wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 TMDT

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây liên quan đến Thương mại điện tử?

a)

Giao dịch điện tử

b)

Chứng từ điện tử (hóa đơn, hợp đồng điện tử, chứng thư số…)

c)

Chữ ký số

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Vai trò của pháp luật trong Thương mại điện tử là gì?

a)

Tạo hành lang pháp lý thống nhất

b)

Bảo đảm niềm tin cho các bên tham gia

c)

Giúp giải quyết tranh chấp và bảo vệ quyền lợi

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm trong Thương mại điện tử?

a)

Sử dụng chứng từ điện tử hợp pháp

b)

Phá hoại hệ thống

c)

Giả mạo dữ liệu

d)

Xâm phạm thông tin

4.

Tổ chức quốc tế nào sau đây tham gia xây dựng quy định về Thương mại điện tử?

a)

UN (UNCTAD, UNCITRAL)

b)

WTO

c)

EU

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Luật mẫu UNCITRAL về TMĐT được ban hành vào năm nào?

a)

1996

b)

2001

c)

1985

d)

2005

6.

Luật về chữ ký điện tử được ban hành vào năm nào?

a)

2000

b)

1995

c)

2005

d)

2010

7.

Luật Giao dịch điện tử của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

2005

b)

2001

c)

2010

d)

2015

8.

Luật An toàn thông tin mạng được ban hành vào năm nào?

a)

2015

b)

2010

c)

2018

d)

2020

9.

Luật An ninh mạng của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

2018

b)

2015

c)

2020

d)

2012

10.

Giao dịch điện tử là gì?

a)

Giao dịch qua điện thoại

b)

Giao dịch qua bưu điện

c)

Giao dịch hàng hóa, dịch vụ qua phương tiện điện tử

d)

Giao dịch trực tiếp giữa hai bên

11.

Chứng từ điện tử là gì?

a)

Bản giấy in từ máy tính

b)

Tài liệu có giá trị pháp lý được tạo, truyền, lưu trữ qua phương tiện điện tử

c)

Bản photo hợp đồng giấy

d)

Email thông thường

12.

Ví dụ nào sau đây là chứng từ điện tử?

a)

Hóa đơn điện tử

b)

Phiếu thu viết tay

c)

Biên nhận giấy tay

d)

Sổ nhật ký

13.

Chữ ký số được dùng để làm gì?

a)

Trang trí văn bản

b)

Xác thực và chứng minh tính xác thực của tài liệu điện tử

c)

Thay thế dấu mộc công ty

14.

Tác dụng đầu tiên của văn bản pháp luật về TMĐT là gì?

a)

Tạo hành lang pháp lý thống nhất

b)

Giảm giá sản phẩm

c)

Tăng thuế cho Nhà nước

d)

Thay thế hợp đồng giấy hoàn toàn

15.

Pháp luật về TMĐT giúp các bên tham gia cảm thấy:

a)

Lo lắng hơn

b)

Bị hạn chế quyền

c)

Tin cậy và yên tâm hơn

d)

Không cần tuân thủ quy định

16.

Khi xảy ra tranh chấp trong TMĐT, pháp luật có vai trò gì?

a)

Làm phức tạp thêm

b)

Là cơ sở giải quyết và tòa án ra phán quyết

c)

Không liên quan

d)

Chỉ xử lý theo thỏa thuận miệng

17.

Hành vi nào sau đây là vi phạm trong TMĐT?

a)

Sử dụng chữ ký số hợp lệ

b)

Ngăn cản tổ chức sử dụng chứng từ điện tử

c)

Lưu trữ chứng từ điện tử đúng quy định

d)

Giao kết hợp đồng online

18.

Việc giả mạo, chiếm đoạt chứng từ điện tử được coi là:

a)

Hợp pháp

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Tùy trường hợp

d)

Không liên quan đến pháp luật

19.

