wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 4

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

2.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

3.

Khi sao chép công thức, địa chỉ được .......... mà không bị điều chỉnh lại

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

4.

Khi di chuyển công thức, địa chỉ được ................. để giữ nguyên vị trí tương đối

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Không điều chỉnh

d)

Tuyệt đối một phần

5.

Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối trong công thức được ...

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

6.

Khi sao chép công thức (địa chỉ hỗn hợp), địa chỉ tuyệt đối .........., còn địa chỉ tương đối sẽ .......... lại

a)

Điều chỉnh / giữ nguyên

b)

Không sử dụng / điều chỉnh

c)

Giữ nguyên / điều chỉnh

d)

Tuyệt đối một phần / điều chỉnh

7.

Để khởi động vào Excel, ta nháy chuột vào:

a)

Start → All Programs → Microsoft Word

b)

Start → Run → Microsoft → Word

c)

Start → All Programs → Microsoft Excel

d)

Start → Run → Microsoft Excel

8.

Phần mở rộng của chương trình Excel:

a)

.DOC

b)

.XLSX

c)

.PAS

d)

.JPG

9.

Để thoát khỏi Excel:

a)

File → Exit

b)

Edit → Exit

c)

Format → Exit

d)

View → Exit

10.

Để đóng lại tập tin của bảng tính hiện hành:

a)

File → Exit

b)

File → Close

c)

Format → Close

d)

View → Exit

11.

Thanh công thức (Formula Bar) là thành phần có trên màn hình làm việc của:

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Access

d)

Microsoft PowerPoint

12.

Để nhập dữ liệu vào 1 ô, cần thực hiện những bước nào?

a)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu → Nhấn phím Enter

b)

Nhập dữ liệu → Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter

c)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter → Nhập dữ liệu

d)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter → Nhập dữ liệu

13.

Trong bảng tính Excel để kẻ đường biên cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

a)

Format → Cells → Border → Border → Ok

b)

Format → Cells → Alignment → Border → Ok

c)

Format → Cells → Font → Border → Ok

d)

Format → Cells → Patterns → Border → Ok

14.

Trong bảng tính Excel để tô màu nền cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

a)

Home → Cells → Border → Ok

b)

Home → Cells → Alignment → Border → Ok

c)

Home → Cells → Font → Border → Ok

d)

Home → Font → Fill → Ok

15.

Thực hiện xong bảng tính đã lưu trước đó, tiến hành lưu lại nội dung, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc Ctrl + S

b)

Edit → Save

c)

Edit → Save As hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

16.

Thực hiện xong bảng tính, lưu tên, tiến hành lưu lại tên khác, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc F12

b)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

c)

Edit → Save As hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

17.

Để mở một bảng tính đã có trên đĩa, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc F12

b)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

c)

File → Open hoặc Ctrl + O

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

18.

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + X

19.

Trong chương trình bảng tính, khi nhập hàm hoặc công thức vào một ô tính, bắt buộc ta phải: Gõ dấu =

a)

Gõ dấu #

b)

Gõ dấu =

c)

Gõ dấu +

d)

Cả B, C đều đúng

20.

Muốn chọn nhiều đối tượng không kề nhau, ta chọn đối tượng đầu tiên, nhấn giữ phím gì và tiếp tục chọn đối tượng khác:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Shift

c)

Phím Alt

d)

Phím Tab

21.

Trong một ô tính có các kí hiệu ####, điều đó có ý nghĩa?

a)

Cột quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

b)

Hàng quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

c)

Do định dạng dấu #

d)

Bảng tính hẹp

22.

Mở một trang tính mới, hãy chọn phương án đúng để nhập công thức cho một ô:

a)

=116+20*4

b)

$16+20*4

c)

-16+20*4

d)

=-16+20x4

23.

Để tính trung bình cộng của các giá trị, ta sử dụng hàm gì?

a)

SUM

b)

MAX

c)

MIN

d)

AVERAGE

24.

Cho công thức sau: =MAX(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

25.

Cho công thức sau: =MIN(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

26.

