wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8. SẢN PHẨM DỊCH VỤ THẺ (30 CÂU)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo Quy định số 2239/QyĐ-NHNo-TTT ngày 31/7/2024 về Quy định về Phát hành, quản lý, sử dụng và thanh toán thẻ, Kênh điện tử bao gồm?

a)

SMS Banking, Bankplus, Agribank Plus.

b)

SMS Banking, Agribank Plus.

c)

Agribank Plus, Agribank eBanking.

d)

Agribank eBanking.

2.

Thẻ nội địa do Agribank phát hành cho phép khách hàng thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi nào?

a)

Chỉ trong lãnh thổ Việt Nam

b)

Trong lãnh thổ Việt Nam và các nước có chung biên giới với Việt Nam.

c)

Trong lãnh thổ Việt Nam và ngoài lãnh thổ Việt Nam trong trường hợp giao dịch tại Tổ chức thanh toán thẻ nước ngoài kết nối qua NAPAS.

d)

Trong lãnh thổ Việt Nam và Campuchia.

3.

Loại thẻ nào sau đây không cho phép phát hành thẻ phụ?

a)

Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng chuẩn.

b)

Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Vàng.

c)

Thẻ tín dụng quốc tế JCB hạng Bạch Kim.

d)

Thẻ công ty.

4.

Thẻ First Class của Agribank là loại thẻ gì?

a)

Thẻ ghi nợ quốc tế

b)

Thẻ tín dụng quốc tế.

c)

Thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng

d)

Thẻ trả trước.

5.

Thẻ nào sau đây là thẻ quốc tế?

a)

Thẻ mang nhãn hiệu Success.

b)

Thẻ mang nhãn hiệu Lộc Việt.

c)

Thẻ mang nhãn hiệu JCB.

d)

Thẻ liên kết sinh viên.

6.

Thẻ nào sau đây không thuộc nhóm sản phẩm Thẻ của Agribank?

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ Tín dụng.

c)

Thẻ phi vật lý.

d)

Thẻ mua sắm.

7.

Hiện tại Agribank đang có sản phẩm thẻ tín dụng mang thương thiệu JCB với hạng nào?

a)

Hạng chuẩn và hạng vàng.

b)

Hạng vàng và hạng bạch kim.

c)

Hạng vàng và hạng kim cương.

d)

Hạng kim cương.

8.

Hiện tại Agribank phát hành thẻ tín dụng nội địa nào?

a)

Lộc Việt.

b)

Visa.

c)

MasterCard.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Yếu tố bảo mật CVV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?

a)

Visa.

b)

MasterCard.

c)

JCB.

d)

Success.

10.

Yếu tố bảo mật CAV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?

a)

Visa.

b)

MasterCard.

c)

JCB.

d)

Success.

11.

Yếu tố nào sau đây không có mặt trên thẻ phi vật lý của Agribank?

a)

Tên thương hiệu và/hoặc Logo của Agribank.

b)

Dải chữ ký.

c)

Số thẻ.

d)

Họ, tên chủ thẻ.

12.

Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn?Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ Co-Brand Card?

a)

Tối đa 03 năm kể từ ngày phát hành.

b)

Tối đa 05 năm kể từ ngày phát hành.

c)

Tối đa 02 năm kể từ ngày phát hành.

d)

Tối đa 01 năm kể từ ngày phát hành.

13.

Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn?

a)

03 năm kể từ ngày phát hành.

b)

05 năm kể từ ngày phát hành.

c)

02 năm kể từ ngày phát hành.

d)

06 năm kể từ ngày phát hành.

14.

Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa Lộc Việt?

a)

03 năm kể từ ngày phát hành.

b)

05 năm kể từ ngày phát hành.

c)

02 năm kể từ ngày phát hành.

d)

04 năm kể từ ngày phát hành.

15.

Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ tín dụng nội địa ?

a)

03 năm kể từ ngày phát hành.

b)

05 năm kể từ ngày phát hành.

c)

02 năm kể từ ngày phát hành.

d)

04 năm kể từ ngày phát hành.

16.

