wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở dữ liệu

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với thuật ngữ "Khóa chính"

a)

A. Khóa chính của một quan hệ là khi dựa vào nó xác định được một bộ giá trị của một quan hệ

b)
  1. B. Một siêu khóa được chọn đại diện cho một quan hệ được gọi là khóa chính của quan hệ đó

c)
  1. C. Khóa chính của một quan hệ là khi dựa vào nó xác định được nhiều bộ giá trị của một quan hệ

d)
  1. D. Cả đáp án A và C

2.

Cho F là một tập phụ thuộc hàm của s = <Ω, F>. Nói rằng G là tập phụ thuộc phủ tối tiểu (Minimal cover) của F nếu G thoả cả 3 điều kiện:

*Chọn 3 đáp án đúng*

a)

Vế phải của tất cả phụ thuộc hàm của G chứa duy nhất một thuộc tính (thuộc tính đơn). Ví dụ X → ABC khi đó X → A, X → B và X → C

b)

Không tồn tại phụ thuộc sao cho có chứa thuộc tính vế trái dư thừa. Nghĩa là không tồn tại X → A ∈ G sao cho với mọi tập con thực sự Z ⊂ X của X thì phụ thuộc Z → A không được suy dẫn logic từ G – {X → A} ∪ {Z → A}

c)

Không tồn tại phụ thuộc dư thừa X → A∈ G sao cho G – {X→ A} tương đương với G

d)

Mỗi phụ thuộc hàm trong F đều có thể được suy ra từ G

e)

Tất cả các phụ thuộc trong G đều không phải là phụ thuộc tối thiểu.

3.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ, để thay đồi một bộ giá trị trong quan hệ thì sử dụng cú pháp nào?

a)

CH(r; A1 = d1,..., An = dn; A, ..., Ap)

b)

CH(г; A1 = d1,..., An = dn ; Ai = ei, ..., Ap = ep)

c)

CHANGE(г; A1 = d1,..., An = dn; Ai = ei, ..., Ap = ep )

d)

CH(r; d1,..., dn ; Ai= ei, ..., Ap = ep)

4.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ cú pháp sau dùng để làm gì? Del(r; di, d2, ..., dn)

a)

A. Chèn một bộ giá trị vào một quan hệ

b)

B. Xóa một bộ giá trị khỏi một quan hệ

c)

C. Thay đồi giá trị của một bộ trong một quan hệ

d)

D. Cả đáp án B và C

5.

Gọi R={A1, A,...,An} là tập hữu hạn các thuộc tính; K là con R; K được gọi là siêu khóa trên R khi nào?

a)

Khi các giá trị của K là đủ để xác định duy nhất bộ dữ liệu của bằng

b)

Khi các giá trị của K là đủ để xác định nhiều hơn một bộ dữ liệu của bảng.

c)

Khi K là tối thiểu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

6.

Tiêu chuẩn chất lượng đối với 1 cơ sở dữ liệu là các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Biểu diễn tốt các dữ liệu tổ chức cần, tiện dụng.

b)

B. Dư thừa ít nhất.

c)

C. Độc lập với các ứng dụng, an toàn và toàn vẹn dữ liệu.

d)

D. Cả 3 đáp án A,B,C.

7.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề:

a)

GROUP BY

b)

SELECT

c)

WHERE

d)

FROM

8.

Phép CHỌN được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

a)

WHERE

b)

FROM

c)

GROUP BY HAVING

d)

SELECT

9.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ, để LOẠI BỎ một bộ giá trị khỏi một quan hệ thì sử dụng cú pháp nào?

a)

INSERT (r; A1 = d1, A2 = d2, ..., An = dn)

b)

DEL(г; A1 = d1, A2 = d2, ..., An = dn)

c)

DELETE(г; A1 = d1, A2 = d2, …,An = dn)

d)

DEL(г; A1, A2, ..., An)

10.

Phép CHIẾU được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

a)

WHERE

b)

GROUP BY HAVING

c)

FROM

d)

SELECT

11.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức quan hệ đúng:

a)

Π(o’DAI>100 (R1))

b)

ΠT#,TC(o’(R1))

c)

ΠT#,TC(o’DAI>100(R1))

d)

ΠT#,TC(o’DAI>100)

12.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

a)

Các phép đại số quan hệ.

b)

Các phép số học và các phép so sánh.

c)

Biểu thức đại số.

d)

Các phép so sánh.

