NEW
Font size
WorksheetsÔn tập từ vựng Bài 11 + 12
Total questions: 23
Worksheet time: 16mins
这是谁?
老师
学生
校长
秘书
这是谁?
老师
学生
秘书
教授
Chọn từ thích hợp với hình minh họa
听
说
读
写
Chọn từ thích hợp với hình mình họa
读
写
听
说
Chọn từ thích hợp với hình minh họa
写
读
听
说
Chọn từ thích hợp với hình minh họa
读
听
说
写
Nghĩa của từ 容易
Bạn học
Đại học
Cảm thấy
Dễ dàng
Nghĩa của từ 大学
Bạn học
Đại học
Cảm thấy
Dễ dàng
Nghĩa của từ 留学生
Bạn học
Du học sinh
Học sinh
Dễ dàng
Nghĩa của từ 语言
Ngoại ngữ
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Dễ dàng
Nghĩa của từ 新
Cũ
Lớn
Mới
Lớp
Điền vào chỗ trống
我是学生,她........是学生。
都
也
很
太
Điền vào chỗ trống
我是汉语老师,他也是汉语老师,我们........是汉语老师。
很
也
都
太
Điền vào chỗ trống
我先去买书,........去学校。
还
不
都
再
Điền vào chỗ trống
我........我妈妈买三斤苹果。
还
给
找
再
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
这是........国水果?
什么
哪
哪儿
怎么
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
那本书是........的书?
什么
哪
谁
怎么
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
这是........杂志?
什么
哪
谁
怎么
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
这个汉字........写?
什么
怎么
多少
怎么样
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
明天你去........买书?
什么
哪
哪儿
怎么
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
你住........楼?
几
多少
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
你的手机号码是........?
几
多少
Dùng đại từ nghi vấn thích hợp điền trống
你学习........?
多少
哪
怎么样
怎么
