Font size
WorksheetsTMĐT (101-200)
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Internet khởi nguồn đầu tiên vào thời điểm nào
Năm 1968
Năm 1969
Năm 1970
Năm 1971
Theo tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU), thương mại điện tử được hiểu:
Là việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua mạng Internet, mạng truyền thông và các phương tiện điện tử khác
Là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các phương tiện điện tử, dựa trên việc xử lý và truyền số liệu điện tử dưới dạng văn bản, hình ảnh và âm thanh
Là toàn bộ các giao dịch mang tính thương mại được tiến hành bằng các phương tiện điện tử
Là các giao dịch mua bán được tiến hành bằng mạng Internet
"TMĐT bao gồm các hoạt động sản xuất, quảng cáo, bán hàng, phân phối sản phẩm, được mua bán và thanh toán trên mạng Internet và được giao nhận một cách hữu hình tất cả các sản phẩm cũng như những thông tin số hóa thông qua mạng Internet". Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:
Tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
Tổ chức hợp tác v phát triển kinh tế của Liên Hiệp Quốc (OECD)
Luật mẫu về TMĐT của Ủy ban Liên Hợp Quốc về Luật thương mại quốc tế (UNCITRAL)
Đặc điểm nào không phải của thương mại điện tử:
Là phương thức sử dụng phương tiện điện tử để thực hiện các hoạt động mua bán
Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
Thương mại điện tử có sự kế thừa, phát triển các hoạt động của thương mại truyền thống
Thương mại điện tử phát triển dựa trên khai thác, ứng dụng bởi yếu tố công nghệ
Các tổ chức chia sẻ thông tin qua mạng Internet nhằm phối hợp hiệu quả l thuộc giai đoạn:
Giai đoạn thương mại điện tử thông tin
Giai đoạn thương mại điện tử cộng tác
Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch
Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp
Việc cá biệt hóa cho phép các doanh nghiệp:
Sản xuất hàng loạt một lượng lớn các sản phẩm đối với xã hội
Sản xuất các sản phẩm mang tính cá nhân
Sản xuất lượng lớn các sản phẩm đồng nhất với nhau
Hiểu được nhu cầu xã hội để tạo ra sản phẩm thành công
Yếu tố nào không phải là chức năng của TMĐT
Truyền thông thông tin
Cải thiện phân phối tất cả hàng hóa qua mạng Internet
Cải thiện các quy trình kinh doanh
Cải thiện dịch vụ thông qua ứng dụng công nghệ
Với đặc điểm cá biệt sản phẩm của khách hàng, định giá căn cứ dựa trên:
Giá sản phẩm trên thị trường
Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
Chi phí sản xuất
Giá của sản phẩm tương tự như sản phẩm thông thường
Đặc điểm của thị trường điện tử là:
Kết nối người mua và người bán (1)
Người mua và người bán chủ yếu tìm kiếm thông tin giao dịch (2)
Được kiến tạo dựa trên ứng dụng của công nghệ Internet (3)
Cả (1) và (3)
Một doanh nghiệp cung cấp cho người sử dụng công cụ so sánh giá sẽ cho phép người sử dụng:
Đưa ra quyết định tốt nhất để mua sản phẩm
Tìm mức giá tốt nhất của sản phẩm giữa các nhà cung cấp là thành viên của site đó
Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên mạng Internet
Xác định giá sản phẩm phù hợp với sự chi trả