Cho công thức sau: =SQRT(4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

27.

Cho công thức sau: =SQRT(-4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

28.

Cho công thức sau: =SUM(1,2,3,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

8

c)

2

d)

10

29.

Cho công thức sau: =SUM(1,2,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

7

c)

2

d)

4

30.

Cho công thức sau: =AVERAGE(6,2,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

1.75

b)

3

c)

2

d)

4

31.

Trên màn hình hiển thị 2E+6. Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

2.105

b)

2.10

c)

2

d)

2000000

32.

Trong một bảng tính, ta có công thức =243+52+(2010)/2=2^4*3+5*2+(20-10)/2 ta nhận được giá trị là:

a)

42

b)

79

c)

63

d)

64

33.

Giả sử ngày hiện hành là 20/06/2008. Kết quả của công thức =TODAY() là:

a)

21/06/2008

b)

19/06/2008

c)

22/06/2008

d)

20/06/2008

34.

Tiến hành định dạng dữ liệu trong ô bảng tính được thực hiện bằng lệnh:

a)

Home → Row...

b)

Home → Cells

c)

Home → Column

d)

Home → Style

35.

Thao tác chọn một hàng, tiếp tục chọn Edit → Delete để thực hiện:

a)

Chèn cột

b)

Xoá ô

c)

Xoá cột

d)

Xoá hàng

36.

Để gộp các ô liền nhau thành một ô, thực hiện:

a)

Chọn ô → lệnh Home → Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

b)

Chọn ô → lệnh Insert → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

c)

Chọn ô → lệnh File → Cell → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

d)

Chọn ô → lệnh Edit → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

37.

Chọn thao tác đúng để tiến hành gộp các ô:

a)

Home → Alignment → Merge Cells → Cells

b)

Home → Cells → Merge Cells → Alignment

c)

Home → Alignment → Merge Cells

d)

Home → Merge Cells → Alignment

38.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:

a)

Format - Filter - AutoFilter

b)

Insert - Filter - AutoFilter

c)

Data - Filter - AutoFilter

d)

View - Filter - AutoFilter

39.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUMIF

40.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:

a)

Page Up; Page Down

b)

Ctrl-Page Up; Ctrl-Page Down

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

41.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

42.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:

a)

Tools - Sort

b)

File - Sort

c)

Data - Sort

d)

Format - Sort

43.

Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện:

a)

B1...H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

44.

Mục đích của việc lập trang tính là:

a)

Xem dữ liệu

b)

In ấn dễ dàng

c)

Lưu dữ liệu vào máy tính

d)

Lưu sổ liệu và tính toán các sổ liệu đó

45.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?

a)

Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c)

Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

d)

Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

46.

Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó?

a)

Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c)

Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL)

d)

Cả 3 câu đều sai

47.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc"; ở B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

Tin hoc

c)

2008

d)

Tin hoc2008

48.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

49.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

=

b)

<>

c)

><

d)

&

50.

Trong Excel số sheet tối đa trong 1 Workbook là:

a)

255

b)

256

c)

Không giới hạn (phụ thuộc bộ nhớ)

d)

1024

51.

Trong Excel số sheet mặc định trong 1 Workbook là:

a)

3

b)

4

c)

16

d)

Tùy theo thiết lập của người dùng.

52.

Trong Excel sau khi nhập công thức sau: ="123"-"23" ta có kết quả:

a)

100

b)

"1"

c)

"100"

d)

Máy sẽ báo lỗi.

53.

Trong Excel, tổ hợp phím Shift + các phím mũi tên có thể có công dụng:

a)

Di chuyển con trỏ đến ô cuối

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối một từ

c)

Đánh dấu chọn ô (select cells)

d)

Chọn cả bảng tính

54.

Trong Excel hàm SUM("3",2,1) sẽ trả về trị:

a)

4

b)

6

c)

3

d)

Báo lỗi do không cộng được chuỗi.

55.

Trong Excel chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn:

a)

Edit → Move or Copy Sheet …

b)

Insert → Worksheet

c)

Home → Insert → Sheet

d)

Edit → Delete Sheet

56.

