wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QPAN 1 từ 1-92

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của môn học Giáo dục quốc phòng - An ninh (GDQP-AN)?

a)

Đường lối quân sự của Đảng, công tác Quốc phòng -An ninh và kỹ năng quân sự cần thiết.

b)

Quan điểm đường lối quân sự của Đảng, nội dung biện pháp công tác QP-AN

c)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác QP-AN

d)

Tất cả các phương án trên.

2.

Môn học GDQPAN nghiên cứu về những quan điểm cơ bản có tính chất lý luận của Đảng về đường lối quân sự bao gồm nội dung nào?

a)

Học thuyết Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc

b)

Xây dựng nền giáo dục quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Môn học GDQPAN nghiên cứu những vấn đề cơ bản về nhiệm vụ, nội dung công tác quốc phòng an ninh của Đảng hiện nay bao gồm nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, lực lượng chiến tranh

b)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên.

c)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

d)

Xây dựng tiềm lực và thế trận chiến tranh nhân dân.

4.

Giáo dục quốc phòng - an ninh là môn học bao gồm những kiến thức khoa học trong các lĩnh vực nào?

a)

Xã hội, nhân văn, khoa học cơ bản và kỹ thuật quân sự

b)

Xã hội, nhân văn, khoa học công nghệ và khoa học quân sự

c)

Xã hội, nhân văn, khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật quân sự

d)

Xã hội nhân văn và kỹ thuật công nghệ.

5.

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng - an ninh cho sinh viên là góp phần thực hiện mục tiêu gì?

a)

Nêu cao tinh thần trách nhiệm ý thức tham gia bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống

b)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Đào tạo cán bộ có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần yêu quê hương đất nước

d)

Đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật có ý thức, năng lực cao cùng tham gia bảo vệ Tổ Quốc

6.

Huấn luyện quân sự phổ thông (nay là môn học giáo dục QP-AN) chính thức được Chính phủ đưa vào các nhà trường từ năm học nào?

a)

Năm học 1959-1960

b)

Năm học 1961-1962

c)

Năm học 1970-1971

d)

Năm học 1983-1984

7.

Môn học giáo dục quốc phòng được Chính phủ đổi tên thành môn học giáo dục quốc phòng - an ninh (GDQP-AN) từ năm hoc nào sau đây?

a)

Năm học 1991-1992

b)

Năm học 2000-2001

c)

Năm học 2005-2006

d)

Năm học 2008-2009

8.

Việc nghiên cứu, phát triển GDQPAN phải nắm vững và vận dụng quan điểm tiếp cận nào sau đây?

a)

Quan điểm hệ thống.

b)

Quan điểm lịch sử, logic.

c)

Quan điểm thực tiễn.

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Chủ nghĩa Mác - Lênin có quan điểm như thế nào về chiến tranh?

a)

Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

b)

Chiến tranh là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên.

c)

Chiến tranh là một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn.

d)

Chiến tranh là những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội.

10.

Nguồn gốc của chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Chiến tranh bắt nguồn ngay từ khi xuât hiện loài người

b)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

c)

Chiến tranh bắt nguồn tự sự phát triển tất yếu khách quan của loài người

d)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.

11.

Bản chất của chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Là kế tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực

b)

Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp

c)

Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực

d)

Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.

12.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh như thế nào?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch

c)

Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng

d)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

b)

Chính trị một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mới cho giai cấp.

14.

Hồ Chí Minh khẳng định như thế nào về mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lược?

a)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc

b)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

c)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ XHCN

d)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước.

15.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

a)

Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới XHCN

b)

Để xây dựng chế độ mới ấm no, tự do, hạnh phúc

c)

Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền

d)

Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chính quyền.

16.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất giai cấp của quân đội?

a)

Mang bản chất của giai cấp nuôi dưỡng sử dụng quân đội

b)

Mang bản chất của nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

d)

Mang bản chất của giai cấp sử dụng quân đội.

17.

Một trong những nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội

b)

Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội

c)

Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội

d)

Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

18.