13.

Trong các phép tính trong cơ sở dữ liệu quan hệ, các phép tính nào là dị bộ?

a)

A. Phép thêm bộ (Insert)

b)

B. Phép loại bỏ (Del)

c)

C. Phép thay đổi (Ch)

d)

D. Đáp án A và C

14.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ, để CHÈN một bộ giá trị vào một quan hệ thì sử dụng củ pháp nào?

a)

A. INSERT(г; A1 = d1, A2 = d2, ..., An = dn)

b)

B. INSERT(г; A1, A2, ..., A)

c)

C. INSERT(r; di, d2, ..., dn);

d)

D. Cả đáp án A và C

15.

Gọi R=(A1, A2,..,An} là tập hữu hạn các thuộc tính; K là con R; K được gọi là khóa của R khi nào ?

a)

A. Khi K là siêu khoá

b)

B. Khi K là tối thiểu

c)

C. Khi các giá trị của K là đủ để xác định nhiều hơn một bộ dữ liệu của bảng

d)

D. Cả đáp án A và B

16.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)
  1. Mọi tập con của tập thuộc tính chứa một siêu khóa cũng là siêu khóa

b)

Mỗi quan hệ có ít nhất một siêu khóa

c)

Một khóa là siêu khóa tổi thiểu

d)

Siêu khóa không thể chỉ là một thuộc tính của lược đồ

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với thuật ngữ "Khóa ngoài"

a)
  1. Một tập các thuộc tính K được gọi là khóa ngoài của quan hệ r nếu nó là khóa chính của quan hệ r.

b)

Một tập các thuộc tính K được gọi là khóa ngoài của quan hệ r nếu nó là khóa chính của quan hệ khác.

c)

Một tập các thuộc tính K được gọi là khóa ngoài của quan hệ r nếu nó không là khóa chính của quan hệ r nhưng là khóa chính của quan hệ khác.

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Giá trị của các bộ ở các thuộc tính thuộc khóa chính phải khác giá trị

a)

Xâu rỗng

b)

0

c)

Null

d)

Cả xâu rỗng và 0

19.

Các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

20.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ phép chèn (Insert) dùng để làm gì?

a)

Dùng để xóa một hoặc nhiều bộ giá trị của một quan hệ.

b)
  1. Dùng để chèn một bộ giá trị vào một quan hệ.

c)

Dùng để chèn nhiều bộ giá trị vào một quan hệ.

d)

Dùng để chèn một hoặc nhiều bộ giá trị vào một quan hệ.

21.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ phép loại bỏ (Del) dùng để làm gì?

a)

Dùng để xóa một bộ giá trị của một quan hệ.

b)

Dùng để xóa nhiều bộ giá trị của một quan hệ.

c)

Dùng để xóa một hoặc nhiều bộ giá trị của một quan hệ.

d)

Dùng để chèn một hoặc nhiều bộ giá trị vào một quan hệ.

22.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ phép thay thế (CH) dùng để làm gì?

a)

Là phép thay đối một quan hệ.

b)

Là phép thay đối giá trị một bộ trong quan hệ.

c)

Là phép thay đổi giá trị tất cả các bộ trong quan hệ.

d)

Dùng để xóa một hoặc nhiều bộ giá trị của một quan hệ.

23.

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là

  1. 

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn.

b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu.

c)

Thực hiện tích phép chiếu và chia.

d)
  1. Thực hiện tích phép chiếu và phép chọn.

24.

Trong đại số quan hệ, phép CHỌN là phép toán

  1. 

  2. 

a)
  1. Tạo quan hệ mới, kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung.

b)
  1. Tạo quan hệ mới từ quan hệ nguồn.

c)
  1. Tạo quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính của quan hệ nguồn.

d)

Tạo quan hệ mới gồm các bộ thỏa mãn một hay nhiều điều kiện được xác định.

25.

Trong đại số quan hệ, phép CHIẾU là phép toán

  1. 

a)
  1. Tạo quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính được chỉ định trong phép chiếu.

b)
  1. Tạo quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng nhau.

c)
  1. Tạo quan hệ mới, thỏa mãn các tân từ xác định.

d)

Tạo quan hệ mới, các thuộc tính được biến đồi từ quan hệ nguồn.