Mục tiêu của hệ thống pháp luật về TMĐT là:

a)

Loại bỏ thương mại truyền thống

b)

Điều chỉnh các đặc trưng riêng của TMĐT

c)

Thay thế tất cả hoạt động kinh doanh

d)

Tạo ra cạnh tranh không lành mạnh

20.

Chứng thư số có tác dụng:

a)

Tăng tốc độ truy cập internet

b)

Xác định tính xác thực của chứng từ điện tử

c)

Hỗ trợ sao lưu dữ liệu

d)

Thay thế mật khẩu

21.

Hợp đồng điện tử được ký thông qua:

(a)  

22.

Hóa đơn điện tử có giá trị:

a)

Chỉ tham khảo

b)

Không được pháp luật công nhận

c)

Tương đương hóa đơn giấy truyền thống

d)

Bắt buộc phải in ra để lưu giữ

23.

Việc bảo mật thông tin cá nhân trong TMĐT nhằm:

a)

Bảo vệ dữ liệu và quyền lợi người tiêu dùng

b)

Tạo rào cản pháp lý

c)

Chỉ bảo vệ doanh nghiệp

d)

Giảm trách nhiệm của người bán

24.

Pháp luật về TMĐT giúp phát triển TMĐT vì:

a)

Tạo niềm tin cho người tham gia

b)

Xóa bỏ cạnh tranh

c)

Bắt buộc doanh nghiệp giảm giá

d)

Ngăn chặn thương mại truyền thống

25.

Chứng minh thư điện tử có tác dụng:

a)

Xác minh danh tính trực tuyến

b)

Thay thẻ giấy CMND vĩnh viễn

c)

Tăng tốc độ mạng

d)

Không có tác dụng pháp lý

26.

Theo luật, hành vi xóa, hủy, sao chép trái phép chứng từ điện tử là:

a)

Được cho phép

b)

Không có quy định

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Hoạt động bình thường

27.

Chữ ký số khác chữ ký tay ở điểm nào?

a)

Không có giá trị pháp lý

b)

Xác thực dữ liệu điện tử

c)

Không thể kiểm chứng

d)

Chỉ dùng trong nội bộ

28.

Việc sử dụng hợp đồng điện tử giúp:

a)

Rút ngắn thời gian, tăng hiệu quả giao dịch

b)

Bắt buộc in ra giấy

c)

Tăng chi phí vận hành

d)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn

29.

Nguyên nhân chính khiến cần có pháp luật TMĐT riêng là:

a)

TMĐT không liên quan đến thương mại truyền thống

b)

TMĐT có đặc trưng mới, cần hành lang pháp lý riêng

c)

TMĐT ít phát triển

d)

TMĐT chỉ áp dụng trong nước

30.

Tổ chức nào thuộc Liên Hợp Quốc chuyên về thương mại quốc tế?

a)

WTO

b)

UNCITRAL

c)

ICANN

d)

OECD

31.

UNCTAD thuộc Liên Hợp Quốc có vai trò gì?

a)

Quản lý tên miền Internet

b)

Hỗ trợ chính sách và kỹ thuật về TMĐT cho các nước đang phát triển

c)

Ban hành luật quốc tế về ngân hàng

d)

Kiểm soát các sàn giao dịch TMĐT

32.

Tổ chức nào quản lý hệ thống tên miền internet toàn cầu?

a)

WTO

b)

ICANN

c)

EU

d)

ICC

33.

Tổ chức ban hành Luật mẫu về TMĐT năm 1996 là:

a)

WTO

b)

UNCITRAL

c)

OECD

d)

ICC

34.

Luật mẫu TMĐT của UNCITRAL công nhận giá trị pháp lý của:

a)

Văn bản giấy

b)

Thông điệp dữ liệu

c)

Hóa đơn viết tay

d)

Lời nói miệng

35.

Luật mẫu TMĐT 1996 có bao nhiêu điều khoản?

a)

10

b)

17

c)

20

36.

