NEW
Font size
WorksheetsUnit2lesson1grade5
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
get up
thức dậy
đi ngủ
đánh răng
tập thể dục
đi ngủ
get up
go to bed
brush teeth
do homework
Đâu là trạng từ chỉ tần suất:
get up
go to bed
me too
always
Đâu không phải là trạng từ chỉ tần suất:
get up
often
usually
always
Đâu không phải là trạng từ chỉ tần suất:
sometimes
often
usually
have lunch
Nhìn vào bảng mức độ hãy tìm trạng từ chỉ mức độ cao nhất ( thường xuyên nhất)
sometimes
often
usually
always
Nhìn vào bảng mức độ hãy tìm trạng từ chỉ mức độ thấp nhất ( ít thường xuyên nhất)
sometimes
often
usually
always
Nhìn vào ví dụ sau hãy cho biết vị trí của trạng từ chỉ tần suất:
I always get up early.
Đứng sau động từ thường
đứng trước động từ thường
đứng cuối câu
chỗ nào cũng được
Động từ Have: có nghĩa là ăn trong trường hợp nào sau đây?
I have a pen.
I have to do my homework.
I have breakfast.
I have ten balls.
Trục thời gian chia làm 3 mốc: Quá khứ, Hiện tại, Tương lai.
Vậy mốc nào diễn tả hành động đã xảy ra?
Quá khứ
Hiện tại
Tương lai
Không có đáp án phù hợp
Trục thời gian chia làm 3 mốc: Quá khứ, Hiện tại, Tương lai.
Vậy mốc nào diễn tả hành động chưa xảy ra?
Quá khứ
Hiện tại
Tương lai
Không có đáp án phù hợp
go fishing (v)
đi cắm trại
đi câu cá
đi bộ thể dục
go jogging (v)
đi cắm trại
đi câu cá
đi bộ thể dục
đi cắm trại (v)
go camping
go fishing
go jogging
Tôi luôn luôn thức dậy sớm
I always ............. early.
get up
gets up
take a shower
takes. a shower
Chúng tôi thường đi cắm trại vào cuối tuần
We often ............... at the weekend.
go camping
goes camping
go camp
goes camp
always (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
usually (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
often (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
sometimes (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