26.

Phát biểu nào sau đây ứng: "Khung nhìn - View"

a)
  1. Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.

b)
  1. Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

c)
  1. Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm"

d)
  1. Tất cả các đáp án trên.

27.

Theo ANSI-SPARC, kiến trúc của một hệ CSDL gồm có bao nhiêu mức:

a)

2 mức

b)

4 mức

c)

3 mức

d)

1 mức

28.

Đâu KHÔNG phải là mức biểu diễn một CSDL?

  1. 

a)
  1. Mức trong

b)
  1. Mức khái niệm

c)

Mức liên kết

d)

Mức ngoài

29.

Mức vật lý còn được gọi là:

  1. 

a)
  1. Mức khái niệm

b)
  1. Mức trong

c)
  1. Mức ngoài

d)

Mức logic

30.

Mức khung nhìn còn được gọi là:

a)

Mức trong

b)

Mức khái niệm

c)

Mức ngoài

d)

Mức logic

31.

Đâu KHÔNG phải là một hệ quản trị CSDL?



a)
  1. Access

b)
  1. Sql Server

c)

Oracle

d)

Word

32.

Thuật ngữ nào chỉ mô hình quan hệ?

a)

Network data model

b)

Relational data model

c)

Relationship data model

d)

E-R model

33.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với một CSDL?

  1. 

a)
  1. Tất cả người dùng sử dụng một khung nhìn chung

b)
  1. Mỗi người dùng có một khung nhìn riêng của mình

c)
  1. Người dùng có thể thay đối khung nhìn của họ

d)
  1. Sự thay đổi khung nhìn của người này không làm ảnh hưởng đến khung nhìn của người khác

34.
  1. Lược đồ quan hệ chỉ đề cập đến những thông tin gì?

a)

Tên các thuộc tính và các dòng dữ liệu

b)

Tên quan hệ và tên các thuộc tính

c)

Tên quan hệ và các dòng dữ liệu

d)

Tên thuộc tính và các bộ giá trị

35.

Chọn phát biểu đúng với thuật ngữ "Thuộc tính":

  1. 

a)
  1. Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ. Mỗi thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.

b)
  1. Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ.

c)

Mỗi thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.

d)
  1. Thuộc tính là một tập con của tích Đề-các của một hoặc nhiều miền thuộc tính.

36.

Miền giá trị để chỉ?

a)

Tên của một cột

b)

Một hàng trong bảng

c)

Một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một cột

37.

Miền giá trị của thuộc tính A ký hiệu là gì?

a)

Dim(A)

b)

Dom(A)

c)

Dam(A)

d)

Dem(A)

38.

Một tập con của tích Descartes của một hay nhiều miền thuộc tính là:

a)

Một quan hệ trên một tập các thuộc tính

b)

Một miền

c)

Một CSDL

d)

Một lược đồ quan hệ

39.

Để chỉ một quan hệ r xác định trên tập thuộc tính R dùng ký hiệu nào?

a)

r(R)

b)
  1. r*R

c)
  1. R(r)

d)
  1. rxR

40.

  1. Trong lý thuyết mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ chỉ:

a)
  1. Bảng

b)

Miền

c)

Lược đồ quan hệ

d)

Thuộc tính

41.

Nêu những lỗi có thể xảy ra khi thực hiện lệnh chèn?

a)

Không tương thích với miền giá trị, không tương thích với lược đồ dữ liệu.

b)

Trùng khóa, không tương thích với miền giá trị, không tương thích với lược đồ dữ liệu.

c)
  1. Trùng khóa, không tương thích với miền giá trị

d)
  1. Trùng khóa, không tương thích với lược đồ dữ liệu.

42.

Trong lý thuyết mô hình CSDL quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ tên của một:

a)

Bảng

b)

Cột

c)

Miền

d)

Quan hệ

43.

Trong lý thuyết mô hình CSDL quan hệ, thuật ngữ bộ giá trị để chỉ:

a)

Quan hệ

b)

Cột

c)

Hàng

d)

Cơ sở dữ liệu

44.

Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:

a)
  1. Các khung nhìn, Các User, CSDL mức khái niệm, CSDL vật lý

b)
  1. Các User, CSDL mức khái niệm, các khung nhìn, CSDL vật lý.

c)
  1. Các User, các khung nhìn, CSDL mức khái niệm, CSDL vật lý.

d)
  1. Các User, các khung nhìn, CSDL vật lý, CSDL mức khái niệm.

