wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần III

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ điều hành Windows, ta cần giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp ?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Shift

2.

Có thể tìm lại các tập tin bị xóa sau khi nhấn phím Delete bằng cách:

a)

Mở My Computer

b)

Mở My Documents

c)

Mở Recycle Bin

d)

Mở Internet Explorer

3.

Đáp án nào dưới đây không phải là font chữ ? (Chọn 2)

a)

VIQR

b)

Arial

c)

Unicode

d)

.VnArial

4.

Tổ hợp phím tắt nào dùng để mở cửa sổ Desktop ?

a)

Windows + F1

b)

Windows + Fn

c)

Windows + C

d)

Windows + D

5.

Máy tính đang chạy đồng thời nhiều chương trình. Để chọn cửa sổ của chương trình cần làm việc trong Windows ta chọn:

a)

Nhấn phím Windows trên bàn phím

b)

Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn được chương trình

c)

Nhấn giữ phím Ctrl và gõ phím Tab cho đến khi chọn được chương trình

d)

Nhấn giữ phím Shift và gõ phím Tab cho đến khi chọn được chương trình

6.

Phát biểu nào dưới đây nói về lệnh Undo là đúng nhất ?

a)

Nó khôi phục các hành động gần đây nhất

b)

Nó xóa các hành động gần đây nhất

c)

Nó Lặp đi lặp lại các hành động gần đây nhất

d)

Nó đảo ngược các hành động gần đây nhất

7.

Lựa chọn nào dùng để xác định ký hiệu phân cách tập phân

a)

List sepatator

b)

Decimal symbol

c)

Negative sign symbol

d)

Digit grouping symbol

8.

Trong Windows 7 để xem thông tin cấu hình cơ bản của máy tính đang chạy ta chọn cách nào sau đây ? (Chọn 2)

a)

Nháy đúp chuột vào Computer

b)

Nhấn phím Fn trên bàn phím + phím pause / break

c)

Nhấn phím Windows trên bàn phím + phím pause / break

d)

Nháy chuột phải vào Computer / Chọn Properties

9.

Đâu là phần mềm cài đặt font chữ tiếng Việt cho máy tính ?

a)

Unikey

b)

Unicode

c)

Vni

d)

Vietkey

10.

Khi soạn thảo văn bản trong Word muốn in nhanh tài liệu đang mở ta nhấn tổ hợp phím :

a)

Ctrl + P

b)

Shift + P

c)

Window + P

d)

Alt + P

11.

Chức năng nào trong bảng điều khiển được sử dụng để thay đổi chủ đề của màn hình Desktop?

a)

Default Programs

b)

User Account

c)

System

d)

Personalization

12.

Để khắc phục tình trạng khi in ra lề dười luôn bị trống nhiều hơn so với bản xem trên máy của tài liệu, ta phải làm gì ?

a)

Tăng lề trên của tài liệu

b)

Thiết lập khổ giấy trên máy in là khổ A4

c)

Thiết lập khổ giấy trên máy in và tài liệu giống nhau

d)

Chỉnh lề dưới của tài liệu nhỏ nhất có thể

13.

Muốn xóa 1 chương trình trong Windows ta dùng cách nào sau đây ?

a)

Mở Control panel chọn Add Remove Program hoặc Uninstall a Program

b)

Xóa tên chương trình trong menu Start

c)

Mở Control panel chọn Add Remove Hardward

d)

Xóa biểu tượng trên màn hình

14.

Trong Windows 7, kiểu nhập dữ liệu ngày tháng được hệ điều hành qui định trong:

a)

Control panel – Date/Time

b)

Control panel – Display

c)

Control panel – System

d)

Control panel – Region and Languege

15.

Để soạn thảo văn bản tiếng Việt với phông chữ .Vntime ta cần chọn mục nào sau đây:

a)

Tahoma

b)

Times New Roman

c)

Bảng mã TCVN3(ABC)

d)

Unicode dựng sẵn

16.

Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím :

a)

Fn + A

b)

Shift + A

c)

Alt + A

d)

Ctrl + A

17.

Để đánh dấu chọn một cách không liên tục các tệp tin hay thư mục trong Windows, trong khi nháy chuột trái ta cần giữ phím ?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Insert

18.

Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây ?

a)

Nháy chuột phải trên nút Start, chọn Arrange Icons By....

b)

Nháy chuột phải trên nút Start, chọn New shortcut...

c)

Nháy chuột phải trên Desktop, Chọn Arrange Icons By...

d)

Nháy chuột phải trên My Computer, chọn Arrange Icons By...

19.

Đâu là tên phần mềm diệt virus (Chọn 2)

a)

Bkav

b)

Unikey

c)

Kapersky

d)

Microsoft Office

20.

Trong hệ soạn thảo Microsoft Word muốn in tài liệu theo hướng ngnag giấy ta chọn :

a)

Landscape Orientation

b)

Portrait Orientation

c)

Print One Sided

d)

Manually Print on Both Sided

21.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím – Alt –Del có tác dụng :

a)

Tổ hợp phím này không có tác dụng gì

b)

Xuất hiện hộp thoại Run

c)

Khởi động lại màn hình

d)

Hiển thị hộp Windows task Manager

22.

Máy tính chạy hệ điều hành Windows 7 muốn tắt máy tính mà không cần đóng các phần mềm đang làm và không làm mất dữ liệu của các phần mềm đó thì ta cần chọn cách nào :

a)

Start / Log Off

b)

Start / Sleep

c)

Start / Hibernate

d)

Start / Shutdown

23.

Trong môi trường Windows 7 khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tến hành cách nào sau đây :

a)

Nhấp chuột phải trên nút Start, chọn New shortcut

b)

Nhấp chuột phải trên My Computer, Chọn Arrange Icons By...

c)

Nhấp chuột phải trên Desktop, chọn Arrange Icons By...

d)

Nhấp chuột phải trên Desktop, chọn Sort by....

24.

Phát biểu nào sau đây về tường lửa là đúng ?

a)

Tường lửa là một bộ định tuyến được cấu hình để bảo vệ mạng

b)

Tường lửa là hàng rào bảo mật điều khiển dòng thông tin giữa Internet và mạng riêng

c)

Tường lửa được sử dụng để mã hóa kết nối không dây

d)

Tường lửa cho phép truyền thông bảo mật giữa khoảng cách xa sử dụng Internet

25.

Hãy cho biết vị trí khoang vùng màu đỏ trên hình ảnh chứa loại đối tượng điều khiển nào trên website ? (Lưu , Nhập lại)

a)

Hộp nhập văn bản (Textbox)

b)

Nút lệnh gửi (Submit Button)

c)

Hộp kiểm tra (Check box)

d)

Danh sách chọn kéo xuống (Dropdown – menu)

e)

Hộp danh sách

26.

Hãy cho biết website nào sau đây KHÔNG phải là trang thương mại điện tử phổ biến ở Việt Nam ?

a)

Tiki.vn

b)

Kenh14.vn

c)

Shopee.vn

d)

Sendo.vn

27.

Trong danh sách các tùy chọn chức năng của Google Chrome ở hình bên, người dùng nhấn chọn lệnh nào để vào xem lịch sử tải về của trình duyệt ?

a)

History

b)

Downloads

c)

Settings

d)

Bookmarks

28.

Các phát biểu nào sau đây là đúng về Internet ? (Chọn 2)

a)

Internet là một tập hợp phần mềm

b)

Internet là một tập hợp các thiết bị phần cứng

c)

Internet gồm rất nhiều mạng nhỏ được kết nối với nhau

d)

Internet là một mạng các Website

29.

Phát biểu nào sau đây về Trang chủ website là đúng ?

a)

Là trang được hiển thị mặc định khi truy cập vào tên miền của website khi trình duyệt web

b)

Là trang web dùng để tìm kiếm thông tin từ các trang web khác

c)

Là trang web được yêu thích nhất

d)

Là trang web được ghé thăm nhiều nhất

30.

Phương thức truyền thông thời gian thức cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính được gọi là gì ?

a)

Gọi thoại

b)

Thư điện tử

c)

Tin nhắn tức thời

31.

Website nào sau đây KHÔNG phải là công thanh toán trực tuyến ?

a)

baokim.vn

b)

sohapay.vn

c)

nganluong.vn

d)

tiki.vn

32.

Thư rác (Spam) thường đề cập tới những nội dung gì ?

a)

Bản tin thông báo từ tổ chức của người dùng

b)

Các thư mà người dùng đã xóa đi

c)

Những bản tin không mong muốn để quảng bá sản phẩm/ dịch vụ hoặc các chủ đề về chính trị, tôn giáo

d)

Các thư mà người gửi bị lỗi

33.

