truyền thông nào? _x000D_
a)
A. FTP _x000D_
b)
B. TCP/IP   _x000D_
c)
C. HTTP _x000D_
d)
D. UDP/IP   _x000D_
45.
Câu 246: Tốc độ truyền tối đa của mạng Ethernet Mitsubishi với cáp xoắn đôi là? _x000D_
a)
A. 100Mbit/s   _x000D_
b)
B. 10Mbit/s _x000D_
c)
C. 200Mbit/s _x000D_
d)
D. 20Mbit/s   _x000D_
46.
Câu 247: Số lượng trạm tối đa của mạng Ethernet Mitsubishi là? _x000D_
a)
A. 64 trạm _x000D_
b)
B. 2048 trạm _x000D_
c)
C. 1024 trạm   _x000D_
d)
D. Không giới hạn số trạm   _x000D_
47.
Câu 248: Cho biết giao thức nào được sử dụng nhiều nhất trong mạng Ethernet Mitsubshi? _x000D_
a)
A. UDP và TCP, UDP được sử dụng nhiều nhất _x000D_
b)
B. UDP và TCP, TCP được sử dụng nhiều nhất   _x000D_
c)
C. HTTP và TCP, TCP được sử dụng nhiều nhất _x000D_
d)
D. HTTPvà UDP, TCP được sử dụng nhiều nhất   _x000D_
48.
Câu 249:  Mở đầu (Preamble) của khung MAC theo Ethernet/IEEE 802.3 là trường mấy byte? _x000D_
a)
A. 7 byte   _x000D_
b)
B. 31 byte _x000D_
c)
C. 15byte _x000D_
d)
D. 63 byte   _x000D_
49.
Câu 250: Địa chỉ IP trong mạng Ethernet Mitsubishi được phân thành mấy phần? _x000D_
a)
A. 3 phần _x000D_
b)
B. 6 phần _x000D_
c)
C. 4 phần   _x000D_
d)
D. 7 phần   _x000D_
50.
Câu 251: Mỗi phần của địa chỉ IP trong Ethernet Mitsubishi có bao nhiêu bit? _x000D_
a)
A. 16 bit _x000D_
b)
B. 14 bit _x000D_
c)
C. 7 bit _x000D_
d)
D. 8 bit     _x000D_
51.
Câu 252: Cáp xoắn đôi của Ethernet Mitsubishi có mấy cặp dây? _x000D_
a)
A. 1 cặp _x000D_
b)
B. 4 cặp   _x000D_
c)
C. 2 cặp _x000D_
d)
D. 8 cặp   _x000D_
52.
Câu 253: Ethernet Mitsubishi sử dụng chế độ truyền tải nào? _x000D_
a)
A. Full-duplex hoặc half-duplex   _x000D_
b)
B. Hai chiều _x000D_
c)
C. Song song _x000D_
d)
D. Simplex   _x000D_
53.
Câu 254:  Ưu điểm của mạng CC-Link/IE là? _x000D_
a)
A. Dung lượng lớn, độ tin cậy cao, khoảng cách truyền xa   _x000D_
b)
B. Tốn ít băng thông, mở rộng vô hạn, cấu hình thân thuộc _x000D_
c)
C. Hiệu suất cao, ít nhiễu, chống chịu môi trường công nghiệp tốt _x000D_
d)
D. Cài đặt đơn giản, dễ sử dụng, tốc độ truyền nhanh, tốn ít lưu lượng băng thông   _x000D_
54.
Câu 255: Tốc độ truyền của mạng CC-Link/IE là? _x000D_
a)
A. 100Mbps _x000D_
b)
B. 1Gbps _x000D_
c)
C. 1000Mbps _x000D_
d)
D. 2Gbps     _x000D_
55.
Câu 256: Khoảng cách tối đa truyền của mạng CC-Link/IE là? _x000D_
a)
A. 100M _x000D_
b)
B. 120M _x000D_
c)
C. 1000M _x000D_
d)
D. 1200M     _x000D_
56.
Câu 258: Số lượng trạm trên mỗi mạng con của mạng CC-Link/IE là?  _x000D_
a)
A. 64 trạm _x000D_
b)
B. 127 trạm _x000D_
c)
C. 32 trạm _x000D_
d)
B. 120 trạm     _x000D_
57.
Câu 257: Khoảng cách tối đa giữa các trạm của mạng CC-Link/IE là?   _x000D_
a)
A. 100M   _x000D_
b)
C. 120M _x000D_
c)
B. 1000M _x000D_
d)
D. 1200M   _x000D_
58.