45.

Đâu là những lỗi có thể xảy ra khi thực hiện lệnh gì trên cơ sở dữ liệu quan hệ: "Trùng khóa, không tương thích với miền giá trị, không tương thích với lược đồ dữ liệu."?

a)

Chèn (Insert)

b)

Loại bỏ (Del)

c)

Thay thế (Ch)

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Phát biểu nào sau đây ứng với: "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm"

  1. 

a)
  1. Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cấu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ.

b)
  1. Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

c)
  1. Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm".

d)
  1. Tất cả các đáp án trên.

47.

Trên cơ sở dữ liệu quan hệ, để THAY ĐỔI một bộ giá trị trong quan hệ thì sử dụng cú pháp nào?

a)

CH(r; A1 = d1,.., An = dn ; A, ..., Ap)

b)

CH(r; A1 = d1,.., An = dn; Ai = ei, ...,

Ap = ер )

c)
  1. CHANGE(г; A1 = d1,..., An = dn ; Ai = ei, ..., Ap = ep )

d)
  1. CH(r; d1,..., dn ; Ai = ei, ..., Ap = ep )

48.

Đâu không là bật thường trong CSDL

a)

Dư thừa dữ liệu

b)

Dữ liệu không nhất quán

c)

Dị thường khi thêm bộ

d)

Đưa ra danh sách dữ liệu

49.

"Một CSDL biểu thị một khía cạnh nào đó của thế giới thực, những thay đổi của thế giới thực phải được phản ánh một cách trung thực vào trong CSDL." Phát biểu trên đúng với khái niệm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Tính chất của cơ sở dữ liệu

c)

Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Kiến trúc một cơ sở dữ liệu

50.

Sơ đồ "Kiến trúc của một hệ cơ sở dữ liệu" gồm

a)

Người sử dụng, khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức vật lý

b)

Người sử dụng, cơ sở dữ liệu mức vật lý, cơ sở dữ liệu mức khái niệm

c)

Người sử dụng, khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức khái niệm, cơ sở dữ liệu mức vật lý

d)

Khung nhìn, cơ sở dữ liệu mức khái niệm, cơ sở dữ liệu mức vật lý

51.

Phát biểu nào sau đây ứng với: "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

a)

Các file dữ liệu được lưu trữ theo một cầu trúc nào đó trên các thiết bị nhớ

b)

Là sự biểu diễn trừu tượng của "Cơ sở dữ liệu mức vật lý"

c)

Là quan niệm của từng người sử dụng với "Cơ sở dữ liệu mức khái niệm"

d)

Tất cả các đáp án trên.

52.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu:

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản.

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc.

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi.

53.

Mô hình dữ liệu tốt nhất:

a)

Khi thao tác dễ dàng nhất.

b)

Không tổn thất thông tin.

c)

Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin.

d)

Độc lập dữ liệu.

54.

Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

a)

Tất cả các loại mô hình dữ liệu.

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.

c)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp.

d)

Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.

55.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng.

56.

X là một tập con các thuộc tính, ký hiệu X C Q, khi và chỉ khi:

a)

Với mọi thuộc tính của X cũng là thuộc tính của Q .

b)

Với mọi thuộc tính của Q.

c)

Với mọi thuộc tính của Q, cũng là thuộc tính của X.

d)

Nếu mọi A thuộc Q, suy ra A thuộc X.

57.

Phép chiếu quan hệ là phép chiếu từ quan hệ nguồn....

a)

Bỏ đi một số bộ không thỏa mãn điều kiện logic.

b)

Bỏ đi một số bộ.

c)

Bỏ đi một số thuộc tính.

d)

Bỏ đi một số bộ thỏa mãn điều kiện logic.

58.

Nêu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY hệ thống sẽ ......... và thực hiện các phép gộp nhóm.

a)

Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau.

b)

Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT.

c)

Thực hiện và sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY.

d)

Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE.

59.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Phân loại theo các cột được mô tả sau GROUP BY.

b)

GROUP BY sẽ chia dọc quan hệ thành nhiều nhóm.

c)

Sắp xếp các bản ghi theo khóa được mô tả sau GROUP BY.

d)

GROUP BY sẽ phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau.

60.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:

a)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn.

b)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.

c)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.

d)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn.

