wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT (101-200)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Internet khởi nguồn đầu tiên vào thời điểm nào

a)

Năm 1968

b)

Năm 1969

c)

Năm 1970

d)

Năm 1971

2.

Theo tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU), thương mại điện tử được hiểu:

a)

Là việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua mạng Internet, mạng truyền thông và các phương tiện điện tử khác

b)

Là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các phương tiện điện tử, dựa trên việc xử lý và truyền số liệu điện tử dưới dạng văn bản, hình ảnh và âm thanh

c)

Là toàn bộ các giao dịch mang tính thương mại được tiến hành bằng các phương tiện điện tử

d)

Là các giao dịch mua bán được tiến hành bằng mạng Internet

3.

"TMĐT bao gồm các hoạt động sản xuất, quảng cáo, bán hàng, phân phối sản phẩm, được mua bán và thanh toán trên mạng Internet và được giao nhận một cách hữu hình tất cả các sản phẩm cũng như những thông tin số hóa thông qua mạng Internet". Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:

a)

Tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Tổ chức hợp tác v phát triển kinh tế của Liên Hiệp Quốc (OECD)

d)

Luật mẫu về TMĐT của Ủy ban Liên Hợp Quốc về Luật thương mại quốc tế (UNCITRAL)

4.

Đặc điểm nào không phải của thương mại điện tử:

a)

Là phương thức sử dụng phương tiện điện tử để thực hiện các hoạt động mua bán

b)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

c)

Thương mại điện tử có sự kế thừa, phát triển các hoạt động của thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện tử phát triển dựa trên khai thác, ứng dụng bởi yếu tố công nghệ

5.

Các tổ chức chia sẻ thông tin qua mạng Internet nhằm phối hợp hiệu quả l thuộc giai đoạn:

a)

Giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

Giai đoạn thương mại điện tử cộng tác

c)

Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch

d)

Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp

6.

Việc cá biệt hóa cho phép các doanh nghiệp:

a)

Sản xuất hàng loạt một lượng lớn các sản phẩm đối với xã hội

b)

Sản xuất các sản phẩm mang tính cá nhân

c)

Sản xuất lượng lớn các sản phẩm đồng nhất với nhau

d)

Hiểu được nhu cầu xã hội để tạo ra sản phẩm thành công

7.

Yếu tố nào không phải là chức năng của TMĐT

a)

Truyền thông thông tin

b)

Cải thiện phân phối tất cả hàng hóa qua mạng Internet

c)

Cải thiện các quy trình kinh doanh

d)

Cải thiện dịch vụ thông qua ứng dụng công nghệ

8.

Với đặc điểm cá biệt sản phẩm của khách hàng, định giá căn cứ dựa trên:

a)

Giá sản phẩm trên thị trường

b)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

c)

Chi phí sản xuất

d)

Giá của sản phẩm tương tự như sản phẩm thông thường

9.

Đặc điểm của thị trường điện tử là:

a)

Kết nối người mua và người bán (1)

b)

Người mua và người bán chủ yếu tìm kiếm thông tin giao dịch (2)

c)

Được kiến tạo dựa trên ứng dụng của công nghệ Internet (3)

d)

Cả (1) và (3)

10.

Một doanh nghiệp cung cấp cho người sử dụng công cụ so sánh giá sẽ cho phép người sử dụng:

a)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua sản phẩm

b)

Tìm mức giá tốt nhất của sản phẩm giữa các nhà cung cấp là thành viên của site đó

c)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên mạng Internet

d)

Xác định giá sản phẩm phù hợp với sự chi trả

11.

Việt Nam chính thức kết nối thành công với internet thế giới năm bao nhiêu:

a)

Năm 1985

b)

Năm 1997

c)

Năm 2000

d)

Năm 2003

12.

"Thương mại điện tử cung cấp một địa điểm hợp nhất cho những thành viên của cộng đồng để học hỏi, trao đi v hợp tác". Đây l khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:

a)

Góc độ cộng đồng

b)

Góc độ quá trình kinh doanh

c)

Góc độ hợp tác

d)

Góc độ dịch vụ

13.