Một trong những nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng Hồng quân của Lênin là gì?

a)

Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản

b)

Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản

c)

Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế

d)

Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông

19.

Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là gì?

a)

Sự đoàn kết gắn bó nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động

b)

Sự nhất trí quân dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới

c)

Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

d)

Sự nhất trí quân dân và lực lượng vũ trang.

20.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lênin?

a)

Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao

b)

Xây dựng quân đội chính quy

c)

Xây dựng quân đội hiện đại

d)

Xây dựng quân dội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng.

21.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định như thế nào về sự ra đời của quân đội?

a)

Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

b)

Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam

c)

Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm

d)

Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách

22.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội Nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Mang bản chất nông dân

b)

Mang bản chất giai cấp công - nông do Đảng lãnh đạo

c)

Mang bản chất giai cấp công nhân

d)

Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam.

23.

Trong các nguyên tắc xây dựng quân đội của Lênin, nguyên tắc nào quan trọng nhất?

a)

Đảng cộng sản lãnh đạo quân đội

b)

Đoàn kết, thống nhất quân đội với nhân dân

c)

Xây dựng quân đội chính quy, hiện đại.

d)

Phát triển hài hòa các quân binh chủng

24.

Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có tính chất gì?

a)

Tính quần chúng sâu sắc

b)

Tính phong phú đa dạng

c)

Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc

d)

Tính phổ biến, rộng rãi

25.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 19/12/1946

b)

Ngày 22/12/1944

c)

Ngày 19/5/1946

d)

Ngày 19/5/1945

26.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng nào?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuât

d)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực

27.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong hai nhiệm vụ chính của quân đội ta theo tư tưởng của chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

Tiến hành phổ biến chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân

b)

Giúp nhân dân cải thiện đời sống

c)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân.

28.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong bốn nội dung về lý luận bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin?

a)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ thường xuyên

b)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan

c)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là cấp thiết trước mắt

d)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên của toàn dân.

29.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin để bảo vệ Tổ quốc Xã hội chủ nghĩa phải tăng cường điều gì?

a)

Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế xã hội

b)

Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ

c)

Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội

d)

Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế.

30.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)

Quần chúng nhân dân giữ vai trò quan trọng sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN

b)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN

c)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN

d)

Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

31.

Vai trò lãnh đạo trong bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa thuộc về?

a)

Các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Hệ thống chính trị

32.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định như thế nào về nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân trong bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân

b)

Là sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam

d)

Là nghĩa vụ của mọi công dân

33.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)

Là sức mạnh của cả dân tộc, sức mạnh quốc phòng toàn dân

b)

Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

c)

Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

d)

Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn

34.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định như thế nào về vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

b)

Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

c)

Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước

d)

Đảng cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

35.

Chiến tranh là kết quả phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh bản chất xã hội của chính trị

b)

Phản ánh hiện thực khách quan của chính trị

c)

Phản ánh những cố gắng cao nhất của chính trị

d)

Tất cả đều đúng

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin chính trị là sự phản ánh tập trung của nhân tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Quốc phòng

d)

Tất cả đều đúng

37.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sức mạnh của bạo lực cách mạng được tạo bởi yếu tố nào?

a)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

b)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả chính trị và kinh tế

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

d)

Sức mạnh dân tộc kế hợp với sức mạnh thời đại

38.

Trong những điều kiện xác định, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

b)

Chất lượng vũ khí trang bị kỹ thuật

c)

Chính trị tinh thần

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực.

39.

Chủ tịch Hồ Chí Minh nhận định như thế nào về công cuộc bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa?

a)

Quy luật lịch sử

b)

Tất yếu khách quan

c)

Nhiệm vụ chiến lược

d)

Cả A và B

40.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu của bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Độc lập dân tộc và thống nhất đất nước

b)

Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước

c)

Độc lập dân tộc và Chủ nghĩa xã hội

d)

Độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ.

