wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 1 CB

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng thuyết trình ta nhấn?

a)

Tab

b)

End

c)

Home

d)

Esc

2.

Số slide tối đa có thể in trên một mặt giấy trong Powerpoint là:

a)

6 slide

b)

4 slide

c)

12 slide

d)

9 slide

3.

Trong Print/Setting/Handouts ta có thể chọn số slide sẽ in trên một mặt giấy. Lựa chọn nào sau đây không xuất hiện trong các tuỳ chọn:

a)

1 Slide

b)

4 Slides Vertical

c)

2 Slides

d)

8 Slides Horizontal

4.

Đang thiết kế trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint, nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này

a)

Nút Cancel

b)

Nút Yes

c)

Nút No

d)

Nút Save

5.

Để đưa một đối tượng vẽ lên lớp trên, ta chọn

a)

Bring to Forward

b)

Send to Backward

c)

Send to Back

d)

Bring to Front

6.

Để ẩn một đối tượng vẽ xuống phía sau một đối tượng vẽ khác, ta chọn:

a)

Bring to Front

b)

Bring to Forward

c)

Send to Backward

d)

Send to Back

7.

Để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại, ta bấm:

a)

Alt+F5

b)

Ctrl+F5

c)

F5

d)

Shift+F5

8.

Để đóng phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint, ta thực hiện:

a)

Chọn File/ Close

b)

Bấm Alt+F4

c)

Bấm Esc

d)

Nhấp phải chuột trên thanh trạng thái (status bar), chọn close

9.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải

a)

A. Insert/ table

b)

B. Table/ Insert

c)

C. Home/ Table

d)

D. Table/ Insert Table

10.

Để ghép các đối tượng vẽ (shape) trong một slide, sau khi chọn các đối tượng cần ghép trong Format/Arrange ta chọn:

a)

Bring to Forward

b)

Group

c)

Send to Backward

d)

Rotate

11.

Để thay đổi hướng trang thuyết trình, trong Design ta chọn:

a)

Customize/Slide Size/Custom Slide Size

b)

Customize/ Format Background

c)

Viriants/ Background Styles

d)

Không thể chỉnh hướng trang thuyết trình trong MS Powerpoint

12.

Để tạo bóng với đối tượng vẽ (shape), ta chọn:

a)

WordArt Styles/Text Effects/Shadow

b)

Shape Styles/Shape Effects/Shadow

c)

WordArt Styles/Text Outline/Shadow

d)

Shape Styles/Shape Outline/Shadow

13.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím F1

c)

Phím F10

d)

Phím F3

14.

Để ghép các đối tượng vẽ (Shape) trong một slide, sau khi chọn các đối tượng cần ghép trong Format/ Arrange ta chọn:

a)

Bring to Forward

b)

Send to Backward

c)

Rotate

d)

Group

15.

Để in hết các slide trong một bài thuyết trình trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print All Slides

b)

Print Selection

c)

Print Current Slide

d)

Custom Range

16.

Để hiện một đối tượng vẽ hiện lên trước một đối tượng vẽ khác, ta chọn:

a)

Bring to Front

b)

Send to Backward

c)

Sent to Back

d)

Bring to Forward

17.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

a)

A. chọn Insert/New Slide

b)

B. Chọn Insert /New Slide /Duplicate Selected Slides

c)

C. chọn Insert/Duplicate

d)

D. chọn Insert/New Slide/Copied Slides

18.

Trong Ms.Powerpoint, để thay đổi hình nền bằng hình ảnh lưu trữ ở ổ cứng, trong Format Background ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Picture or texture fill

c)

Gradient fill

d)

Pattern fill

19.

Trong Ms.Powerpoint, để tô màu nền bằng một màu duy nhất, trong Format Background

a)

Solid fill

b)

Pattern fill

c)

Gradient fill

d)

Picture or texture fill

20.

Trong Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím Ctrl+N sẽ:

a)

Tạo một slide giống như slide hiện hành

b)

Tạo một tập tin thuyết trình.

c)

Mở một tập tin thuyết trình đã có trên máy

d)

Tạo một slide mới không có nội dung dưới slide hiện hành

21.

Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert/ New Slide để:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

22.

Trong MS PowerPoint, thao tác chọn File -> Open là để:

a)

Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

Lưu lại presentation đang thiết kế

c)

Lưu presentation đang thiết kế với một tên khác

d)

Tạo mới một presentation để thiết kế bài thuyết trình

23.

Trong Ms.Powerpoint, để tô màu nền bằng các mẫu (sọc, lưới, chấm bi,...), trong Format Background ta chọn:

a)

Picture or texture fill

b)

Gradient fill

c)

Solid fill

d)

Pattern fill

24.

