wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng không dây và di động

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Các công nghệ nào sau đây không được sử dụng cho mạng không dây:

a)

GSM

b)

Ethernet

c)

Wi-MaX

d)

LTE

2.

Theo thống kê của Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) khi so sánh số lượng thuê bao di động và cố định trên toàn thế giới những năm gần đây cho thấy:

a)

Số thuê bao di động bằng số thuê bao cố định

b)

Số thuê bao di động ít hơn số thuê bao cố định

c)

Số thuê bao di động nhiều hơn số thuê bao cố định 

d)

Không xác định

3.

Một trong những ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây là

a)

Không phụ thuộc vào môi trường truyền

b)

Không bị suy hao tín hiệu

c)

Không bị méo tín hiệu

d)

Linh động và giảm giá thành

4.

Mạng không dây đặc biệt có lợi trong các tình huống nào:

a)

Trong môi trường suy hao nhiều

b)

Đi qua sông, biển,các vùng địa hình khó khăn

c)

Trong môi trường nhiều nhiễu

d)

rong môi trường độ ồn cao

5.

Hệ thống điện thoại  đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu sử dụng chuyển mạch nào?

a)

Chuyển mạch thủ công

b)

Chuyển mạch kênh (tự động)

c)

Chuyển mạch số (tự động)

d)

Chuyển mạch tự động

6.

Hệ thống điện thoại đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là:

a)

Hệ thống điện thoại số,bán song công

b)

Hệ thống điện thoại số, song công toànphần

c)

Hệ thống điện thoại tương tự, song côngtoàn phần

d)

Hệ thống điệnthoại tương tự, bán song công

7.

Nhược điểm của hệ thống điện thoại di động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là?

a)

Số kênh hạn chế

b)

Chuyển mạch tự động

c)

Truyền đơn công

d)

Suy hao lớn

8.

Khái niệm“cell” (ngăn tổ ong) được sử dụng cho công nghệ mạng nào sau đây?

a)

MTS

b)

LTE

c)

GSM

d)

CDMA

9.

Thế hệ đầu tiên của hệ thống điện thoại di động (1G) có thể truyền?

a)

Tiếng nói

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Dữ liệu

10.

Hệ thống đi độngthế hệ thứ hai (2G) sử dụng công nghệ nào sau đây?

a)

LTE

b)

GSM

c)

CDMA

d)

W-CDMA

11.

Ưu điểm của hệ thống di động 2G mà hệ thống 1G không có là?

a)

Truyền dữ liệu tương tự

b)

Truyền được tiếng nói

c)

Số hóa dữ liệu

d)

Hỗ trợ song công

12.

GSM là công nghệ chính sử dụng cho mạng di động thế hệ nào sau đây?

a)

1G

b)

2G

c)

3G

d)

4G

13.

Một hệ thống mạng di động 2G có thể thực hiện được những việc nào sau đây?

a)

Truyền SMS, truyền thoại

b)

Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại

c)

Địnhdanh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệutốc độ cao

d)

Địnhdanh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệu tốc độ thấp

14.

Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G?

a)

900 MHz

b)

450 MHz, 900MHz, 1800 MHz

c)

450 MHz, 900 MHz

d)

1800 MHz

15.

Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G tại Việt Nam?

a)

900 MHz

b)

900MHz, 1800 MHz

c)

450 MHz, 900 MHz

d)

1800 MHz

16.

Thế hệ di động2 G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ GPRS nhằm mục đích

a)

Thay đổi dải tần làm việc

b)

Nângcao tốc độ truyền dữ liệu

c)

Tăng tính bảo mật 

d)

Làm giảm suy hao củatín hiệu

17.

Theo lý thuyết,công nghệ GPRS sử dụng cho mạng di động hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên tới:

a)

115 bps

b)

115kbps

c)

115 Mbps

d)

115 Gbps

18.

Các công nghệdi động nào sau đây sử dụng chuyển mạch gói?

a)

MTS

b)

IMTS

c)

GSM

d)

GPRS

19.

Hệ thống di độngsử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS thường được gọi là hệ thống diđộng thế hệ mấy?

a)

1G

b)

2G

c)

2.5G

d)

3G

20.

Hệ thống di độngsử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS có thể cung cấp các dịch vụ

a)

Chỉ gọi thoại và gửiSMS

b)

Chỉ truyền dữ liệu

c)

Gọi thoại, gửi SMS, MMS

d)

Gọithoại, gửi SMS, MMS, internet

21.

Bước sóng củadải tần số cao tần (HF) nằm trong khoảng:

a)

1 m – 10 m

b)

10m – 100 m

c)

10 cm – 1 m

d)

0.1 cm – 1 cm

22.