Chương II của Luật mẫu TMDT quy định về:

a)

Các tổ chức quốc tế

b)

Điều kiện công nhận thông tin số hóa (chữ ký, bản gốc, lưu giữ)

c)

Hình thức quảng cáo điện tử

d)

Thuế quan điện tử

37.

Chương III của Luật mẫu TMDT điều chỉnh về:

a)

Giá trị pháp lý của hợp đồng điện tử

b)

Xử phạt vi phạm

c)

Thuế xuất nhập khẩu

d)

Chính sách bảo vệ người tiêu dùng

38.

Luật mẫu về chữ ký điện tử của UNCITRAL ban hành năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

2000

d)

2005

39.

Mục đích chính của Luật mẫu về chữ ký điện tử (2000) là:

a)

Khuyến khích dùng chữ ký tay

b)

Hướng dẫn quốc gia xây dựng khung pháp lý cho chữ ký số

c)

Xóa bỏ thương mại truyền thông

d)

Hạn chế TMDT

40.

Công ước Liên Hợp Quốc về sử dụng chứng từ điện tử trong hợp đồng quốc tế thông qua năm:

a)

2000

b)

2005

c)

2008

d)

2010

41.

Nội dung chính của Công ước 2005 về chứng từ điện tử là:

a)

Hạn chế dùng internet

b)

Đảm bảo giá trị pháp lý ngang nhau giữa văn bản giấy và điện tử

c)

Bắt buộc dùng chứng từ giấy

d)

Cấm giao dịch trực tuyến

42.

Nước nào tham gia Công ước 2005 với tư cách quan sát viên?

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Singapore

43.

Tổ chức WTO liên quan TMĐT thông qua:

a)

Hội đồng Thương mại Hàng hóa (Council for Trade in Goods)

b)

Hội đồng Tài chính toàn cầu

c)

Hội đồng Tiền tệ quốc tế

d)

Hội đồng ICANN

44.

OECD thường xuyên công bố:

a)

Báo cáo, hướng dẫn về thương mại điện tử

b)

Sách luật về giao dịch đất đai

c)

Quy định về giao thông quốc tế

d)

Tiêu chuẩn viễn thông

45.

Ủy ban Châu Âu (EC) có trách nhiệm gì trong TMĐT?

a)

Đề xuất và thực hiện các quy định về TMĐT tại EU

b)

Quản lý các tên miền .com

c)

Xây dựng phần mềm giao dịch

d)

Quản lý ngân hàng điện tử toàn cầu

46.

ICC (International Chamber of Commerce) có vai trò:

a)

Đại diện doanh nghiệp toàn cầu, góp ý xây dựng nguyên tắc thương mại

b)

Quản lý hệ thống thanh toán VISA

c)

Kiểm soát dữ liệu internet

d)

Ban hành tiêu chuẩn toàn cầu

47.

Tổ chức nào đưa ra khuyến nghị về chuẩn mực TMĐT quốc tế?

a)

UNCITRAL, WTO, OECD

b)

FAO, WHO, UNESCO

c)

ASEAN, APEC, NATO

d)

WB, IMF, ADB

48.

Công ước 2005 khẳng định hợp đồng ký qua điện tử:

a)

Không có giá trị pháp lý

b)

Có giá trị tương đương hợp đồng truyền thống

c)

Chỉ có giá trị khi in ra giấy

d)

Chỉ áp dụng nội địa

49.

Ý nghĩa của việc ban hành Luật mẫu TMĐT UNCITRAL là:

a)

Làm nền tảng cho các quốc gia xây dựng luật nội địa về TMĐT

b)

Xóa bỏ mọi loại hợp đồng truyền thống

c)

Cấm phát triển công nghệ mới

d)

Giới hạn giao dịch TMĐT trong nước

50.

Luật Giao dịch điện tử của Việt Nam được ban hành năm nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2006

d)

2007

51.

Luật Giao dịch điện tử áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Chỉ doanh nghiệp

b)

Chỉ cơ quan nhà nước

c)

Doanh nghiệp và cá nhân tham gia giao dịch điện tử

d)

Chỉ tổ chức quốc tế

52.