3P trong mô hình không gian 3P là:

a)

Product, Process và Player

b)

Product, Place và Promotion

c)

People, Process và Price

d)

Product, Process và People

14.

Website go-indochine.com là nhà cung cấp dịch vụ đang toàn tại dưới dạng thức:

a)

Loại hình tổ chức thương mại điện tử toàn phần

b)

Loại hình tổ chức thương mại điện tử từng phần

c)

Loại hình tổ chức thương mại truyền thống

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Website tuduyketoan.com là mô hình kinh doanh cung cấp dịch vụ nào:

a)

Giáo dục, đào tạo

b)

Tin tức, thông tin

c)

Dịch vụ mua sắm

d)

Tất cả các đáp án

16.

Chiến lược mũi nhọn trong quyết định thay đi hình thức kinh doanh của website go-indochine.com là gì:

a)

Mở website go-indochine.com

b)

Nâng cấp website của công ty

c)

Xây dựng uy tín với đối tác

d)

Tập trung bán hàng v marketing trực tuyến

17.

Triết lý kinh doanh của tuduyketoan.com là gì:

a)

Tập trung vo chất lượng

b)

Làm việc theo phương pháp tư duy logic sáng tạo

c)

Quan tâm tới nguyện vọng v sự lựa chọn của người học

d)

Tất cả các đáp án

18.

Nhận định nào là lợi ích của các nhà kinh doanh bất động sản trực tuyến:

a)

Cho phép tiến hành ký kết hợp đồng trực tuyến

b)

Tiết kiệm nhiều chi phí, nhân lực, thời gian

c)

Sắp xếp kết quả tìm kiếm bất động sản theo số lượng người vào xem

d)

Khó tìm kiếm thông tin

19.

Thuật ngữ nào được sử dụng cùng nghĩa với thuật ngữ thương mại điện tử:

a)

Thương mại online (1)

b)

Thương mại số hóa (2)

c)

Thương mại điện tử thuần ty(3)

d)

Cả (1) v (2)

20.

Thương mại điện tử và Kinh doanh điện tử:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Giao thoa

d)

Không có đáp án đúng

21.

Lợi ích của thương mại điện tử với xã hội là:

a)

Giảm chi phí xử lý đơn đặt hàng

b)

Gia tăng lòng trung thành

c)

Giảm ô nhiễm môi trường

d)

Tất cả các đáp án

22.

Khi phát triển sang thị trường Nhật Bản, Dell gặp thất bại vì thiết kế giao diện bằng nền đen v chữ trắng. Đây l trở ngại mang tính:

a)

Kỹ thuật (1)

b)

Phi kỹ thuật (2)

c)

Cả (1) và (2)

d)

Không có đáp án đúng

23.

Lợi ích cơ bản nhất của thương mại điện tử với doanh nghiệp là:

a)

Mở rộng thị trường

b)

Giảm chi phí

c)

Hoàn thiện chuỗi cung ứng

d)

Nâng cao chất lượng dịch vụ

24.

Loại hình t chức thương mại điện tử 'click and mortar' được tạo bởi 3 yếu tố 3P: sản phẩm (P1),….(P2), các tác nhân tham gia (P3) v mang đặc điểm gì?

a)

Các quá trình (P2) và trong đó có ít nhất một yếu tố là số hóa

b)

Các quá trình (P2) và trong đó ba yếu tố là số hóa

c)

xúc tiến (P2) và trong đó ba yếu tố là số hóa

d)

xúc tiến (P2) và trong đó có ít nhất một yếu tố là số hóa

25.

Thương mại điện tử là tạo khả năng đào tạo và giáo dục trực tuyến ở các trường phổ thông, đại học và các tổ chức khác bao gồm cả các doanh nghiệp. Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:

a)

Góc độ giáo dục

b)

Góc độ đào tạo

c)

Góc độ hợp tác

d)

Góc độ dịch vụ

26.

Mạng tiền thân của mạng toàn cầu Internet là :

a)

Mạng NSFNET

b)

Mạng MILNET

c)

Mạng ARPANET

d)

Mạng EUNET

27.

