wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U5 Unit 14 Countable and uncountable nouns

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

2.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

3.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

4.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

5.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

6.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

7.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

8.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

10.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

11.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

12.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

13.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

14.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

15.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

16.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

18.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

21.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

22.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

23.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

24.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

25.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

26.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

27.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

28.

CHEESE LÀ DANH TỪ ...

a)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

b)

ĐẾM ĐƯỢC

29.

GOAT LÀ DANH TỪ ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

30.

STUDENT LÀ DANH TỪ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

31.

SỐ NHIỀU CỦA COW LÀ

a)

COWS

b)

COWES

32.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
33.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

34.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

rain

b)

dogs

c)

cats

d)

orange juice

e)

music

35.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water

36.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

37.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

38.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

39.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

40.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

41.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

42.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

43.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

44.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

45.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

46.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

47.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

48.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

49.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

50.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

51.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

52.

Could you lend me a ___________?

a)

pencil

b)

pencils

53.

car, sister, man are __________ nouns.

a)

countable

b)

uncountable

54.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

55.

Dòng nào là dòng có danh từ đếm được?

a)

Apple, coffee, cheese, banana

b)

Box, sandwich, grapes, meat

c)

Hot dog, Burgers, cherries, orange

d)

Egg, tea, candy, milk

56.

Countable and uncountable?

a)

C

b)

U

57.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U