Điều kiện để giao dịch điện tử hợp lệ là:

a)

Có sự đồng ý của các bên và tuân thủ quy định pháp luật

b)

Có xác nhận của ngân hàng

c)

Phải in ra giấy và ký tay

d)

Không cần quy định cụ thể

53.

Luật Giao dịch điện tử quy định gì về chữ ký số?

a)

Không có giá trị pháp lý

b)

Có giá trị thay thế chữ ký truyền thống

c)

Chỉ dùng trong nội bộ công ty

d)

Không áp dụng trong thương mại

54.

Nội dung nào KHÔNG thuộc Luật Giao dịch điện tử?

a)

Quảng cáo và chăm sóc khách hàng

b)

Bảo mật dữ liệu cá nhân

c)

Quản lý an toàn thực phẩm

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

55.

Luật Công nghệ thông tin được thông qua vào năm nào?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

56.

Luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ ngày nào?

a)

1/1/2007

b)

1/7/2007

c)

1/1/2008

d)

1/7/2008

57.

Nội dung chính của Luật CNTT liên quan TMĐT là:

a)

Ứng dụng CNTT trong thương mại, cơ quan nhà nước

b)

Quản lý thuế nông nghiệp

c)

Quản lý thị trường bất động sản

d)

Quy định về y tế điện tử

58.

Nghị định đầu tiên hướng dẫn Luật Giao dịch điện tử là:

a)

26/2007/NĐ-CP

b)

52/2013/NĐ-CP

c)

57/2006/NĐ-CP

d)

13/2023/NĐ-CP

59.

Nghị định 57/2006/NĐ-CP thừa nhận:

a)

Chỉ chứng từ giấy có giá trị

b)

Chứng từ điện tử có giá trị pháp lý tương đương chứng từ giấy

c)

Email không có giá trị pháp lý

d)

Hợp đồng giấy quan trọng hơn điện tử

60.

Nghị định 26/2007/NĐ-CP quy định về:

a)

Chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số

b)

Sàn giao dịch TMĐT

c)

Hóa đơn điện tử

d)

Bảng xã hội

61.

Giá trị pháp lý của chữ ký số được công nhận tại:

a)

Luật Giao thông

b)

Nghị định 26/2007/NĐ-CP

c)

Nghị định 24/2006/NĐ-CP

d)

Luật Đầu tư

62.

Theo Nghị định 26/2007, chữ ký số có giá trị khi:

a)

Được ký trên thông điệp dữ liệu và đáp ứng điều kiện an toàn

b)

Có con dấu kèm theo

c)

Phải có chữ ký tay đi kèm

d)

Chỉ dùng trong giao dịch nội bộ

63.

Nghị định 52/2013/NĐ-CP quy định về:

a)

Điều kiện thiết lập website TMĐT

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Giao dịch bất động sản

d)

Quản lý truyền hình số

64.

Theo Nghị định 52/2013, cá nhân muốn lập website TMĐT cần:

a)

Có mã số thuế cá nhân

b)

Có giấy phép lái xe

c)

Có hộ khẩu thường trú

65.

Thông tin nào cần thông báo với Bộ Công Thương khi lập website TMĐT?

a)

Tên miền website, loại hàng hóa, thông tin chủ sở hữu

b)

Tài khoản ngân hàng cá nhân

c)

Số điện thoại bạn bè

d)

Lịch sử giao dịch cá nhân

66.

Nghị định 52/2013 yêu cầu thông báo được thực hiện qua:

a)

Cổng cụ trực tuyến của Bộ Công Thương

b)

Văn bản gửi tay

c)

Fax

d)

Điện thoại

67.

Luật An toàn thông tin mạng được ban hành nhằm:

a)

Bảo vệ dữ liệu, chống xâm nhập trái phép

b)

Quản lý giao thông vận tải

c)

Giảm thuế TMĐT

d)

Cấm giao dịch xuyên biên giới

68.

