wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review vocabulary

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Restless

a)

Phát triển toàn vẹn

b)

Vô giá

c)

Cấu tạo

d)

Bồn chồn, không yên

2.

Canal

a)

Cái lon

b)

Lạc đà

c)

Kênh đào

d)

Cây mía

3.

Fortress

a)

Nơi đóng quân

b)

Căn cứ

c)

Pháo đài

d)

Biên giới

4.

Alliance

a)

Liên minh

b)

Ngư trường

c)

Thị lực

d)

Thung lũng

5.

Era

a)

Sự đổi mới

b)

Âm mưu

c)

Lục địa

d)

Kỷ nguyên

6.

The world changed rapidly after the ..... of the phone.

a)

insert

b)

history

c)

technology

d)

invention

7.

In England there is an old story about a man called Robin Hood. It is said that he robbed _______ and gave the money to _________.

a)

the young/ the old

b)

the poor/ the rich

c)

the rich/ the poor

d)

the old/ the young

8.

What is this?

a)

advertisement

b)

announcement

c)

balance

d)

apply

9.

What is this?

a)

remote area 

b)

priority

c)

volunteer

d)

obvious

10.

A country has a ____ history

a)

famous

b)

tremedous

c)

fat

d)

rich

11.

Question 1: The word 'consumption' (n) means____

[kən'sʌmp∫n]

a)

A. Sự nghiên cứu

b)

B. Sự tiêu thụ

c)

C. Sự liên quan

d)

D. Sự đúng giờ

12.

Question 2: The word 'Chart' (n) [t∫ɑ:t] means____

a)

A. Biểu đồ

b)

B. Con tàu

c)

C. Dòng suối

d)

D. Thông tin

13.

Question 3: The word 'Hydroelectricity' (n) means____

[,haidrouilek'trisiti]

a)

A. Sự nguy hiểm

b)

B. Thuỷ điện

c)

C. Sự cố gắng

d)

D. Sự nỗ lực

14.

Question 4: The word 'Energy' (n) means____

['enədʒi]

a)

A. Con số

b)

B. Xu hướng

c)

C. Sự miêu tả

d)

D. Năng lượng

15.

Question 5: The phrasal verb 'Make up' (phr.v) [meikʌp] means____

a)

A. Theo dõi

b)

B. Chờ đợi

c)

C. Tiêu thụ

d)

D. Tìm kiếm

16.

Question 6: The word 'Contribute' (v) [kən'tribju:t] means____

a)

A. Góp phần

b)

B. Gây ra

c)

C. Sử dụng

d)

D. Tìm kiếm

17.

Question 7: The phrase 'Increase by' (V + prep) means____

a)

A. Giảm xuống

b)

B. Tăng lên

c)

C. Tăng thêm

d)

D. Tăng nhẹ

18.

Question 8: The word 'Decrease' (v) means ______

['di:kri:s]

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Nghiên cứu

d)

D. Chia sẻ

19.

Question 9: The phrase 'Compare with' (V + prep) means ____

a)

A. So sánh với

b)

B. Phàn nàn về

c)

C. Phát triển về

d)

D. Thất vọng về

20.

Question 10: The words 'Sharply' = 'rapidly' (adv) means _____

[∫ɑ:pli] ['ræpidli]

a)

A. Một cách nhanh chóng

b)

B. Một cách chậm chạp

c)

C. Một cách từ từ

d)

D. Một cách đơn giản