wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
a)

A. Đó là công dụng của vật phẩm có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

B. Đó là tính có ích của vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

C. Đó là thuộc tính tự nhiên của vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

D. Đó là khả năng của một vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người

2.
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
a)

A. Từ quá trình sản xuất

b)

B. Từ quá trình phân phối

c)

C. Từ quá trình trao đổi

d)

D. Trong cả quá trình sản xuất, phân phối và trao đổi

3.
Nhân tố nào làm tăng lượng giá trị hàng hóa?
a)

A. Sự sụt giảm của năng suất lao động

b)

B. Sự tăng lên của cường độ lao động

c)

C. Các điều kiện tự nhiên tiêu cực

d)

D. Năng lực lao động của người lao động

4.
Theo quan điểm của C.Mác, hàng hóa là gì?
a)

A. Hàng hóa là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

b)

B. Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

c)

C. Hàng hóa là các sản phẩm có ích và do lao động của người sản xuất làm ra.

d)

D. Hàng hóa là do lao động của người sản xuất làm ra và sử dụng cho tiêu dùng cá nhân.

5.
Yếu tố quyết định giá trị hàng hóa là gì?
a)

A. Lao động sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

B. Sự hao phí sức óc, bắp thịt, thần kinh của con người

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

D. Quan hệ cung cầu về hàng hóa ở trên thị trường.

6.
Quan hệ cung - cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?
a)

A. Sản xuất và tiêu dùng

b)

B. Tiêu dùng

c)

C. Trao đổi

d)

D. Phân phối và trao đổi

7.
Kinh tế - chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trƣờng phái kinh tế nào?
a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

D. Kinh tế- chính trị tầm thường

8.
Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?
a)

A. A.Smith

b)

B. D.Ricardo

c)

C. C.Mác

d)

D. Ph. Ăng ghen

9.
Khi lượng tiền trong lưu thông > tổng giá trị hàng hóa trong lưu thông thì:
a)

A. Nền kinh tế có khả năng rơi vào tình trạnh lạm phát

b)

B. Nền kinh tế ổn định, phát triển

c)

C. Lưu thông hàng hóa diễn ra nhanh

d)

D. Nền kinh tế có khả năng rơi vào tình trạng giảm phát

10.
Vì sao các hàng hóa có thể trao đổi cho nhau ?
a)

A. Vì các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau và có cùng hao phí sức lao động để tạo ra giá trị sử dụng ấy.

b)

B. Vì những nhà sản xuất tạo ra các giá trị sử dụng khác nhau để trao đổi hàng hóa và thu về giá trị.

c)

C. Vì nhu cầu của con người phong phú, đa dạng nên họ cần trao đổi, mua bán hàng hóa.

d)

D. Vì sự khan hiếm của hàng hóa và như cầu tiêu dùng của con người nên con người tiến hành trao đổi hàng hóa.

11.
Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?
a)

A. Các vật chứa đựng, bảo quản

b)

B. Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

C. Công cụ lao động

d)

D. Kết cấu hạ tầng sản xuất

12.
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau như thế nào?
a)

A. Đều làm giảm giá trị hàng hoá

b)

B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

D. Cả a, b, c đều sai

13.
Đâu là chức năng cơ bản nhất của tiền?
a)

A. Chức năng thước đo giá trị

b)

B. Chức năng phương tiện lưu thông

c)

C. Chức năng phương tiện cất trữ

d)

D. Chức năng phương tiện thanh toán

14.
Tiền tệ là gì? (Chọn đáp án đúng nhất)
a)

A. Tiền tệ là đơn vị đo lường trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

B. Tiền tệ là tên gọi của vật ngang giá chung

c)

C. Tiền tệ là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

D. Tiền tệ là vàng, là hàng hóa đặc biệt trong thế giới hàng hóa

15.
Lưu thông tiền tệ và cơ chế lưu thông tiền tệ bị quyết định yếu tố nào?
a)

A. Lưu thông hàng hóa

b)

B. Sản xuất hàng hóa

c)

C. Tiêu dùng hàng hóa

d)

D. Tái sản xuất hàng hóa

16.
Khi tăng năng suất lao động, giá trị của hàng hóa sẽ như thế nào?
a)

A. Giữ nguyên

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Cả A,B,C đều sai

17.
Quy luật giá trị có tác dụng gì? (Chọn đáp án đúng nhất)
a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá;cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; tăng sức cạnh tranh trong nền kinh tế

b)

B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất thành kẻ giàu và người nghèo.

c)

C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; phân hoá giàu nghèo

d)

D. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; tăng sức cạnh tranh trong nền kinh tế; cải thiện đời sống vật chất của con người.