Bước sóng củadải tần số siêu cao tần (SHF) nằm trong khoảng:

a)

1 m – 10 m

b)

1cm – 10 cm

c)

10 cm – 1 m

d)

0.1 cm – 1 cm

23.

ULF là ký hiệu của băng tần:

a)

tần số cực thấp

b)

tần số rấtthấp

c)

tần số thấp

d)

siêu cao tần

24.

VLF là ký hiệu của băng tần:

a)

tần số vô cùng thấp

b)

tần số cựcthấp

c)

tần số rất thấp

d)

tần số thấp

25.

LF là ký hiệu của băng tần:

a)

 tần số vô cùng thấp

b)

tần số cựcthấp

c)

tần số rấtthấp

d)

tần số thấp

26.

MF là ký hiệu của băng tần:

a)

Tần số trung bình

b)

Tần số cao

c)

Tần số rấtcao

d)

Tần số cựccao

27.

 HF là ký hiệu của băng tần:

a)

Tần số trung bình

b)

Tần số cao

c)

Tần số rấtcao

d)

Tần số cựccao

28.

 VHF là ký hiệu của băng tần:

a)

Tần số trung bình

b)

Tần số cao

c)

Tần số rấtcao

d)

Tần số cựccao

29.

 UHF là ký hiệu của băng tần:

a)

Tần số trung bình

b)

Tần số cao

c)

Tần số rấtcao

d)

Tần số cựccao

30.

SHF là ký hiệu của băng tần:

a)

Tần số rất cao

b)

Tần số cao

c)

Tần số cựccao

d)

Tần số siêucao

31.

Dải tần sốnào sau đây lớn hơn 30 MHz:

a)

VHF

b)

HF

c)

UHF

d)

SHF

32.

Trong phương thức truyền sóng điện ly (sóng trời), sóng điện từ:

a)

phản xạ tầng điện ly và sẽ quayvề trái đất

b)

dọc theo bềmặt trái đất

c)

xuyên quatầng điện ly

d)

song song vớitầng điện ly

33.

Trong phương thức truyền sóngkhông gian, sóng điện từ:

a)

truyền trực tiếp hoặc phản xạtrên mặt đất

b)

truyền trựctiếp hoặc phản xạ trên tầng đối lưu

c)

truyền theohình thức LOS

d)

truyền xuyênqua tầng điện ly

34.

Trong phương thức truyền sóng đất, sóng điện từ:

a)

đi dọc theo bề mặt trái đất

b)

truyền trựctiếp hoặc phản xạ trên tầng đối lưu

c)

phản xạ nhiềulần trên bề mặt trái đất

d)

truyền theohình thức LOS

35.

Với dải tầnVLF, LF, MF, sóng truyền theo phương thức nào sau đây

a)

Xuyên qua tầng điện ly  

b)

Phản xạ tầng điện ly và quay trở về mặtđất

c)

Phản xạ tầng đối lưu

d)

Truyền dọc bề mặttrái đất

36.

Với dải tần HF,VHF sóng truyền theo phương thức nào sau đây:

a)

Xuyên qua tầng điện ly

b)

Truyền dọc bề mặt trái đất

c)

Phản xạ tầng đối lưu

d)

Phản xạ tầng điệnly và quay trở về mặt đất

37.

Sóng vô tuyếnnào sau đây có thể xuyên qua tầng điện li?

a)

Sóng dài

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng cựcngắn

d)

Sóng trung

38.

Sóng hồngngoại được sử dụng cho?

a)

Thông tin tầmxa

b)

Thông tindưới nước

c)

Thông tintầm ngắn

d)

Thông tin tốcđộ cao

39.

Mối quan hệgiữa tần số sóng điện từ và độ suy hao khi sóng truyền trong không gian như thếnào?

a)

Tần số càngcao suy hao càng bé

b)

Tần số càng cao suy haocàng lớn

c)

Tần số bằngđộ suy hao

d)

Độ suy haokhông liên quan đến tần số sóng

40.

Ưu điểm khisử dụng tần số cao để truyền tin so với sử dụng tần số thấp là?

a)

Cho suy haobé hơn

b)

Cho băng thông lớn hơn

c)

Thiết bị rẻhơn

d)

Độ chính xáccao hơn

41.

 Ưu điểm khisử dụng tần số cao để truyền tin so với sử dụng tần số thấp là?

a)

Cho suy haobé hơn

b)

Cho băng thông lớn hơn

c)

Thiết bị rẻhơn

d)

Độ chính xáccao hơn

42.