41.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của các yếu tố nào?

a)

Cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

Chính trị tinh thần kết hợp với sức mạnh vật chất

c)

Kinh tế, xã hội kết hợp với quốc phòng toàn dân

d)

Toàn dân kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân.

42.

Theo quan điểm của chũ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

b)

Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận chiến tranh

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ cho giai cấp.

43.

Sức mạnh chiến đấu của quân đội ta theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại

b)

Là sức mạnh của cả dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

c)

Là sức mạnh tổng hợp trong đó có yếu tố con người, chính trị tinh thần giữ vai trò quyết định

d)

Là sức mạnh do nhiều yếu tố tạo thành, trong đó có yếu tố quân sự giữ vai trò quyết định

44.

Vì sao nói chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử?

a)

Vì chiến tranh là một hành vi bạo lực để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình

b)

Vì chiến tranh chỉ gắn với những điều kiện lịch sử, xã hội nhất định

c)

Vì chiến tranh là sự huy động sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến

d)

Vì chiến tranh được thể hiện dưới một công cụ đặc biệt đó là bạo lực vũ trang.

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, vì sao bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan?

a)

Xuất phát từ bản chất âm mưu của kẻ thù và thực tiễn cách mạng thế giới

b)

Xuât phát từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Xuất phát từ quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế quốc

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau về quan hệ giữa chính trị và chiến tranh?

a)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chiến tranh

b)

Chiến tranh chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chính trị

c)

Chiến tranh tác động trở lại chính trị theo hai hướng tích cực hoặc tiêu cực

d)

Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội.

47.

Căn cứ vào yếu tố nào để xác định tính chất xã hội của chiến tranh?

a)

Giai cấp lãnh đạo tiến hành chiến tranh.

b)

Chế độ xã hội tiến hành chiến tranh.

c)

Mục đích chính trị của chiến tranh.

d)

Bản chất của chiến tranh.

48.

Yếu tố nào có vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Chính trị tinh thần.

c)

Biên chế, tổ chức.

d)

Trang bị kỹ thuật quân sự.

49.

Đảng ta khẳng định như thế nào về vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng - an ninh, coi đó là nhiệm vụ quan trọng.

b)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng - an ninh, coi đó là nhiệm vụ chủ yếu hàng đầu.

c)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng - an ninh, coi đó là nhiệm vụ chiến lược gắn bó chặt chẽ.

d)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng - an ninh, coi đó là nhiệm vụ trọng tâm

50.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Nền quốc phòng - an ninh của dân, do dân, vì dân

b)

Nền quốc phòng - an ninh mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc.

c)

Nền quốc phòng - an ninh bảo vệ quyền lợi của dân.

d)

Nền quốc phòng - an ninh do nhân dân xây dựng, mang tính chất nhân dân sâu sắc.

51.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta?

a)

Sức mạnh do yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học.

b)

Sức mạnh toàn dân kết hợp với sức mạnh thời đại.

c)

Là sức mạnh chính trị tinh thần là chủ yếu, sức mạnh kinh tế làm nền tảng

d)

Là sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

52.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có những đặc trưng nào?

a)

Tự vệ, cách mạng, lấy sức ta giải phóng cho ta.

b)

Lực lượng vũ trang là chính

c)

Nền quốc phòng an ninh do các bộ, các ngành xây dựng.

d)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

53.

Trong các nội dung dưới đây, đâu là một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Tạo ra những cơ sở vật chất nâng cao mức sống cho lực lượng vũ trang

c)

Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ đất nước

d)

Tạo ra môi trường hòa bình để phát triển đất nước theo định hướng XHCN.

54.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng

b)

Xây dựng đất nước và bảo vệ Tổ quốc

c)

Xây dựng XHCN và bảo vệ Tổ quốc XHCN

d)

Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng - an ninh nhân dân.

55.

Tiềm lực quốc phòng - an ninh là gì?

a)

Khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để bảo vệ Tổ quốc

c)

Khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

d)

Khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc.

56.

Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân - an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng nền dân chủ XHCN

b)

Xây dựng và củng cố tổ chức Đảng, nhà nước và các đoàn thể chính trị, xã hội

c)

Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng - an ninh

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc.

