Font size
WorksheetsKTCT
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
A. Đó là công dụng của vật phẩm có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người
B. Đó là tính có ích của vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người
C. Đó là thuộc tính tự nhiên của vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người
D. Đó là khả năng của một vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người
A. Từ quá trình sản xuất
B. Từ quá trình phân phối
C. Từ quá trình trao đổi
D. Trong cả quá trình sản xuất, phân phối và trao đổi
A. Sự sụt giảm của năng suất lao động
B. Sự tăng lên của cường độ lao động
C. Các điều kiện tự nhiên tiêu cực
D. Năng lực lao động của người lao động
A. Hàng hóa là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.
B. Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.
C. Hàng hóa là các sản phẩm có ích và do lao động của người sản xuất làm ra.
D. Hàng hóa là do lao động của người sản xuất làm ra và sử dụng cho tiêu dùng cá nhân.
A. Lao động sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B. Sự hao phí sức óc, bắp thịt, thần kinh của con người
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
D. Quan hệ cung cầu về hàng hóa ở trên thị trường.
A. Sản xuất và tiêu dùng
B. Tiêu dùng
C. Trao đổi
D. Phân phối và trao đổi
A. Chủ nghĩa trọng thương
B. Chủ nghĩa trọng nông
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D. Kinh tế- chính trị tầm thường
A. A.Smith
B. D.Ricardo
C. C.Mác
D. Ph. Ăng ghen
A. Nền kinh tế có khả năng rơi vào tình trạnh lạm phát
B. Nền kinh tế ổn định, phát triển
C. Lưu thông hàng hóa diễn ra nhanh
D. Nền kinh tế có khả năng rơi vào tình trạng giảm phát
A. Vì các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau và có cùng hao phí sức lao động để tạo ra giá trị sử dụng ấy.
B. Vì những nhà sản xuất tạo ra các giá trị sử dụng khác nhau để trao đổi hàng hóa và thu về giá trị.
C. Vì nhu cầu của con người phong phú, đa dạng nên họ cần trao đổi, mua bán hàng hóa.
D. Vì sự khan hiếm của hàng hóa và như cầu tiêu dùng của con người nên con người tiến hành trao đổi hàng hóa.
A. Các vật chứa đựng, bảo quản
B. Nguyên vật liệu cho sản xuất
C. Công cụ lao động
D. Kết cấu hạ tầng sản xuất
A. Đều làm giảm giá trị hàng hoá
B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
D. Cả a, b, c đều sai
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng phương tiện lưu thông
C. Chức năng phương tiện cất trữ
D. Chức năng phương tiện thanh toán
A. Tiền tệ là đơn vị đo lường trong quá trình trao đổi hàng hóa
B. Tiền tệ là tên gọi của vật ngang giá chung
C. Tiền tệ là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
D. Tiền tệ là vàng, là hàng hóa đặc biệt trong thế giới hàng hóa
A. Lưu thông hàng hóa
B. Sản xuất hàng hóa
C. Tiêu dùng hàng hóa
D. Tái sản xuất hàng hóa
A. Giữ nguyên
B. Tăng
C. Giảm
D. Cả A,B,C đều sai
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá;cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; tăng sức cạnh tranh trong nền kinh tế
B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất thành kẻ giàu và người nghèo.
C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; phân hoá giàu nghèo
D. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; tăng sức cạnh tranh trong nền kinh tế; cải thiện đời sống vật chất của con người.
A. Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm
B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
D. Đều ảnh hưởng đến sức khỏe của người lao động
A. Giá trị của hàng hoá
B. Cung cầu và cạnh tranh
C. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
D. Cả A, B, C
A. Giá trị của hàng hoá
B. Cung cầu và cạnh tranh
C. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
D. Cả A, B, C
A. Lao động sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B. Sự hao phí sức óc, bắp thịt, thần kinh của con người
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
D. Quan hệ cung cầu về hàng hóa ở trên thị trường.
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Quan hệ xã hội giữa người với người
C. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của LLSX và kiến trúc thượng tầng.