Giao thức nào sau đây được dùng chủ yếu trên Internet ?

a)

ARPA

b)

TCP/IP

c)

IPX/SPX

d)

NETBEUI

34.

Tùy chọn nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tin nhắn ngắn SMS (Short Messaging Service ) ?

a)

Tin nhắn bị giới hạn về độ dài

b)

Được sử dụng để gửi tin nhắn dạng văn bản, phương tiện như hình ảnh , video

c)

Tin nhắn được gửi qua mạng viễn thông truyền hình đa phương tiện

35.

Số lượng đánh dấu (bookmarks) trang web yêu thích tối đa của một trình duyệt web là bao nhiêu ?

a)

255

b)

100

c)

1024

d)

Số lượng không cố định tùy thuộc vào trình duyệt và phiên bản của trình duyệt web

36.

Để xem danh sách các thư đã gửi, người sử dụng cần chọn lệnh nào trên của sổ ứng dụng Gmail ?

a)

Drafts

b)

Sent

c)

Inbox

d)

Spam

37.

Những tùy chọn nào dưới đây là đúng với dịch vụ tin nhắn đa phương tiện MMS ( Mulltimedia Messaging Service ) ? ( Chọn 2)

a)

Là tin nhắn văn bản được gửi và nhận qua các thiết bị truyền thông đa phương tiện

b)

Tin nhắn cho phép gửi hình ảnh, âm thanh và video

c)

Là dịch vụ gửi tin nhắn phổ biến qua mạng Internet

d)

Là dịch vụ tin nhắn ngắn gửi và nhận qua mạng di động

38.

Nếu muốn máy tìm kiếm trả về các kết quả tìm kiếm chứa chính xác nội dung tìm kiếm, bạn sử dụng cách làm sau đây ?

a)

Đặt nội dung tìm kiếm sau từ khóa Exactly:

b)

Đặt nội dung tìm kiếm trong dấu ngoặc

c)

Đặt nội dung tìm kiếm trong dấy nháy kép

d)

Đặt nội dung tìm kiếm trong dấu nháy đơn

39.

Một website KHÔNG an toàn có thể có các dấu hiệu nào dưới đây ? (Chọn 3)

a)

Địa chỉ URL bắt đầu bằng http://

b)

Địa chỉ URL bắt đầu bằng https://

c)

Tên miền website dài và chứa các ký hiệu đặc biệt hoặc chuỗi ký tự không rõ nghĩa

d)

Nội dung website chứa nhiều lỗi chính tả và soạn thảo

e)

Website có chứa nhiều hình ảnh công ty/ tổ chức và có đầy đủ số điện thoại cố định, địa chỉ liên hệ

40.

Để xem danh sách thư rác do người khác người khác người đến, người sử dụng cần chọn lệnh trên cửa sổ ứng dụng Gmail ?

a)

Categories

b)

Drafts

c)

Spam

d)

Chats

41.

Hãy cho biết những ứng dụng nào sau đây là trình duyệt web ? (Chọn 4)

a)

Safari

b)

Google Chrome

c)

Opera

d)

Cốc Cốc

e)

Microsoft Windows

42.

Hãy cho biết vị trí khoanh vùng màu đỏ trên hình ảnh chứa loại đối tượng điều khiển nào trên website ? (Cần thơ)

a)

Hộp kiểm tra (Check box )

b)

Danh sách chọn kéo xuống (Dropdown – menu)

c)

Nút lệnh (Button)

d)

Hộp nhập văn bản (Text box)

e)

Hộp nhập văn bản nhiều dòng (Textarea)

43.

Lựa chọn BCC được sử dụng khi gửi thư điện tử có ý nghĩa gì ?

a)

Tất cả các người nhận trong TO đều thấy được những người nhận trong BCC

b)

Tất cả các người nhận trong CC đều thấy được những người nhận trong BCC

c)

Những người nhận trong BCC không thấy tất cả những người nhận khác trong TO và CC

d)

Tất cả Những người nhận BCC không nhìn thấy nhau

44.

Hệ thống tài liệu được liên kết với nhau trên mạng Internet có tên WWW là viết tắt của cụm từ nào ?

a)

World Wide Wed

b)

Word Wide Web

c)

World Wide Web

d)

World Wild Wed

45.

