wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TIN LỚP _11

Total questions: 89

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tab lệnh nào để tạo bảng trong Word 2016

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Layout

2.

Để định dạng trang trước khi in (lề, giấy...), sử dụng tab lệnh

a)

Home

b)

Design

c)

Layout

d)

View

3.

Thao tác nào sau đây áp dụng chủ đề cho văn bản?

a)

File\Themes

b)

Home\Themes

c)

Layout\Themes

d)

Design\Themes

4.

Nhóm Page Background không chứa nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
5.

Để thiết lập lề trang sử dụng lệnh nào?

a)

Margins

b)

Orientation

c)

Paper Size

d)

Multiple Page

6.

Thao tác nào sau đây bật chức năng kiểm tra từ trong Word

a)

Home\Option\Proofing\ check spelling as you type

b)

Insert\Option\Proofing\ check spelling as you type

c)

File\Option\Proofing\ check spelling as you type

d)

File\Option\Proofing\ check grammar with spelling

7.

Để định nghĩa kí tự tắt trong Word thực hiện thao tác File\Options

a)

General\Autocorrect Options...

b)

Display\Autocorrect Options...

c)

Advanced\Autocorrect Options...

d)

Proofing\Autocorrect Options...

8.

Để xóa bỏ các thuộc tính ẩn của tài liệu thực hiện lệnh: File\info\

a)

Protect Document

b)

Inspect Document

c)

Manage Document

d)

Marc as Final

9.

Nhóm lệnh Page Setup không chứa nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Để in văn bản trong Word, sử dụng tab lệnh nào?

a)

Home

b)

File

c)

Insert

d)

Layout

11.

Muốn ngắt trang bằng tay trong Word sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + Tab

b)

Ctrl + Enter

c)

Alt + Tab

d)

Alt + Enter

12.

Muốn thiết lập văn bản đã chọn theo cột chọn lệnh?

a)

Layout\Columns

b)

Design\Columns

c)

Insert\Columns

d)

View\Columns

13.

Để trộn thư trong Word sử dụng tab lệnh nào?

a)

References

b)

View

c)

Review

d)

Mailings

14.

Nhóm lệnh Start Mail Merge của thẻ lệnh Mailings không chứa biểu tượng lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
15.

Thao tác tạo bảng trong Word?

a)

Design\Tables\ Insert Tables

b)

Home\Tables\ Insert Tables

c)

Layout\Tables\ Insert Tables

d)

Insert\Tables\ Insert Tables

16.

Muốn gộp các ô đã chọn trong word chọn

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Split Table

d)

AutoFit

17.

Muốn tách 1 ô đã chọn thành nhiều ô ta chọn

a)

Split Table

b)

Merge Cells

c)

Split Cells

d)

AutoFit

18.

Muốn chuyển dữ liệu dạng bảng sang dạng văn bản trên tab lệnh Layout chọn

a)

Sort

b)

Formula

c)

Repeat Header Rows

d)

Convert to Text

19.

Nhóm lệnh Data của tab lệnh Layout không chứa biểu tượng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
20.

Tạo đánh dấu cho phần văn bản được chọn, sử dụng biểu tượng lệnh

a)
b)
c)
d)
21.

Để mở hộp thoại Navigation, sử dụng tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + T

22.

Để mở hộp thoại Font, sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

23.

Muốn chèn thêm 1 dòng vào cuối bảng, nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

Shift

b)

Enter

c)

Tab

d)

Alt

24.

Để thiết đặt điểm dừng của Tab, sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

25.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Chèn ngày giờ

b)

Đánh số trang

c)

Tạo chữ kí

d)

Chèn đối tượng

26.

Để tạo biểu đồ trong Word, thực hiện thao tác nào?

a)

Home\Chart

b)

Insert\Chart

c)

Design\Chat

d)

Layout\Chat

27.