 Tính bước sóngcủa sóng điện từ có tần số 3 MHz khi truyền trong môitrường không khí.

a)

10 m

b)

100 m

c)

1 dm

d)

1 km

43.

Tính bước sóngcủa sóng điện từ có tần số 3 kHz khi truyền trong môitrường không khí.

a)

100 m

b)

100 km

c)

1 km

d)

10 km

44.

Tính tần số củasóng điện từ có bước sóng 10 m  khi truyền trong môi trường không khí.

a)

30 Hz

b)

30 kHz

c)

30 MHz

d)

30 GHz

45.

Tính tần số củasóng điện từ có bước sóng 1cm  khi truyền trong môi trường không khí.

a)

30 Hz

b)

30 kHz

c)

30 MHz

d)

30 GHz

46.

Băng tần GSM đang sử dụng tại Việt Nam bao gồm:

a)

GSM 1900, DCS 1800

b)

P-GSM 900, PCS 1900

c)

DCS 1800, PCS 1900

d)

P-GSM 900, DCS 1800

47.

GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều lên (MS đến BS)?

a)

890-915 Hz

b)

890-915 MHz

c)

890-915 kHz

d)

890-915 GHz

48.

GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều xuống (BS đến MS)?

a)

935-960 Hz

b)

935-960 MHz

c)

935-960 kHz

d)

935-960 GHz

49.

 Chuẩn P-GSM 900 MHz có bao nhiêu sóng mang?

a)

123

b)

124

c)

125

d)

126

50.

GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần 935-960 MHz cho chiều xuống và 890-915 MHz cho chiềulên. Hỏi băng thông của mỗi đường là bao nhiêu?

a)

20 MHz

b)

25 MHz

c)

40 MHz

d)

50 MHz

51.

 GSM 900 được cấpphát phổ trong khoảng tần 935-960 MHz cho chiều xuống và 890-915 MHz cho chiều lên. Hỏi khoảng cách song công của mỗi kênh là bao nhiêu?

a)

20 MHz

b)

45 MHz

c)

50 MHz

d)

55 MHz

52.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều lên (MS đến BS)?

a)

1710-1785  Hz

b)

1710-1785 MHz

c)

1710-1785 kHz

d)

1710-1785 GHz

53.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều xuống (BS đến MS)?

a)

1805-1880 Hz

b)

1805-1880 MHz

c)

1805-1880 kHz

d)

1805-1880 GHz

54.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần 1710-1785 MHz cho chiều xuống và 1805-1880 MHz chochiều lên. Hỏi băng thông của mỗi đường là bao nhiêu?

a)

25 MHz

b)

75 MHz

c)

150 MHz

d)

50 MHz

55.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần 1710-1785 MHz cho chiều xuống và 1805-1880 MHz cho chiều lên. Hỏi khoảng cách song công của mỗi kênh là bao nhiêu?

a)

45 MHz

b)

95 MHz

c)

90 MHz

d)

55 MHz

56.

Khoảng cách giữa các sóng mang trong hệ thống GSM 900 là bao nhiêu?

a)

20 kHz

b)

200 kHz

c)

100 kHz

d)

550 kHz

57.

Trong hệ thống GSM 900, BTS là?

a)

Bộ ghi định vị tạm trú

b)

Trạm thu phát gốc

c)

Trạm di động

d)

Bộ điều khiển trạm gốc

58.

Trong hệ thống GSM 900, MS bao gồm?

a)

SIM và thẻ thông minh

b)

TE (thiết bị) và SIM

c)

TE (thiết bị) và thẻ thông minh

d)

Bộ điều khiển trạm gốc và SIM

59.

Trong hệ thống GSM 900, có các loại kênh nào?

a)

Kênh tiếng nói và kênh điều khiển

b)

 Kênh lưu lượng và kênh điều khiển

c)

Kênh dữ liệu và kênh điều khiển

d)

Kênh tin nhắn và kênh thoại

60.

Trong hệ thống GSM 900, kênh lưu lượng dùng để làm gì?

a)

Mang lưu lượng tin điều khiển

b)

Mang lưu lượng tiếng nói và dữ liệu

c)

Mang lưu lượng tin nhắn

d)

Mang lưu lượng thông báo

61.

Trong hệ thống GSM 900, kênh chung dùng để làm gì?

a)

Mang lưu lượng thoại

b)

Mang lưu lượng tin điều khiển

c)

 Mang lưu lượng tiếng nói

d)

Mang lưu lượng SMS

62.

Trong hệ thống GSM 900, một đa khung lưu lượng bao gồm bao nhiêu khung?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

63.

