wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ktcx dl

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cao dược liệu là gì?

a)

Dược liệu thô dùng sắc uống

b)

Chế phẩm thu được từ dịch chiết cô/sấy đến thể chất quy định

c)

Dịch chiết từ dược liệu nhưng không loại dung môi

d)

Bột dược liệu nghiền mịn

2.

Nếu dung môi chiết xuất là ethanol và không qua bốc hơi dung môi, chế phẩm thu được gọi là:

a)

Cao khô

b)

Cao mềm

c)

Cồn thuốc

d)

Oleoresin

3.

Cao dược liệu có thể ở dạng:

a)

Lỏng, bán rắn, rắn

b)

Chỉ rắn

c)

Chỉ lỏng

d)

Chỉ bán rắn

4.

Cao dược liệu thường là sản phẩm trung gian dùng để bào chế:

a)

Dược liệu thô

b)

Thuốc tiêm

c)

Siro, viên nén, viên nang

d)

Dầu gió

5.

Tỉ lệ hoạt chất trong cao dược liệu so với dược liệu thô thường:

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Không xác định

6.

Dung môi phổ biến để chiết xuất cao dược liệu là:

a)

Ether và chloroform

b)

Ethanol và nước

c)

Methanol nguyên chất

d)

Benzen

7.

Phân loại theo thể chất: cao lỏng có đặc điểm:

a)

1 ml tương ứng với 1 g dược liệu

b)

Hàm ẩm ≤ 20%

c)

Hàm ẩm ≤ 5%

d)

Hàm ẩm bằng 0%

8.

Cao đặc có hàm ẩm:

a)

≤ 5%

b)

≤ 20%

c)

0%

d)

30%

9.

Cao khô có hàm ẩm:

a)

≤ 5%

b)

≤ 20%

c)

0%

d)

10%

10.

Cao định lượng được hiểu là:

a)

Điều chỉnh hàm lượng thành phần hoạt tính đến giới hạn nhất định bằng cách trộn mẻ cao khác nhau

b)

Cao có định tính hoạt chất

c)

Cao chỉ chứa 1 hoạt chất

d)

Cao chuẩn hóa theo tiêu chuẩn Dược điển

11.

Cao chuẩn hóa là:

a)

Cao đã loại hoàn toàn tạp chất

b)

Cao được thêm tá dược để đạt giới hạn hoạt chất nhất định

c)

Cao chứa hàm lượng không đổi của tất cả thành phần

d)

Cao không có dung môi

12.

Dược liệu để điều chế cao có thể là:

a)

Chỉ thực vật

b)

Thực vật hoặc động vật, tươi hay khô

c)

Chỉ động vật

d)

Chỉ dạng tinh dầu

13.

Yếu tố ảnh hưởng đến chiết xuất dược liệu:

a)

Cấu tạo dược liệu

b)

Tính chất dung môi

c)

Kỹ thuật chiết xuất

d)

Tất cả đúng

14.

Cấu tạo dược liệu ảnh hưởng do:

a)

Màng tế bào, chất nguyên sinh, tạp chất

b)

Màu sắc của hoa

c)

Độ bóng của lá

d)

Hình dạng hạt

15.

Trong dung môi, yếu tố ảnh hưởng quan trọng nhất là:

a)

Độ phân cực, độ nhớt, sức căng bề mặt

b)

Độ sáng

c)

Mùi vị

d)

Độ dẫn điện

16.

Kỹ thuật ảnh hưởng đến chiết xuất gồm:

a)

Nhiệt độ, thời gian, độ mịn dược liệu

b)

Khuấy trộn

c)

Siêu âm, vi sóng

d)

Tất cả đúng

17.

Trong chiết xuất, quá trình khuếch tán có vai trò:

a)

Di chuyển chất tan từ dược liệu vào dung môi

b)

Loại bỏ dung môi

c)

Loại bỏ tạp chất

d)

Tăng nhiệt độ

18.

Quá trình thẩm thấu trong chiết xuất là:

a)

Dung môi thấm qua màng bán thấm nhưng chất tan không đi qua

b)

Chỉ có chất tan đi qua dung môi

c)

Dược liệu hòa tan dung môi

d)

Không liên quan

19.