61.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

a)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

b)

SELECT, WHERE, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY, WHERE

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

62.

Phép loại bỏ (DEL) là phép toán:

a)

Xóa một quan hệ hay xóa một nhóm các quan hệ.

b)

Xóa một bộ hay xóa một nhóm các bộ.

c)

Xóa một hệ CSDL.

d)

Xóa một thuộc tính hay xóa một nhóm các thuộc tính.

63.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Thực hiện phép chọn trên quan hệ sau mênh đề HAVING ......

a)

Thoả mãn biểu thức logic.

b)

Nếu GROUP BY đã xuất hiện.

c)

Trước khi sau mệnh đề GROUP BY thực hiện gộp nhóm.

d)

Theo các yêu cầu của mệnh đề GROUP BY

64.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Ngôn ngữ SQL có thể sử dụng theo các phương thức tương tác và........

a)

Nhúng vào một ngôn ngữ chủ.

b)

Nhúng vào một cơ sở dữ liệu khác.

c)

Nhúng vào một hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác.

d)

Nhúng vào hệ điều hành.

65.

Đâu không là bất thường trong CSDL:

a)

Dư thừa dữ liệu

b)

Đưa ra danh sách dữ liệu

c)

Dữ liệu không nhất quán

d)

Dị thường khi thêm bộ

66.

Chọn phát biểu đúng

a)

Thông tin là dữ liệu đã được xử lý để tăng hiểu biết của người sử dụng.

b)

Dữ liệu là thông tin đã được xử lý để tăng hiểu biết của người sử dụng.

c)


Siêu dữ liệu bao gồm siêu dữ liệu có cấu trúc và siêu dữ liệu không có câu trúc.

d)

Dữ liệu là siêu dữ liệu dùng đề mô tả các tính chất hoặc các đăc điểm của các siêu dữ liệu khác.

67.

Môi trường của hệ quản trị cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Phần cứng, phần mềm, dữ liệu, các thủ tục, con người.

b)

Phần mềm, dữ liệu, các thủ tục, con người.

c)

Phần cứng, phần mềm, dữ liệu, các thủ tục.

d)

Phần cứng, phần mềm, dữ liệu

68.

Chọn phát biểu đúng khi nói về thuộc tính:

a)

Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ.

b)

Thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.

c)

Thuộc tính là một đặc trưng của quan hệ. Mỗi thuộc tính bao giờ cũng có tên và một miền giá trị gọi là miền xác định của thuộc tính.

d)

Thuộc tính có thể phân nhỏ thành nhiều thành phần.

69.

Trong đại số quan hệ, phép CHIẾU là phép toán

a)

Tạo quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

b)

Tạo quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính được chỉ định trong phép chiếu.

c)

Tạo quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng nhau.

d)

Tạo quan hệ mới, thỏa mãn các tân từ xác định.

70.

Trong đại số quan hệ, phép CHỌN là phép toán.

a)

Tạo quan hệ mới từ quan hệ nguồn.

b)

Tạo quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính của quan hệ nguồn.

c)

Tạo quan hệ mới gồm các bộ thỏa mãn một hay nhiều điều kiện được xác định.

d)

Tạo quan hệ mới, kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung.

71.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc.

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp.

c)

Tập các File dữ liệu tác nghiệp.

d)

Tập các File dữ liệu tác nghiệp.

72.

Các loại dữ liệu bao gồm:

a)

Tập các File số liệu.

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động.......

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...... dưới dạng nhị phân.

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...... được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File.

73.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:

a)

Truy nhập trực tuyến.

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.

c)

Nhiều người sử dụng.

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền.

74.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL DataBase Management System - DBMS) là:

a)

Các phần mềm hệ thống.

b)

Hệ điều hành

c)

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.

d)

Các phần mềm ứng dụng.

75.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ cơ sở dữ liệu là:

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin.

c)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

d)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

76.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu:

a)

Xuất hiện dị thường thông tin

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

77.

Dị thường thông tin có thể:

a)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ.

b)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn.

c)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.

d)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.

78.

Người sử dụng có thể truy nhập:

a)

Một phần cơ sở dữ liệu.

b)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu.

d)

Hạn chế.

79.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Không làm thay đồi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.

b)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

c)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất.

d)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu.

80.