Công ty nào sau đây KHÔNG phải là nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) ở Việt Nam ?

a)

VDC – VNPT

b)

FPT

c)

Viettel

d)

Misa

46.

Hãy chỉ ra hai cách hợp lý ngăn chặn các nguy cơ mất an toàn liên quan đến tập tin đính kèm trên thư điện tử ? (Chọn 2)

a)

Quét virus các tập tin tải về trước khi mở

b)

Chỉ mở các tệp tin đính kém dạng file nén vì nó an toàn hơn các loại tệp tin thư mục khác

c)

Chỉ mở các tệp tin được gửi qua Google Drive mà không mở các tệp tin đính kèm trực tiếp trên thư điện tử

d)

Xóa các email không nguồn gốc

47.

Hãy chọn tên của các máy tìm kiếm trong danh sách sau đây ? (Chọn 3)

a)

Yahoo

b)

Internet Explorer

c)

Facebook

d)

Google

e)

Coccoc

48.

Trong danh sách các tùy chọn chức năng của Google Chrome ở hình bên, người dùng nhấn chọn lệnh nào để xem danh sách các trang đánh dấu yêu thích trên trình duyệt ?

a)

Bookmarks

b)

Settings

c)

History

d)

Downloads

49.

Một Website an toàn là Website thường có những dấu hiệu nào sau đây ? (Chọn 3)

a)

Cụm từ https trên thanh địa chỉ có màu đỏ và đánh dấu gạch chéo

b)

Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây có hiển thị tên công ty quản lý website

c)

Địa chỉ URL truy cập vào Website bắt đầu bằng https://

d)

Địa chỉ URL có chứa địa chỉ IP hoặc các cụm từ không có ý nghĩa

e)

Nội dung Website không có lỗi chính tả và có số điện thoại liên hệ là số cố định

50.

Biểu tượng hình sao trên trình duyệt web Chrome dùng để làm gì ?

a)

Lưu lại nội dung trang web về máy

b)

Lưu lại lịch sử duyệt web

c)

Đánh dấu các trang web độc hại

d)

Đánh dấu và lưu lại liên kết các trang web yêu thích

51.

Bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL: Uniform Resource Locator ) bao gồm những thành phần nào ?

a)

Giao thức của Website, tên máy chủ

b)

Giao thức của Website, tên miền đã đăng ký

c)

Tên máy chủ, tên miền đã đăng ký, tên miền ở cấp độ cao nhất

d)

Giao thức của Website, tên máy chủ, tên miền đã đăng ký, tên miền ở cấp độ cao nhất

52.

Trong danh sách các tùy chọn chức năng của Google Chrome ở hình bên, người dùng nhấn chọn lệnh nào để vào xem lịch sử duyệt web của trình duyệt ?

a)

Downloads

b)

Bookmarks

c)

History

d)

Settings

53.

Hãy cho biết vị trí khoanh vùng màu đỏ trên hình ảnh chứa loại đối tượng điều khiển nào trên website ? (ghi chú cá nhân)

a)

Hộp kiểm tra (Check box)

b)

Nút lệnh gửi (Submit)

c)

Danh sách chọn kéo xuống (Dropdown – menu)

d)

Hộp nhập văn bản (Text box)

e)

Hộp nhập văn bản nhiều dòng (Textarea)

54.

Hai toán tử tìm kiếm nào sau đây được sử dụng bởi máy tìm kiếm Google ? (Chọn 2)

a)

b)

^

c)

$

d)

@

55.

Hãy cho biết những ứng dụng nào sau đây là trình duyệt web ? (Chọn 4)

a)

Internet Explorer

b)

Safari

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

e)

Google

56.

Một hệ thống chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính gọi là gì ?

a)

Thư điện tử

b)

Phần mềm nhắn tin tức thời

c)

Thương mại điện tử

d)

Hệ thống Web chat

57.

Mục đích chính sử dụng tên miền là gì ?

a)

Thiếu số lượng địa chỉ IP hợp lệ

b)

Tền miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

c)

Dễ nhận biết hơn địa chỉ IP

d)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

58.