57.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng toàn dân, lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân

c)

Lực lượng toàn dân và dân quân tự vệ

d)

Lực lượng vũ trang nhân dân do Đảng lãnh đạo

58.

Xây dựng lực lượng quốc phòng - an ninh là:

a)

Xây dựng lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân

b)

Xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Xây dựng thế trận quốc phòng và thế trận anh ninh nhân dân

d)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên vững mạnh bảo vệ Tổ quốc.

59.

Nội dung cây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân?

a)

Xây dựng nền công nghiệp, nông nghiệp theo hướng hiện đại

b)

Đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

c)

Xây dựng nền công nghiệp, lấy công nghiệp nặng làm then chốt

d)

Xây dựng nền công nghiệp quốc phòng an ninh vững mạnh.

60.

Tiềm lực quốc phòng - an ninh được thể hiện ở tất cả các lĩnh vực đời sống xã hội nhưng tập trung vào những lĩnh vực nào là chủ yếu?

a)

Tiềm lực chính trị, tinh thần, khoa học và công nghệ

b)

Tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh

c)

Tiềm lực công nghiệp quốc phòng, khoa học quân sự

d)

Cả A và B.

61.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD cần đặc biệt quan tâm nội dung nào?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

b)

Phát triển toàn diện tất cả các ngành, các lĩnh vực kinh tế

c)

Không ngừng cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho cac lực lượng vũ trang

d)

Có kế hoạch chuyển sản xuất từ thời bình sang thời chiến.

62.

Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân - an ninh nhân dân là?

a)

Tạo nên khả năng về vũ khí trang bị kỹ thuật để phòng thủ đất nước.

b)

Tạo khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, phục vụ quốc phòng - an ninh

c)

Tạo nên khả năng huy động đội ngũ cán bộ khoa học phục vụ quốc phòng - an ninh

d)

Tạo khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào quốc phòng - an ninh.

63.

Tiềm lực chính trị, tinh thần trong nội dung xây dựng nền QP toàn dân - an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về chính trị, tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng.

b)

Là khả năng về chính trị, tinh thần chiến đấu chống quân xâm lược của nhân dân.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động nhằm tạo thành sức mạnh để thực hiên nhiệm vụ quốc phòng - an ninh.

d)

Là khả năng về chính trị, tinh thần tiềm ẩn của nhân dân chưa được huy động để thực hiên nhiệm vụ quốc phòng - an ninh.

64.

Một trong các nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

b)

Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân.

c)

Xây dựng thế trận bố trí lực lượng quốc phòng toàn dân.

d)

Xây dựng thế trận quốc phòng hiện đại của các quân binh chủng.

65.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng và chiến tranh nhân dân

b)

Kết hợp chặt chẽ giữa chống thù trong và diệt giặc bên ngoài

c)

Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận an ninh nhân dân với chiến tranh nhân dân

d)

Gắn công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước với tăng cường vũ khí trang bị cho LLVT.

66.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QP toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình QP-AN

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn cho người

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự. chủ động tiến công tiêu diệt địch

d)

Tổ chức phòng thủ dân sự đảm bảo an toàn cho người và của cải vật chất.

67.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QP toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng - an ninh kết hợp với vùng kinh tế.

b)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng - an ninh kết hợp với quy hoạch dân cư

c)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng - an ninh kết hợp xây dựng các phương án phòng thủ

d)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng - an ninh kết hợp với bảo toàn lực lượng.

68.

Một trong những nội dung tăng cường giáo dục QP-AN là gì?

a)

Giáo dục về âm mưu thủ đoạn, hành động chống phá cách mạng của chủ nghĩa đế quốc

b)

Giáo dục về âm mưu, bản chất hiếu chiến của kẻ thù

c)

Giáo dục về âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi tiến hành chiến tranh xâm lược

d)

Giáo dục để mọi người nhận rõ âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch đối với cách mạng nước ta.