Câu 259: Cấu trúc mạng của mạng CC-Link/IE thông dụng là? _x000D_
a)
A. Kiểu đường, nhánh, sao _x000D_
b)
B. Kiểu bus, vòng, cây _x000D_
c)
C. Kiểu vòng, sao, đường   _x000D_
d)
D. Kiểu sao, vòng, hỗn hợp   _x000D_
59.
Câu 260:  Cáp sử dụng truyền dữ liệu của mạng CC-Link/IE là? _x000D_
a)
A. Cáp STP, cáp ethernet   _x000D_
b)
B. Cáp đơn, cáp UTP _x000D_
c)
C. Cáp sợi quang, cáp xoắn đôi _x000D_
d)
D. Cáp đơn, cáp đồng trục   _x000D_
60.
Câu 261: Mạng Ethernet Industrial tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật truyền thông nào? _x000D_
a)
A. EN 50090 _x000D_
b)
C. ISO/IEC 14543 _x000D_
c)
B. IEE802.3   _x000D_
d)
D. IEC 61158   _x000D_
61.
Câu 263: Khoảng cách truyền trong mạng Ethernet Industrial là _x000D_
a)
A. 100M   _x000D_
b)
B. 120M _x000D_
c)
C. 10M _x000D_
d)
D. 1000M   _x000D_
62.
Câu 264:  Tốc độ truyền của mạng Ethernet Industrial là? _x000D_
a)
A. 10-15 Mbit/s và 100Mbit/s _x000D_
b)
B. 1-2,5 Mbit/s và 100Mbit/s _x000D_
c)
C. 10-25 Mbit/s và 100Mbit/s _x000D_
d)
D. 1-10 Mbit/s và 100Mbit/s     _x000D_
63.
Câu 265: Tiêu chuẩn dây cáp của mạng Ethernet Industrial là? _x000D_
a)
A. EN 50090 _x000D_
b)
B. ISO/IEC 11801   _x000D_
c)
C. ISO/IEC 14543 _x000D_
d)
D. IEC 61158   _x000D_
64.
Câu 266: Các giao thức sử dụng trong mạng Ethernet Industrial là? _x000D_
a)
A. Modbus RTU ,CAN, CClink/LT, Profinet _x000D_
b)
B. Modbus TCP/IP, EtherCat, EthterNet/IP, Profinet   _x000D_
c)
C. Interbus-S, EtherCAT, Profibus, AS-i _x000D_
d)
D. Remote, Internet, Wifi, CClink/IE   _x000D_
65.
Câu 267: Các loại cáp sử dụng cho mạng Ehternet Industrial là? _x000D_
a)
A. Cáp đồng, CAT5, UTP, cáp Ethernet, cáp quang   _x000D_
b)
B. Cáp đơn, cáp UTP, cáp Ethernet _x000D_
c)
C. Cáp sợi quang, cáp xoắn đôi _x000D_
d)
D. Cáp đơn, cáp đồng trục, cáp quang   _x000D_
66.
Câu 268: Phương thức truy cập bus của mạng Interbus-S là? _x000D_
a)
A. CDMA/CA và TDMA _x000D_
b)
B. Master-Slave và TDMA   _x000D_
c)
C. Token passing và CDMA/CA _x000D_
d)
D. CSMA/CD và CDMA/CA   _x000D_
67.
Câu 269: Cáp truyền dẫn của mạng Interbus-S là? _x000D_
a)
A. Cáp đồng, UTP, cáp Ethernet, cáp quang _x000D_
b)
B. Cáp đơn, cáp UTP, cáp Ethernet _x000D_
c)
C. Cáp quang, cáp xoắn đôi STP   _x000D_
d)
D. Cáp đơn, cáp đồng trục, cáp quang   _x000D_
68.
Câu 270: Số trạm kết nối tối đa của mạng Interbus-S là?  _x000D_
a)
A. 64 trạm _x000D_
b)
C. 1024 trạm _x000D_
c)
B. 256 trạm   _x000D_
d)
D. Không giới hạn các trạm   _x000D_
69.
Câu 271: Chiều dài dây mạng toàn hệ thống của mạng Interbus-S là?  _x000D_
a)
A. 100M _x000D_
b)
C. 12km _x000D_
c)
B. 7 km _x000D_
d)
D. 13km     _x000D_
70.
Câu 273: Phương pháp mã hóa của mạng Interbus-S là? _x000D_
a)
A. AES, môi trường cháy nổ sử dụng mã NRZ _x000D_
b)
B. NRZ nhồi bit, môi trường cháy nổ sử dụng mã AES _x000D_
c)
C. CRC, môi trường cháy nổ sử dụng mã NRZ _x000D_
d)
D. NRZ, môi trường cháy nổ sử dụng mã Manchester     _x000D_
71.