Tầng nào trong ngăn xếp TCP/IP tương đương với tầng Vận chuyển của mô hình OSI

a)

Tầng Ứng dụng

b)

Tầng Hostto host

c)

Tầng Internet

d)

Tầng Truy nhập mạng

64.

 Mô hình DoD(còn được gọi là ngăn xếp TCP/IP) có bốn tầng. Tầng nào của mô hình DoD tương đương với lớp Mạng của mô hình OSI:

a)

Tầng Ứng dụng

b)

Tầng Host tohost

c)

Tầng Internet

d)

Tầng Truy nhập mạng

65.

Giao thức nàosau đây sử dụng cả TCP và UDP?

a)

FTP

b)

SMTP

c)

Telnet

d)

DNS

66.

Độ dài của địachỉ Cổng trong TCP/IP bằng bao nhiêu?

a)

Dài 4 bit

b)

Dài 16 bit

c)

Dài 32 bit

d)

Dài 8 bit

67.

Tầng Ứng dụng của Bộ giao thức TCP/IP tương đương với sự kết hợp các tầng Phiên (Session), tầng Trình bày (Presentation) và tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng mạng

b)

Tầng ứng dụng

c)

Tầng giao vận

d)

Tầng vật lý

68.

Có bao nhiêu cấp độ địa chỉ được cung cấp trong giao thức TCP/IP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Bộ giao thứcTCP/IP là giao thức chủ yếu của mạng lưới nào?

a)

ARPANET

b)

OSI

c)

DECNET

d)

ALOHA

70.

Bạn muốn thực hiện một cơ chế tự động hóa cấu hình IP, bao gồm địa chỉ IP, subnet mask, cổng mặc định và thông tin DNS. Bạn sẽ sử dụng giao thức nào để thực hiện điều này?

a)

SMTP

b)

SNMP

c)

DHCP

d)

ARP

71.

Trong sơ đồ kịch bản vềcách Mobile IP xử lý vấn đề về địa chỉ IP động. Một node di động được gán cho địa chỉ nào?

a)

Home address – Địa chỉ thường trú

b)

Care-of address – Địa chỉ tạm trú

c)

Care-of address– Địa chỉ tạm trú và Home address – Địa chỉ thường trú

d)

Foreign address

72.

Trong sơ đồ kịchbản vềcách Mobile IP xử lý vấn đề về địa chỉ IP động. Thông thường, một hoặc nhiều thiếtbị nào trên mạng sẽ thực hiện vai trò của cả Agent thường trú và Agent tạm trú.

a)

Bộ lặp - Repeaters

b)

Bộ định tuyến -Routers

c)

Bộ chuyển đổi - Switches

d)

Bộ thuphát - Transceivers

73.

Khả năng cơ bảnnào dưới đây không bao gồm trong Mobile IP?

a)

Registration

b)

Discovery

c)

Expansion

d)

Tunneling

74.

Wireless Markup Language được thiết kế để mô tả nội dung và định dạng để trình bày dữ liệu trên các thiết bị như thế nào?

a)

Có băng thông rộng

b)

Có kích thước màn hình không giới hạn

c)

Có giới hạn khả năng nhập liệu của người dùng

d)

Có băng thông thấp

75.

Wireless Markup Language được thiết kế để mô tả nội dung và định dạng để trình bày dữ liệu trên các thiết bị như thế nào?

a)

Có kích thước màn hình không giới hạn

b)

Có băng thông giới hạn

c)

Có băng thông thấp

d)

Không giới hạn khả năng nhập liệu của người dùng

76.

WMLScript được thiết kế để xác định các chương trình loại tập lệnh trong thiết bị người dùng vớikhả năng như thế nào?

a)

Khả năng xử lý công suất và bộ nhớ khônggiới hạn

b)

Khả năng bộ nhớkhông giới hạn

c)

Khả năng xử lý bộ nhớ hạn chế

d)

Khả năng xử lý công suất và bộ nhớ hạnchế

77.

Wireless Markup Language và WMLScript dựa trên nền tảng nào?

a)

Hypertext Markup Language

b)

JavaScrip

c)

Wireless telephony applications

d)

JavaScrip và Hypertext Markup Language

78.

WLAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Wide Local Area Network

b)

Wireless Local Area Network

c)

Wireless Land Access Network

d)

Wireless Local Area Node

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng với công nghệ WLAN?

a)

WLAN là hệ thống mạng kết nối các thiết bị, máy tínhliên lạc với nhau bằng đường truyền hữu tuyến

b)

Các mạng WLAN sử dụng công suất ở mức cao

c)

Các mạng WLAN thường yêu cầu giấy phép sử dụng phổ tần

d)

Các mạng WLAN sử dụng mức công suất thấp vàthường không yêu cầu giấy phép sử dụng phổ tần

80.