Quá trình thẩm tích (dialysis) ứng dụng trong:

a)

Loại bỏ tạp chất cao phân tử khỏi dịch chiết

b)

Làm khô dược liệu

c)

Định tính flavonoid

d)

Tạo cồn thuốc

20.

Tại sao ethanol thường được chọn làm dung môi chính?

a)

Giá thành rẻ

b)

Không độc, tan được nhiều hợp chất hữu cơ

c)

Bền màu

d)

Để tăng độ ngọt

21.

Dược liệu khi chiết xuất cần:

a)

Chia nhỏ đến kích thước thích hợp

b)

Giữ nguyên dạng thô

c)

Đun sôi ngay

d)

Bảo quản trong dung dịch acid

22.

Bước 1 trong điều chế dịch chiết:

a)

Ngấm kiệt

b)

Chuẩn bị dược liệu và dung môi

c)

Lọc

d)

Cô đặc

23.

Mục đích của tinh chế:

a)

Bảo quản, đảm bảo hàm lượng, giảm vi sinh, loại chất phụ

b)

Giảm khối lượng

c)

Tạo mùi thơm

d)

Tăng nhiệt độ

24.

Nguyên tắc tinh chế:

a)

Loại bỏ tối đa tạp chất mà không ảnh hưởng đáng kể đến hoạt chất

b)

Loại bỏ tất cả chất có trong dược liệu

c)

Giữ lại 100% tạp chất

d)

Loại dung môi

25.

Với tạp tan trong nước (gôm, protein, nhầy, pectin, tinh bột), có thể loại bằng:

a)

Dùng nhiệt

b)

Dùng ethanol

c)

Điều chỉnh pH

d)

Cả A, B, C

26.

Với tạp tan trong cồn có thể loại bằng:

a)

Cô đặc, thêm nước, parafin, ether

b)

Thêm acid acetic

c)

Dùng ánh sáng

d)

Dùng siêu âm

27.

Làm trong cao dược liệu gồm các phương pháp:

a)

Lắng, lọc, ly tâm

b)

Nung nóng

c)

Đông khô

d)

Ngâm chiết

28.

Loại bỏ vi sinh vật có thể dùng:

a)

Lọc

b)

Chiếu UV

c)

Pasteur, UHT

d)

Tất cả đúng

29.

Mục đích cô đặc:

a)

Tăng tỷ lệ hoạt chất, điều chỉnh thể chất, thu hồi dung môi

b)

Tăng màu sắc

c)

Giảm pH

d)

Làm khô hoàn toàn

30.

Mục đích cô đặc:

a)

Tăng tỷ lệ hoạt chất, điều chỉnh thể chất, thu hồi dung môi

b)

Tăng màu sắc

c)

Giảm pH

d)

Làm khô hoàn toàn

31.

Lưu ý khi cô đặc:

a)

Hoạt chất kém bền, dịch chiết tạo bọt

b)

Hoạt chất bền vững

c)

Không ảnh hưởng nhiệt độ

d)

Không có lưu ý

32.

Phương pháp sấy cao dược liệu:

a)

Phun sấy, đông khô

b)

Sấy lạnh

c)

Sấy nắng

d)

Sấy gió

33.

Công thức tính tá dược độn trong điều chỉnh hàm lượng:

a)

X=[(100-r)×a/b] – T

b)

X=(a+b)/T

c)

X=100×a – r×b

d)

X=(r×a)/b

34.

X=[(100-r)×a/b] – T Trong công thức tính tá dược độn, T là:

a)

Khối lượng cắn khô của cao

b)

Thể tích dung môi

c)

Lượng tá dược thêm

d)

Hàm lượng hoạt chất

35.

Để đảm bảo đồng nhất khi thêm tá dược độn:

a)

Phối trộn các mẻ cao với nhau

b)

Điều chỉnh hàm ẩm sau khi phối trộn

c)

Tính toán trước lượng tá dược

d)

Tất cả đúng

36.

Alcaloid thường được chiết xuất bằng dung môi:

a)

Dung môi hữu cơ và acid loãng

b)

Nước tinh khiết

c)

Dầu

d)

Kiềm mạnh

37.