Trong những website sau đây, những website nào không kinh doanh theo mô hình C2C?

a)

Vatgia.com

b)

Enbac.com

c)

Rongbay.com

d)

Ben.vn

28.

Những website nào sau đây không phải l website B2C:

a)

Dell.com

b)

Walàmart.com

c)

Ebay.com

d)

Alibaba.com

29.

Amazon cung cấp cả sản phẩm vật lý lẫn sản phẩm số hóa, Amazon hon toàn bán hàng qua website m không có cửa hàng vật lý, mô hình của Amazon.com thuộc loại hình thương mại điện tử nào:

a)

Thương mại điện tử toàn phần (1)

b)

Thương mại điện tử từng phần (2)

c)

Thương mại truyền thống (3)

d)

Cả (1) và (2)

30.

Dịch vụ được cung cấp trong thương mại di động (M-commerce) :

a)

Tài chính di động

b)

Đấu thầu điện tử

c)

Hải quan điên tử

d)

Bảo mật thông tin

31.

Loại hình kinh doanh nào sau đây l của Chodientu.vn:

a)

B2E

b)

B2B

c)

C2C

d)

B2G

32.

Những dịch vụ nào chưa được cung cấp tại Việt Nam:

a)

Giấy khai sinh điện tử

b)

Hải quan điện tử

c)

Thuế điện tử

d)

Đấu giá điện tử

33.

Đâu là lợi ích của hình thức mua theo nhóm:

a)

Sản phẩm v dịch vụ có giá rẻ hơn (1)

b)

Các doanh nghiệp giải phóng được hàng toàn nhiều hơn (2)

c)

Sản phẩm v dịch vụ không có tính cá biệt v đặc trưng (3)

d)

Cả (1) và (2)

34.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Tâm lý tiêu dùng của khách hàng

c)

Thị trường tiềm năng nhỏ

d)

Cả (1) v (2)

35.

Tại Việt Nam chính phủ CHƯA cung cấp dịch vụ nào cho doanh nghiệp (G2B) trong số các dịch vụ sau:

a)

Cấp Visa điện tử

b)

Hải quan điện tử

c)

Hỗ trợ thông tin điện tử

d)

Kê khai thuế điện tử

36.

Muare.vn cho phép các doanh nghiệp tạo gian hàng trên website của mình v thu phí dịch vụ từ các gian hàng đó. Mô hình kinh doanh điện tử nào Muare.vn đang áp dụng:

a)

Nh cung cấp cộng đồng

b)

Nh cung cấp dịch vụ

c)

Nh bán lẻ điện tử

d)

Nh tạo thị trường

37.

Yếu tố nào KHÔNG phải chức năng của nh tạo thị trường điện tử:

a)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

b)

Kết nối người mua v người bán

c)

Thực hiện hoạt động mua bán

d)

Cả (1) và (2)

38.

Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm đưa người mua v người bán lại với nhau. Đây l mô hình kinh doanh:

a)

Nh tạo thị trường

b)

Nh cung cấp nội dung

c)

Nh bán lẻ điện tử

d)

Nh cung cấp dịch vụ

39.

Nhận định nào KHÔNG phải l lợi thế của ngân hàng trực tuyến:

a)

Trao đi trực tiếp với nhân viên ngân hàng

b)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

c)

Truy cập bất cứ lc nào

d)

Chuyển khoản điện tử

40.

Thuật ngữ "Click and brick" trong thương mại điện tử dùng để nói đến:

a)

Thương mại điện tử từng phần

b)

Thương mại điện tử toàn phần

c)

Kinh doanh điện tử

d)

Thương mại điện tử thuần túy

41.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của ứng dụng Thương mại điện tử:

a)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

d)

Giảm chi phí kinh doanh

42.

Theo cách hiểu rộng nhất hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng.... để tiến hành các hoạt động thương mại:

a)

Internet

b)

Các mạng truyền thông

c)

Mạng truyền thông di động

d)

Thiết bị số cá nhân

43.

Lợi ích nào KHÔNG phải l lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:

a)

Chuyên môn hóa người bán

b)

Giảm chi phí

c)

Hoàn thiện chuỗi cung ứng

d)

Xâm nhập các thông tin về thanh toán

44.