Luật An ninh mạng Việt Nam có hiệu lực từ năm:

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

69.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong TMĐT quy định:

a)

Quyền hủy bỏ giao dịch, biết thông tin sản phẩm

b)

Người mua không được hủy giao dịch

c)

Chỉ bảo vệ doanh nghiệp

d)

Không áp dụng online

70.

Nghị định 13/2023/NĐ-CP quy định về:

a)

Thuế VAT

b)

Bảo vệ dữ liệu cá nhân

c)

Thanh toán điện tử

d)

Bảo hiểm xã hội

71.

Theo Nghị định 13/2023, việc thu thập dữ liệu cá nhân phải:

a)

Có sự đồng ý của chủ thể dữ liệu

b)

Doanh nghiệp tự quyết định

c)

Không cần thông báo

d)

Chỉ áp dụng cho cơ quan nhà nước

72.

Website TMĐT cần tuân thủ:

a)

Quy định quản lý thông tin trên Internet

b)

Quy định xây dựng cầu đường

c)

Quy định về ngân hàng

d)

Quy định về giáo dục

73.

Thương nhân lập website TMĐT phải:

a)

Thông báo với Bộ Công Thương

b)

Thông báo với UBND xã

c)

Không cần thông báo

d)

Chỉ thông báo nội bộ

74.

Sàn giao dịch TMĐT phải đảm bảo:

a)

Công khai thông tin về người bán, hàng hóa, dịch vụ

b)

Không công khai gì cả

c)

Chỉ cần thông tin cơ bản

d)

Tùy quy định

75.

Nghĩa vụ bảo vệ thông tin người tiêu dùng thuộc về:

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp TMĐT

c)

Cả khách người mua

d)

Ngân hàng

76.

Người tiêu dùng có quyền gì trong TMĐT?

a)

Quyền được cung cấp thông tin chính xác

b)

Quyền hủy giao dịch

c)

Quyền khiếu nại

d)

Tất cả các quyền trên

77.

Luật quy định trách nhiệm lưu trữ dữ liệu giao dịch thuộc về:

a)

Người tiêu dùng

b)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Cơ quan nhà nước địa phương

78.

Nếu website TMĐT vi phạm bảo mật thông tin cá nhân:

a)

Bị xử phạt hành chính, thậm chí đình chỉ hoạt động

b)

Không bị xử lý

c)

Chỉ bị nhắc nhở

79.

Quy định pháp luật TMĐT nhằm:

a)

Tạo môi trường minh bạch, an toàn

b)

Hạn chế TMĐT

c)

Ngăn cản giao dịch online

d)

Tăng chi phí doanh nghiệp

80.

Khi có tranh chấp TMĐT, cơ sở pháp lý để giải quyết là:

a)

Luật và nghị định hiện hành

b)

Ý kiến cá nhân

c)

Chỉ thỏa thuận miệng

d)

Không có cơ sở nào

81.

Quyền cơ bản của người tiêu dùng trong TMĐT là:

a)

Quyền được bảo mật thông tin cá nhân

b)

Quyền được hoàn trả hàng

c)

Quyền được khiếu nại

d)

Cả A, B, C

82.

Điều kiện để hợp đồng điện tử có hiệu lực:

a)

Các bên đồng ý và tuân theo quy định pháp luật

b)

Có chữ ký tay kèm theo

c)

Phải công chứng

d)

Phải in ra giấy

83.

Ai có trách nhiệm chứng thực chữ ký số?

a)

Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực

b)

Người tiêu dùng

c)

Bộ Y tế

d)

Sở Xây dựng

84.

Luật quy định về “thông điệp dữ liệu” nhằm:

a)

Công nhận giá trị pháp lý của dữ liệu điện tử

b)

Hạn chế giao dịch online

c)

Bỏ qua chứng từ điện tử

d)

Chỉ áp dụng nội bộ doanh nghiệp

85.

Theo pháp luật, hành vi giả mạo chứng từ điện tử bị coi là:

a)

Hợp pháp

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Được khuyến khích

d)

Không bị xử lý

86.