69.

Trong các nội dung dưới đây, đâu là biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh

b)

Thường xuyên củng cố quốc phòng và hiện địa hóa lực lượng vũ trang

c)

Thường xuyên chăm lo xây dựng các LLVT nhân dân vững mạnh toàn diện

d)

Thường xuyên chăm lo xây dựng các LLVT và Công an nhân dân vững mạnh.

70.

Xây dựng nền QPTD, ANND có quan điểm nào rút ra từ thực tiễn lịch sử của đất nước?

a)

Quan điểm tìm sự hỗ trợ, đầu tư nước ngoài

b)

Quan điểm độc lập tự chủ, tự lực, tự cường

c)

Quan điểm mở rộng, tự do hóa nên kinh tế thị trường

d)

Quan điểm tư nhân hóa nền kinh tế đất nước.

71.

Một trong những quan điểm cơ bản xây dựng nền QPTD, ANND là gì?

a)

Tự lực, tự cường và kết hợp với yếu tố nước ngoài

b)

Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường

c)

Dựa vào dân và sức mạnh truyền thống

d)

Tự lực cánh sinh kết hợp với sức mạnh quốc phòng.

72.

Một trong các nội dung giáo dục QP - AN trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Giáo dục ý thức về quốc phòng - an ninh và quân sự

b)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ cách mạng hiện nay

c)

Giáo dục tình yêu quê hương đất nước, chế độ XHCN

d)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ quân sự - an ninh nhân dân.

73.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền QP toàn dân - an ninh nhân dân?

a)

Thường xuyên thực hiện giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về hai nhiệm vụ chiến lược

b)

Thường xuyên thực hiện giáo dục nghĩa vụ công dân

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng - an ninh

d)

Thường xuyên thực hiện giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân.

74.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng an ninh vững mạnh

c)

Xây dựng lực lượng công an, quân đội vững mạnh

d)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh vững mạnh.

75.

Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng nền QP toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Khả năng về tài chính để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng - an ninh

b)

Khả năng về khoa học kỹ thuật để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng -an ninh

c)

Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng an ninh

d)

Cả A và B

76.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

b)

Mang tính chất tự vệ do toàn thể nhân dân tiến hành

c)

Vững mạnh toàn diện để phục vụ chính đáng

d)

Được xây dựng hiện đại có sức mạnh tổng hợp.

77.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

b)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền kinh tế

c)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với chế độ chính trị

d)

Tất cả đều đúng.

78.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh?

a)

Xây dựng lực lượng quân đội, công an vững mạnh

b)

Xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân vững chắc.

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ đảm bảo số lượng.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.

79.

Anh (chị) hãy lựa chọn khái niệm đúng nhất về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa?

a)

Là cuộc chiến tranh đundefinedược tiến hành bởi sức mạnh tổng hợp của nhân Việt Nam nhằm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa do nhân dân Việt Nam tiến hành nhằm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.

c)

Là cuộc chiến tranh do nhân dân Việt Nam tiến hành một cách toàn diện nhằm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ Quốc

d)

Là cuộc chiến tranh do nhân dân Việt Nam tiến hành một cách toàn diện nhằm đánh bại CNĐQ và các thế lực thù địch với CNXH.

80.

Theo anh (chị) đối tượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động gây chiến tranh xâm lược.

b)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động chống phá nước ta bằng chiến tranh "Diễn biến hòa bình".

c)

Những thế lực thù địch với CNXH , bọn phản động trong nước và nước ngoài.

d)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng.

81.

Âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi tiến công xâm lược, phá hoại nước ta?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh; quân số đông, vũ khí, trang bị hiện đại

b)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động lật đổ từ bên trong.

c)

Kết hợp với với các biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.

d)

Tất cả các phương án trên

82.

Trong các khẳng định sau đây, đâu là một trong những nội dung về tính chất của chiến tranh nhân dân?

a)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng

b)

Là cuộc chiến tranh cách mạng , chính nghĩa

c)

Là cuộc chiến tranh bảo vệ chế độ XHCN

d)

Là cuộc chiến tranh tự vệ, cách mạng .