Trong Ms.Powerpoint, để tô màu nền chuyển sắc, trong Format Background ta chọn?

a)

Gradient fill

b)

Picture or texture fill

c)

Solid fill

d)

Pattern fill

25.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn tạo một slide mới, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+N

c)

Shift+M

d)

Shift+N

26.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft Powerpoint, để lấy hai đối tượng và cả phần giao (nếu có), ta chọn kiểu ghép:

a)

Combine

b)

Intersect

c)

Subtract

d)

Union

27.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

Edit/ Delete Slide

b)

Tools/ Delete Slide

c)

Slide Show/ Delete Slide

d)

File/ Delete Slide

28.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft Powerpoint, để chỉ lấy phần giao nhau của cả hai đối tượng, ta chọn kiểu ghép

a)

Subtract

b)

Union

c)

Intersect

d)

Accessorie

29.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

View/ Custom Animation/ Effect

b)

Insert/ Custom Animation/ Add Effect

c)

Animations/ Animation

d)

Format/ Custom Animation/ Add Effect

30.

Sau khi đã chọn một số slide trong ngăn Qutline, để in các slide đã chọn trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print Selection

b)

Custom Range

c)

Print All Slides

d)

Print Current Slide

31.

Sau khi chọn một đối tượng đồ họa trong MS Powerpoint, để lật dọc đối tượng đã chọn ta thực hiện:

a)

Flip Vertical

b)

Flip Horizontal

c)

Rotate Left 90

d)

Rotate Right 90

32.

Muốn thiết lập một trang thuyết trình chủ, ta thực hiện:

a)

View/ Master Views/ Handout Master

b)

View/ Master Views/ Slide Master

c)

View/ Master Views/ Notes Master

d)

Insert/ Master Views/ Slide Master

33.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+N

c)

Shift+O

d)

Shift+N

34.

Một trang thuyết trình trong Microsoft Powerpoint được gọi là:

a)

Presentation

b)

Sheet

c)

Slide

d)

Document

35.

Một tập tin thuyết trình trong Microsoft Powerpoint được gọi là:

a)

Slide

b)

Sheet

c)

Document

d)

Presentation

36.

Cách nào sau đây không làm thay đổi kích thước một đối tượng đồ họa trong Ms. Powerpoint

a)

Drag and Drop chuột tại điểm chỉnh giữa các cạnh

b)

Drag and Drop chuột bên trong đối tượng

c)

Thay đổi thông số Height và Width trong Format/ Size

d)

Drag and Drop chuột tại các góc của đối tượng

37.

Các kiểu hiển thị trong nhóm Master Views

a)

Slide Master, Handout Master, Note Pages

b)

Slide Sorter, Handout Master, Notes Master

c)

Slide Master, Handout Master, Notes Master

d)

Slide Sorter, Handout Master, Notes Pages

38.

Các cách hiển thị (view) có trong nhóm Presentation Views của Ms Powerpoint 2013 là:

a)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Master, Reading View

b)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Pages, Reading View

c)

Normal, Master Views, Slide Sorter, Note Pages, Reading View

d)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Pages, Slide show

39.

Các nhóm hiệu ứng động (animation) trong Microsoft PowerPoint:

a)

Emphasis, Exit, Motion Paths

b)

Entrance, Emphasis, Exit

c)

Entrance, Emphasis, Exit, Motion Paths

d)

Entrance, Exit, Motion Paths

40.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm trình chiếu?

a)

OpenOffice Writer

b)

LibreOffice Calc

c)

OpenOffice Impress

d)

LibreOffice Draw

41.

Đối với trang thuyết trình trong MS Powerpoint:

a)

Có thể thay đổi hướng nhưng kích thước trang không đổi

b)

Có thể thay đổi hướng và kích thước

c)

Kích thước và hướng của một trang thuyết trình là cố định và không thể thay đổi

d)

Có thể thay đổi kích thước nhưng không thể thay đổi hướng

42.

Wikipedia là gì?

a)

Một bách khoa toàn thư mở

b)

Một công cụ tìm kiếm trên Internet

c)

Một mạng xã hội chia sẻ ảnh

d)

Một phần mềm trực tuyến có thu phí

43.

Theo luật bảo vệ hệ thống thông tin, có bao nhiêu cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

44.

Thuê bao Internet với đường truyền là 16 Mbps có thể download tối đa được bao nhiêu MBps?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

2

45.

Độ phân giải màn hình HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

46.

Độ phân giải màn hình Full HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

47.

Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là:

a)

Cuối năm 1999

b)

Cuối năm 1997

c)

Cuối năm 1998

d)

Cuối năm 1996

48.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở:

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

Bộ nhớ ngoài

49.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất của máy tính:

a)

Màn hình, máy in

b)

CPU, ROM

c)

Máy quét ảnh, RAM

d)

USB, đĩa cứng

50.

Chọn phát biểu đúng khi nói về ROM

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Rom là một phiên bản rút gọn của CPU

c)

Rom là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

d)

Dữ liệu lưu trên Rom bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

51.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa:

a)

Một ý nghĩa khác

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng toàn cầu

52.

Trong máy tính RAM có ý nghĩa là gì:

a)

Là bộ nhớ lưu trữ

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

d)

Là bộ xử lý thông tin

53.

Chọn phát biểu đúng khi nói về RAM

a)

Ram là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

b)

Ram là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Dữ liệu lưu trên Ram không bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

d)

Hoạt động giống như bộ lưu trữ USB

54.

Sau một thời gian sử dụng máy tính, bạn cảm thấy máy tính chạy chậm hơn nhiều, đặc biệt khi mở nhiều chương trình ứng dụng cùng một lúc. Nguyên nhân nào dưới đây có khả năng cao nhất.

a)

Ổ cứng quay chậm lại

b)

Rom quá cũ

c)

Tốc độ đồng hồ bộ vi xử lí bị chậm lại

d)

Ram quá ít

55.

Đa số các thiết bị có màn hình cảm ứng ngày nay sử dụng loại cảm ứng gì?

a)

Cảm ứng hồng ngoại

b)

Cảm ứng điện dung

c)

Cảm ứng điện trở

d)

Cảm ứng sóng âm bề mặt

56.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất

a)

Đĩa mềm

b)

Đĩa CD

c)

Băng từ

d)

Đĩa cứng

57.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất

a)

Băng từ

b)

Đĩa cứng

c)

Đĩa mềm

d)

Đĩa CD

58.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung

a)

Webcam

b)

Keyboard

c)

Micro

d)

Máy in

59.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

60.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống

a)

Excel

b)

Word

c)

Windows

d)

Paint

61.

Khi sử dụng trình duyệt web để tải lại trang web hiện tại, ta dùng nút:

a)

Stop

b)

Favorite

c)

Forward

d)

Refresh

62.

Máy tính tất cả trong một All In One (AIO) thuộc loại nào sau đây

a)

Workstation

b)

Server

c)

Desktop

d)

Laptop

63.

Các thiết bị xuất của máy tính, chọn câu SAI:

a)

Keyboard

b)

Speaker

c)

Monitor

d)

Printer

64.

Chương trình nào sau đây cho phép gõ tiếng Việt

a)

Unicode

b)

Unikey

c)

Unokey và Vietkey 2000

d)

Vietkey 2000

65.

Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính?

a)

SSD

b)

CD, DVD

c)

Ổ USB

d)

HDD

66.

Các thư đang soạn dở dang trong thư điện tử được gọi là thư nháp. Các thư này sẽ được lưu trong

a)

Drafts

b)

Outbox

c)

Spam

d)

Sent

67.

Ở Việt Nam, cơ quan được chính phủ giao làm IAP là

a)

FPT

b)

VNPT

c)

VDC

d)

SaiGon Postel

68.

Giao thức được sử dụng trên dịch vụ www là

a)

XML

b)

HTTP

c)

FTP

d)

HTML

69.

Khi sử dụng trình duyệt web để dừng việc tải trang web hiện tại, ta dùng nút

a)

Refresh

b)

Stop

c)

Favorite

d)

Home

70.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop

a)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Backspace

b)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete

d)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

71.

Hãy chọn ra tên thiết bị mạng

a)

USB

b)

Hub

c)

Webcam

d)

UPS

72.

Đâu là một phần mềm thư điện tử

a)

Window Media Player

b)

Outlook Express

c)

Notepad

d)

Google Chrome

73.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng

a)

My Network Places

b)

Internet Explorer

c)

My Computer

d)

My Document

74.

Trong chương trình máy tính Calculator, để có thể tính sin, cos, x lũy thừa y ta thực hiện:

a)

View/ Standard

b)

View/ Scientific

c)

Edit/ Standard

d)

Không thể tính sin, cos,... bằng Calculator

75.

Internet Explorer là:

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Một bộ giao thức

c)

Một chuẩn mạng cục bộ

d)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web

76.

IAP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Internet Access Provider

b)

Internet Administrator Provider

c)

Internet Access Protocol

d)

Internet Account Provider

77.