Luật An ninh mạng yêu cầu doanh nghiệp nước ngoài cung cấp dịch vụ tại Việt Nam phải:

a)

Lưu trữ dữ liệu người dùng tại Việt Nam

b)

Chỉ cung cấp dịch vụ miễn phí

c)

Không cần tuân thủ quy định của Việt Nam

d)

Chỉ phục vụ khách hàng nước ngoài

87.

Luật BVQLNTD (2023) bổ sung gì mới?

a)

Quy định rõ trách nhiệm TMĐT trong bảo vệ người mua online

b)

Giảm quyền lợi người tiêu dùng

c)

Chỉ bảo vệ doanh nghiệp

d)

Không thay đổi gì

88.

Nghị định 52/2013 yêu cầu chủ sàn TMĐT phải:

a)

Thiết lập cơ chế giải quyết khiếu nại

b)

Bỏ qua yêu cầu người mua

c)

Không cần lưu trữ dữ liệu

d)

Không cần chịu trách nhiệm

89.

Luật quy định giá trị pháp lý của hợp đồng điện tử là:

a)

Tương đương hợp đồng giấy

b)

Kém hơn hợp đồng giấy

c)

Không có giá trị

d)

Chỉ dùng để tham khảo

90.

Một cá nhân lập website bán hàng nhưng không thông báo Bộ Công Thương sẽ bị:

a)

Nhắc nhở

b)

Xử phạt hành chính

c)

Không bị xử lý

d)

Chỉ phạt khiếu nại

91.

Hành vi nào sau đây đúng luật?

a)

Doanh nghiệp thông báo website TMĐT trước khi hoạt động

b)

Giả mạo chữ ký số

c)

Bán hàng không công khai thông tin

d)

Thu thập dữ liệu trái phép

92.

Người tiêu dùng có quyền khiếu nại khi:

a)

Hàng hóa không đúng mô tả

b)

Doanh nghiệp vi phạm bảo mật

c)

Hợp đồng bị lừa dối

93.

Một công ty xuyên biên giới phải lưu trữ dữ liệu người dùng Việt Nam tại:

a)

Quốc gia khác

b)

Việt Nam (theo Luật An ninh mạng)

c)

Công ty mẹ

d)

Máy chủ Google

94.

Nếu doanh nghiệp TMĐT bị hack dữ liệu khách hàng, phải:

a)

Báo cáo cơ quan chức năng và khắc phục

b)

Im lặng

c)

Đổ lỗi cho khách hàng

d)

Xóa website

95.

Hợp đồng điện tử trong TMĐT có hiệu lực khi:

a)

Có chữ ký số và sự đồng thuận

b)

Không cần xác nhận

c)

Chỉ cần email

d)

Không cần chứng cứ

96.

Người tiêu dùng khi tham gia TMĐT cần:

a)

Bảo vệ thông tin cá nhân

b)

Hiểu quyền lợi và nghĩa vụ

c)

Kiểm tra nguồn gốc hàng hóa

d)

Cả A, B, C

97.

Cơ quan quản lý nhà nước về TMĐT ở Việt Nam là:

a)

Bộ Công Thương

b)

Bộ Y tế

c)

Bộ Giáo dục

d)

Bộ Tài chính

98.

Website TMĐT phải công khai thông tin gì?

a)

A. Chủ sở hữu, hàng hóa, giá cả, điều kiện giao dịch

b)

B. Sở thích cá nhân

c)

C. Dữ liệu khách hàng

d)

D. Bí mật công ty

99.

Nghị định 52/2013 yêu cầu thương nhân trên sàn TMĐT phải:

a)

Cung cấp thông tin đăng ký kinh doanh

b)

Không công khai thông tin

c)

An toàn bộ dữ liệu

d)

Giao dịch nội bộ

100.

Nếu doanh nghiệp tự ý bán thông tin khách hàng cho bên thứ ba:

4 lines