83.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm.

84.

Quan điểm cơ bản, xuyên suốt của Đảng, Nhà nước ta trong chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Tiến hành CTND, thực hiện toàn dân đánh giặc, lấy lực lượng vũ trang nhân dân gồm 3 thứ quân làm nòng cốt

b)

Tiến hành CTND toàn diện, kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa, tư tưởng

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực đủ sức đánh được lâu dài, giành thắng lợi càng sớm càng tốt

d)

Kết hợp vừa kháng chiến vừa xây dựng, vừa chiến đấu, vừa sản xuất

85.

Đảng ta đã chỉ rõ mấy quan điểm về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

4 quan điểm

b)

5 quan điểm

c)

6 quan điểm

d)

7 quan điểm

86.

Theo anh (chị) trong hai quan điểm về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc hiện nay của Đảng ta, quan điểm nào vừa mang tính chỉ đạo, vừa hướng dẫn hành động cụ thể để giành thắng lợi trong chiến tranh?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc, lấy lực lượng vũ trang gồm ba thứ quân làm nòng cốt, kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

b)

Tiến hành chiến tranh lâu dài trên cơ sở xây dựng mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực, tạo ra sức mạnh tổng hợp để cùng đánh giặc

c)

Đánh nhanh thắng nhanh, rút ngắn thời gian, thu hẹp không gian, đảm bảo chiến tranh kết thúc càng sớm càng tốt

d)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định đề giành thắng lợi trong chiến tranh.

87.

Anh (chị) hãy chỉ rõ khái niệm về tổ chức "thế trận" chiến tranh nhân dân (thế) theo quan điểm của Đảng ta?

a)

Thế trận chiến tranh nhân dân là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

b)

Thế trận chiến tranh nhân dân là sự bố trí lực lượng của toàn dân để tiến hành chiến tranh

c)

Thế trận chiến tranh nhân dân là sự tổ chức, bố trí lực lượng để taòn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện

d)

Thế trận chiến tranh nhân dân là sự tổ chức, bố trí lực lượng bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương để tiến hành chiến tranh

88.

Anh (chị) hãy chỉ rõ khái niệm về tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân (lực) theo quan điểm của Đảng ta?

a)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân, toàn diện kết hợp với sức mạnh tổng hợp của các lực lượng

b)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang nhân dân gồm ba thứ quân làm nòng cốt;

c)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là phong trào toàn dân đánh giặc, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại;

d)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân tham gia đánh giặc, trong đó có lực lượng vũ trang là chủ yếu.

89.

Hãy lựa chọn một trong các câu sau để điền vào chỗ còn trống để có khái niệm chiến tranh nhân dân:

"Chiến tranh nhân dân Việt Nam là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng, an ninh, .............................đối với cách mạng nước ta"

a)

nhằm đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù

b)

nhằm đánh bại mọi âm mưu khiêu khích, xâm phạm chủ quyền lãnh thổ của kẻ thù.

c)

nhằm tiêu diệt chủ nghĩa đế quốc, thế lực thù địch

d)

nhằm giải quyết mọi xung đột, mâu thuẫn, chia rẽ khối đại đoàn kết.

90.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là mục đích của chiến tranh nhân dân hiện nay?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN; bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

Bảo vệ các doạnh nghiệp trong và ngoài Nhà nước.

d)

Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc; giữ vững môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa .

91.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào đúng nhất về tính chất của chiến tranh nhân dân?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

Tất cả các phương án trên

92.

Hãy chỉ rõ những mục đích của chiến tranh nhân dân hiện nay?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa. Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN; bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

Bảo vệ sự nghiệp cách mạng, bảo vệ chủ nghĩa Mác - Lênin tư tưởng Hồ Chính Minh

d)

Bảo vệ các thế hệ trẻ, tương lai của đất nước, tạo môi trường hòa bình, ổn định để học sinh, sinh viên học tập và phát triển