Thời hạn hiệu lực của thẻ Lập nghiệp là bao lâu?

a)

2 năm kể từ ngày phát hành. 

b)

3 năm kể từ ngày phát hành. 

c)

4 năm kể từ ngày phát hành. 

d)

5 năm kể từ ngày phát hành. 

17.

Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ liên kết sinh viên?

a)

Tối thiểu 02 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường. 

b)

Tối thiểu 03 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.

c)

Tối thiểu 04 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.

d)

Tối thiểu 05 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.

18.

Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ phi vật lý?

a)

01 tháng kể từ ngày phát hành.

b)

06 tháng kể từ ngày phát hành.

c)

01 năm kể từ ngày phát hành.

d)

02 năm kể từ ngày phát hành.

19.

Thẻ tiếp quỹ ATM có thời hạn hiệu lực bao nhiêu năm kể từ ngày phát hành?

a)

03 năm kể từ ngày phát hành.

b)

05 năm kể từ ngày phát hành.

c)

02 năm kể từ ngày phát hành.

d)

04 năm kể từ ngày phát hành.

20.

Thẻ tín dụng của Agribank có thể thực hiện chức năng nào sau đây tại ATM?

a)

Ứng tiền bằng QRCode 

b)

In sao kê.

c)

Đăng ký dịch vụ SMS.

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Thẻ ghi nợ của Agribank có thể thực hiện các chức năng nào sau đây tại thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bán?

a)

Đặt trước dịch vụ.

b)

Hoàn thành đặt dịch vụ.

c)

Thanh toán hàng hóa, dịch vụ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Thẻ liên kết có đầy đủ chức năng của thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ ghi nợ.

b)

Thẻ tín dụng.

c)

Thẻ tiếp quỹ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Thẻ ghi nợ nội địa Lộc Việt có chức năng, tiện ích như thẻ nào của Agribank?

a)

Thẻ ghi nợ quốc tế hạng chuẩn.

b)

Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn.

c)

Thẻ phi vật lý.

d)

Thẻ tín dụng.

24.

Hạn mức tín dụng thẻ có bảo đảm bằng tài sản đối với một cá nhân thông thường tối đa là bao nhiêu tiền?

a)

2 tỷ đồng.

b)

3 tỷ đồng.

c)

4 tỷ đồng.

d)

5 tỷ đồng.

25.

Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ chuẩn là bao nhiêu?

a)

Tối đa đến 50 triệu đồng.

b)

Tối đa đến 100 triệu đồng.

c)

Tối đa đến 150 triệu đồng.

d)

Tối đa đến 200 triệu đồng.

26.

Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ bạch kim là bao nhiêu?

a)

Tối đa đến 300 triệu đồng.

b)

Tối đa đến 500 triệu đồng.

c)

Tối đa đến 1 tỷ đồng.

d)

Tối đa đến 2 tỷ đồng.

27.

Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ kim cương là bao nhiêu?

a)

Tối đa đến 1 tỷ đồng.

b)

Tối đa đến 2 tỷ đồng.

c)

Tối đa đến 5 tỷ đồng.

d)

Tối đa đến 10 tỷ đồng.

28.

Agribank có mấy kênh tiếp nhận yêu cầu tra soát, khiếu nại ?

a)

03 kênh

b)

04 kênh

c)

05 kênh

d)

06 kênh

29.

Trường hợp quên mã PIN, đề nghị cấp lại mã PIN, đơn vị nào thực hiện thu phí cấp lại mã PIN ?

a)

Chi nhánh của Agribank nơi khách hàng đến đề nghị cấp lại mã PIN.

b)

Chi nhánh thanh toán

c)

Chi nhánh phát hành

d)

Trung tâm Thẻ

30.

Đối với trường hợp thẻ thuộc diện có nghi vấn (thẻ giả, thẻ có dấu hiệu bị gian lận, giả mạo, thẻ nghi ngờ gian lận, giả mạo, v.v…), chi nhánh gửi chuyển phát nhanh về Trung tâm Thẻ qua phòng nào để phối hợp xử lý ?

a)

Phòng Phát hành thẻ

b)

Phòng Nghiên  cứu và Phát triển

c)

Phòng Vận hành nghiệp vụ thẻ

d)

Phòng Quản lý rủi ro