Việt Nam chính thức kết nối thành công với internet thế giới năm bao nhiêu:
Năm 1985
Năm 1997
Năm 2000
Năm 2003
"Thương mại điện tử cung cấp một địa điểm hợp nhất cho những thành viên của cộng đồng để học hỏi, trao đi v hợp tác". Đây l khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:
Góc độ cộng đồng
Góc độ quá trình kinh doanh
Góc độ hợp tác
Góc độ dịch vụ
3P trong mô hình không gian 3P là:
Product, Process và Player
Product, Place và Promotion
People, Process và Price
Product, Process và People
Website go-indochine.com là nhà cung cấp dịch vụ đang toàn tại dưới dạng thức:
Loại hình tổ chức thương mại điện tử toàn phần
Loại hình tổ chức thương mại điện tử từng phần
Loại hình tổ chức thương mại truyền thống
Tất cả các đáp án trên
Website tuduyketoan.com là mô hình kinh doanh cung cấp dịch vụ nào:
Giáo dục, đào tạo
Tin tức, thông tin
Dịch vụ mua sắm
Tất cả các đáp án
Chiến lược mũi nhọn trong quyết định thay đi hình thức kinh doanh của website go-indochine.com là gì:
Mở website go-indochine.com
Nâng cấp website của công ty
Xây dựng uy tín với đối tác
Tập trung bán hàng v marketing trực tuyến
Triết lý kinh doanh của tuduyketoan.com là gì:
Tập trung vo chất lượng
Làm việc theo phương pháp tư duy logic sáng tạo
Quan tâm tới nguyện vọng v sự lựa chọn của người học
Tất cả các đáp án
Nhận định nào là lợi ích của các nhà kinh doanh bất động sản trực tuyến:
Cho phép tiến hành ký kết hợp đồng trực tuyến
Tiết kiệm nhiều chi phí, nhân lực, thời gian
Sắp xếp kết quả tìm kiếm bất động sản theo số lượng người vào xem
Khó tìm kiếm thông tin
Thuật ngữ nào được sử dụng cùng nghĩa với thuật ngữ thương mại điện tử:
Thương mại online (1)
Thương mại số hóa (2)
Thương mại điện tử thuần ty(3)
Cả (1) v (2)
Thương mại điện tử và Kinh doanh điện tử:
Giống nhau
Khác nhau
Giao thoa
Không có đáp án đúng
Lợi ích của thương mại điện tử với xã hội là:
Giảm chi phí xử lý đơn đặt hàng
Gia tăng lòng trung thành
Giảm ô nhiễm môi trường
Tất cả các đáp án
Khi phát triển sang thị trường Nhật Bản, Dell gặp thất bại vì thiết kế giao diện bằng nền đen v chữ trắng. Đây l trở ngại mang tính:
Kỹ thuật (1)
Phi kỹ thuật (2)
Cả (1) và (2)
Không có đáp án đúng
Lợi ích cơ bản nhất của thương mại điện tử với doanh nghiệp là:
Mở rộng thị trường
Giảm chi phí
Hoàn thiện chuỗi cung ứng
Nâng cao chất lượng dịch vụ
Loại hình t chức thương mại điện tử 'click and mortar' được tạo bởi 3 yếu tố 3P: sản phẩm (P1),….(P2), các tác nhân tham gia (P3) v mang đặc điểm gì?
Các quá trình (P2) và trong đó có ít nhất một yếu tố là số hóa
Các quá trình (P2) và trong đó ba yếu tố là số hóa
xúc tiến (P2) và trong đó ba yếu tố là số hóa
xúc tiến (P2) và trong đó có ít nhất một yếu tố là số hóa
Thương mại điện tử là tạo khả năng đào tạo và giáo dục trực tuyến ở các trường phổ thông, đại học và các tổ chức khác bao gồm cả các doanh nghiệp. Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:
Góc độ giáo dục
Góc độ đào tạo
Góc độ hợp tác
Góc độ dịch vụ
Mạng tiền thân của mạng toàn cầu Internet là :
Mạng NSFNET
Mạng MILNET
Mạng ARPANET
Mạng EUNET
Trong những website sau đây, những website nào không kinh doanh theo mô hình C2C?