Vấn đề nào l hạn chế của thương mại điện tử:

a)

Đòi hỏi đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin

b)

Khả năng mở rộng thị trường

c)

Khả năng hoạt động 24/7

d)

Tạo lập mạng lưới nh phân phối v người cung cấp

45.

Nhận định nào dưới đây l lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Các cá nhân có thể giao dịch dễ dàng hơn

b)

Không giới hạn về băng thông ngnh viễn thông

c)

Mua hàng trực tuyến tương tự như mua hàng truyền thống

d)

Không gặp rủi ro trong quá trình mua bán

46.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây lalà sự kết hợp giữa thương mại điện tử và thương mại truyền thống:

a)

Tổ chức thương mại truyền thống

b)

"Brick and mortar"

c)

Công ty thương mại điện tử toàn phần

d)

"Click and brick"

47.

Doanh nghiệp du lịch trực tuyến v doanh nghiệp du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về:

a)

Sản phẩm du lịch

b)

Giá tour du lịch

c)

Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin du lịch

d)

Chất lượng dịch vụ du lịch

48.

Người bán muốn thay đi sản phẩm, dịch vụ cho phù hợp với nhu cầu riêng biệt của khách hàng để:

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí

c)

Khách hàng chỉ thích những sản phẩm cá biệt hoá

d)

Tiếp cận toàn cầu

49.

Thương mại điện tử l việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua:

a)

Mạng truyền thông

b)

Mạng Intranet

c)

Mạng Internet

d)

Mạng Extranet

50.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của thương mại điện tử:

a)

Vấn đề an toàn giao dịch

b)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

c)

Thói quen mua sắm truyền thống

d)

Tạo động lực giúp giảm giá bán

51.

Chỉ ra lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Mua sắm theo thời gian thực

b)

Tốc độ truyền tải thông tin qua Internet chưa đủ lớn

c)

Khách hàng yên tâm về an toàn trong thương mại điện tử

d)

Vấn đề lý luận v thực tiễn thương mại điện tử đang được hon thiện

52.

"Click and mortar" được sử dụng cho loại hình t chức:

a)

Thương mại truyền thống

b)

Thương mại điện tử từng phần

c)

Thương mại điện tử thuần túy

d)

Kinh doanh điện tử

53.

Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội:

a)

Cải thiện niềm tin khách hàng

b)

Thanh toán không sử dụng tiền mặt

c)

Tiếp cận các dịch vụ công

d)

Giảm thiểu rủi ro trong giao dịch

54.

Lợi ích nào KHÔNG phải l lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:

a)

Tạo lập các mô hình kinh doanh mới

b)

Cung cấp dịch vụ công

c)

Không hạn chế về không gian và thời gian

d)

Tiến hành giao dịch trong thời gian thực

55.

Vấn đề nào là hạn chế của thương mại điện tử :

a)

Khả năng mở rộng thị trường

b)

Mua bán trong thời gian thực

c)

Tạo lập mạng lưới nhà phân phối và người cung cấp

d)

Khả năng tiếp cận khách hàng mục tiêu

56.

Lợi ích nào KHÔNG phải l lợi ích của ứng dụng TMĐT đối với tổ chức, doanh nghiệp

a)

Tạo lập các mô hình kinh doanh mới

b)

Không hạn chế về không gian và thời gian

c)

Cung cấp các dịch vụ công

d)

Hoàn thiện chuỗi cung ứng

57.

DN du lịch trực tuyến và DN du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về:

a)

Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin du lịch

b)

Địa điểm du lịch

c)

Chất lượng dịch vụ

d)

giá tour

58.

Việc phân loại các loại hình thương mại điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên :

a)

A. Môi trường kinh doanh truyền thống

b)

B. Bản chất và xác định chủ thể tham gia

c)

C. Sản phẩm, dịch vụ, thông tin

d)

D. Cung cầu trên thị trường điện tử

59.

Việc phân loại các loại hình thương mại điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên :

a)

Môi trường kinh doanh thương mại truyền thống

b)

Sản phẩm, dịch vụ, thông tin

c)

Công nghệ áp dụng

d)

Bản chất và các đối tượng thực hiện giao dịch

60.