Câu 274: Chế độ truyền của mạng Interbus-S là? _x000D_
a)
A. Half-duplex _x000D_
b)
B. Full-duplex   _x000D_
c)
C. Song song _x000D_
d)
D. Một chiều simplex   _x000D_
72.
Câu 275: Tập giao thức Interbus-S gồm? _x000D_
a)
A. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình ISO/OSI: lớp vật lý, lớp dữ liệu và lớp ứng dụng   _x000D_
b)
B. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình ISO/OSI: lớp mạng, lớp dữ liệu và lớp ứng dụng, lớp giao vận _x000D_
c)
C. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình TCP/IP: lớp vật lý, lớp mạng, lớp ứng dụng _x000D_
d)
D. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình TCP/IP: lớp giao vận, lớp mạng , lớp ứng dụng   _x000D_
73.
Câu 276: Cấu trúc mạng Interbus-S? _x000D_
a)
A. Mạch nhánh phân cấp _x000D_
b)
B. Mạch nhánh sơ cấp _x000D_
c)
C. Mạch vòng phân cấp   _x000D_
d)
D. Mạch vòng sơ cấp   _x000D_
74.
Câu 277:  Số trạm kết nối tối đa trong mạng DeviceNet? _x000D_
a)
A. 64 trạm   _x000D_
b)
C. 1024 trạm _x000D_
c)
B. 256 trạm _x000D_
d)
D. Không giới hạn số trạm   _x000D_
75.
Câu 278: Giá trị đặt địa chỉ MAC-ID trong mạng DeviceNet? _x000D_
a)
A. Giá trị từ 0...15 _x000D_
b)
B. Giá trị từ 0...31 _x000D_
c)
C. Giá trị từ 0...63   _x000D_
d)
D. Giá trị từ 0...127   _x000D_
76.
Câu 279: Tốc độ truyền trong mạng DeviceNet? _x000D_
a)
A. Tốc độ truyền cố định 100kBit/s, 250kBit/s và 1MBit/s _x000D_
b)
B. Tốc độ truyền cố định 125kBit/s, 250kBit/s và 500kBit/s   _x000D_
c)
C. Tốc độ truyền cố định 1,25MBit/s, 2,5MBit/s và 5MkBit/s _x000D_
d)
D. Tốc độ truyền cố định 100kBit/s, 125kBit/s và 500kBit/s   _x000D_
77.
Câu 280: Phương thức truy cập đường truyền của mạng DeviceNet? _x000D_
a)
A. CDMA/CA hoặc CSMA / CD _x000D_
b)
B. Master/Slave hoặc Token passing _x000D_
c)
C. CDMA/CA hoặc Peer to peer _x000D_
d)
D. Peer to peer hoặc Master/Slave     _x000D_
78.
Câu 281: Một mã định danh ID trong Header của LIN Frame có tổng bao nhiêu bit? _x000D_
a)
A. 8 bit (bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ)   _x000D_
b)
B. 6 bit( bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ ) _x000D_
c)
C. 10 bit (bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ) _x000D_
d)
D. 4 bit (không bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ)   _x000D_
79.
Câu 282: Khung LIN được chia thành mấy loại ? _x000D_
a)
A. 3 loại _x000D_
b)
B. 6 loại   _x000D_
c)
C. 4 loại _x000D_
d)
D. 7 loại   _x000D_
80.
Câu 283: Loại khung LIN nào tiết kiệm được băng thông? _x000D_
a)
A. Khung kích hoạt tín hiệu _x000D_
b)
B. Khung kích hoạt sự kiện   _x000D_
c)
C. Khung truyền dữ liệu _x000D_
d)
D. Khung nhận dữ liệu   _x000D_
81.
Câu 284: Khung rời rạc trong khung LIN được gửi bởi master khi nào? _x000D_
a)
A. Khi biết một Master cụ thể đã gửi dữ liệu _x000D_
b)
B. Khi biết một Master cụ thể đã cập nhật dữ liệu _x000D_
c)
C. Khi biết một Slave cụ thể đã gửi dữ liệu _x000D_
d)
D. Khi biết một Slave cụ thể đã cập nhật dữ liệu     _x000D_
82.
Câu 285: Nút Slave trong mạng LIN phản hồi dữ liệu bao nhiêu byte? _x000D_
a)
A. 4, 8 hoặc 16 _x000D_
b)
B. 2, 4 hoặc 8   _x000D_
c)
C. 1, 2 hoặc 4 _x000D_
d)
D. 2 hoặc 4   _x000D_
83.
Câu 286: EtherCAT được tiêu chuẩn hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật nào? _x000D_
a)
A. EN 50090 _x000D_
b)
B. ISO / IEC 14543 _x000D_
c)
C. ISO 9141 _x000D_
d)
D. IEC 61158     _x000D_
84.
