wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 lệnh MS-DOS

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh (a)   được sử dụng để mở các file trong thư mục khác như thể chúng nằm trong thư mục hiện tại.

2.

Lệnh (a)   được sử dụng để thay đổi các thuộc tính của một tệp hoặc một thư mục.

3.

Lệnh (a)   thiết lập hoặc ngừng tổ hợp phím Ctrl + C kiểm tra trên các hệ thống DOS.

4.

Lệnh ____ được sử dụng để chạy một chương trình script hoặc batch từ bên trong một chương trình script hoặc batch khác. Lệnh ____ chỉ có hiệu lực với file script hoặc batch. Nói cách khác, chạy lệnh ____ trong MS-DOS prompt không có tác dụng.

(a)  

5.

Lệnh (a)   là viết tắt của lệnh chdir.

6.

Lệnh (a)   sẽ hiển thị hoặc định cấu hình số trang code đang hoạt động.

7.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị ký tự ổ đĩa hoặc thư mục hiện tại.

8.

Lệnh (a)   thường được gọi là check disk, được sử dụng để kiểm tra và sửa lỗi ổ cứng.

9.

Lệnh (a)   được sử dụng trong chương trình script hoặc batch để cung cấp một danh sách các lựa chọn và trả về giá trị của sự lựa chọn đó cho chương trình.

10.

Lệnh (a)   xóa màn hình của tất cả các lệnh đã nhập trước đó và các văn bản khác.

11.

Lệnh (a)   bắt đầu một phiên bản mới của trình thông dịch lệnh command.com.

12.

Lệnh (a)   chỉ đơn giản là sao chép một hoặc nhiều tệp từ vị trí này sang vị trí khác.

13.

Lệnh (a)   được sử dụng để thay đổi thiết bị đầu vào và đầu ra mặc định cho hệ thống.

14.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị hoặc thay đổi ngày hiện tại.

15.

Lệnh (a)   được sử dụng để tạo hoặc cấu hình các ổ đĩa nén DoubleSpace.

16.

Lệnh (a)   khởi động Debug, một ứng dụng dòng lệnh được dùng để kiểm tra và chỉnh sửa các chương trình.

17.

Lệnh ______ được sử dụng để chống phân mảnh ổ đĩa được chỉ định. Lệnh ______ là phiên bản dòng lệnh của Disk Defragmenter của Microsoft.

(a)  

18.

Lệnh ___ được sử dụng để xóa một hoặc nhiều tệp. Lệnh ___ tương tự như lệnh erase.

(a)  

19.

Lệnh (a)   được sử dụng để xóa một thư mục và tất cả các tệp tin và thư mục con bên trong nó.

20.

Lệnh ___ được sử dụng để hiển thị danh sách các tập tin và thư mục chứa trong thư mục mà người dùng đang làm việc. Lệnh ___ cũng hiển thị các thông tin quan trọng khác như số seri của ổ cứng, tổng số tệp được liệt kê, kích thước tổng của chúng, tổng số lượng không gian trống còn lại trên ổ đĩa và nhiều thông tin khác nữa.

(a)  

21.

Lệnh (a)   được sử dụng để so sánh nội dung của hai đĩa mềm.

22.

Lệnh (a)   được sử dụng để sao chép toàn bộ nội dung của một đĩa mềm sang một đĩa mềm khác.

23.

Lệnh (a)   được sử dụng để chỉnh sửa các dòng lệnh, tạo các macro, và gọi các lệnh nhập trước đó.

24.

Lệnh ________ khởi động DOS Shell, một công cụ quản lý tệp đồ họa cho MS-DOS. Lệnh ________ chỉ có trên MS-DOS 6.0 nhưng hầu hết các bản cài đặt MS-DOS 6.22 đều được nâng cấp từ các phiên bản trước, do đó vẫn có thể sử dụng lệnh ________.

(a)  

25.

Lệnh ________ được sử dụng để tạo hoặc định cấu hình các ổ đĩa nén DriveSpace. DriveSpace, được thực hiện bằng lệnh ________, là một phiên bản cập nhật của DoubleSpace. DriveSpace là một phiên bản cập nhật của DoubleSpace, được thực hiện bằng lệnh dblspace.

(a)  

26.

Lệnh ____ được sử dụng để hiển thị các thông báo, thông thường là từ bên trong tệp script hoặc batch. Lệnh ____ cũng có thể được sử dụng để bật, tắt tính năng phản hồi.

(a)  

27.

Lệnh (a)   khởi động công cụ MS-DOS Editor được sử dụng để tạo và sửa đổi các tập tin văn bản.

28.

Lệnh _____ khởi động công cụ Edlin được sử dụng để tạo và sửa đổi các tập tin văn bản từ dòng lệnh. Edlin chỉ có sẵn trên MS-DOS 5.0 vì vậy trừ khi phiên bản MS-DOS 6.22 được nâng cấp từ 5.0, bạn sẽ không thể sử dụng lệnh _____.

(a)  

29.