Một ví dụ về alcaloid:

a)

Berberin

b)

Curcumin

c)

Rutin

d)

Artemisinin

38.

Flavonoid rutin thường được chiết từ:

a)

Hoa hòe

b)

Nghệ

c)

Thanh hao hoa vàng

d)

Trúc đào

39.

Artemisinin chiết từ:

a)

Trúc đào

b)

Thanh hao hoa vàng

c)

Nghệ

d)

Lô hội

40.

Curcuminoid chiết từ:

a)

Nghệ (Curcuma longa)

b)

Trúc đào

c)

Thanh hao hoa vàng

d)

Bạch chỉ

41.

Acid shikimic là tiền chất của:

a)

Oseltamivir (Tamiflu)

b)

Morphin

c)

Digoxin

d)

Atropin

42.

Khi chiết alcaloid, việc kiềm hóa dịch chiết nhằm:

a)

Giải phóng base tự do để dễ tan trong dung môi hữu cơ

b)

Tạo muối tan trong nước

c)

Làm giảm độ nhớt

d)

Loại đường

43.

Trong chiết xuất flavonoid, dung môi hay dùng là:

a)

Ethanol hoặc methanol

b)

Nước cất

c)

Dầu thực vật

d)

Ether dầu hỏa

44.

Phương pháp chiết xuất thường áp dụng cho alcaloid:

a)

Ngâm chiết nhiều lần, tạo muối rồi tái kết tủa base

b)

Sắc trực tiếp

c)

Tách bằng CO₂ siêu tới hạn

d)

Lọc nước ép

45.

Ưu điểm của phương pháp ngấm kiệt:

a)

Hiệu suất cao

b)

Dùng ít dung môi hơn

c)

Dịch chiết trong, tinh khiết

d)

Tất cả đúng

46.

Nhược điểm của phương pháp ngâm:

a)

Thời gian lâu, hiệu suất thấp hơn ngấm kiệt

b)

Tốn nhiều thiết bị

c)

Không áp dụng cho alcaloid

d)

Không dùng được ethanol

47.

Chiết xuất liên tục thường dùng cho:

a)

Quy mô công nghiệp

b)

Thử nghiệm nhỏ

c)

Dược liệu quý hiếm

d)

Bào chế thuốc thử

48.

Thiết bị chiết xuất gián đoạn:

a)

Bình ngâm

b)

Tháp chiết 1 cột

c)

Tháp chiết nhiều cột

d)

Li tâm

49.

Trong phòng thí nghiệm, phương pháp hay dùng nhất:

a)

Gián đoạn (ngâm/ngấm kiệt)

b)

Liên tục

c)

Siêu tới hạn

d)

Sắc

50.

Cao dược liệu là gì?

a)

Dược liệu sấy khô ở nhiệt độ cao

b)

Chế phẩm từ dịch chiết dược liệu, cô hoặc sấy đến thể chất quy định

c)

Hỗn hợp dược liệu nghiền bột trực tiếp

d)

Dung dịch đường hòa tan dược chất

51.

Cao lỏng được định nghĩa là:

a)

1 ml chế phẩm chứa lượng hoạt chất tương đương 1 g dược liệu khô

b)

Chỉ chứa dung môi ethanol

c)

Có hàm ẩm ≤ 5%

d)

Có hàm ẩm ≤ 20%

52.

Đặc điểm của cao khô:

a)

Có hàm ẩm ≤ 20%

b)

Có hàm ẩm ≤ 5%

c)

Thể chất mềm, dẻo

d)

Luôn dùng trực tiếp không qua bào chế khác

53.

Cao chuẩn hóa là gì?

a)

Cao được điều chỉnh hàm lượng hoạt chất đã biết bằng cách thêm tá dược hoặc trộn mẻ cao

b)

Cao có tỷ lệ hoạt chất cố định bằng mọi cách

c)

Cao chứa nhiều hoạt chất nhất có thể

d)

Cao điều chỉnh bằng cách pha loãng với dung môi

54.