Vatgia.com
Enbac.com
Rongbay.com
Ben.vn
Những website nào sau đây không phải l website B2C:
Dell.com
Walàmart.com
Ebay.com
Alibaba.com
Amazon cung cấp cả sản phẩm vật lý lẫn sản phẩm số hóa, Amazon hon toàn bán hàng qua website m không có cửa hàng vật lý, mô hình của Amazon.com thuộc loại hình thương mại điện tử nào:
Thương mại điện tử toàn phần (1)
Thương mại điện tử từng phần (2)
Thương mại truyền thống (3)
Cả (1) và (2)
Dịch vụ được cung cấp trong thương mại di động (M-commerce) :
Tài chính di động
Đấu thầu điện tử
Hải quan điên tử
Bảo mật thông tin
Loại hình kinh doanh nào sau đây l của Chodientu.vn:
B2E
B2B
C2C
B2G
Những dịch vụ nào chưa được cung cấp tại Việt Nam:
Giấy khai sinh điện tử
Hải quan điện tử
Thuế điện tử
Đấu giá điện tử
Đâu là lợi ích của hình thức mua theo nhóm:
Sản phẩm v dịch vụ có giá rẻ hơn (1)
Các doanh nghiệp giải phóng được hàng toàn nhiều hơn (2)
Sản phẩm v dịch vụ không có tính cá biệt v đặc trưng (3)
Cả (1) và (2)
Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:
Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
Tâm lý tiêu dùng của khách hàng
Thị trường tiềm năng nhỏ
Cả (1) v (2)
Tại Việt Nam chính phủ CHƯA cung cấp dịch vụ nào cho doanh nghiệp (G2B) trong số các dịch vụ sau:
Cấp Visa điện tử
Hải quan điện tử
Hỗ trợ thông tin điện tử
Kê khai thuế điện tử
Muare.vn cho phép các doanh nghiệp tạo gian hàng trên website của mình v thu phí dịch vụ từ các gian hàng đó. Mô hình kinh doanh điện tử nào Muare.vn đang áp dụng:
Nh cung cấp cộng đồng
Nh cung cấp dịch vụ
Nh bán lẻ điện tử
Nh tạo thị trường
Yếu tố nào KHÔNG phải chức năng của nh tạo thị trường điện tử:
Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
Kết nối người mua v người bán
Thực hiện hoạt động mua bán
Cả (1) và (2)
Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm đưa người mua v người bán lại với nhau. Đây l mô hình kinh doanh:
Nh tạo thị trường
Nh cung cấp nội dung
Nh bán lẻ điện tử
Nh cung cấp dịch vụ
Nhận định nào KHÔNG phải l lợi thế của ngân hàng trực tuyến:
Trao đi trực tiếp với nhân viên ngân hàng
Thanh toán hóa đơn trực tuyến
Truy cập bất cứ lc nào
Chuyển khoản điện tử
Thuật ngữ "Click and brick" trong thương mại điện tử dùng để nói đến:
Thương mại điện tử từng phần
Thương mại điện tử toàn phần
Kinh doanh điện tử
Thương mại điện tử thuần túy
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của ứng dụng Thương mại điện tử:
Chi phí đầu tư ban đầu lớn
Tăng phúc lợi xã hội
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
Giảm chi phí kinh doanh
Theo cách hiểu rộng nhất hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng.... để tiến hành các hoạt động thương mại:
Internet
Các mạng truyền thông
Mạng truyền thông di động
Thiết bị số cá nhân
Lợi ích nào KHÔNG phải l lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:
Chuyên môn hóa người bán
Giảm chi phí
Hoàn thiện chuỗi cung ứng
Xâm nhập các thông tin về thanh toán
Vấn đề nào l hạn chế của thương mại điện tử:
Đòi hỏi đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin
Khả năng mở rộng thị trường
Khả năng hoạt động 24/7
Tạo lập mạng lưới nh phân phối v người cung cấp
Nhận định nào dưới đây l lợi ích của thương mại điện tử:
Các cá nhân có thể giao dịch dễ dàng hơn
Không giới hạn về băng thông ngnh viễn thông
Mua hàng trực tuyến tương tự như mua hàng truyền thống
Không gặp rủi ro trong quá trình mua bán
Loại hình doanh nghiệp nào sau đây lalà sự kết hợp giữa thương mại điện tử và thương mại truyền thống:
Tổ chức thương mại truyền thống
"Brick and mortar"
Công ty thương mại điện tử toàn phần
"Click and brick"
Doanh nghiệp du lịch trực tuyến v doanh nghiệp du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về:
Sản phẩm du lịch
Giá tour du lịch
Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin du lịch
