wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc dc

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Gigabyte

2.

Trong các đơn vị đo thông tin sau đây đơn vị nào là lớn nhất?

a)

Kilobyte

b)

Megabyte

c)

Byte

d)

Bit

3.

64KB (Kilobyte theo hệ nhị phân) bằng bao nhiêu Byte?

a)

1024B

b)

2-16B

c)

216B

d)

-1024

4.

Thứ tự nào là giảm dần đơn vị đo thông tin?

a)

GB; MB; KB; B; Bit

b)

Bit; B; KB; MB; GB

c)

B; KB; MB; GB, Bit

d)

B; Bit; KB; MB; GB

5.

128GB (Gigabyte theo chuẩn hệ nhị phân) bằng bao nhiêu Byte?

a)

2^(27) Byte

b)

2^37 Byte

c)

2^(-37) Byte

d)

2^(-27) Byte

6.

256KB (Kilobyte theo chuẩn hệ nhị phân) bằng bao nhiêu Byte?

a)

2^18 Byte

b)

2^(-8) Byte

c)

26^(-18) Byte

d)

2^8 Byte

7.

64B (Byte theo chuẩn hệ nhị phân) bằng bao nhiêu Kilobyte?

a)

2^(-16) KB

b)

2^(-4)KB

c)

2^(-6) KB

d)

2^(16) KB

8.

Hãy chọn thứ tự đúng của các chức năng cơ bản mà máy tính điện tử thực hiện theo tuần tự?

a)

Nhận thông tin vào, Xử lý thông tin, Đưa thông tin ra

b)

Lưu trữ thông tin, Thực hiện phép cộng, Thực hiện chương trình

c)

Xử lý thông tin, Thực hiện phép toán, Lưu trữ thông tin

d)

Cả ba đáp án đều sai

9.

Thứ tự nào sau đây là tăng dần của đơn vị đo thông tin?

a)

GB; MB; KB; B; Bit

b)

Bit; B; KB; MB; GB

c)

Bit; KB; MB; GB; B

d)

B; Bit; KB; MB; GB

10.

Biểu diễn nhị phân của số thập phân 123 là:

a)

11010110

b)

1111011

c)

10111011

d)

1111010

11.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 87 ra hệ nhị phân?

a)

11010111

b)

10010110

c)

1010111

d)

1010111011

12.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 59 ra hệ nhị phân?

a)

101111

b)

100011

c)

111011

d)

110011

13.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 0.125 ra hệ nhị phân lấy đến 4 chữ số lẻ?

a)

0.00011

b)

0.1111

c)

0.0010

d)

0.0101

14.

Kết quả nào là đúng khi đổi số thập phân 0.423 ra hệ nhị phân lấy đến 6 chữ số lẻ?

a)

0.011001

b)

0.011011

c)

0.110011

d)

0.001101

15.

Kết quả nào là đúng khi đổi số nhị phân 10011011 ra hệ thập phân?

a)

39

b)

211

c)

155

d)

198

16.

Kết quả nào là đúng khi đổi số nhị phân 101011 ra hệ thập phân?

a)

43

b)

15

c)

98

d)

39

17.

Trong các hệ đếm dưới đây hệ đếm nào được dùng trong Tin học?

a)

Hệ đếm thập phân

b)

Tam phân, thập phân, thập lục phân

c)

Tam phân, tứ phân, bát phân

d)

Nhị phân, thập phân, thập lục phân

18.

Để biểu diễn thông tin trong máy tính người ta sử dụng những hệ đếm nào sau đây?

a)

Hệ thập phân, hệ nhị phân, hệ thập lục phân

b)

Hệ thập phân, hệ nhị phân, hệ thập nhị phân

c)

Hệ tứ phân, hệ nhị phân, hệ thập lục phân

d)

Hệ thập phân, hệ lục phân, hệ thập lục phân

19.

Hệ thập phân sử dụng các ký tự nào để biểu diễn:

a)

Ký tự số 0 và 1

b)

Ký tự số từ 0 đến 9

c)

Ký tự chữ cái A, B, C, D, E, F

d)

Các ký tự số từ 0 đến 9 và Ký tự chữ cái A, B, C, D, E, F

20.