18.
Điểm giống nhau của tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?
a)

A. Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

D. Đều ảnh hưởng đến sức khỏe của người lao động

19.
Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:
a)

A. Giá trị của hàng hoá

b)

B. Cung cầu và cạnh tranh

c)

C. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông

d)

D. Cả A, B, C

20.
Các yếu tổ ảnh hưởng đến giá cả của hàng hoá?
a)

A. Giá trị của hàng hoá

b)

B. Cung cầu và cạnh tranh

c)

C. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông

d)

D. Cả A, B, C

21.
Giá trị của hàng hóa là gì?
a)

A. Lao động sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

B. Sự hao phí sức óc, bắp thịt, thần kinh của con người

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

D. Quan hệ cung cầu về hàng hóa ở trên thị trường.

22.
Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là:
a)

A. Sản xuất của cải vật chất

b)

B. Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

C. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của LLSX và kiến trúc thượng tầng.

d)

D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

23.
Kinh tế hàng hóa xuất hiện và hình thành dựa trên:
a)

A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Phân công lao động chung và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

C. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc sự những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

D. Phân công lao động chung và chế độ tư hữu hoặc sự những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

24.
Quy luật giá trị có yêu cầu gì?
a)

A. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

B. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết

c)

C. Hao phí sức lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

D. Cả A,B,C

25.
Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
a)

A. 1612

b)

B. 1615

c)

C. 1614

d)

D. 1618

26.
Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở?
a)

A. Thời gian lao động cần thiết

b)

B. Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

C. Thời gian sản xuất

d)

D. Thời gian lao động sản xuất của người công nhận

27.
Điểm khác nhau giữa tăng năng suất LĐ và tăng cường độ LĐ?
a)

A. Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

B. Đều là tăng số lượng hàng hóa hóa trong một đơn vị

c)

C. Tăng năng suất làm giảm giá trị hàng hóa, tăng cường độ LĐ giữ nguyên giá trị hàng hóa

d)

D. Đều làm tăng thời gian làm ra sản phẩm

28.
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất LĐ và tăng cường độ LĐ?
a)

A. Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

B. Đều là tăng số lượng hàng hóa hóa trong một đơn vị

c)

C. Tăng năng suất làm giảm giá trị hàng hóa, tăng cường độ LĐ giữ nguyên giá trị hàng hóa

d)

D. Đều làm tăng thời gian làm ra sản phẩm

29.
Quy luật cơ bản của sản xuất hàng hóa?
a)

A. Quy luật giá trị

b)

B. Quy luật cung – cầu

c)

C. Quy luật cạnh tranh

d)

D. Quy luật lưu thông tiền tệ

30.
Khi cung > cầu, giá cả hàng hóa:
a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Tùy theo tình hình thị trường

31.
Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?
a)

A. Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh

b)

B. Quy luật cung – cầu

c)

C. Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

D. Cả A,B,C

32.
Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?
a)

A. Cất trữ tại nhà

b)

B. Gửi ngân hàng

c)

C. Đầu tư kinh doanh

d)

D. Mua vàng

33.
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?
a)

A. Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

B. Tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

C. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp

d)

D. Cå a,b,c

34.
Kinh tế hàng hóa xuất hiện và hình thành dựa trên:
a)

A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

C. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d)

D. Phân công lao động vàsự sách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

35.
Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?
a)

A. C. Mác

b)

B. C. Mác và Ăngghen

c)

C. V.I.Lênin

d)

D. Ph.Ăngghen

36.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là
a)

A. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

B. Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

C. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

D. Cả a,b,c

37.
Đâu là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)

A. Con người

b)

B. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

C. Khoa học công nghệ

d)

D. Hiệu quả kinh tế- xã hội

38.
Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:
a)

A. Các nhà tư bản tư nhân

b)

B. Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

C. Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

D. Nhà nước tư sản.

39.
Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:
a)

A. Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

B. Khống chế thị trường

c)

C. Thực hiện mục tiêu về kinh tế- chính trị-quân sự

d)

D. Cả A,B,C

40.
Mục đích của xuất khẩu tư bản là
a)

A. Để giải quyết nguồn tư bản thừa trong nước

b)

B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

C. Xuất khẩu hàng hóa để thu được lợi nhuận cao

d)

D. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

41.
Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:
a)

A. Giá trị của hàng hoá

b)

B. Cung cầu và cạnh tranh

c)

C. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông

d)

D Cà a, b, c

42.
Quan hệ sản xuất bao gồm
a)

A. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội

c)

C. Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội

d)

D. Cả A,B,C

43.
Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?
a)

A. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siễu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

b)

B. Điều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

44.
Trong giai đoạn CNTB độc quyền:
a)

A. Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

C. Quy luật giả trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

45.
Vai trò của máy móc trong quá cảnh sản xuất ra giá trị thặng dư
a)

A. Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

b)

B. Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

C. Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

D. Máy móc là yếu tố quyết định

46.
Định nghĩa đúng về Tư bản là:
a)

A. Tiền và máy móc

b)

B. Tiền đẻ ra tiền

c)

C. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

D. Công cụ và trang thiết bị

47.
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:
a)

A. Trình độ bóc lột của chủ tư bản

b)

B. Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

c)

C. Hiệu quả của tư bản

d)

D. Cả A,B,C

48.
Giữa lao động và sức lao động thì:
a)

A. Lao động là hàng hóa

b)

B. Sức lao động là hàng hóa

c)

C. Lao động và sức lao động đều là hàng hóa

d)

D. Lao động và sức lao động đều không phải là hàng hóa

49.
Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì
a)

A. P = m

b)

B. P > m

c)

C. P < m

d)

D. P = 0

50.
Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:
a)

A. Sự kết hợp của độc quyền tư nhân với nhà nước tư sản

b)

B. Nhà nước tư sản can thiệp vào nền kinh tế chi phối độc quyền tư nhân

c)

C. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc nhà nước

d)

D. Sự thỏa hiệp của nhà nước với các tổ chức độc quyền

51.
Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
a)

A. Quy luật giá cả độc quyền

b)

B. Quy luật giá cả sản xuất

c)

C. Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

D. Quy luật lợi nhuận bình quân

52.
Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
a)

A. Vốn chu chuyển nhanh

b)

B. Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

C. Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

D. Kết cấu hạ tầng của xã hội

53.
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển
a)

A. Độc quyền ngân hàng

b)

B. Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

C. Độc quyền công nghiệp

d)

D. Sự liên kết giữa độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

54.
Kết luận: “tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền” là của ai?
a)

A. C. Mác

b)

B. C. Mác và Ăngghen

c)

C. V.I.Lênin

d)

D. Ph.Ăngghen

55.
CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
a)

A. Cuối TK VII đầu TK VIII

b)

B. Cuối TK XVIII đầu TK XIX

c)

C. Cuối TK XIX đầu TK XX

d)

D. Sau CTTG lần II

56.
Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:
a)

A. Một sự thỏa hiệp

b)

B. Một bên phá sản

c)

C. Cả 2 bên đều phát triển

d)

D. Một sự thỏa hiệp hoặc 1 bên phá sản

57.
Vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?
a)

A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

B. Vì cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan của sản xuất hàng hóa

c)

C. Vì trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

D. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với doanh nghiệp ngoài độc quyền

58.
Công thức chung của tư bản là:
a)

A. H-T-H

b)

B. H-T-H'

c)

C. T-H-T

d)

D. T-H-T'

59.
Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm là quá trình………………..
a)

A. Tích tụ tư bản

b)

B. Tập trung tư bản

c)

C. Xuất khẩu tư bản

d)

D. Tích lũy tư bản

60.
……..sự ganh đua giữa những chủ thể kinh tế với nhau nhằm có được những ưu thế về sản xuất cũng như tiêu thụ thông qua đó thu được lợi ích tố đa. Anh/chị hay điền cụm từ thích hợp vào ô trống.
a)

