Font size
S
M
L
XL
WorksheetsH1 - 15
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Từ nào dưới đây KHÔNG PHẢI danh từ chỉ nghề nghiệp?
a)
大夫
b)
经理
c)
工作
d)
律师
2.
Viết bằng chữ Hán cách đọc số sau: 20705
(a)
3.
Tìm đáp án dịch đúng câu sau:
Tôi chỉ có hai anh em trai.
a)
我只有两个弟弟。
b)
我只有俩个弟弟。
c)
我有两个弟弟。
d)
我只有二个弟弟。
4.
Điền từ thích hợp vào ô trống:
你家有____口人?
a)
多少
b)
没有
c)
几
d)
五
5.
Điền lượng từ thích hợp vào các câu sau:
一____老师
两_____自行车
三_____公司
四_____照片
a)
位、俩、支、件
b)
口、辆、个、支
c)
口、辆、把、个
d)
位、辆、家、张
6.
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho từ được gạch chân:
他要换 七百美元。
a)
几
b)
什么
c)
多少
d)
有没有
7.
Tìm phiên âm đúng của từ sau: 公司
a)
gòngshī
b)
gōngshī
c)
gōngsī
d)
gòngsì
8.
Tìm từ viết SAI?
a)
英汉词典
b)
中国地图
c)
书汉语
d)
外贸公司
9.
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: (a) ?
B:这个大学有九千多个留学生。
10.
Sắp xếp câu sau:
几个 有 你 朋友 中国
a)
你中国有几个朋友?
b)
你有几个中国朋友?
c)
你有几个朋友中国?
d)
你朋友几个有中国?
Reset