Hoạt động cho phép các đối tượng có thể trao đi, chia sẻ các thông tin, dữ liệu một cách trực tiếp v không cần truy cập vo một máy chủ chung. Loại hình thương mại điện tử áp dụng :

a)

A. C2C

b)

B. B2C

c)

C. P2P

d)

D. C2B

61.

Walàmart.com đang áp dụng loại hình t chức thương mại điện tử nào?

a)

A. Thương mại truyền thống

b)

B. Kinh doanh điện tử

c)

C. Thương mại thuần ty

d)

D. Thương mại điện tử từng phần

62.

Nhận định nào sau đây l lợi ích của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng:

a)

A. Thay đi thói quen mua hàng

b)

B. Chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật lớn

c)

C. Cung cấp sản phẩm mang tính cá biệt hóa

d)

D. Tiến hành giao dịch trong thời gian thực

63.

Các khẳng định dưới đây khẳng định nào SAI:

a)

TMĐT hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống (1)

b)

TMĐT giúp DN mở rộng thị trường với chi phí thấp (2)

c)

TMĐT cũng giống với TM truyền thống đều bị giới hạn về mặt không gian (3)

d)

Cả (1) và (3)

64.

Sự khác biệt cơ bản giữa loại hình dịch vụ do các công ty du lịch trực tuyến cung cấp so với các công ty du lịch truyền thống:

a)

Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày

b)

Cung cấp nhiều loại dịch vụ

c)

Cung cấp dịch vụ với giá thấp hơn

d)

Nâng cao chất lượng phục vụ

65.

Du lịch trực tuyến khác gì so với du lịch truyền thống:

a)

Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày (1)

b)

Cung cấp nhiều loại dịch vụ (2)

c)

Hỗ trợ khách hàng tốt hơn (3)

d)

Cả (1) và (3)

66.

Website Amazon.com thực hiện việc bán sách điện tử (ebook) cho khách hàng, loại hình kinh doanh của Amazon được gọi l:

a)

Thương mại điện tử toàn phần (1)

b)

Thương mại điện tử từng phần (2)

c)

Thương mại truyền thống (3)

d)

Cả (1) và (2)

67.

Nhân định nào dưới đây KHÔNG phải là lợi ích của đào tạo trực tuyến:

a)

Tương tác trực tiếp giữa người dạy và người học

b)

Giảm chi phí đào tạo

c)

Thuận tiện cho người học

d)

Chương trình học đa dạng

68.

Nhận định nào dưới đây l lợi ích của đo tạo trực tuyến:

a)

Giảm chi phí

b)

Tương tác trực tiếp

c)

Thảo luận nhóm

d)

Phụ thuộc lớn vo phần cứng v phần mềm

69.

Tính cá biệt của khách hàng l:

a)

Sản xuất hàng hóa v dịch vụ theo đơn đặt hàng mang tính cá nhân (1)

b)

Cho phép khách hàng trực tiếp tham gia quá trình thiết kế, tạo ra sản phẩm (2)

c)

Giảm chi phí sản xuất (3)

d)

Cả (1) và (2)

70.

Thị trường điện tử l:

a)

Kết nối người mua v người bán

b)

Gia tăng được lượng thông tin, tốc độ truyền tải thông tin

c)

Người mua v người bán chủ yếu tìm kiếm thông tin giao dịch

d)

Không có sự tham gia của bên trung gian thứ ba

71.

Website nào dưới đây không phải l máy tìm kiếm thông tin (search engine):

a)

www.google.com

b)

www. quote.com

c)

www.ask.com

d)

www.altheweb.com

72.

Nhận định nào dưới đây không phải l hạn chế của thương mại điện tử:

a)

Cần có các phần mềm v hệ thống mạng

b)

Tâm lý, thói quen tiêu dùng của khách hàng

c)

Mở rộng thị trường

d)

Chi phí đầu tư lớn

73.

Yếu tố nào sau đây được sử dụng để phân định các loại hình t chức thương mại điện tử:

a)

Các quá trình thực hiện

b)

Các phương tiện thanh toán

c)

Các mạng truyền thông

d)

Các máy chủ web

74.