Dịch vụ IM là viết tắt của:

a)

Instant Message

b)

Intelligent Message

c)

Internet Message

d)

Information Message

78.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi ích của dịch vụ nhắn tin tức thời IM?

a)

Chi phí thấp và khả năng truyền tải tệp

b)

Biết người liên hệ đang có trực tuyến hay không

c)

Không cần kết nối mạng Internet.

d)

Truyền thông thời gian thực

79.

CPU là viết tắt của:

a)

Control Programing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Control Processing Unit

d)

Central Programming Unit

80.

URL là từ viết tắt của:

a)

Uniform Resource Locator

b)

User Return Link

c)

User Return Locator.

d)

Uniform Resource Link

81.

ISP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Important Service Provider

b)

Internet Service Protocol

c)

Internet Search Provider

d)

Internet Service Provider

82.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là:

a)

HTML

b)

FTP

c)

TCP/IP

d)

HTTP

83.

www trong một địa chỉ web là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

Word Wide Web

d)

Word Wild Web

84.

Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "RE" có nghĩa là

a)

Thư rác

b)

Thư chuyển tiếp

c)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

d)

Thư quảng cáo

85.

Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "FW" có nghĩa là:

a)

Thư rác

b)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

c)

Thư quảng cáo

d)

Thư chuyển tiếp

86.

SQRT là hàm dùng để:

a)

Lấy số nguyên

b)

Lấy số dư

c)

Tính bình phương

d)

Tính căn bậc hai

87.

Tên miền một trang thông tin điện tử www.abc.gov.vn. Ký hiệu “gov” cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc:

a)

Một tổ chức quân sự

b)

Một tổ chức thương mại

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một tổ chức giáo dục

88.

Tên miền một trang thông tin điện tử www.abc.edu.vn. Ký hiệu "edu" cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc:

a)

Một tổ chức thương mại

b)

Một tổ chức giáo dục

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một tổ chức quân sự

89.

Website nào sau đây không phải là một webmail

a)

www.hotmail.com

b)

www.ebay.com

c)

www.gmail.com

d)

www.yahoo.com

90.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:

a)

A. Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

b)

B. DOS, NC, Windows

c)

C. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

d)

D. Windows, Winword, Excel

91.

Khi soạn thảo thư điện tử, muốn gửi kèm một tập tin nén đang có trên đĩa cứng của máy:

a)

Sao chép (copy) tập tin nén và dán (paste) vào trong vùng nội dung soạn thảo

b)

Chèn đường dẫn địa chỉ của tập tin vào vùng nội dung

c)

Bấm nút Attachment

d)

Không thể gửi tập tin nén trong thư điện tử

92.

Khi chỉ chuột tại viền hay góc của một cửa sổ, thao tác Drag and Drop sẽ cho phép:

a)

Di chuyển cửa sổ

b)

Thu nhỏ cửa sổ

c)

Đóng cửa sổ

d)

Thay đổi kích thước cửa sổ

93.

Bạn hãy cho biết nguyên nhân gây chai pin (lithium) trên smartphone hoặc laptop là gì?

a)

Cắm sạc lúc pin còn trên 70%

b)

Chu kỳ sạc/xả của pin sắp hết

c)

Vừa sử dụng vừa cắm sạc

d)

Cắm sạc qua đêm

94.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của một cửa sổ:

a)

Thanh cuộn màn hình

b)

Thanh tác vụ

c)

Thanh chọn chức năng

d)

Thanh công cụ

95.

Khi xóa một hoặc nhiều thư điện tử trong hộp thư đến

a)

Thư sẽ được xóa hoàn toàn không thể khôi phục

b)

Thư sẽ được chuyển sang Thùng rác.

c)

Thư sẽ được chuyển sang Draft

d)

Thư sẽ được chuyển sang Spam

96.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows?

a)

Thanh công cụ Start

b)

Thùng rác (Recycle Bin)

c)

Bảng điều khiển (Control Panel)

d)

Biểu tượng My Computer

97.

Bệnh nào sau đây không phải do sử dụng máy tính?

a)

Cảm cúm

b)

Rối loạn thị giác

c)

Hội chứng ống cổ tay

d)

Đau lưng

98.

Trong các loại máy tính sau, máy tính nào thường đắt nhất?

a)

Máy tính cầm tay.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Máy chủ.

99.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:

a)

Thư mục

b)

Tập tin

c)

Bit

d)

Đĩa

100.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ thông tin của máy tính:

a)

CPU, Modem

b)

USB, đĩa cứng

c)

Máy quét ảnh, con chuột

d)

Màn hình, máy in