Hệ nhị phân sử dụng các ký tự nào để biểu diễn:

a)

Ký tự số 0 và 1

b)

Ký tự số từ 0 đến 9

c)

Ký tự chữ cái A, B, C, D, E, F

d)

Các ký tự số từ 0 đến 9 và Ký tự chữ cái A, B, C, D, E, F

21.

Hệ thập lục phân sử dụng các ký tự nào để biểu diễn:

a)

Ký tự số 0 và 1

b)

Ký tự số từ 0 đến 9

c)

Ký tự chữ cái A, B, C, D, E, F

d)

Các ký tự số từ 0 đến 9 và Ký tự chữ cái A, B, C, D, E, F

22.

Muốn đổi phần nguyên của một số từ hệ thập phân sang hệ nhị phân đem chia liên tục phần nguyên cho số mấy?

a)
2
b)

10

c)

16

d)

0 phải các số trên

23.

Microsoft word là ?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Bảng tính điện tử

d)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

24.

Microsoft Word là phần mềm của hãng nào?

a)

Microsoft

b)

Apple Incorporated

c)

Google LLC

d)

Adobe Systems

25.

Trong Microsoft Word 2016, phím Caps Lock có tác dụng gì khi gõ chữ cái?

a)

Chuyển về chế độ gõ chữ hoa

b)

Chuyển về chế độ gõ chữ thường

c)

Bật/ Tắt chế độ chữ hoa

d)

Chuyển về chế độ sử dụng bàn phím phụ

26.

Trong Microsoft Word 2016, muốn định dạng chỉ số dưới cho văn bản, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+ Alt +=

b)

Ctrl+=

c)

Ctrl+Shift+=

d)

Ctrl+=

27.

Cách khởi động Microsoft Word 2016 phù hợp nhất?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Word trên cửa sổ Desktop

b)

Kích Start / All Programs / Microsoft Office / Microsoft Word 2010

c)

vào Start / gõ vào Winword vào ô Search…rồi ấn Enter

d)

đáp án trên đều đúng

28.

Cách thoát khỏi Microsoft Word 2016 đúng cách?

a)

Chọn menu File / Exit

b)

Nhấn tổ hợp Alt + F4

c)

Kích chuột vào nút Close

d)

Đáp án A, B, C đều đúng

29.

Trong Microsoft Word 2016, vùng soạn thảo văn bản là khu vực nào?

a)

Nhập văn bản, định dạng, chèn hình ảnh

b)

Chứa các lệnh của Word

c)

Chứa các lệnh thường sử dụng

d)

Chứa các công cụ

30.

Trong Microsoft Word 2016, thanh thước (Ruler) gồm những thước nào?

a)

Thước ngang và thước dọc, dùng để canh lề văn bản và định vị các điểm dừng (Tab) một cách trực quan

b)

Chứa các lệnh thường sử dụng, dưới dạng các công cụ

c)

Chứa các lệnh của Word

d)

Nhập văn bản, định dạng, chèn hình ảnh

31.

Trong Microsoft Word 2016, thanh công cụ (Toolbar/Ribbon) cung cấp gì?

a)

Chứa các lệnh thường sử dụng, dưới dạng các công cụ

b)

Nhập văn bản, định dạng, chèn hình ảnh

c)

Thước ngang và thước dọc, dùng để canh lề văn bản và định vị các điểm dừng (Tab) một cách trực quan

d)

Hiển thị thông tin trạng thái

32.

Trong Microsoft Word 2016, thanh Tab là gì?

a)

Thước ngang và thước dọc, dùng để canh lề văn bản và định vị các điểm dừng (Tab) một cách trực quan

b)

Chứa các lệnh của Word

c)

Nhập văn bản, định dạng, chèn hình ảnh

d)

Chứa các lệnh thường sử dụng, dưới dạng các công cụ

33.