Website nào dưới đây không hoạt động với mô hình bán lẻ điện tử:

a)

Amazon.com

b)

Walàmart.com

c)

Zappos.com

d)

Linkedin.com

75.

Website nào khác với những website còn lại:

a)

Yeucahat.com

b)

Mp3.com

c)

Tainhacchuong.vn

d)

Alphabooks.vn

76.

Checkinvietnam.com cung cấp dịch vụ nào:

a)

Đặt phòng trực tuyến (1)

b)

Đặt tour du lịch trực tuyến (2)

c)

Dịch vụ đo tạo trực tuyến (3)

d)

Cả (1) v (2)

77.

Mô hình kinh doanh l một phương pháp tiến hành kinh doanh, qua đó doanh nghiệp có được doanh thu điều kiện cơ bản để toàn tại v phát triển trên thị trường". Đây là quan điểm của ai?

a)

Timmers

b)

Schneider

c)

Turban

d)

Hamel

78.

Trong những website dưới đây, những cặp website nào l đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau:

a)

Muachung.vn và Nhommua.vn

b)

Thegioididong.com.vn và Pico.vn

c)

Ebay.com và Alibaba.com

d)

Mp3.com và Zing.vn

79.

……… l nhân tố duy nhất liên quan đến các vấn đề về chi phí v lợi nhuận của một mô hình kinh doanh.

a)

Mục tiêu giá trị

b)

Mô hình doanh thu

c)

Cơ hội thị trường

d)

Môi trường cạnh tranh

80.

Trong những website sau đây, website nào có nguồn thu chủ yếu từ quảng cáo:

a)

Vinabook.com.vn

b)

Hotdeal.vn

c)

Ngoisao.net

d)

Enbac.com

81.

Tailieu.vn thu tiền của khách hàng v cho phép download số lượng ti liệu giới hạn, trong một khoảng thời gian nhất định trên website, doanh thu của tailieu.vn l:

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu liên kết

c)

Doanh thu đăng ký

d)

Doanh thu phí giao dịch

82.

Đặc điểm chung nhất của những website sau đây l gì: yahoo.com, google.com, facebook.com,mp3.com, consumerreports.org

a)

Đều l mô hình kinh doanh B2B

b)

Sản phẩm, dịch vụ l số hóa

c)

Doanh thu chủ yếu l từ quảng cáo

d)

Đều l công cụ tìm kiếm

83.

Vnemart.com.vn l một Website giúp các doanh nghiệp đưa thông tin về bản thân doanh nghiệp v hàng hóa doanh nghiệp cần mua, cần bán v thu phí thành viên từ các doanh nghiệp. Vnemart.com.vn đang áp dụng mô hình kinh doanh:

a)

sàn giao dịch

b)

Nh phân phối điện tử

c)

Nh môi giới giao dịch B2B

d)

Nh kiến tạo thị trường

84.

Công ty A thu hút các doanh nghiệp khác bán hàng trên website của mình và thu phí cố định hàng tháng. Mô hình doanh thu chủ yếu m công ty A áp dụng là:

a)

Mô hình doanh thu bán hàng

b)

Mô hình thu phí đăng kí

c)

Mô hình thu phí giao dịch

d)

Mô hình doanh thu quảng cáo

85.

GE Aircraft Engines bán qua Website các chi tiết, phụ tùng cho các xưởng, các doanh nghiệp sửa chữa máy bay. Doanh nghiệp đang áp dụng mô hình kinh doanh:

a)

Nh bán lẻ điện tử

b)

Nh phân phối điện tử

c)

Nh môi giới giao dịch B2B

d)

Trung gian thông tin

86.

Cách thức m qua đó doanh nghiệp có được doanh thu trên thị trường, doanh thu đó tạo ra lợi nhuận v lợi nhuận đó trên vốn đầu tư lớn hơn các hình thức đầu tư khác. Đây là khái niệm về:

a)

Mô hình doanh thu

b)

Mô hình kinh doanh

c)

Chiến lược thị trường

d)

Mục tiêu giá trị

87.