Những đặc điểm nào sau đây giúp nhận dạng một thư điện tử (email) lừa đảo?

a)

Email có câu chữ sơ sài, lỗi đánh máy hoặc có cụm từ”this is not a joke” hay “ forward this message to your friends.”

b)

Emal đến từ các trang mạng xã hội.

c)

Email yêu cầu cung cấp thống tin, ngày sinh, mã đăng nhập, mật khẩu của tài khoản emailhay những thông tin cá nhân khác.

d)

Email không có nội dung phần tiêu đều

59.

Để xem danh sách thư nháp đang soạn dở dang và chưa được gửi đi, người sử dụng cần chọn lệnh nào trên cửa sổ ứng dụng Gmail ?

a)

Sent

b)

Inbox

c)

Drafts

d)

Spam

60.

Tên miền có đuôi .org thuộc nhóm tên miền của loại website nào ?

a)

Các trang Web thương mại

b)

Các trang Web giáo dục

c)

Các trang Web thuộc tổ chức phi chính phủ hoặc phi lợi nhuận

d)

Các trang Web thuộc chính phủ

61.

Mục đích chính của việc sử dụng chữ ký tự động trong thư điện tử là gì ?

a)

Để tự động tạo thông tin liên hệ của người gửi trên mỗi thư điện tử

b)

Để tạo bảo sao của mỗi thư điện tử được gửi đi

c)

Chữ ký tự động giúp thay thế ảnh chụp chữ ký viết tay trên mỗi thư điện tử

d)

Để thư gửi đi không bị đánh dấu Spam

62.

Hãy cho biết vị trí khoanh vùng màu đỏ trên hình ảnh chứa loại đối tượng điều khiển nào trên website ? (Tài khoản)

a)

Hộp nhập văn bản (Text box)

b)

Hộp kiểm tra (Check box)

c)

Hộp nhập văn bản nhiều dòng (Textarea)

d)

Danh sách chọn kéo xuống (Dropdown-menu)

e)

Nút lệnh gửi (Submit)

63.

Ứng dụng được sử dụng để truy cập mở xem các website được gọi là gì ?

a)

Trình duyệt web

b)

Máy tìm kiếm

c)

Dịch vụ web

d)

Máy chủ web

64.

Để đảm bảo an toàn thông tin cá nhân khi trực tuyến, người dùng nên áp dụng các biện pháp bảo vệ nào sau đây ? (Chọn 2)

a)

Sử dụng bí danh trên các diễn đàn hoặc nhất ký công khai

b)

Không điền vào bất kỳ biểu mẫu trực tuyến nào khi bạn không biết rõ về mục đích thu thập thông tin từ của các biểu mẫu điều tra thông tin đó

c)

Để chế độ công khai (Public) các thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu và tên đăng nhập trên các trang mạng khác nhau

65.

Trong địa chỉ thư điện tử lotus.fallon@yahoo.com, phần biểu diễn tên hòm thư là gì ?

a)

Yahoo

b)

Lotus.fallon

c)

@

d)

Com

66.

Để trả lời thư, người sử dụng nhấn nút nào sau đây trên cửa sổ Gmail ?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Attachment

d)

Compose

67.

Trong danh sách các tùy chọn chức năng của Google Chrome ở hình bên, người dùng nhấn chọn lệnh nào để vào cài đặt lại ngôn ngữ mặc định của trình duyệt ?

a)

Bookmarks

b)

History

c)

Downloads

d)

Settings

68.

Khi nào bạn nên sử dụng siêu liên kết thay vì đính kèm một tệp tin trong thư điện tử ?

a)

Khi tệp tin đính kèm lớn và tệp tin được tải từ một vị trí xác định trên Website

b)

Khi người nhận của bạn không thể xem định dạng văn bản

c)

Khi bạn đang gửi bản tin từ máy chủ thư điện tử trên nền Web

d)

Khi chứa địa chỉ thư điện tử của đồng nghiệp hoặc khách hàng

69.

Trong các website sau đây, trang nào KHÔNG phải là mạng xã hội ? (Chọn 2)

a)

Youtube.com

b)

Vnexpress.com

c)

Facebook.com

d)

Wikipeadia.org

70.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là dịch vụ của ngân hàng điện tử ?

a)

Kiểm tra danh sách giao dịch

b)

Rút tiền mặt

c)

Chuyển khoản

d)

Thanh toán hóa đơn

71.