Mục đích của giai đoạn tinh chế cao dược liệu:

a)

Tăng cảm quan, giảm vi sinh, loại bỏ tạp chất

b)

Giảm giá thành sản xuất

c)

Làm dược liệu rắn lại

d)

Tăng độ tan của mọi thành phần

55.

Tạp chất tan trong nước như gôm, nhầy, tinh bột có thể loại bỏ bằng:

a)

Pha thêm nước

b)

Dùng nhiệt, ethanol hoặc điều chỉnh pH

c)

Thêm dầu thực vật

d)

Thêm dung môi ether

56.

Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây về cao dược liệu là đúng?


a)

A. Tỉ lệ hoạt chất trong cao dược liệu luôn thấp hơn so với dược liệu ban đầu

b)

B. Cao dược liệu thường chứa nhiều tạp chất hơn dược liệu gốc

c)

C. Cao dược liệu thường có tỉ lệ hoạt chất cao hơn dược liệu, riêng cao lỏng có thể bằng với dược liệu

d)

D. Cao lỏng luôn có tỉ lệ hoạt chất cao hơn nhiều so với dược liệu

57.

Alcaloid được định nghĩa ban đầu là:

a)

Hợp chất hữu cơ chứa nitơ, chủ yếu từ thực vật

b)

Hợp chất vô cơ chứa nitơ

c)

Hợp chất hữu cơ không chứa nitơ

d)

Hợp chất hữu cơ chỉ gặp ở động vật

58.

Đặc điểm hóa học chung của alcaloid là:

a)

Có tính acid mạnh

b)

Có tính base yếu, tạo muối với acid

c)

Trung tính, không phản ứng

d)

Tan mạnh trong nước ở mọi dạng

59.

Hàm lượng alcaloid trong nhựa thuốc phiện có thể đạt:

a)

1–3%

b)

6%

c)

10–30%

d)

50%

60.

Trong các bộ phận thực vật, alcaloid ở hạt thường gặp trong loài:

a)

Cà độc dược

b)

Mã tiền

c)

Bình vôi

d)

Ma hoàng

61.

Bộ phận chứa alcaloid chủ yếu của cà độc dược, coca, thuốc lá là:

a)

b)

Hoa

c)

Thân

d)

Hạt

62.

Alcaloid trong củ bình vôi (Stephania rotunda) được sử dụng để chiết xuất hoạt chất nào?

a)

Berberin

b)

Palmatin

c)

Rotundin

d)

Quinin

63.

Rotundin có tác dụng dược lý chính là:

a)

Kháng sinh trị lỵ

b)

An thần, gây ngủ

c)

Hạ nhiệt, trị sốt rét

d)

Giảm đau mạnh

64.

Đặc điểm màu sắc của berberin và palmatin là:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Nâu đỏ

d)

Không màu

65.

Độ tan của alcaloid dạng base trong nước là:

a)

Dễ tan

b)

Không tan (trừ một số như nicotin)

c)

Tan mạnh ở pH acid

d)

Tan tốt trong cả nước và dung môi hữu cơ

66.

Dung môi nào có thể hòa tan alcaloid ở cả dạng base và muối?

a)

Benzen

b)

Ethanol

c)

Nước

d)

Hexan

67.

Trong phương pháp chiết alcaloid dạng base bằng dung môi hữu cơ không phân cực, bước kiềm hóa dược liệu nhằm mục đích:

a)

Phá vỡ màng tế bào

b)

Chuyển alcaloid muối thành dạng base

c)

Làm mất enzym gây phân hủy

d)

Tăng độ

68.

Chiết alcaloid dạng base bằng dung môi hữu cơ không phân cực, bước kiềm hóa dược liệu nhằm mục đích:

a)

Phá vỡ màng tế bào

b)

Chuyển alcaloid muối thành dạng base

c)

Làm mất enzym gây phân hủy

d)

Tăng độ tan của tạp chất

69.

Ưu điểm của phương pháp chiết alcaloid dạng base bằng dung môi hữu cơ là:

a)

Dễ áp dụng quy mô hộ gia đình

b)

Hiệu suất cao, dịch chiết sạch, dễ tinh chế

c)

Không cần thiết bị chuyên dụng

d)

Chỉ cần dung môi rẻ tiền

70.