Lệnh (a)   được sử dụng để cung cấp cho MS-DOS quyền truy cập bộ nhớ hơn 640 KB.

30.

Lệnh _____ được sử dụng để xóa một hoặc nhiều tệp. Lệnh _____ cũng giống như lệnh del.

(a)  

31.

Lệnh (a)   được sử dụng để kết thúc phiên lệnh command.com mà người dùng đang làm việc.

32.

Lệnh (a)   được sử dụng để trích xuất các tệp và thư mục chứa trong các tệp tin Microsoft Cabinet (CAB).

33.

Lệnh (a)   cung cấp thêm thông tin chi tiết về các lệnh MS-DOS.

34.

Lệnh (a)   được sử dụng để thêm vị trí ổ cứng của chương trình vào một danh sách đặc biệt được lưu trong bộ nhớ, có khả năng cải thiện thời gian khởi chạy chương trình bằng cách loại bỏ nhu cầu về MS-DOS để xác định vị trí ứng dụng trên ổ đĩa.

35.

Lệnh (a)   được sử dụng để so sánh hai tập tin hoặc tập hợp các tập tin và sau đó cho thấy sự khác biệt giữa chúng.

36.

Lệnh (a)   được sử dụng để tạo, quản lý và xóa các phân vùng ổ cứng.

37.

Lệnh (a)   được sử dụng để tìm kiếm một chuỗi ký tự được chỉ định trong một hoặc nhiều tệp tin.

38.

Lệnh ___ được sử dụng để chạy lệnh được chỉ định cho mỗi tệp trong tập hợp các tệp. Lệnh ___ thường được sử dụng nhiều nhất trong một tệp batch hoặc script.

(a)  

39.

Lệnh (a)   được sử dụng để định dạng một ổ đĩa trong hệ thống tập tin được chỉ định.

40.

Lệnh (a)   được sử dụng trong một tệp batch hoặc script để chuyển hướng quá trình lệnh đến một dòng được gắn nhãn trong script.

41.

Lệnh (a)   được sử dụng để tải một chương trình có thể in đồ hoạ.

42.

Lệnh (a)   cung cấp thêm thông tin chi tiết về các lệnh trong Command Prompt hoặc MS-DOS.

43.

Lệnh (a)   được sử dụng để thực hiện các hàm có điều kiện trong một file batch.

44.

Lệnh (a)   được sử dụng để kết nối hai máy tính thông qua kết nối nối tiếp hoặc song song để chia sẻ tệp và máy in.

45.

Lệnh (a)   được sử dụng để khởi động máy chủ Interlnk và sao chép các tệp Interlnk từ máy tính này sang máy tính khác.

46.

Lệnh (a)   được sử dụng để cấu hình một bàn phím cho một ngôn ngữ cụ thể.

47.

Lệnh (a)   được sử dụng để quản lý volume label của ổ đĩa.

48.

Lệnh (a)   là viết tắt của lệnh loadhigh.

49.

Lệnh (a)   được sử dụng để tải chương trình đã chỉ định trong bộ nhớ 64K đầu tiên và chạy chương trình.

50.

Lệnh (a)   được sử dụng để tải một chương trình vào bộ nhớ cao và thường được sử dụng trong tệp autoexec.bat.

51.

Lệnh (a)   là viết tắt của lệnh mkdir.

52.

Lệnh (a)   hiển thị thông tin về các vùng bộ nhớ đã sử dụng và còn trống, các chương trình đang được tải vào bộ nhớ trong hệ thống con MS-DOS.

53.

Lệnh (a)   được sử dụng để khởi động MemMaker, một công cụ tối ưu bộ nhớ.

54.

Lệnh (a)   được sử dụng để tạo một thư mục mới.

55.

Lệnh (a)   được sử dụng để cấu hình các thiết bị hệ thống, thường là các cổng COM và LPT.

56.

Lệnh ____ được sử dụng để hiển thị các thông tin chứa trong một tập tin văn bản. Lệnh ____ cũng có thể được sử dụng để chia trang kết quả của các lệnh Command Prompt hoặc lệnh MS-DOS khác.

(a)  

57.

Lệnh ____ được sử dụng để di chuyển một hoặc các tệp tin từ một thư mục này sang thư mục khác. Lệnh ____ cũng được dùng để đổi tên các thư mục.

(a)  

58.

Lệnh (a)   khởi chạy Microsoft Antivirus.

59.

Lệnh (a)   khởi động Microsoft Backup, một công cụ được sử dụng để sao lưu và khôi phục một hoặc nhiều tệp tin.

60.

Lệnh (a)   được sử dụng để cung cấp truy cập CD-ROM cho MS-DOS.

61.

Lệnh (a)   khởi động Microsoft Diagnostics, một công cụ được sử dụng để hiển thị thông tin về máy tính.

62.

Lệnh (a)   được sử dụng để tải thông tin cụ thể cho một quốc gia hoặc khu vực cụ thể.

63.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị hoặc thiết lập một đường dẫn cụ thể có sẵn cho các tệp thực thi.

64.