Pop-up quảng cáo là gì ?

a)

Một loại của sổ xuất hiện trên trình duyệt Web của người dùng chứa nội dung quảng cáo

b)

Một website chứa các trang quảng cáo

c)

Một chương trình ứng dụng tải về từ Internet

d)

Một hộp thoại trả lời tự động trên website

72.

Để xem danh sách thư đến, người sử dụng cần chọn lệnh nào trên của sổ ứng dụng Gmail?

a)

Spam

b)

Sent

c)

Drafts

d)

Inbox

73.

Cấu trục địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ ? (Chọn 2)

a)

10.16.200.300

b)

172.193.0.0

c)

192.168.1.170

d)

400.20.1.255

74.

Trang Web nơi mọi người có thể trao đổi, thảo luận, bày tỏ ý kiến về những vấn đề cần quan tâm gọi là gì ?

a)

Chat room

b)

Social Network

c)

Forum

d)

Blog

e)

Voice IP

75.

Để xem danh sách các thư đã xóa, người sử dụng cần chọn lệnh nào trên của sổ ứng dụng Gmail ?

a)

Categories

b)

Spam

c)

Trash

d)

Drafts

76.

Để soạn thư mới, người sử dụng nhấn nút nào sau đây trên của sổ Gmail ?

a)

Forward

b)

Send

c)

Starred

d)

Compose

77.

Một mật khẩu mạnh thường phải đảm bảo tiêu chí nào sau đây ? (Chọn 3)

a)

Bao gồm chữ hoa, chữ thường

b)

Chứa các thông tin dễ nhớ như số điện thoại, họ tên, ngày sinh

c)

Bao gồm chữ cái, chữ số, ký tự đặc biệt

d)

Chứa các ký tự chữ không bao gồm số

e)

Độ dài tối thiểu 8 ký tự

78.

Mạng máy tính là gì?

a)

Là một nhóm gồm hay hoặc nhiều máy tính được kết nối theo cách để chúng có thể giao tiếp, chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu với nhau

b)

Là tên gọi khác của mạng viễn thông

c)

Là một thiết bị truyền dữ liệu

79.

Dấu hiệu nào chỉ ra máy tính của bạn nhiễn Virus ? (Chọn 5)

a)

Chương trình chống virus

b)

Bộ nhớ hết dung lượng một cách đột ngột

c)

Một số chương trình tự khởi động một cách không bình thuòng

d)

Một số tệp tin, thư mục và chương trình ứng dụng đột nhiên bị khóa không sử dụng được

e)

Máy tính hiển thị cảnh báo giả

80.

Tùy chọn nào sau đây nhấn mạnh văn bản bằng cách tô màu nền cho văn bản ?

a)

Formatting

b)

Highlighting

c)

Viewing

d)

Selecting

81.

Để nhúng các đối tượng phi văn bản vào văn bản, sử dụng thẻ nào trong các thẻ sau ?

a)

Review

b)

References

c)

Page Layout

d)

Insert

82.

Chỉ dẫn nào cho phép xác định những trang tài liệu nào sẽ được in khi in văn bản ?

a)

File/Print/Print on Both sides

b)

File/Print/1 Page Per Sheet

c)

File/Print/Pages/Gõ số trang muốn in

d)

File/Print/Print All Pages

83.

Để thay đổi hướng của tài liệu khi in, chọn lệnh nào sau đây ?

a)

Margin

b)

Size

c)

Oriented

d)

Orientation

84.

Cách nào dùng để xóa những nội dung được lặp lại như nhau ở các phần đầu trang hoặc chân trang văn bản ?

a)

Xóa đầu trang hoặc chân trang ở ngay trang đầu tiên

b)

Xóa đầu trang hoặc chân trang lần lượt ở tất cả các trang

c)

Xóa đầu trang hoặc chân trang ở một trang bất kỳ

d)

Xóa đầu trang hoặc chân trang ở trang cuối cùng

85.

Tính năng nào bạn có thể sử dụng khi bạn cần định dạng vài khối văn bản có chung những tùy chọn định dạng ?

a)

Styles

b)

Hộp thoại Font

c)

Format Painter

d)

Copy và Paste

86.

Các quy tắc soạn thảo nào đúng khi nhập văn bản ?

a)

Sử dụng phím Enter để điều khiển xuống dòng

b)

Các dấu ngắt câu phải gõ sát vào từ trước nó và tiếp đến là một dấu trắng nếu vẫn còn nội dung

c)

Giữa các từ có ít nhất một dấu trắng để phân cách

d)

Các dấu mở ngoặc, mở nháy được coi là ký tự đầu từ. Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy được coi là ký tự cuối cùng từ

87.