Trong SQL, để xóa bảng sử dụng:

(a)  

81.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là:

a)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu.

c)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu.

d)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp.

82.

Lệnh SQL nào dưới đây cho biết có tất cả bao nhiêu hóa đơn bán hàng

a)

Select sum(SoHD) from BH group by SoHD

b)

Select SoHD from BH

c)

Select distinct SoHD from BH

d)

Select count(SoHD) from BH group by SoHD

83.

Trong quá trình chuẩn hóa đữ liệu và tìm kiếm thông tin phải thực hiện các .... về tập các lược đồ quan hệ chuẩn hóa sao cho quá trình tách không làm tổn thất thông tin.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

a)

Phép tách lược đồ quan hệ

b)

Phép lưu trữ

c)

Phép tìm kiếm thông tin

d)

Phép chiếu, chọn, kết nối

84.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

a)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

Các thuộc tính chỉ chứa giá trị nguyên tố

c)

Một quan hệ có nhiều hàng

d)

Một quan hệ có nhiều cột

85.

Phép toán Tích Descartes (trên đại số quan hệ) ……

a)

Không cần điều kiện hai quan hệ đó khả hợp

b)

Không áp dụng cho các quan hệ phi đối xứng

c)

Không liên quan đến tính chất giao hoán của quan hệ

d)

Không yêu cầu các quan hệ là cùng loại

86.

Phép trừ ……..

a)

Không có tính giao hoán.

b)

Không thể thực hiện nếu các toán hạng không thuộc cùng một tập số.

c)

Bảo toàn tính chất giao hoán như phép cộng.

d)

Không áp dụng khi các toán hạng không thứ tự được trong việc chọn trừ.

87.

Khi thực hiện lệnh DELETE trong SQL nếu không chỉ định điều kiện ở mệnh đề WHERE thì…… ?

a)

Tất cả các bản ghi trong bảng sẽ bị xóa

b)

Bảng sẽ không bị thay đổi do không có điều kiện WHERE

c)

Chỉ các bản ghi đầu tiên trong bảng sẽ bị xóa

d)

Các bản ghi chỉ sẽ bị xóa nếu điều kiện WHERE không được đáp ứng

88.

Các thuộc tính trong mệnh đề Group by

a)

Mệnh đề GROUP BY yêu cầu các thuộc tính được liệt kê trong mệnh đề SELECT

b)

Các cột trong mệnh đề GROUP BY phải tương ứng với các cột trong mệnh đề SELECT

c)

Các thuộc tính được sử dụng trong GROUP BY cần phải được đề cập trong mệnh đề SELECT

d)

GROUP BY phải được xuất hiện trong mệnh đề select

89.

Trong Ngôn ngữ SQL lệnh UPDATE dùng để làm gì?

a)

Dùng để thay đổi giá trị của thuộc tính cho các dòng của bảng

b)

Dùng để tạo mới các thuộc tính cho các dòng của bảng

c)

Dùng để xóa các dòng không cần thiết từ bảng

d)

Dùng để sắp xếp lại các dòng trong bảng theo thứ tự tùy chỉnh

90.

Các hàm hợp (Sum, count, max…) được đặt sau từ khóa nào trong ngôn ngữ SQL:

a)

ORDER BY

b)

SELECT

c)

FROM

d)

GROUP BY

91.

Để lấy thông tin về tất cả các thuộc tính trong bảng ta dùng ký hiệu dấu * sau từ khóa nào?

a)

FROM

b)

SELECT

c)

GROUP BY

d)

ORDER BY

92.

Phủ tối thiểu có mấy điều kiện ?

a)

3 điều kiện

b)

1 điều kiện

c)

2 điều kiện

d)

4 điều kiện

93.

Phụ thuộc hàm F và G cùng thoả trên một lược đồ r = <U, F>. Nói rằng ….

a)

F và G tương đương khi và chỉ khi F+ ≡ G+

b)

F và G không tương đương khi F+ ≡ G+

c)

F và G tương đương khi và chỉ khi U+ ≡ F+

d)

F và G không tương đương khi và chỉ khi U+ ≡ F+

94.

Phép chiếu thực hiện theo …..… , phép chọn thực hiện theo ………

a)

Chiều dọc / chiều ngang

b)

Chiều ngang / chiều dọc

c)

Chiều ngang / chiều ngang

d)

Chiều dọc / chiều dọc