Một Website cung cấp bi hát miễn phí, nhận đặt logo từ các t chức, doanh nghiệp trên website của mình v thu phí theo thời gian duy trì v kích cỡ logo. Đây là mô hình doanh thu:

a)

Quảng cáo

b)

Phí liên kết

c)

Phí giao dịch

d)

Đăng ký

88.

sàn giao dịch điện tử nhằm mục đích:

a)

Kết nối người mua v người bán theo từng ngnh hàng

b)

Kết nối người mua v người bán của nhiều ngnh hàng

c)

Kết nối người mua v người bán trên một vùng lãnh th

d)

Tất cả các phương án

89.

Website C là nh cung cấp nội dung miễn phí, nhận đặt logo của các doanh nghiệp đối tác v thu phí theo số lượt click. Doanh nghiệp C đang áp dụng mô hình doanh thu:

a)

Liên kết

b)

Phí giao dịch

c)

Quảng cáo

d)

Đăng ký

90.

"…….. là một phương pháp tiến hành kinh doanh qua đó doanh nghiệp có được doanh thu trên thị trường, là cơ sở để các doanh nghiệp toàn tại v phát triển".

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu liên kết

c)

Mô hình kinh doanh

d)

Mô hình doanh thu

91.

Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Z, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 60.000 VNĐ/ tháng hoặc 650.000 VNĐ/năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của công ty Z là:

a)

Mô hình thu phí giao dịch

b)

Mô hình doanh thu đăng ký

c)

Mô hình doanh thu bán hàng

d)

Mô hình doanh thu quảng cáo

92.

Một doanh nghiệp có doanh thu từ việc bán các bản nhạc trực truyến qua website của mình. Mô hình doanh thu của doanh nghiệp là:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Doanh thu quảng cáo

c)

Doanh thu liên kết

d)

Doanh thu đăng ký

93.

Một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lưu tr website v thu phí dịch vụ cho cả năm. Mô hình doanh thu m doanh nghiệp áp dụng là mô hình:

a)

Doanh thu đăng ký

b)

Doanh thu quảng cáo

c)

Doanh thu phí giao dịch

d)

Doanh thu liên kết

94.

Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Consumer Reports Online, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 5,95 USD/1 tháng hoặc 26 USD/1 năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của Consumer Reports Online là:

a)

Mô hình thu phí giao dịch

b)

Mô hình doanh thu bán hàng

c)

Mô hình doanh thu quảng cáo

d)

Mô hình doanh thu đăng kí

95.

".........là cách thức để sản phẩm, dịch vụ của một doanh nghiệp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng v của thị trường":

a)

Mô hình doanh thu

b)

Cơ hội thị trường

c)

Các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

d)

Mục tiêu giá trị

96.

Doanh nghiệp X chuyên môn hóa trong lĩnh vực cho các doanh nghiệp thuê các phần mềm ứng dụng trên cơ sở Internet. Mô hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:

a)

Nh cung cấp dịch vụ B2B

b)

Nh phân phối điện tử

c)

Nh môi giới giao dịch B2B

d)

Trung gian thông tin

97.

Website X hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các giao dịch thông qua website v thu phí giao dịch từ các thành viên. X đang áp dụng mô hình kinh doanh:

a)

Nh cung cấp cộng đồng

b)

Nh kiến tạo thị trường

c)

Nh môi giới giao dịch B2B

d)

Thị trường/sàn giao dịch

98.

Website chodientu.vn tạo điều kiện cho các cá nhân mua bán sản phẩm, hàng hóa với nhau v thu phí dịch vụ từ những người mua bán đó. Loại mô hình kinh doanh chodientu.vn đang áp dụng:

a)

Nh trung gian giao dịch

b)

Nh cung cấp cộng đồng

c)

Cổng thông tin

d)

Nh kiến tạo thị trường

99.

Website Vnemart.com.vn hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các giao dịch thông qua website v thu phí hàng năm từ các doanh nghiệp thành viên. Vnemart đang áp dụng mô hình doanh thu:

a)

Bán hàng

b)

Phí liên kết

c)

Phí đăng ký/thuê bao

d)

Phí quảng cáo