Nhược điểm chính của chiết alcaloid dạng base bằng dung môi hữu cơ không phân cực là:

a)

Hiệu suất thấp

b)

Thiết bị phức tạp, dung môi đắt

c)

Không chiết được alcaloid chính

d)

Không áp dụng với dược liệu nhiều chất nhầy

71.

Khi chiết alcaloid dạng muối bằng dung môi nước acid, bước giải phóng alcaloid base thường dùng:

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH hoặc Ca(OH)₂

d)

Etanol

72.

Ưu điểm của phương pháp chiết alcaloid dạng muối bằng dung môi nước/acid là:

a)

Hiệu suất cao, dịch chiết tinh khiết

b)

Dung môi rẻ, thiết bị đơn giản

c)

Không lẫn tạp chất

d)

Phù hợp dược liệu nhiều chất nhầy

73.

Cây vàng đắng (Coscinium fenestratum) chứa chủ yếu alcaloid nào?

a)

Rotundin

b)

Palmatin

c)

Berberin

d)

Quinin

74.

Trong sản xuất berberin từ vàng đắng, bước nào giúp kết tủa berberin clorid thô?

a)

Thêm Ca(OH)₂

b)

Thêm NaCl 3–4%

c)

Tẩy màu bằng than hoạt

d)

Chiết bằng cồn 96°

75.

Palmatin clorid có đặc điểm:

a)

Không màu, vị ngọt

b)

Vàng óng, rất đắng, tan 10% trong nước lạnh

c)

Trắng, dễ tan trong dung môi hữu cơ

d)

Đỏ sẫm, khó tan trong nước

76.

Công dụng chính của berberin trong y học là:

a)

An thần, gây ngủ

b)

Kháng sinh trị lỵ, ỉa chảy

c)

Thuốc giảm đau

d)

Thuốc trị cao huyết áp

77.

Khái niệm chiết xuất dược liệu là gì?

a)

Tách riêng hoạt chất bằng phương pháp sắc uống.

b)

Dùng dung môi thích hợp hòa tan chất tan rồi tách khỏi phần không tan.

c)

Tách hợp chất bằng phản ứng hóa học trực tiếp.

d)

Tổng hợp dược chất từ nguyên liệu hóa học.

78.

Đối tượng thường gặp nhất trong chiết xuất dược liệu là:

a)

Khoáng vật

b)

Động vật

c)

Vi sinh vật

d)

Thực vật

79.

Lý do cần chiết xuất dược liệu KHÔNG bao gồm:

a)

Tiện sử dụng

b)

Gia tăng khả năng bảo quản

c)

Tạo giá trị sử dụng mới

d)

Làm mất hoàn toàn độc tính của dược liệu

80.

Ví dụ nào sau đây thể hiện ý nghĩa bảo quản tốt hơn nhờ chiết xuất?

a)

Dùng quế tươi thay cho tinh dầu quế

b)

Chiết dầu gấc để ổn định carotenoid

c)

Sắc lá trúc đào tươi trực tiếp

d)

Uống trà hoa vàng tươi

81.

Khi nào cần hạn chế chiết xuất dược liệu?

a)

Khi muốn bảo quản lâu dài

b)

Khi dược liệu có giá trị ở hình thái

c)

Khi cần định liều chính xác

d)

Khi cần hợp chất tinh khiết

82.

Bản chất của quá trình chiết xuất là:

a)

Phản ứng hóa học giữa hoạt chất và dung môi

b)

Chuyển khối giữa hai pha rắn – lỏng

c)

Sự thăng hoa của hoạt chất

d)

Sự đông tụ protein trong dược liệu

83.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình chiết xuất là:

a)

Hòa tan chất tan

b)

Khuếch tán chất tan ra khỏi tế bào

c)

Dung môi thấm vào và làm trương nở dược liệu

d)

Thẩm tích qua màng tế bào

84.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình khuếch tán là:

a)

Độ mịn dược liệu

b)

Thời gian chiết xuất

c)

Độ tan chất tan

d)

Tên khoa học của cây thuốc

85.

Hiện tượng dung môi đi từ nơi nhược trương sang ưu trương qua màng bán thấm gọi là?