A. Thâu tóm

b)

B. Hợp tác

c)

C. Sát nhập

d)

D. Cạnh tranh

61.
Chủ thể quản lý quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:
a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhà nước XHCN Việt Nam

c)

C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

D. Quốc hội Việt Nam

62.
Theo C.Mác, đâu là nguồn gốc của giá trị thặng dư trong doanh nghiệp tư bản?
a)

A. Từ quá trình lưu thông tư bản chủ nghĩa

b)

B. Từ việc đầu tư khoa học - công nghệ

c)

C. Từ việc bóc lột sức lao động của người công nhân làm thuê

d)

D. Từ việc bán hàng hóa thành công ngoài thị trường

63.
Trong nền kinh tế thị trường có những hình thức cạnh tranh nào?
a)

A. Cạnh tranh trong nội bộ ngành và cạnh tranh giữa các ngành

b)

B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các tổ chức ngoài ngành

c)

C. Cạnh tranh giữa các ngành với nhau trong các nước CNTB.

d)

D. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền.

64.
Để thu được giá trị thặng dư dưới hình thái tiền, thì nhà tư bản phải làm gì?
a)

A. Sở hữu hàng hóa sau khi sản xuất

b)

B. Thuê thêm nhân công mở rộng sản xuất

c)

C. Đầu tư tiếp vào máy móc vào quá trình sản xuất

d)

D. Bán hàng hóa thành công ngoài thị trường

65.
Theo C.Mác, đâu là nguồn gốc của giá trị thặng dư trong doanh nghiệp tư bản?
a)

A. Từ quá trình lưu thông tư bản chủ nghĩa

b)

B. Từ việc đầu tư khoa học - công nghệ

c)

C. Từ việc bóc lột sức lao động của người công nhân làm thuê tư bản phụ thêm

d)

D. Từ việc bán hàng hóa thành công ngoài thị trường

66.
Doanh nghiệp tư bản A năm 2022 duy trì hoạt động sản xuất với thời gian lao động trong ngày 8h trong đó 2 giờ là thời gian lao động tất yếu. Tính thời gian lao động thặng dư doanh nghiệp A năm 2022.
a)

A. 3 giờ

b)

B. 4 giờ

c)

C. 5 giờ

d)

D. 6 giờ

67.
Doanh nghiệp tư bản A năm 1 duy trì hoạt động sản xuất với thời gian lao động trong ngày 8h trong đó 4h là thời gian lao động tất yếu. Năm 2, doanh nghiệp tư bản tăng năng suất động thời gian lao động tất yếu giảm 3h. Hỏi doanh nghiệp tư bản A áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư gì?
a)

A. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

B. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

C. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư độc quyền

68.
Quan điểm đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá (CNH, HĐH) gắn với phát triển kinh tế tri thức (KTTT) đã được Đảng ta chính thức đề cập tại Đại hội lần thứ mấy?
a)

A. Đại hội IX

b)

B. Đại hội X

c)

C. Đại hội XI

d)

D. Đại hội XII

69.
Nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là:
a)

A. Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

B. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

c)

C. Thiết lập quan hệ sản xuất theo định hướng Xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Cả 3 nội dung trên.

70.
Chủ thể quản lý quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:
a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhà nước

c)

C. Các doanh nghiệp

d)

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

71.
Trong các thành phần kinh tế sau, đâu là thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam hiện nay?
a)

A. Thành phần kinh tế tư nhân

b)

B. Thành phần kinh tế nhà nước

c)

C. Thành phần kinh tế liên doanh

d)

D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

72.
Việt Nam chuyển sang mô hình KTTT định hướng XHCN vào lúc nào?
a)

A. 1986

b)

B. 1975

c)

C. 1991

d)

D. 2000

73.
Điểm đặc biệt của quá trình công nghiệp hóa tại các nước NICs là gì?
a)

A. CNH bằng cách sản xuất ra nhiều hàng hóa nhằm cung ứng cho nhiều thị trường

b)

B. CNH bằng cách chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất cơ khí

c)

C. CNH bằng cách chuyển đổi cơ cấu kinh tế, tăng tỷ trọng ngành công nghiệp

d)