Chất lượng dịch vụ du lịch
Người bán muốn thay đi sản phẩm, dịch vụ cho phù hợp với nhu cầu riêng biệt của khách hàng để:
Có thể định giá cao hơn
Giảm chi phí
Khách hàng chỉ thích những sản phẩm cá biệt hoá
Tiếp cận toàn cầu
Thương mại điện tử l việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua:
Mạng truyền thông
Mạng Intranet
Mạng Internet
Mạng Extranet
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của thương mại điện tử:
Vấn đề an toàn giao dịch
Văn hoá của những người sử dụng Internet
Thói quen mua sắm truyền thống
Tạo động lực giúp giảm giá bán
Chỉ ra lợi ích của thương mại điện tử:
Mua sắm theo thời gian thực
Tốc độ truyền tải thông tin qua Internet chưa đủ lớn
Khách hàng yên tâm về an toàn trong thương mại điện tử
Vấn đề lý luận v thực tiễn thương mại điện tử đang được hon thiện
"Click and mortar" được sử dụng cho loại hình t chức:
Thương mại truyền thống
Thương mại điện tử từng phần
Thương mại điện tử thuần túy
Kinh doanh điện tử
Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội:
Cải thiện niềm tin khách hàng
Thanh toán không sử dụng tiền mặt
Tiếp cận các dịch vụ công
Giảm thiểu rủi ro trong giao dịch
Lợi ích nào KHÔNG phải l lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:
Tạo lập các mô hình kinh doanh mới
Cung cấp dịch vụ công
Không hạn chế về không gian và thời gian
Tiến hành giao dịch trong thời gian thực
Vấn đề nào là hạn chế của thương mại điện tử :
Khả năng mở rộng thị trường
Mua bán trong thời gian thực
Tạo lập mạng lưới nhà phân phối và người cung cấp
Khả năng tiếp cận khách hàng mục tiêu
Lợi ích nào KHÔNG phải l lợi ích của ứng dụng TMĐT đối với tổ chức, doanh nghiệp
Tạo lập các mô hình kinh doanh mới
Không hạn chế về không gian và thời gian
Cung cấp các dịch vụ công
Hoàn thiện chuỗi cung ứng
DN du lịch trực tuyến và DN du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về:
Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin du lịch
Địa điểm du lịch
Chất lượng dịch vụ
giá tour
Việc phân loại các loại hình thương mại điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên :
A. Môi trường kinh doanh truyền thống
B. Bản chất và xác định chủ thể tham gia
C. Sản phẩm, dịch vụ, thông tin
D. Cung cầu trên thị trường điện tử
Việc phân loại các loại hình thương mại điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên :
Môi trường kinh doanh thương mại truyền thống
Sản phẩm, dịch vụ, thông tin
Công nghệ áp dụng
Bản chất và các đối tượng thực hiện giao dịch
Hoạt động cho phép các đối tượng có thể trao đi, chia sẻ các thông tin, dữ liệu một cách trực tiếp v không cần truy cập vo một máy chủ chung. Loại hình thương mại điện tử áp dụng :
A. C2C
B. B2C
C. P2P
D. C2B
Walàmart.com đang áp dụng loại hình t chức thương mại điện tử nào?
A. Thương mại truyền thống
B. Kinh doanh điện tử
C. Thương mại thuần ty
D. Thương mại điện tử từng phần
Nhận định nào sau đây l lợi ích của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng:
A. Thay đi thói quen mua hàng
B. Chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật lớn
C. Cung cấp sản phẩm mang tính cá biệt hóa
D. Tiến hành giao dịch trong thời gian thực
Các khẳng định dưới đây khẳng định nào SAI:
TMĐT hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống (1)
TMĐT giúp DN mở rộng thị trường với chi phí thấp (2)
TMĐT cũng giống với TM truyền thống đều bị giới hạn về mặt không gian (3)
Cả (1) và (3)
Sự khác biệt cơ bản giữa loại hình dịch vụ do các công ty du lịch trực tuyến cung cấp so với các công ty du lịch truyền thống:
Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày
Cung cấp nhiều loại dịch vụ
Cung cấp dịch vụ với giá thấp hơn
Nâng cao chất lượng phục vụ
Du lịch trực tuyến khác gì so với du lịch truyền thống:
Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày (1)
Cung cấp nhiều loại dịch vụ (2)