Để thiết đặt điểm dừng của Tab, sử dụng nhóm lệnh nào trong thẻ lệnh Home?

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Editing

d)

Paragraph

28.

Muốn thay đổi hướng giấy trước khi in, trong hộp thoại Page setup chọn

a)

Margin

b)

Orientation

c)

Page

d)

Paper Size

29.

Để thay đổi đường viền cho bảng sử dụng tab lệnh nào?

a)

View

b)

Insert

c)

Layout

d)

Design

30.

Muốn in trang hiện thời trong Word chọn lệnh

a)

Print Current Page

b)

Print Selection

c)

Print All Page

d)

Custom Print

31.

Loại Style nào giúp bạn điều hướng trong tài liệu khi sử dụng Navigation Pane?

a)

Normal

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Headings

32.

Để sắp xếp dữ liệu cho cột văn bản được chọn, thực hiện lệnh:

a)

Design\Data\Sort

b)

View\Data\Sort

c)

Layout\Data\Formula

d)

Layout\Data\Sort

33.

Cho biết ý nghĩa của hàm AVG?

a)

Tính tổng

b)

Tìm giá trị lớn nhất

c)

Tính trung bình

d)

Đếm

34.

Biểu tượng lệnh này trong tab lệnh Layout của nhóm lệnh Alignment có chức năng gì?

a)

Căn chỉnh văn bản trong ô

b)

Điều chỉnh kích thước ô

c)

Thực hiện lệnh tính toán

d)

Lặp lại các dòng

35.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Tạo đường viền cho trang văn bản

b)

Đổ màu cho trang văn bản

c)

Tạo hình mờ cho trang

d)

Tạo chú thích cho trang

36.

Để hoán đổi lề trong Word chọn lệnh nào trong hộp thoại Page Setup?

a)

2 Page per sheet

b)

Bookfold

c)

Normal

d)

Mirror Margin

37.

Để đánh số trang trong word thực hiện lệnh nào?

a)

Insert\Header & Footer\ Page Number...

b)

Home\Header & Footer\ Page Number...

c)

View\Header & Footer\ Page Number...

d)

Refrence\Header & Footer\ Page Number...

38.

Muốn tạo hình mờ cho trang văn bản sử dụng tab lệnh nào?

a)

View

b)

Layout

c)

Design

d)

Insert

39.

Trong 1 tài liệu dài, muốn di chuyển nhanh đến vị trí bất kì nào đó trên văn bản, sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + K

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + G

40.

Khi muốn biết ở cột TỔNG có bao nhiêu học sinh, ta sử dụng hàm nào?

a)

AVG

b)

Sum

c)

Count

d)

Round

41.

Muốn sử dụng một số hàm trong Word, trong nhóm lệnh Data của thẻ lệnh Layout chọn

a)

Sort

b)

Formula

c)

Repeat Header Row

d)

Convert To Text

42.

Trong hộp thoại Convert To Text không chứa nút lệnh nào?

a)

Paragraph Marks

b)

Tab

c)

Commas

d)

Text Direction

43.

Trong nhóm lệnh Row & Column của thẻ lệnh Layout không chứa biểu tượng lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
44.

Để in văn bản trong word, thực hiện lệnh

a)

Home\Print

b)

View\Print

c)

Insert\Print

d)

File\Print

45.

Chọn các ô liên tiếp trong bảng, nhấn giữ phím nào trên bàn phím?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Tab

d)

Alt

46.

Muốn tạo Smart Art có dạng sơ đồ kiểu danh sách

trong nhóm thư viện chọn

a)

Process

b)

Relationship

c)

Pyramid

d)

List

47.

Để chèn đối tượng hình dạng vào văn bản, chọn

a)
b)
c)
d)
48.

Muốn hiển thị đường lưới cho văn bản, sử dụng tab lệnh nào?

a)

Design

b)

Layout

c)

View

d)

Review

49.