Tùy chọn nào chỉ khoảng cách giữa các dòng văn bản được nhập vào ?

a)

Line Spacing

b)

Indentation

c)

Paragraph spacing

d)

Word spacing

88.

Khi mở văn bản, bạn không thể đọc vì lỗi như trong hình. Nguyên nhân có thể là gì ?

a)

Văn bản đã bị hỏng do virus phá hủy

b)

Không có phông chữ tương ứng trong bộ phông của hệ thống

c)

Cần mở văn bản bằng một phần mềm khác

d)

Bảng mã và phông chữ không tương thích khi soạn thảo

89.

Hành động nào sau đây là định dạng văn bản ? (chọn 3)

a)

Chèn số trang vào chân trang

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn

d)

Thay đổi kiểu chữ

90.

Lúc nào thì bạn nên nhấn phim Enter khi nhập văn bản ?

a)

Khi bạn đến cuối của dòng đầu tiên để bắt đầu dàn đều từ cho mỗi dòng sau

b)

Khi bạn đến cuối của mỗi dòng tính theo lề phải

c)

Khi bạn đến cuối của 1 đoạn

d)

Khi bạn muốn thêm 1 dòng trống

91.

Khi gặp lỗi hiển thị tiếng Việt như trong hình, chọn một cách xử lý tốt nhất.

a)

Xóa và nhập lại văn bản

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Đưa đoạn văn bản vào một bảng

d)

Thay đổi bộ mã hóa

92.

Phương pháp nào dùng để đóng hoàn toàn ứng dụng Microsoft Word 2010 ?

a)

Nháy chuột vào thẻ File, nháy vào nút lệnh Exit

b)

Nháy chuột vào thể File, nháy vào nút lệnh Close

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

d)

Nháy chuột vào nút Close

93.

Làm thế nào để biết được các đối tượng đã được chọn trong văn bản ?

a)

Có 8 nút định vị xuất hiện xung quanh đối tượng

b)

Đối tượng sẽ thay đổi sang màu trắng và đen nếu nó có màu

c)

Đối tượng được bôi đen như khi lựa chọn văn bản

d)

Đối tượng sẽ xuất hiện trong cửa sổ riêng của nó để thay đổi

94.

Các thành phần nào có thể đưa vào một trong văn bản thông thường ? (Chọn 3)

a)

Ảnh chụp ảnh scan

b)

Bảng dữ liệu thống kê

c)

Các loại biểu đồ

d)

Phim quảng cáo

95.

Lệnh nào được dùng để chèn nội dung như nhau cho tất cả các trang ?

a)

References/ Insert Footnote

b)

File/ FootPage

c)

Insert/ Footer

d)

Layout/ Footer

96.

Hành động nào sau đây là chỉnh sửa văn bản ? (Chọn 3)

a)

Chèn thêm dòng trống giữa các đoạn

b)

Thay đổi màu chữ, cỡ chữ

c)

Sửa lỗi chính tả

d)

Chèn hoặc xóa các kỳ tự, các từ, các đoạn

e)

Tăng khoảng cách giữa các dòng

97.

Tổ hợp phím nào sau đây cho phép bạn căn phải văn bản ?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + J

98.

Câc định dạng mở rộng nào tương ứng văn bản lưu ở dạng điện tử ? (Chọn 4)

a)

.pdf

b)

.doc

c)

.docx

d)

.ppt

e)

.txt

99.

Bạn thực hiện chèn số trang tự động vào lúc nào ?

a)

Ngay trước khi in văn bản

b)

Trước khi nhập nội dung văn bản

c)

Bất cứ thời điểm nào

d)

Sau khi nhập toàn bộ nội dung văn bản

100.

Thẻ nào sau đây cho biết phông chữ, cỡ chữ, kiểu căn lề của một hộp văn bản đang được chọn ?

a)

Insert/Text Box

b)

View

c)

Drawing Tools/Format

d)

Home

101.

Các lệnh để chèn chú thích vào cuối tràn và cuối văn bản nằm trong thẻ nào ?

a)

Page Layout

b)

Insert

c)

Review

d)

References