D. CNH bằng cách đẩy mạnh xuất khẩu, hướng đến thay thế nhập khẩu

74.
Động lực quan trọng để thực hiện thành công CNH, HĐH ở Việt Nam là gì?
a)

A. Phát triển giáo dục, nâng cao đời sống vật chất của xã hội

b)

B. Tăng cường hội nhập, hợp tác quốc tế

c)

C. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa, phát triển sản xuất nông nghiệp

d)

D. Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN

75.
Chủ trương hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam được đặt ra từ Đại hội bao nhiêu?
a)

A. Đại hội VI (1986)

b)

B. Đại hội VII (1991)

c)

C. Đại hội VIII (1996)

d)

D. Đại hội IX (2001)

76.
Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:
a)

A. Có sự điều tiết của nhà nước

b)

B. Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

C. Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

D. Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

77.
Nước nào tiến hành công nghiệp hóa đầu tiên trên thế giới?
a)

A. Mỹ

b)

B. Anh

c)

C. Pháp

d)

D. Đức

78.
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai ứng với qua trình nào sau đây?
a)

A. Hiện đại hoá

b)

B. Công nghiệp hoá

c)

C. Tự động hoá

d)

D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

79.
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại gọi là gì?
a)

A. Công nghiệp hóa

b)

B. Hiện đại hóa

c)

C. Công nghiệp hóa, hiện đại hoá

d)

D. Kinh tế tri thức

80.
Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, thành phần kinh tế tư nhân có vai trò gì?
a)

A. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

b)

B. Giữ vai rò nền tảng trong nền kinh tế

c)

C. Giữ vai trò là động lực quan trọng đối với nền kinh tế

d)

D. Giữ vai trò định hướng nền kinh tế

81.
Đâu là động lực của CNH, HĐH?
a)

A. Con người

b)

B. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

C. Khoa học – công nghệ

d)

D. Hiệu quả kinh tê – xã hội

82.
Đường lối công nghiệp hóa đất nước hình thành từ Đại hội nào, năm bao nhiêu ?
a)

A. Đại hội II, năm 1951

b)

B. Đại hội III, năm 1960

c)

C. Đại hội IV, năm 1982

d)

D. Đại hội VI, năm 1986

83.
Thời kỳ đổi mới, Đảng xác định: Phải gắn CNH, HĐH với phát triển?
a)

A. Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

b)

B. Kinh tế tư nhân

c)

C. Kinh tế thị trường

d)

D. Kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập kinh tế quốc tế

84.
CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN giúp cho:
a)

A. Sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực cơ bản trong nền kinh tế.

b)

B. Khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước.

c)

C. Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tất cả đáp án

85.
Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
a)

A. Hiện đại hoá

b)

B. Công nghiệp hoá.

c)

C. Tự động hoá.

d)

D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

86.
Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây?
a)

A. Hiện đại hoá.

b)

B. Công nghiệp hoá

c)

C. Tự động hoá.

d)

D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

87.
Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH – HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?
a)

A. Kinh tế nông nghiệp.

b)

B. Kinh tế hiện đại.

c)

C. Kinh tế tri thức.

d)

D. Kinh tế thị trường.

88.
Sự khác nhau chủ yếu giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?
a)

a. Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường

b)

b. Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường

c)

c. Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động

d)

d. Cả a, b, c

89.
Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:
a)

a. Các ngành công nghiệp nặng

b)

b. Các ngành công nghiệp chế tạo máy

c)

c. Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

d. Các ngành sản xuất máy động lực

90.
Mục đích của công nghiệp hóa là
a)

A. Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

B. Tạo ra một thị trường sôi động

c)

C. Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

d)

D. Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

91.
Mô hình công nghiệp hóa ở Việt Nam những năm 1960 có đặc điểm giống với mô hình công nghiệp hóa nào?
a)

A. Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

B. Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô

c)

C. Mô hình công nghiệp hóa của các nước công nghiệp mới (NICs)

d)

D. Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản

92.
Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) là gì?
a)

A. Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

B. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

c)

C. Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả

d)

D. Sử dụng năng lượng điện để tạo dây chuyền sản xuất hàng loạt

93.
Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?
a)

A. Phân phối theo lao động

b)

B. Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

C. Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

D. Phân phối theo vốn hay tài sản.