Trong Microsoft Word 2016, thanh trạng thái (Status bar) hiển thị gì?

a)

Hiển thị thông tin trạng thái của cửa sổ như: vị trí hiện hành của dấu nháy, trang hiện hành trên tổng số trang, …

b)

Nhập văn bản, định dạng, chèn hình ảnh

c)

Chứa các lệnh thường sử dụng, dưới dạng các công cụ

d)

Thước ngang và thước dọc, dùng để canh lề văn bản và định vị các điểm dừng (Tab) một cách trực quan

34.

Chức năng chính của menu File trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các công cụ về định dạng, …

b)

Chứa các mục về thiết kế, định dạng mẫu văn bản

c)

Chứa các mục làm việc với tệp như mở đóng tệp, in ấn,

d)

Chứa các mục về chèn ký tự, tranh ảnh, bảng, ký tự đặc biệt, ...

35.

Chức năng chính của menu Home trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các mục làm việc với tệp như mở đóng tệp, in ấn,

b)

Chứa các công cụ về định dạng trong văn bản như: Font, Paragraph, Bullets and Numbering, …

c)

Chứa các mục về chèn ký tự, tranh ảnh, bảng, ký tự đặc biệt, ...

d)

Chứa các mục về thiết kế, định dạng mẫu văn bản

36.

Chức năng chính của menu Insert trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các mục làm việc với tệp như mở đóng tệp, in ấn,

b)

Chứa các công cụ về định dạng, …

c)

Chứa các mục về thiết kế, định dạng mẫu văn bản

d)

Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: Picture, WordArt, Equation, …

37.

Chức năng chính của menu Design trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

A. Chứa các lệnh về kiểu tra ngôn ngữ, ghi chú, …

b)

Chứa các mục về đặt lề, kích thước trang văn bản, đặt vị trí ảnh, …

c)

Chứa các mục đặt chú thích, kiểu cách, định dạng mục lục, …

d)

Chứa các mục về thiết kế, định dạng mẫu văn bản

38.

Chức năng chính của menu References trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các mục đặt chú thích, kiểu cách, định dạng mục lục, …

b)

Chứa các mục về đặt lề, kích thước trang văn bản, đặt vị trí ảnh, …

c)

Chứa các lệnh về kiểu tra ngôn ngữ, ghi chú, …

d)

Chứa các công cụ về định dạng, …

39.

Chức năng chính của menu Mailings trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các mục làm việc với tệp như mở đóng tệp, in ấn, …

b)

Chứa các mục về thiết kế, định dạng mẫu văn bản

c)

Chứa các lệnh về hiển thị màn hình, thanh thước, ngắt cửa sổ, …

d)

Chứa các công cụ về định dạng kiểu phong bì thư, trộn thư, …

40.

Chức năng chính của menu Layout trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: mục: Page Setup, Page Borders, Page Color, Paragraph, …

b)

Chứa các mục về chèn ký tự, tranh ảnh, bảng, ký tự đặc biệt, ...

c)

Chứa các công cụ về định dạng, …

d)

Chứa các mục làm việc với tệp như mở đóng tệp, in ấn,

41.

Chức năng chính của menu View trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các lệnh về hiển thị màn hình, thanh thước, ngắt cửa sổ, …

b)

Chứa các mục đặt chú thích, kiểu cách, định dạng mục lục, …

c)

Chứa các công cụ về định dạng kiểu phong bì thư, trộn thư, …

d)

Chứa các lệnh về kiểu tra ngôn ngữ, ghi chú, …

42.

Chức năng chính của menu Review trong Microsoft Word 2016 là gì?

a)

Chứa các công cụ về định dạng, …

b)

Chứa các mục đặt chú thích, kiểu cách, định dạng mục lục, …

c)

Chứa các mục làm việc với tệp như mở đóng tệp, in ấn, …

d)

Chứa các lệnh về kiểu tra ngôn ngữ, ghi chú, …

43.

Trong Microsoft Word 2016, nhấn tổ hợp phím Ctrl + N thực hiện chức năng gì?

a)

Lưu file văn bản

b)

Xóa file văn bản

c)

Mở file văn bản đã lưu

d)

Tạo file văn bản mới

44.

