wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit2lesson1grade5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

get up

a)

thức dậy

b)

đi ngủ

c)

đánh răng

d)

tập thể dục

2.

đi ngủ

a)

get up

b)

go to bed

c)

brush teeth

d)

do homework

3.

Đâu là trạng từ chỉ tần suất:

a)

get up

b)

go to bed

c)

me too

d)

always

4.

Đâu không phải là trạng từ chỉ tần suất:

a)

get up

b)

often

c)

usually

d)

always

5.

Đâu không phải là trạng từ chỉ tần suất:

a)

sometimes

b)

often

c)

usually

d)

have lunch

6.

Nhìn vào bảng mức độ hãy tìm trạng từ chỉ mức độ cao nhất ( thường xuyên nhất)

a)

sometimes

b)

often

c)

usually

d)

always

7.

Nhìn vào bảng mức độ hãy tìm trạng từ chỉ mức độ thấp nhất ( ít thường xuyên nhất)

a)

sometimes

b)

often

c)

usually

d)

always

8.

Nhìn vào ví dụ sau hãy cho biết vị trí của trạng từ chỉ tần suất:
I always get up early.

a)

Đứng sau động từ thường

b)

đứng trước động từ thường

c)

đứng cuối câu

d)

chỗ nào cũng được

9.

Động từ Have: có nghĩa là ăn trong trường hợp nào sau đây?

a)

I have a pen.

b)

I have to do my homework.

c)

I have breakfast.

d)

I have ten balls.

10.

Trục thời gian chia làm 3 mốc: Quá khứ, Hiện tại, Tương lai.

Vậy mốc nào diễn tả hành động đã xảy ra?

a)

Quá khứ

b)

Hiện tại

c)

Tương lai

d)

Không có đáp án phù hợp

11.

Trục thời gian chia làm 3 mốc: Quá khứ, Hiện tại, Tương lai.

Vậy mốc nào diễn tả hành động chưa xảy ra?

a)

Quá khứ

b)

Hiện tại

c)

Tương lai

d)

Không có đáp án phù hợp

12.

go fishing (v)

a)

đi cắm trại

b)

đi câu cá

c)

đi bộ thể dục

13.

go jogging (v)

a)

đi cắm trại

b)

đi câu cá

c)

đi bộ thể dục

14.

đi cắm trại (v)

a)

go camping

b)

go fishing

c)

go jogging

15.

Tôi luôn luôn thức dậy sớm

I always ............. early.

a)

get up

b)

gets up

c)

take a shower

d)

takes. a shower

16.

Chúng tôi thường đi cắm trại vào cuối tuần

We often ............... at the weekend.

a)

go camping

b)

goes camping

c)

go camp

d)

goes camp

17.

always (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

18.

usually (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

19.

often (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

20.

sometimes (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)