Hỗ trợ khách hàng tốt hơn (3)
Cả (1) và (3)
Website Amazon.com thực hiện việc bán sách điện tử (ebook) cho khách hàng, loại hình kinh doanh của Amazon được gọi l:
Thương mại điện tử toàn phần (1)
Thương mại điện tử từng phần (2)
Thương mại truyền thống (3)
Cả (1) và (2)
Nhân định nào dưới đây KHÔNG phải là lợi ích của đào tạo trực tuyến:
Tương tác trực tiếp giữa người dạy và người học
Giảm chi phí đào tạo
Thuận tiện cho người học
Chương trình học đa dạng
Nhận định nào dưới đây l lợi ích của đo tạo trực tuyến:
Giảm chi phí
Tương tác trực tiếp
Thảo luận nhóm
Phụ thuộc lớn vo phần cứng v phần mềm
Tính cá biệt của khách hàng l:
Sản xuất hàng hóa v dịch vụ theo đơn đặt hàng mang tính cá nhân (1)
Cho phép khách hàng trực tiếp tham gia quá trình thiết kế, tạo ra sản phẩm (2)
Giảm chi phí sản xuất (3)
Cả (1) và (2)
Thị trường điện tử l:
Kết nối người mua v người bán
Gia tăng được lượng thông tin, tốc độ truyền tải thông tin
Người mua v người bán chủ yếu tìm kiếm thông tin giao dịch
Không có sự tham gia của bên trung gian thứ ba
Website nào dưới đây không phải l máy tìm kiếm thông tin (search engine):
www.google.com
www. quote.com
www.ask.com
www.altheweb.com
Nhận định nào dưới đây không phải l hạn chế của thương mại điện tử:
Cần có các phần mềm v hệ thống mạng
Tâm lý, thói quen tiêu dùng của khách hàng
Mở rộng thị trường
Chi phí đầu tư lớn
Yếu tố nào sau đây được sử dụng để phân định các loại hình t chức thương mại điện tử:
Các quá trình thực hiện
Các phương tiện thanh toán
Các mạng truyền thông
Các máy chủ web
Website nào dưới đây không hoạt động với mô hình bán lẻ điện tử:
Amazon.com
Walàmart.com
Zappos.com
Linkedin.com
Website nào khác với những website còn lại:
Yeucahat.com
Mp3.com
Tainhacchuong.vn
Alphabooks.vn
Checkinvietnam.com cung cấp dịch vụ nào:
Đặt phòng trực tuyến (1)
Đặt tour du lịch trực tuyến (2)
Dịch vụ đo tạo trực tuyến (3)
Cả (1) v (2)
Mô hình kinh doanh l một phương pháp tiến hành kinh doanh, qua đó doanh nghiệp có được doanh thu điều kiện cơ bản để toàn tại v phát triển trên thị trường". Đây là quan điểm của ai?
Timmers
Schneider
Turban
Hamel
Trong những website dưới đây, những cặp website nào l đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau:
Muachung.vn và Nhommua.vn
Thegioididong.com.vn và Pico.vn
Ebay.com và Alibaba.com
Mp3.com và Zing.vn
……… l nhân tố duy nhất liên quan đến các vấn đề về chi phí v lợi nhuận của một mô hình kinh doanh.
Mục tiêu giá trị
Mô hình doanh thu
Cơ hội thị trường
Môi trường cạnh tranh
Trong những website sau đây, website nào có nguồn thu chủ yếu từ quảng cáo:
Vinabook.com.vn
Hotdeal.vn
Ngoisao.net
Enbac.com
Tailieu.vn thu tiền của khách hàng v cho phép download số lượng ti liệu giới hạn, trong một khoảng thời gian nhất định trên website, doanh thu của tailieu.vn l:
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu liên kết
Doanh thu đăng ký
Doanh thu phí giao dịch
Đặc điểm chung nhất của những website sau đây l gì: yahoo.com, google.com, facebook.com,mp3.com, consumerreports.org
Đều l mô hình kinh doanh B2B
Sản phẩm, dịch vụ l số hóa
Doanh thu chủ yếu l từ quảng cáo
Đều l công cụ tìm kiếm
Vnemart.com.vn l một Website giúp các doanh nghiệp đưa thông tin về bản thân doanh nghiệp v hàng hóa doanh nghiệp cần mua, cần bán v thu phí thành viên từ các doanh nghiệp. Vnemart.com.vn đang áp dụng mô hình kinh doanh:
sàn giao dịch
Nh phân phối điện tử
Nh môi giới giao dịch B2B
Nh kiến tạo thị trường
Công ty A thu hút các doanh nghiệp khác bán hàng trên website của mình và thu phí cố định hàng tháng. Mô hình doanh thu chủ yếu m công ty A áp dụng là:
Mô hình doanh thu bán hàng
Mô hình thu phí đăng kí
Mô hình thu phí giao dịch
Mô hình doanh thu quảng cáo
GE Aircraft Engines bán qua Website các chi tiết, phụ tùng cho các xưởng, các doanh nghiệp sửa chữa máy bay. Doanh nghiệp đang áp dụng mô hình kinh doanh:
Nh bán lẻ điện tử
Nh phân phối điện tử
Nh môi giới giao dịch B2B
Trung gian thông tin
Cách thức m qua đó doanh nghiệp có được doanh thu trên thị trường, doanh thu đó tạo ra lợi nhuận v lợi nhuận đó trên vốn đầu tư lớn hơn các hình thức đầu tư khác. Đây là khái niệm về:
Mô hình doanh thu
Mô hình kinh doanh
Chiến lược thị trường
Mục tiêu giá trị
Một Website cung cấp bi hát miễn phí, nhận đặt logo từ các t chức, doanh nghiệp trên website của mình v thu phí theo thời gian duy trì v kích cỡ logo. Đây là mô hình doanh thu:
Quảng cáo
Phí liên kết
Phí giao dịch
Đăng ký
sàn giao dịch điện tử nhằm mục đích:
Kết nối người mua v người bán theo từng ngnh hàng
Kết nối người mua v người bán của nhiều ngnh hàng
Kết nối người mua v người bán trên một vùng lãnh th
Tất cả các phương án
Website C là nh cung cấp nội dung miễn phí, nhận đặt logo của các doanh nghiệp đối tác v thu phí theo số lượt click. Doanh nghiệp C đang áp dụng mô hình doanh thu:
Liên kết
Phí giao dịch
Quảng cáo
Đăng ký
"…….. là một phương pháp tiến hành kinh doanh qua đó doanh nghiệp có được doanh thu trên thị trường, là cơ sở để các doanh nghiệp toàn tại v phát triển".
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu liên kết
Mô hình kinh doanh
Mô hình doanh thu
Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Z, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 60.000 VNĐ/ tháng hoặc 650.000 VNĐ/năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của công ty Z là:
Mô hình thu phí giao dịch
Mô hình doanh thu đăng ký
Mô hình doanh thu bán hàng
Mô hình doanh thu quảng cáo
Một doanh nghiệp có doanh thu từ việc bán các bản nhạc trực truyến qua website của mình. Mô hình doanh thu của doanh nghiệp là:
Doanh thu bán hàng
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu liên kết
Doanh thu đăng ký
Một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lưu tr website v thu phí dịch vụ cho cả năm. Mô hình doanh thu m doanh nghiệp áp dụng là mô hình:
Doanh thu đăng ký
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu phí giao dịch
Doanh thu liên kết
Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Consumer Reports Online, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 5,95 USD/1 tháng hoặc 26 USD/1 năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của Consumer Reports Online là:
Mô hình thu phí giao dịch
Mô hình doanh thu bán hàng
Mô hình doanh thu quảng cáo
Mô hình doanh thu đăng kí
".........là cách thức để sản phẩm, dịch vụ của một doanh nghiệp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng v của thị trường":
Mô hình doanh thu
Cơ hội thị trường
Các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
Mục tiêu giá trị
Doanh nghiệp X chuyên môn hóa trong lĩnh vực cho các doanh nghiệp thuê các phần mềm ứng dụng trên cơ sở Internet. Mô hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:
Nh cung cấp dịch vụ B2B
Nh phân phối điện tử
Nh môi giới giao dịch B2B
Trung gian thông tin
Website X hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các giao dịch thông qua website v thu phí giao dịch từ các thành viên. X đang áp dụng mô hình kinh doanh:
Nh cung cấp cộng đồng
Nh kiến tạo thị trường
Nh môi giới giao dịch B2B
Thị trường/sàn giao dịch
Website chodientu.vn tạo điều kiện cho các cá nhân mua bán sản phẩm, hàng hóa với nhau v thu phí dịch vụ từ những người mua bán đó. Loại mô hình kinh doanh chodientu.vn đang áp dụng:
Nh trung gian giao dịch
Nh cung cấp cộng đồng
Cổng thông tin
Nh kiến tạo thị trường
Website Vnemart.com.vn hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các giao dịch thông qua website v thu phí hàng năm từ các doanh nghiệp thành viên. Vnemart đang áp dụng mô hình doanh thu:
Bán hàng
Phí liên kết
Phí đăng ký/thuê bao
Phí quảng cáo