Trong Microsoft Word 2016, thao tác lưu file chưa đặt tên vào ổ đĩa là gì?

a)

Chọn menu File/ Save

b)

Chọn menu Home/ Save

c)

Chọn menu File/ Save As

d)

Chọn menu Home/ Save As

45.

Trong Microsoft Word 2016, thao tác lưu lại tập tin với tên khác vào ổ đĩa là gì?

a)

Chọn menu File/ Save

b)

Chọn menu Home/ Save

c)

Chọn menu Home/ Save As

d)

Chọn menu File/ Save As

46.

Trong Microsoft Word 2016, thao tác mở tập tin đã được lưu trên ổ đĩa là gì?

a)

Chọn menu File/ Open

b)

Chọn menu Home/ New

c)

Chọn menu Home/ Open

d)

Chọn menu File /New

47.

Trong Microsoft Word 2016, nhấn tổ hợp phím Ctrl + O thực hiện?

a)

Mở file đã có

b)

Mở file mới

c)

Lưu file

d)

In file

48.

Trong Excel 2016, tổ hợp phím Ctrl + N thực hiện thao tác:

a)

Tạo workbook mới

b)

Mở một Workbook đã có

c)

Định dạng nghiêng cho dữ liệu

d)

Mở hộp hội thoại định dạng dữ liệu

49.

Trong Excel 2016, tổ hợp phím Ctrl + O thực hiện thao tác:

a)

Mở một Workbook mới

b)

Mở một Workbook đã có

c)

Định dạng nghiêng cho dữ liệu

d)

Mở hộp hội thoại định dạng dữ liệu

50.

Trong Excel 2016, tổ hợp phím Ctrl + P thực hiện thao tác gì?

a)

Thực hiện thao tác ngừng in bảng tính

b)

Thoát khỏi cửa sổ Excel

c)

Hiển thị chế độ in bảng tính

d)

Dừng thực hiện câu lệnh trong Excel

51.

Trong Excel 2016, phím Enter thường thực hiện thao tác nào trong ô đang nhập?

a)

Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống ô phía dưới

b)

Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô phía trên

c)

Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển sang ô bên phải

d)

Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển sang ô bên trái

52.

Thành phần nào sau đây không thuộc giao diện làm việc chính của Excel 2016?

a)

Ribbon

b)

Formula Bar

c)

Quick Access Toolbar

d)

Task Bar

53.

Thành phần nào sau đây là thành phần của cửa sổ Excel 2016?

a)

Quick Access Toolbar

b)

Task Bar

c)

Side

d)

Note

54.

Để thêm ô mới tại vị trí con trỏ hoặc chèn ô trống, cần chọn ô và thực hiện lệnh nào?

a)

Tab Home  (Group Cells)  nút (Insert)  Insert Cells

b)

Tab Page Layout  (Group Cells)  nút (Insert)  Insert Cells

c)

Tab Insert  (Group Cells)  nút (Insert)  Insert Cells

d)

Tab Format  (Group Cells)  nút (Insert)  Insert Cells

55.

Trong Excel 2016, các địa chỉ như $A$1, $B$5, $C$6, là loại:

a)

Địa chỉ hỗn hợp

b)

Các đáp án trên đều sai

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ tương đối

56.

Trong các dạng miền địa chỉ sau, miền nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B$1:D$10

b)

$B1:$D10

c)

$B$1:$D$10

d)

B$1$:D$10$

57.

Loại địa chỉ nào sau đây là không hợp lệ trong Excel 2016?

a)

$Z20

b)

$AA12

c)

M$345

d)

145$E

58.

Trong Excel 2016, địa chỉ miền được khai báo trong công thức theo định dạng nào?

a)

Địa chỉ ô cao trái ; Địa chỉ ô thấp phải

b)

Địa chỉ ô cao trái , Địa chỉ ô thấp phải

c)

Địa chỉ ô cao trái . Địa chỉ ô thấp phải

d)

Địa chỉ ô cao trái : Địa chỉ ô thấp phải

59.