Để thiết đặt thời gian lưu tự động trong Word thực hiện lệnh: File\ Options\

a)

General

b)

Display

c)

Proofing

d)

Save

50.

Muốn nhập chỉ số dưới trong Word, sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + =

b)

Alt + =

c)

Ctrl + Shift + +

d)

Alt+ Shift + +

51.

Để chèn ký tự đặc biệt (symbol) vào văn bản sử dụng nút lệnh nào?

a)

Equations

b)

Symbol

c)

Chart

d)

SmartArt

52.

Để chèn công thức toán học vào văn bản, sử dụng nút lệnh?

a)

Text box

b)

Drop Cap

c)

Quick Parts

d)

Equations

53.

Để tăng kích thước Font chữ lên 1 đơn vị, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + [

b)

Alt + [

c)

Ctrl + ]

d)

Alt + ]

54.

Để thiết đặt điểm dừng của Tab, sử dụng nút lệnh trong nhóm lệnh nào của thẻ Home?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Clipboard

d)

Editing

55.

Khi muốn làm việc với các cửa sổ khác tại thời điểm đang mở, sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

Alt + Tab

b)

Ctrl + Tab

c)

Shift + Tab

d)

Home + Tab

56.

Phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp trong bảng?

a)

Shift

b)

Tab

c)

Ctrl

d)

Enter

57.

Thuộc tính nào sau đây KHÔNG liên quan đến định dạng ký tự?

a)

Cỡ chữ, màu chữ.

b)

Kiểu chữ.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong văn bản.

d)

Font chữ.

58.

Muốn xem văn bản trước khi in, sử dụng thẻ lệnh nào?

a)

HOME

b)

INSERT

c)

DESIGN

d)

FILE

59.

Để xóa ký tự nằm bên phải con trỏ văn bản ta dùng phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Shift

60.

Muốn biết tệp văn bản đang mở có tất cả bao nhiêu từ, ta quan sát trên thanh nào của MS Word?

a)

QAT

b)

Title

c)

Status

d)

Ruler

61.

Để sắp xếp dữ liệu trong word chọn biểu tượng lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
62.

Để căn lề đều hai bên cho phần văn bản đã chọn, sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

63.

Để mở hộ thoại thay thế, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

64.

Khi làm việc với Shape, muốn đổ bóng cho cho shape chọn biểu tượng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
65.

Chế độ hiển thị mặc định khi khởi động Word là

a)

Read mode

b)

Web Layout

c)

Outline

d)

Print Layout

66.

Để mở hộp thoại Replace, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + Q

67.

Để chọn các đối tượng không liên tục trong Word, sử dụng phím nào trên bàn phím?

a)

Shift

b)

Tab

c)

Ctrl

d)

Alt

68.

Khi thực hiện tìm kiếm và thay thế, muốn tìm chính xác một từ nào đó tích chọn lệnh nào trong hộp thoại Find Options?

a)

Match case

b)

Find Whole Word Only

c)

Use Wildcards

d)

Sound Like

69.

khi tạo bảng trong Word, gồm có 5 hàng, 10 cột. Thì cần điền số cột vào hộp lệnh nào trong hộp thoại Insert Table?

a)

Number of Rows

b)

Number of Columns

c)

Autofit to content

d)

Autofit to window

70.

Để chèn tiêu đề đầu cho trang văn bản, thực hiện lệnh: Insert\ Header & Footer\ Header\ Edit Header

a)

Insert\ Header & Footer\ Header\ Edit Header

b)

Design\ Header & Footer\ Header\ Edit Header

c)

Layout\ Header & Footer\ Header\ Edit Header

d)

View\ Header & Footer\ Header\ Edit Header

71.

Để gắn thẻ cho hình ảnh như: đặt tiêu đề cho ảnh, hiển thị một số từ khóa mô ta ảnh...Sau khi nhấp phải chuột chọn ảnh, chọn Format Picture\

a)

File & Line \ Tex box

b)

Effects \ Alt Text

c)

Layout & Properties \ Text Box

d)

Layout & Properties \ Alt Text

72.