D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Phân công lao động chung và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
C. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc sự những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
D. Phân công lao động chung và chế độ tư hữu hoặc sự những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
A. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá
B. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết
C. Hao phí sức lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết
D. Cả A,B,C
A. 1612
B. 1615
C. 1614
D. 1618
A. Thời gian lao động cần thiết
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Thời gian sản xuất
D. Thời gian lao động sản xuất của người công nhận
A. Đều làm tăng giá trị hàng hóa
B. Đều là tăng số lượng hàng hóa hóa trong một đơn vị
C. Tăng năng suất làm giảm giá trị hàng hóa, tăng cường độ LĐ giữ nguyên giá trị hàng hóa
D. Đều làm tăng thời gian làm ra sản phẩm
A. Đều làm tăng giá trị hàng hóa
B. Đều là tăng số lượng hàng hóa hóa trong một đơn vị
C. Tăng năng suất làm giảm giá trị hàng hóa, tăng cường độ LĐ giữ nguyên giá trị hàng hóa
D. Đều làm tăng thời gian làm ra sản phẩm
A. Quy luật giá trị
B. Quy luật cung – cầu
C. Quy luật cạnh tranh
D. Quy luật lưu thông tiền tệ
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Tùy theo tình hình thị trường
A. Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh
B. Quy luật cung – cầu
C. Quy luật lưu thông tiền tệ
D. Cả A,B,C
A. Cất trữ tại nhà
B. Gửi ngân hàng
C. Đầu tư kinh doanh
D. Mua vàng
A. Tăng quy mô tư bản xã hội
B. Tăng quy mô tư bản cá biệt
C. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp
D. Cå a,b,c
A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
C. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
D. Phân công lao động vàsự sách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
A. C. Mác
B. C. Mác và Ăngghen
C. V.I.Lênin
D. Ph.Ăngghen
A. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi
B. Tiết kiệm chi phí sản xuất
C. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
D. Cả a,b,c
A. Con người
B. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế
C. Khoa học công nghệ
D. Hiệu quả kinh tế- xã hội
A. Các nhà tư bản tư nhân
B. Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước
C. Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia
D. Nhà nước tư sản.
A. Đảm bảo nguồn nguyên liệu
B. Khống chế thị trường
C. Thực hiện mục tiêu về kinh tế- chính trị-quân sự
D. Cả A,B,C
A. Để giải quyết nguồn tư bản thừa trong nước
B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
C. Xuất khẩu hàng hóa để thu được lợi nhuận cao
D. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
A. Giá trị của hàng hoá
B. Cung cầu và cạnh tranh
C. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
D Cà a, b, c
A. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội
C. Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội
D. Cả A,B,C
A. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siễu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt
B. Điều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.
C. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối.
D. Cả A,B,C đều đúng
A. Quy luật giá trị không còn hoạt động
B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động
C. Quy luật giả trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động
D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả
A. Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư
B. Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
C. Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
D. Máy móc là yếu tố quyết định
A. Tiền và máy móc
B. Tiền đẻ ra tiền
C. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
D. Công cụ và trang thiết bị
A. Trình độ bóc lột của chủ tư bản
B. Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản
C. Hiệu quả của tư bản
D. Cả A,B,C
A. Lao động là hàng hóa
B. Sức lao động là hàng hóa
C. Lao động và sức lao động đều là hàng hóa
D. Lao động và sức lao động đều không phải là hàng hóa
A. P = m
B. P > m
C. P < m
D. P = 0
A. Sự kết hợp của độc quyền tư nhân với nhà nước tư sản
B. Nhà nước tư sản can thiệp vào nền kinh tế chi phối độc quyền tư nhân
C. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc nhà nước
D. Sự thỏa hiệp của nhà nước với các tổ chức độc quyền
A. Quy luật giá cả độc quyền
B. Quy luật giá cả sản xuất
C. Quy luật lợi nhuận độc quyền
D. Quy luật lợi nhuận bình quân
A. Vốn chu chuyển nhanh
B. Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao
C. Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm
D. Kết cấu hạ tầng của xã hội
A. Độc quyền ngân hàng
B. Sự phát triển của thị trường tài chính
C. Độc quyền công nghiệp
D. Sự liên kết giữa độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
A. C. Mác
B. C. Mác và Ăngghen
C. V.I.Lênin
D. Ph.Ăngghen
A. Cuối TK VII đầu TK VIII
B. Cuối TK XVIII đầu TK XIX
C. Cuối TK XIX đầu TK XX
D. Sau CTTG lần II
A. Một sự thỏa hiệp
B. Một bên phá sản
C. Cả 2 bên đều phát triển
D. Một sự thỏa hiệp hoặc 1 bên phá sản
A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
B. Vì cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan của sản xuất hàng hóa
C. Vì trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
D. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với doanh nghiệp ngoài độc quyền
A. H-T-H
B. H-T-H'
C. T-H-T
D. T-H-T'
A. Tích tụ tư bản
B. Tập trung tư bản
C. Xuất khẩu tư bản
D. Tích lũy tư bản
A. Thâu tóm
B. Hợp tác
C. Sát nhập
D. Cạnh tranh
A. Đảng cộng sản Việt Nam
B. Nhà nước XHCN Việt Nam
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
D. Quốc hội Việt Nam
A. Từ quá trình lưu thông tư bản chủ nghĩa
B. Từ việc đầu tư khoa học - công nghệ
C. Từ việc bóc lột sức lao động của người công nhân làm thuê
D. Từ việc bán hàng hóa thành công ngoài thị trường
A. Cạnh tranh trong nội bộ ngành và cạnh tranh giữa các ngành
B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các tổ chức ngoài ngành
C. Cạnh tranh giữa các ngành với nhau trong các nước CNTB.
D. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền.