Lệnh _____ được sử dụng trong tệp batch hoặc script để tạm dừng việc xử lý tệp. Khi sử dụng lệnh _____, một thông báo "Press any key to continue ..." xuất hiện trong cửa sổ lệnh.

(a)  

65.

Lệnh (a)   được sử dụng để giảm điện năng tiêu thụ của máy tính bằng cách giám sát phần mềm và thiết bị phần cứng.

66.

Lệnh (a)   được sử dụng để in một tập tin văn bản được chỉ định cho một thiết bị in đã được chỉ định.

67.

Lệnh (a)   được sử dụng để tùy chỉnh sự xuất hiện của văn bản trong Command Prompt hoặc MS-DOS.

68.

Lệnh (a)   khởi động QBasic, môi trường lập trình dựa trên MS-DOS cho ngôn ngữ lập trình BASIC.

69.

Lệnh (a)   là viết tắt của lệnh rmdir.

70.

Lệnh (a)   được sử dụng để ghi nhận xét hoặc chú thích trong một tập batch hoặc script.

71.

Lệnh (a)   là viết tắt của lệnh rename.

72.

Lệnh (a)   được sử dụng để thay đổi tên của từng tệp chỉ định.

73.

Lệnh (a)   được sử dụng để thay thế một hoặc nhiều tệp với một hoặc nhiều tệp khác.

74.

Lệnh _______ được sử dụng để khôi phục các tệp sao lưu bằng cách sử dụng lệnh backup. Lệnh backup chỉ có trên MS-DOS 5.00 nhưng lệnh _______ đã được mặc định với các phiên bản sau của MS-DOS để cung cấp cách khôi phục các tệp đã được sao lưu trong các phiên bản trước của MS-DOS.

(a)  

75.

Lệnh (a)   được sử dụng để xóa một thư mục có sẵn hoặc hoàn toàn trống.

76.

Lệnh (a)   được sử dụng để khởi động Microsoft ScanDisk, một chương trình sửa chữa ổ đĩa.

77.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị, bật, hoặc vô hiệu các biến môi trường trong MS-DOS hoặc từ Command Prompt.

78.

Lệnh (a)   được sử dụng để đặt số phiên bản MS-DOS mà MS-DOS báo cáo cho một chương trình.

79.

Lệnh (a)   được sử dụng để cài đặt chức năng khóa tập tin và chia sẻ tập tin trong MS-DOS.

80.

Lệnh (a)   được sử dụng để thay đổi vị trí các tham số có thể thay thế trong một tệp batch hoặc script.

81.

Lệnh (a)   cài đặt và cấu hình SMARTDrive, một tiện ích lưu trữ ổ đĩa cho MS-DOS.

82.

Lệnh (a)   được sử dụng để đọc dữ liệu từ một đầu vào được chỉ định, sắp xếp dữ liệu, và trả lại kết quả của loại dữ liệu đó tới màn hình Command Prompt, tệp tin, hoặc thiết bị đầu ra khác.

83.

Lệnh _____ được sử dụng để liên kết đường dẫn nội bộ với một ký tự ổ đĩa. Lệnh _____ giống như lệnh net use trong Windows ngoại trừ một đường dẫn nội bộ được sử dụng thay vì một đường dẫn mạng chia sẻ. Lệnh _____ thay lệnh assign trong phiên bản MS-DOS 6.0.

(a)  

84.

Lệnh ___ được sử dụng để sao chép các tập tin hệ thống MS-DOS và thông dịch lệnh vào một ổ đĩa. Lệnh ___ được sử dụng thường xuyên nhất để tạo một đĩa hoặc ổ cứng khởi động đơn giản.

(a)  

85.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị hoặc thay đổi thời gian hiện tại.

86.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị đồ họa cấu trúc thư mục của một ổ đĩa hoặc đường dẫn được chỉ định.

87.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị thông tin chứa trong một tập tin văn bản.

88.

Lệnh (a)   được sử dụng để hoàn tác việc xóa được thực hiện bằng lệnh delete MS-DOS.

89.

Lệnh (a)   được sử dụng để hoàn tác việc định dạng trên một ổ đĩa được thực hiện bằng lệnh format MS-DOS.

90.

Lệnh (a)   được sử dụng để hiển thị số phiên bản MS-DOS hiện hành.

91.

Lệnh (a)   được sử dụng để kích hoạt hoặc vô hiệu hóa khả năng của Command Prompt hoặc MS-DOS, để xác minh các tệp được ghi chính xác vào đĩa.

92.

Lệnh (a)   cho thấy volume label và số seri của một đĩa đã xác định, giả sử rằng thông tin này tồn tại.

93.

Lệnh (a)   được sử dụng để khởi động VSafe, một hệ thống bảo vệ khỏi virus cơ bản cho MS-DOS.

94.

Lệnh _____ có thể sao chép một hoặc nhiều tệp hoặc cây thư mục từ vị trí này sang vị trí khác. Lệnh _____ thường được coi là một phiên bản "mạnh mẽ hơn" của lệnh copy.

(a)