Để tạo danh sách đa cấp sử dụng nút lệnh nào trong thẻ lệnh Home của nhóm Paragraph?

a)
b)
c)
d)
73.

Để tách 1 bảng thành 2 bảng, sau khi chọn vị trí bảng cần tách chọn thẻ lệnh nào

a)

Format

b)

Design

c)

Insert

d)

Layout

74.

Để chuyển đổi giữa các cửa sổ đang mở trong Window, nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Home

d)

Alt + End

75.

Để chuyển đổi chế độ hiển thị đối với máy chiếu, sử dụng kết hợp phím nào?

a)

Win + G

b)

Win + Y

c)

Win + Z

d)

Win + P

76.

Lệnh nào bạn sẽ đặt 5 cột có cùng chiều rộng cột?

a)

Autofit

b)

Distribute Columns Evenly

c)

Align Columns

d)

Distribute Columns

77.

Nút lệnh này có chức năng gì trong Word?

a)

Chèn công thức toán học

b)

Chèn kí tự đặc biệt

c)

Cắt ảnh

d)

Chèn chữ lớn đầu đoạn

78.

Để vẽ được hình tròn trong Word khi sử dụng Shape, kết hợp với phím nào trên bàn phím?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

79.

Nhóm lệnh Show của thẻ lệnh View không chứa lệnh nào sau đây?

a)

Ruler

b)

Gridlines

c)

Outline

d)

Navigation Pane

80.

Để viết chữ vào Shapes, sau khi nhấp chuột phải vào Shape đó chọn

a)

Edit Point

b)

Wrap Text

c)

Format Shape

d)

Add Text

81.

Nhóm lệnh Margin không chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Top, Bottom

b)

Top, Bottom, Left

c)

Top, Bottom, Right, Gutter

d)

Before, After.

82.

Muốn thay đổi đường viền bảng đã chọn, trên tab lệnh Design \

a)

Shading

b)

Border

c)

Table Style

d)

Table Style Optons

83.

Muốn thay đổi kiểu, phong cách cho bảng. Trên thẻ lệnh Design của Table Tool chọn

a)

Table Style Options

b)

Table Styles

c)

Border

d)

Tables

84.

Thao tác nào sau đây tạo tiêu đề đầu cho trang văn bản?

Insert\

a)

Footer

b)

Comment

c)

Page Number

d)

Header

85.

Biểu tượng có mũi tên chỉ trong hình của thẻ lệnh Layout thực hiện chức năng gì khi thao tác với bảng?

a)

Thực hiện tính toán.

b)

Chuyển dữ liệu dạng văn bản sang bảng.

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Lặp lại tiêu đề các cột

86.

Thao tác sau đây thực hiện công việc gì?

Insert\illutrations\ shapes \ Flowchart \ Flowchart:Data

a)

Chèn biểu đồ vào văn bản

b)

Chèn hình khối vào văn bản.

c)

Tạo chữ lớn đầu đoạn.

d)

Tạo công thức toán học.

87.

Biểu tượng lệnh sau của thẻ lệnh Layout thực hiện chức năng gì khi thao tác với bảng?

a)

Gộp các ô

b)

Tách các ô

c)

căn chỉnh văn bản trong ô

d)

Chuyển dữ liệu sang bảng sang văn bản

88.

Khi thao tác với biểu đồ, muốn thay đổi kiểu hiển thị nhanh của biểu đồ, chọn thẻ lệnh nào?

a)

Layout

b)

Design

c)

Format

d)

View

89.

Khi thao tác với Shapes, muốn đặt vị trí của shapes đằng sau văn bản (chìm dưới văn bản), trong Wrap text chọn

a)

Top and Bottom

b)

In front of Text

c)

Behind Text

d)

Square