A. Sở hữu hàng hóa sau khi sản xuất
B. Thuê thêm nhân công mở rộng sản xuất
C. Đầu tư tiếp vào máy móc vào quá trình sản xuất
D. Bán hàng hóa thành công ngoài thị trường
A. Từ quá trình lưu thông tư bản chủ nghĩa
B. Từ việc đầu tư khoa học - công nghệ
C. Từ việc bóc lột sức lao động của người công nhân làm thuê tư bản phụ thêm
D. Từ việc bán hàng hóa thành công ngoài thị trường
A. 3 giờ
B. 4 giờ
C. 5 giờ
D. 6 giờ
A. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
B. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
C. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
D. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư độc quyền
A. Đại hội IX
B. Đại hội X
C. Đại hội XI
D. Đại hội XII
A. Phát triển lực lượng sản xuất.
B. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
C. Thiết lập quan hệ sản xuất theo định hướng Xã hội chủ nghĩa.
D. Cả 3 nội dung trên.
A. Đảng cộng sản Việt Nam
B. Nhà nước
C. Các doanh nghiệp
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
A. Thành phần kinh tế tư nhân
B. Thành phần kinh tế nhà nước
C. Thành phần kinh tế liên doanh
D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
A. 1986
B. 1975
C. 1991
D. 2000
A. CNH bằng cách sản xuất ra nhiều hàng hóa nhằm cung ứng cho nhiều thị trường
B. CNH bằng cách chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất cơ khí
C. CNH bằng cách chuyển đổi cơ cấu kinh tế, tăng tỷ trọng ngành công nghiệp
D. CNH bằng cách đẩy mạnh xuất khẩu, hướng đến thay thế nhập khẩu
A. Phát triển giáo dục, nâng cao đời sống vật chất của xã hội
B. Tăng cường hội nhập, hợp tác quốc tế
C. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa, phát triển sản xuất nông nghiệp
D. Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN
A. Đại hội VI (1986)
B. Đại hội VII (1991)
C. Đại hội VIII (1996)
D. Đại hội IX (2001)
A. Có sự điều tiết của nhà nước
B. Nền kinh tế nhiều thành phần
C. Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước
D. Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất
A. Mỹ
B. Anh
C. Pháp
D. Đức
A. Hiện đại hoá
B. Công nghiệp hoá
C. Tự động hoá
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá
A. Công nghiệp hóa
B. Hiện đại hóa
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hoá
D. Kinh tế tri thức
A. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
B. Giữ vai rò nền tảng trong nền kinh tế
C. Giữ vai trò là động lực quan trọng đối với nền kinh tế
D. Giữ vai trò định hướng nền kinh tế
A. Con người
B. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế
C. Khoa học – công nghệ
D. Hiệu quả kinh tê – xã hội
A. Đại hội II, năm 1951
B. Đại hội III, năm 1960
C. Đại hội IV, năm 1982
D. Đại hội VI, năm 1986
A. Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
B. Kinh tế tư nhân
C. Kinh tế thị trường
D. Kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập kinh tế quốc tế
A. Sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực cơ bản trong nền kinh tế.
B. Khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước.
C. Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. Tất cả đáp án
A. Hiện đại hoá
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
A. Hiện đại hoá.
B. Công nghiệp hoá
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
A. Kinh tế nông nghiệp.
B. Kinh tế hiện đại.
C. Kinh tế tri thức.
D. Kinh tế thị trường.
a. Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường
b. Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường
c. Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động
d. Cả a, b, c
a. Các ngành công nghiệp nặng
b. Các ngành công nghiệp chế tạo máy
c. Các ngành công nghiệp nhẹ
d. Các ngành sản xuất máy động lực
A. Tạo ra năng suất lao động cao hơn
B. Tạo ra một thị trường sôi động
C. Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động
D. Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại
A. Mô hình công nghiệp hóa cổ điển
B. Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô
C. Mô hình công nghiệp hóa của các nước công nghiệp mới (NICs)
D. Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản
A. Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
B. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
C. Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả
D. Sử dụng năng lượng điện để tạo dây chuyền sản xuất hàng loạt
A. Phân phối theo lao động
B. Phân phối theo giá trị sức lao động
C. Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh
D. Phân phối theo vốn hay tài sản.