Muốn xóa định dạng ô trong Excel sau khi chọn Home → Edit → Clear ta chọn:

a)

All

b)

Formats

c)

Contents

d)

Comments

57.

Trong Excel muốn trích các mẫu tin thỏa mãn điều kiện nào đó ta chọn:

a)

Data → Sort….

b)

Data → Filter…

c)

Data → Form…

d)

Data → Index…

58.

Dưới góc độ địa lí, ta phân biệt các loại mạng thành các loại nào sau đây:

a)

Mạng cục bộ, diện rộng và toàn cầu

b)

Mạng LAN

c)

Mạng Internet

d)

Mạng Wireless

59.

Mạng cục bộ (LAN) là mạng kết nối máy tính trong phạm vi …

a)

Toàn cầu

b)

Địa lý có khoảng cách hạn chế

c)

1 máy chủ và 1 máy trạm

d)

Chỉ duy nhất 1 máy tính

60.

Một số thiết bị cơ bản nào sau đây dùng để kết nối mạng cục bộ:

a)

Cáp mạng

b)

Vi mạch

c)

Hub

d)

Tất cả thiết bị trên (A, B, C)

61.

Trên mạng, những phương án nào sau đây gọi là chia sẻ tài nguyên:

a)

Mỗi máy đều sử dụng riêng tài nguyên

b)

Tài nguyên được chia nhỏ ra

c)

Nhiều người sử dụng cùng dùng chung tài nguyên

d)

Tài nguyên được gói lại

62.

Trong mạng máy tính, mô hình ngang hàng, nghĩa là các máy con:

a)

được phân biệt máy chủ và máy trạm

b)

độc lập nhưng máy trước quản lý máy sau

c)

đều bình đẳng nhau

d)

không trao đổi thông tin được

63.

Trong mạng máy tính, mô hình khách chủ, vai trò của các máy trạm là:

a)

cung cấp tài nguyên

b)

quản lý tài nguyên

c)

cung cấp và sử dụng tài nguyên

d)

sử dụng tài nguyên được chia sẻ

64.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

65.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo em thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Webcam

d)

Đĩa mềm

66.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng:

a)

My Computer

b)

My Document

c)

My Network Places

d)

Internet Explorer

67.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhận hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

68.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn chia sẻ tài nguyên trên mạng:

a)

Chọn My Computer → Chọn thư mục hoặc ổ đĩa → Sharing and Security

b)

Chọn My Document → Chọn thư mục hoặc ổ đĩa → Sharing and Security

c)

Chọn My Network Places

d)

Chọn Explorer

69.

Trong các quyền chia sẻ sau, quyền nào có ý nghĩa là được quyền thay đổi nội dung:

a)

Read

b)

Full Control

c)

Change

d)

Write

70.

Những chương trình nào dùng để duyệt web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Tất cả đều đúng

71.

Nút "Home" trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Quay về trang chủ

b)

Quay về trang trước

c)

Quay lên phía trên

72.

Mạng máy tính tổ chức theo mô hình ngang hàng thì các máy trong mạng:

a)

Được phân thành các máy chủ và máy trạm

b)

Đều bình đẳng với nhau

c)

Độc lập nhưng máy trước quản lý máy sau

d)

Không trao đổi thông tin được

73.

Giao thức nào trong các giao thức sau đây được sử dụng trong dịch vụ Web:

a)

FTP

b)

HTTP

c)

SMTP

d)

POP3

74.

Khi kết nối mạng, những cáp nào sau đây có thể sử dụng để kết nối mạng?

a)

Cáp Chì

b)

Cáp quang

c)

Cáp Sắt

d)

Cáp Inox

75.

Vai trò của máy trạm trong mạng máy tính tổ chức theo mô hình khách chủ là:

a)

Cung cấp tài nguyên

b)

Quản lý tài nguyên

c)

Cung cấp và sử dụng tài nguyên

d)

Sử dụng tài nguyên được chia sẻ

76.