Để bắt đầu một công thức, ký hiệu nào được sử dụng?

a)

Ký tự =

b)

Ký tự &

c)

Ký tự ^

d)

Ký tự #

60.

Thông thường, công thức trong Excel bắt đầu bằng ký hiệu nào?

a)

Ký tự =

b)

Ký tự +

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

61.

Các nút căn lề Left, Center, Right trên Ribbon mặc định nằm ở tab nào?

a)

Tab review

b)

Tab Home mặc định

c)

Tab View tổng quan

d)

Tab Page Layout

62.

Các địa chỉ như A1, B5, C6, L9 là loại

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Các đáp án trên đều sai

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ hỗn hợp

63.

Khi gõ tên hàm sai vào một ô, ô đó sẽ hiện ra lỗi nào?

a)

#NAME?

b)

#NUM

c)

#N/A

d)

Giữ nguyên tên hàm sai

64.

Khi công thức có toán hạng hoặc toán tử sai kiểu dữ liệu, ô sẽ hiện lỗi nào?

a)

#N/A

b)

#VALUE!

c)

#NUM!

d)

#NAME?

65.

Khi công thức có phép tính chia cho không (0), ô sẽ hiện lỗi nào?

a)

#N/A

b)

#VALUE!

c)

#DIV/0!

d)

#NUM

66.

Khi công thức tham chiếu đến ô không tìm thấy hoặc thiếu đối số, ô sẽ hiện lỗi nào?

a)

#VALUE!

b)

#NUM

c)

#N/A

d)

#DIV/0!

67.

Khi công thức tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ, ô sẽ hiện lỗi nào?

a)

#N/A

b)

#NUM!

c)

#REF!

d)

#VALUE!

68.

Khi công thức có dữ liệu số không hợp lệ, ô sẽ hiện lỗi nào?

a)

#NUM

b)

#VALUE!

c)

#REF!

d)

#N/A

69.

Để lưu một tệp tin trong Excel 2016, thao tác nào cần thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

b)

Ấn nút biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar

c)

File > Save

d)

Cả ba cách đều thực hiện được

70.

Trong Microsoft Excel 2016, để mở một tệp mới ta thực hiện thao tác nào?

a)

Ấn nút biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar

b)

Cả ba cách đều thực hiện được

c)

Tổ hợp phím Ctrl +N

d)

File  New  Blank workbook

71.

Trong Excel 2016, để chuyển đổi qua lại các loại địa chỉ ô ta sử dụng phím nào?

a)

F1

b)

F5

c)

F2

d)

F4

72.

Trong Excel 2016, nút Insert Function thực hiện chức năng gì?

a)

Chèn công thức toán học

b)

Chèn hàm cần thiết vào công thức

c)

Chèn hàm số fx

d)

Vẽ đồ thị hàm số fx

73.

Công cụ nào trong PowerPoint cho phép bạn chỉnh sửa bố cục, màu sắc, font chữ cho toàn bộ bài trình chiếu thay vì từng slide riêng lẻ?

a)

Slide Master

b)

Handout Master

c)

Notes Master

d)

Lay out Master

74.

Để mở Slide Master trong PowerPoint 2016, bạn cần thao tác như thế nào?

a)

Menu Insert- nhóm Slide Master Views- Silde Master

b)

Menu Home- nhóm Slide Master Views- Silde Master

c)

menu View- nhóm Slide Master Views- Slide Master

d)

Menu Design- nhóm Slide Master Views- Silde Master

75.

Trong cửa sổ Slide Master, muốn thay đổi nền của toàn bộ bài thuyết trình, bạn chọn mục nào?

a)

Themes

b)

Background Styles

c)

Insert Layout

d)

Placeholder

76.

Khi chỉnh sửa Slide Master, nếu muốn thêm bố cục slide mới, bạn sử dụng lệnh nào?

a)

Rename Layout

b)

Insert Placeholder

c)

New Slide

d)

Insert Layout

77.

Chế độ Handout Master trong PowerPoint dùng để làm gì?

a)

kiểm soát bố cục bản in phát tay

b)

kiểm soát bố cục slide chính

c)

kiểm soát hiệu ứng hình ảnh

d)

kiểm soát vị trí Placeholder

78.