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tích

d)

Bay hơi

86.

Ưu điểm của phương pháp ngâm là?

a)

Năng suất cao

b)

Thiết bị phức tạp

c)

Đơn giản, dễ thực hiện

d)

Dịch chiết đậm đặc

87.

Nguyên tắc của phương pháp ngấm kiệt là?

a)

Khuấy trộn liên tục để tăng khuếch tán

b)

Cho dung môi chảy chậm qua dược liệu, luôn tiếp xúc với dung môi mới

c)

Dùng áp suất cao đẩy dung môi vào dược liệu

d)

Dùng siêu âm phá vỡ màng tế bào

88.

Hạn chế của phương pháp ngâm là?

a)

Năng suất thấp

b)

Không áp dụng cho dược liệu thô

c)

Tốn ít dung môi

d)

Khó tiến hành

89.

Trong các yếu tố kỹ thuật, tăng nhiệt độ có thể gây bất lợi nào?

a)

Giảm tốc độ khuếch tán

b)

Hủy hoạt chất kém bền với nhiệt

c)

Giảm độ hòa tan tạp chất

d)

Làm dung môi ít bay hơi hơn

90.

Dược liệu nào sau đây chứa alcaloid thường được chiết để dùng trong y học?

a)

Nghệ

b)

Mã tiền

c)

Đại hồi

d)

Hoa hòe

91.

Trong chiết xuất, dung môi nước có đặc điểm nổi bật là?

a)

Không phân cực

b)

Phân cực mạnh, hòa tan tốt chất ion

c)

Độ nhớt rất cao

d)

Dễ cháy nổ

92.

Trong nhóm dung môi, ether dầu hỏa thuộc loại?

a)

Không phân cực

b)

Phân cực yếu

c)

Phân cực mạnh

d)

Trung tính

93.

Một yêu cầu quan trọng của dung môi chiết xuất là?

a)

Có mùi thơm dễ chịu

b)

Khó bay hơi để ổn định lâu dài

c)

Dễ thu hồi, ít độc hại

d)

Có màu sắc dễ nhận biết

94.

Lý do KHÔNG dùng dung môi quá nhớt trong chiết xuất là?

a)

Khó thấm vào dược liệu

b)

Gây biến tính hoạt chất

c)

Không hòa tan chất béo

d)

Khó bay hơi

95.

Dung môi quá nhớt trong chiết xuất là:

a)

Khó thấm vào dược liệu

b)

Gây biến tính hoạt chất

c)

Không hòa tan chất béo

d)

Khó bay hơi

96.

Siêu âm hỗ trợ chiết xuất nhờ cơ chế nào?

a)

Làm lạnh dung môi

b)

Làm tăng tính thẩm thấu, phá vỡ màng tế bào

c)

Trung hòa acid – base

d)

Làm giảm sức căng bề mặt xuống 0

97.

Ưu điểm nổi bật của chiết xuất bán liên tục là:

a)

Thiết bị đơn giản

b)

Tạo dịch chiết đậm đặc, chiết kiệt dược liệu

c)

Tốn ít dung môi và ít nhân công

d)

Phù hợp quy mô hộ gia đình

98.

Tác dụng của việc chọn độ mịn dược liệu phù hợp là:

a)

Không ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất

b)

Giúp tăng tốc độ chiết nhưng hạn chế tạp chất

c)

Làm dung môi ít bay hơi hơn

d)

Giúp giảm độc tính của dược liệu

99.

Nhược điểm của phương pháp chiết bán liên tục là:

a)

Năng suất thấp

b)

Khó vận hành, hệ thống cồng kềnh

c)

Không chiết kiệt dược liệu

d)

Tạo dịch chiết loãng

100.

Trong thực tế, tại sao không phân lập toàn bộ hoạt chất rồi tổng hợp hóa dược thay vì chiết xuất tự nhiên?

a)

Vì chiết xuất ít tốn nhân công hơn

b)

Vì tổng hợp hóa dược phức tạp, tốn kém

c)

Vì chiết xuất không cần dung môi

d)

Vì tổng hợp không tạo ra dược chất có tác dụng