Câu 287: Cấu trúc mạng EtherCAT gồm những dạng nào? _x000D_
a)
A. Đường, vòng, hình sao _x000D_
b)
B. Bus, hình sao, nhánh, hỗn hợp _x000D_
c)
C. Nhánh, hình cây, hình sao. _x000D_
d)
D. Đường, vòng, cây, hình sao và các liên kết của chúng     _x000D_
85.
Câu 288: Khoảng cách truyền mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A.10M mở rộng tối đa 100M _x000D_
b)
B. 100M mở rộng tối đa 2Km   _x000D_
c)
C. 100M mở rộng tối đa 10Km _x000D_
d)
D. 100M mở rộng tối đa 20Km   _x000D_
86.
Câu 289: Số điểm nút thiết bị tối đa trong mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A. 65536   _x000D_
b)
B. 2048 _x000D_
c)
C. 127 _x000D_
d)
D. 64   _x000D_
87.
Câu 290: Tốc độ truyền của mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A. 100kbp/s _x000D_
b)
B. 100Mbp/s   _x000D_
c)
C. 200kbp/s _x000D_
d)
D. 200Mbp/s   _x000D_
88.
Câu 291: Chế độ truyền của mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A. Đồng bộ _x000D_
b)
B. Full-duplex   _x000D_
c)
C. Không đồng bộ _x000D_
d)
D. Hafl-duplex   _x000D_
89.
Câu 292: Phương  thức truy cập đường truyền của mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A. Phương thức CDMA/CA _x000D_
b)
B. Phương thức một Master-nhiều Slave   _x000D_
c)
C. Phương thức Token passing _x000D_
d)
D. Phương thức CSMA / CD   _x000D_
90.
Câu 293: Ưu điểm của mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A. Hiệu suất cao, tốc độ nhanh, chính xác, cấu trúc linh hoạt, mở rộng mạng vô hạn, cấu hình đơn giản, giá hợp lý   _x000D_
b)
B. Tốn ít băng thông, lưu lượng lớn, cấu trúc liên kết linh hoạt, mở rộng vô hạn, cấu hình dễ _x000D_
c)
C. Hiệu suất cao, ít nhiễu, chống chịu môi trường công nghiệp tốt, cấu trúc linh hoạt, giá hợp lý _x000D_
d)
D. Cài đặt đơn giản, dễ sử dụng, tốc độ truyền nhanh, chính xác, tốn ít lưu lượng băng thông.   _x000D_
91.
Câu 294: Các giao thức của mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A. FTP _x000D_
b)
C. TCP/IP, UDP/IP   _x000D_
c)
C. HTTP _x000D_
d)
D. SMTP, IMAP   _x000D_
92.
Câu 295: Các loại  cáp  sử dụng cho mạng EtherCAT? _x000D_
a)
A. Cáp đồng trục, CAT5 , cáp quang, cáp ethernet   _x000D_
b)
B. Cáp đơn , cáp STP, cáp UTP, cáp quang, cáp ethernet _x000D_
c)
C. Cáp CAT5, cáp xoắn đôi, cáp UTP, cáp ethernet _x000D_
d)
D. Cáp đơn, cáp đồng trục, cáp STP, cáp quang , cáp ethernet   _x000D_
93.
Câu 196: Modbus-TCP/IP là giao thức Modbus được sử dụng trên đường truyền nào? _x000D_
a)
A. Profinet _x000D_
b)
C. Wifi _x000D_
c)
B. Ethernet   _x000D_
d)
D. Internet   _x000D_
94.
Câu 297: Modbus TCP/IP sử dụng jack kết nối gì? _x000D_
a)
A. RS485 _x000D_
b)
C. RS422 _x000D_
c)
B. RS232 _x000D_
d)
D. RJ45     _x000D_
95.
Câu 298: Modbus TCP/IP hoạt động trên nguyên tắc nào? _x000D_
a)
A. TDMA _x000D_
b)
B. Master-slave, client-server   _x000D_
c)
C. Token passing _x000D_
d)
D. CSMA/CD   _x000D_
96.
Câu 299: Trong khung tin nhắn được truyền đi, phần MBAP Header trong Modbus TCP/gồm bao nhiêu  _x000D_
a)
A. 7 byte   _x000D_
b)
B. 31 byte _x000D_
c)
C. 15byte _x000D_
d)
D. 63 byte   _x000D_
97.
Câu 300: Modbus TCP/IP client và server gửi và nhận dữ liệu qua cổng nào? _x000D_
a)
A. Cổng 64 _x000D_
b)
B. Cổng 502   _x000D_
c)
C. Cổng 81 _x000D_
d)
D. Cổng 501 _x000D_