Chế độ Notes Master có chức năng gì?

a)

thêm hiệu ứng cho toàn bộ bài trình chiếu

b)

tạo mới các Layout mặc định

c)

chỉnh sửa ghi chú cho diễn giả

d)

chỉnh sửa màu nền slide

79.

Để thay đổi kích thước slide trong PowerPoint, ta vào tab nào?

a)

Review

b)

Design

c)

Insert

d)

Slide Show

80.

Các chế độ xem trong PowerPoint KHÔNG bao gồm tùy chọn nào dưới đây?

a)

page Layput

b)

Outline View

c)

Normal

d)

Slide Sorter

81.

Để xem và sửa thuộc tính bản trình chiếu, ta chọn mục nào?

a)

file - options

b)

file- export

c)

File -Info

d)

file - save as

82.

Phím tắt để in bài thuyết trình trong PowerPoint là gì?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl +S

c)

Ctrl +O

d)

Ctrl +P

83.

Trong tab Slide Show, để tạo Custom Slide Show ta chọn mục nào?

a)

Set Up Show

b)

new Show

c)

Resenter shows

d)

Custom Show

84.

Tùy chọn Set Up Slide Show cho phép thao tác nào?

a)

chỉnh sửa trình chiếu hiện thị

b)

chỉnh sửa nền

c)

thên hiệu ứng

d)

xóa slide

85.

Lệnh Rehearse Timings dùng để làm gì?

a)

diễn tập thời gian trình chiếu

b)

tạo hiệu ứng chữ

c)

ghi âm

d)

chèn video

86.

Để ghi lại trình chiếu từ đầu trong PowerPoint 2016, ta chọn mục nào?

a)

Record From Beginning

b)

Record Current slide

c)

Start Recording

d)

new recording

87.

Presenter View KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hướng trình chiếu

b)

Xem trước slide tiếp theo

c)

xóa toàn bộ slide

d)

Hiển thị ghi chú diễn giả

88.

Để đánh dấu bài thuyết trình là bản cuối cùng, ta chọn mục nào?

a)

file- save as- Mark as Final

b)

File -Info- protect presentation- Mark as Final

c)

file- options- file mode

d)

file- export- finalize

89.

Để mã hóa file PowerPoint bằng mật khẩu, ta chọn mục nào?

a)

File- Info- Protect Presentation- Encrypt with password

b)

file- save as- Encrypt

c)

file- options- password

d)

file- export- security

90.

Phím tắt để mở Spell Check trong PowerPoint là gì?

a)

F7

b)

F5

c)

F6

d)

F8

91.

Để lưu bài thuyết trình dưới dạng Video, có thể chọn định dạng nào?

a)

mp3 và Wav

b)

MP40

c)

Jpg và Png

d)

Mp4 và Wmv

e)

MP5

92.

Để hạn chế quyền truy cập vào bài trình chiếu, cần:

a)

chỉ dùng tài khoản Microsoft

b)

có phần meenmm Windows Rights Management

c)

chỉ lưu file ở dạng PDF

d)

bật chế độ Read-Only

93.

Phím tắt để chèn một slide mới có cùng bố cục với slide hiện tại là:

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+N

c)

Shift+F5

d)

Alt+F10

94.

Để nhập nội dung từ tài liệu Word thành slide, ta chọn:

a)

new slide- Slides from Outline

b)

new silde- Reuse slides

c)

Insert- Word Art

d)

Inser- Object

95.

Khi chèn nội dung từ Word, nội dung Heading 1 sẽ trở thành:

a)

Tiêu đề slide

b)

chú thích cuối trang

c)

danh sách đầu dòng

d)

Ghi chú

96.

Để sử dụng lại slide từ một bài trình chiếu khác, ta dùng chức năng:

a)

Slide Sorter

b)

Record Slide Show

c)

Reuse Slides

d)

Design Ideas

97.

Phím tắt để nhân bản (Duplicate) slide là:

a)

Ctrl+Shift+D

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl+Enter

d)

Ctrl+D