wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề số 59

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

draw a leaf

2.

Tìm các số tròn chục trong dãy số sau: 56; 20; 90; 87; 10

(con chọn nhiều đáp án)

a)

56

b)

20

c)

90

d)

87

e)

10

3.

Tính nhẩm.

234 + 2 x 0

(Con ghi kết quả vào ô trống)

(a)  

4.

5 x 7 - 15 =

a)

35

b)

20

c)

15

5.

Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 5 cm, 7 cm và 10 cm

a)

12 cm

b)

22 cm

c)

32 cm

6.

Câu sau đúng hay sai.

45 < 5 x 9

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không có đấp án

7.

Câu 1. 4 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

9

8.

Câu 3. Số 415 được đọc là:

a)

Bốn một năm

b)

Bốn trăm mười lăm

c)

Bốn trăm mười năm

9.

Câu 8. Tìm Y, biết:

3 x Y = 18

a)

6

b)

3

c)

4

10.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

11.

Câu 2. Tìm Y, biết:

Y + 45 = 60

a)

45

b)

60

c)

15

12.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

13.

Câu 9. Mẹ có 4 bút chì. Số bút chì của Lan gấp 3 lần số bút chì của mẹ. Hỏi Lan có bao nhiêu bút chì?

a)

7 bút chì

b)

12 bút chì

c)

8 bút chì

14.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

15.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

16.

Dãy số sau được sắp xếp theo thứ tự nào?

215; 46; 57; 89; 90.

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

17.

Câu 10. Câu sau đúng hay sai.

23 + 17 > 89

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có đáp án

18.

Câu 4. Thực hiện dãy tính:

0 x 674 + 10

a)

684

b)

0

c)

10

19.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

20 cm

c)

20 dm

20.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

21.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cửa hàng đã nghỉ.