Với chuẩn IEEE 802.11b, tuyên bố nào dưới đây là đúng?

a)

[<a>] Có tốc độ truyền tải lớn nhất là 11 Mbps

b)

Có phạm vi phủ sóng lớn nhất là 100m

c)

Sử dụng tần số vô tuyến 2.4 GHz

d)

Tất cả đáp ántrên đều đúng

81.

Tập nào sau đâyxác định một bộ điều khiển truy nhập môi trường (MAC) và thông số kỹ thuật của tầngvật lý để triển khai mạng WLAN?

a)

IEEE 802.16 

b)

IEEE 802.3

c)

IEEE 802.11

d)

IEEE 802.15

82.

Tiêu chuẩn nàosau đây không phải là một tiêu chuẩn của mạng WLAN?

a)

HIPER-LAN 

b)

HIPERLAN/2

c)

IEEE 802.11b

d)

AMPS

83.

Tiêu chuẩn nàosau đây là tiêu chuẩn tốc độ cao 802.11?

a)

IEEE 802.15

b)

IEEE 802.15.4

c)

IEEE 802.11g

d)

IEEE 802.11b

84.

Những kỹ thuật trải phổ nào sau đây đã được sử dụng trong tiêu chuẩn IEEE 802.11 gốc?

a)

FHSS and DSSS 

b)

THSS and FHSS

c)

THSS and DSSS

d)

Kỹ thuật lai - Hybrid technique

85.

Tiêu chuẩn WLANnào sau đây đã được đặt tên là Wi-Fi?

a)

IEEE 802.6

b)

IEEE 802.15.4

c)

DSSS IEEE 802.11b

d)

IEEE 802.11b

86.

Tiêu chuẩn nàosau đây đang phát triển CCK-OFDM (Complimentary Code Keying Orthogonal Frequency Division Multiplexing)?

a)

IEEE 802.11a

b)

IEEE 802.11b

c)

IEEE 802.15.4

d)

IEEE 802.11g

87.

 HIPER-LAN là viếttắt của?

a)

High Precision Radio Local Area Network 

b)

High Performance Radio Local Area Network

c)

High Precision Radio Land Area Network

d)

Huge Performance Radio Link Access Node

88.

 Phạm vi tốc độdữ liệu người dùng không đồng bộ được cung cấp bởi HIPER-LAN là bao nhiêu?

a)

1-100 Mbps     

b)

50-100 Mbps

c)

1-20 Mbps

d)

500 Mbps to 1 Gbps

89.

Tiêu chuẩn WLANChâu Âu nào cung cấp tốc độ dữ liệu người dùng lên tới 54 Mbps?

a)

UNII

b)

WISP

c)

MMAC

d)

HIPERLAN/2

90.

WISP là viết tắt của?

a)

Wideband Internet Service Protoco

b)

Wireless Internet Service Provider

c)

Wireless Instantaneous Source Provider

d)

Wideband Internet Source Protocol

91.

Tốc độ truyền tải lớn nhất của chuẩn IEEE 802.11a làbao nhiêu?

a)

44 Mbps  

b)

54 Mbps

c)

64 Mbps

d)

72 Mbps

92.

Thành phần nào dưới đây có trong các giao thức mã hóatrên mạng 802.11?

a)

Wired Equivalent Privacy

b)

Wi-Fi Protected Access

c)

Wi-Fi Protected Access II

d)

Wi-Fi Protected Access, Wired Equivalent Privacy, và Wi-Fi Protected Access II

93.

ự giống nhau giữa công nghệ Bluetoothvà ZigBee là:

a)

Đều tuân theo chuẩn IEEE 802.11

b)

Đều tuân theo chuẩn IEEE 802.15

c)

Đều tuân theo chuẩn HIPERLAN/2

d)

Không có đáp án đúng

94.

Sự khác biệt giữa công nghệ Bluetooth và ZigBee là:

a)

Kỹ thuật điều biến tín hiệu

b)

 Số kênh RF

c)

Phạm vi vùng phủ sóng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

95.

Tên gọi khác của mạng ad hoc là:

a)

Mạng IAHOC 

b)

Mạng AHOC

c)

Mạng MANET

d)

 Không có đáp án đúng

96.

Tô pô của mạng ad hoc là:

a)

Independent BSS

b)

Infrastructure BSS 

c)

Infrastructure BSS và Independent BSS 

d)

 Không có đáp án đúng