Trên mạng, phương án nào sau đây gọi là chia sẻ tài nguyên:

a)

Mỗi máy đều sử dụng riêng tài nguyên

b)

Tài nguyên được chia nhỏ ra

c)

Nhiều người sử dụng cùng dùng chung tài nguyên

d)

Tài nguyên được gói lại

77.

Thuật ngữ LAN là nói đến loại mạng nào sau đây:

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng không dây

78.

Phạm vi kết nối của Mạng Cục bộ (LAN) là:

a)

Toàn cầu

b)

Trong không gian địa lý hạn chế

c)

Gồm 1 máy chủ và 1 máy trạm

d)

Chỉ duy nhất 1 máy tính

79.

"Offline" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Không trực tuyến

80.

Mạng máy tính tổ chức theo mô hình Server, Client thì các máy trong mạng:

a)

Được phân thành các máy chủ và máy trạm

b)

Đều bình đẳng với nhau

c)

Độc lập nhưng máy trước quản lý máy sau

d)

Không trao đổi thông tin được

81.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Hệ điều hành đang sử dụng

b)

Tên miền của trang Web

c)

Trang web đó của nước nào

d)

Tất cả đều sai

82.

Nếu kết nối Internet bị chậm, thì nguyên nhân chính có thể là gì?

a)

Do nhiều người cùng truy cập đường truyền gây ra hiện tượng tắc nghẽn mạch

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do Internet có tốc độ chậm

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

83.

Thuật ngữ WIFI là nói đến loại mạng nào sau đây:

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng không dây

d)

Mạng ngang hàng

84.

"Online" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Không trực tuyến

85.

Trong mạng Internet, dịch vụ nào hỗ trợ truyền tệp tin, dữ liệu có dung lượng lớn từ nơi này đến nơi khác?

a)

WWW

b)

Email

c)

FTP

d)

Không dịch vụ nào trong 3 dịch vụ trên

86.

Nghi thức chuyển tập tin thông qua mọi môi trường mạng là

a)

http

b)

html

c)

www

d)

ftp

87.

Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là:

a)

Cuối năm 1999

b)

Cuối năm 1998

c)

Cuối năm 1997

d)

Cuối năm 1996

88.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu.

b)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet.

c)

Là một dịch vụ của Internet.

d)

A và C đúng.

89.

Cấu trúc 1 địa chỉ email là:

a)

<Tên người dùng>@<tên _miền>

b)

<Tên miền> @ <tên người dùng>

c)

<tên người dùng>.<tên miền>

d)

<tên miền>.<tên người dùng>

90.

Chọn trả lời chính xác nhất. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần

a)

Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

b)

Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.

c)

Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

Tìm trong các sách danh bạ internet

91.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website.

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.

c)

Là địa chỉ của Website.

d)

Tất cả các trên đều đúng.

92.

Lý do nhu cầu nối mạng?

a)

Tăng tốc CPU

b)

Chia sẻ phần cứng và phần mềm

c)

Bảo vệ hệ thống mạng

d)

Tăng tốc độ máy tính

93.

Phần history trong mạng internet dùng để:

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

b)

Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng

c)

Liệt kê tên các trang web

d)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng internet

94.

Trong mạng, các trạm chia nhau một đường truyền là cách kết nối?

a)

Một - Nhiều

b)

Nhiều - Nhiều

c)

Một - Một

d)

Cả ba phương án đều đúng

95.

"www" trên địa chỉ trang web là:

a)

Word Wed Wide

b)

World Wide Web

c)

Word Wide Web

96.

Các thông số cơ bản khi sử dụng internet mail là địa chỉ mail, địa chỉ hồi âm, server chuyển thư đi, tên truy cập hộp thư và:

a)

Server quản lý hộp thư

b)

Server tìm kiếm

c)

Server Browser

d)

Tất cả đều sai

97.

Chọn phát biểu đúng về thư điện tử (email):

a)

Dòng To dùng để nhập địa chỉ người nhận.

b)

Dòng Cc dùng để nhập địa chỉ của người nhận thư với người có địa chỉ trong dòng To.

c)

Dòng Subject dùng để nhập chủ đề của bức thư.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.